MÀU THÔNG HIỂU Theo lý thuyết SGK Giải tích 12 Cơ bản Theo lý thuyết SGK Giải tích 12 Cơ bản D ng 2: ạ CÁC NGUYÊN HÀM ĐƠN GIẢN x x C... Hướng dẫn giải Chọn D... Chọn mệnh đề sai trong cá
Trang 1TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC.
Câu 1. MÀU NHẬN BIẾT
Câu 1. MÀU THÔNG HIỂU
Theo lý thuyết SGK Giải tích 12 Cơ bản
Theo lý thuyết SGK Giải tích 12 Cơ bản
D ng 2: ạ CÁC NGUYÊN HÀM ĐƠN GIẢN
x
x C
Trang 2
C
2 1cos 22
Trang 3Dựa vào định nghĩa nguyên hàm và tính chất.
x
x
Trang 4C
1cos
Tính
34
12316
12716
Hướng dẫn giải
Trang 6Câu 10. Tìm nguyên hàm
1d
Trang 7D ng 7: ạ NGUYÊN HÀM HÀM S L Ố ƯỢ NG GIÁC
NGUYÊN HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 x C+
D
1cos 2
Hướng dẫn giải Chọn D
1sin 2 d cos 2
Trang 8Áp dụng công thức
1cos(ax b x)d sin(ax b) C
Trang 9( ) ( )d sin 1 2 d( ) 1 cos 1 2( ) 1cos 1 2( )
là hai hàm số liên tục trên ¡
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 10I =
Hướng dẫn giải Chọn A.
2
2 1 1
Trang 12=
B
16I15
=
C
116I5
=
D
16I3
=
- Phương pháp: Sử dụng phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Trang 14Câu 4. Cho biết
−
++ +
Trang 15Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 16Hướng dẫn giải Chọn D
1
12ln 2 2 ln 2
x x
a= b= −
Vậy
32
12.Hướng dẫn giải
Trang 17Hướng dẫn giải Chọn A.
( )3 74
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 184 2 3
d ln ln( 1) | (ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4) 4ln 2 ln 3 ln 5.1
d1
=+
∫ x x
I x
A
1
ln 22
I
.Hướng dẫn giải
Trang 19hoành và hai đ ườ ng th ng ẳ x a x b a b= , = ( < )
Câu 24. Cho hình thang cong
Trang 20A
2
ln 43
k=
B k=ln 2
8ln3
k=
D k =ln 3
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có
0 1
S=
154
S=
3712
S =
94
S =
Hướng dẫn giải
Trang 21Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường
x x x
V n đ 4: ấ ề Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường cong (>2 đường cong)
V n đ 5: ấ ề Diện tích S giới hạn bởi các đường:
Trang 22
2 2 1
S= ∫ x −1 dx
D
1 2 0
9
=
B
16S3
=
C S 16=
D
8S3
Trang 23khi quay quanh trục Ox.
Câu 26. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
2
y x= −2x
, trục hoành, trục tung, đường thẳng x 1=
.Tính thể tích V hình tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox
A.
8V
π
=
C
15V8
π
=
D
7V8
V =
B
32.5
V =
C
8.3
V = π
D.
325
π
Hướng dẫn giải Chọn D.
Vẽ phác họa hình thấy ngay miền cần tính
Trang 240
2 320
A
7210
π
(đvtt) B
725
π
(đvtt) C
8110
π
(đvtt) D
815
π
(đvtt)
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm
- Cách giải:
Trang 25( ) ( )
0 0
BÀI 5: BÀI TOÁN THỰC TẾ
Câu 2. Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ
Tính thể tích khối bê tông để đổ đủ cây cầu (Đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol)
A B
Trang 26Nên ta có hệ phương trình sau:
( )
2
2 1
819
3612
3612
2
a a
b b
15
A
( )
125
m9
B
( )
125m12
C
( )
125m3
D
( )
125m6
Câu 3. Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng10m
Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như
Trang 27hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/
Giả sử elip có phương trình
5
64 ( )8
1
5
64 25
64 ( )8
Trang 28Câu 32. Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc
( ) 160 10 ( / )
Tìm quãng đường S mà vật di
chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm