1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Huong dan giai 03

37 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chiếu của A� trên mặt phẳng ABC... Tam giác C MB� vuông thì vuông tại M,Thể tích của khối lăng trụ V a sin.. Gọi H là hình chiếu của A� trên mặt phẳng ABC.. Từ điểm H hạ HI,HJ ,HK lần lư

Trang 3

5 Hạ I HAC H �AC �I H ABC I H; là đường cao của tứ diện

Gọi H là trung điểm BC

Theo bài ra ta có A H �  ( ABC ) và

Trang 4

� Tính góc giữa hai đường

HB �  A B ��  A H �  a Suy ra tam giác B BH � cân tại ' B

Do đó   � B BH � là góc giữa hai đường thẳng AA� và B C ��

2 Gọi H là trung điểm cạnh BCA H' (ABC)

Tam giác vuông A HA' :

Trang 6

chiếu của A� trên mặt phẳng (ABC) Góc giữa mặt phẳng (ABB A )��

Xét tam giác C AB� có C A CB�  x2a ,AB a2 

B'

M

Trang 7

Tam giác C MB� vuông thì vuông tại M,

Thể tích của khối lăng trụ V a sin cos  3  

4 Gọi H là hình chiếu của A�

trên mặt phẳng (ABC) Từ điểm

H hạ HI,HJ ,HK lần lượt vuông

góc với các cạnh BC,CA,AB

Do các mặt phẳng

(A AB),(A BC),(A CA)� � � nghiêng

đều trên đáy một góc , do đó ta có

asin 2 tan V A H.S 2.a sin 2 tan .

Vì tam giác ABC vuông tại A nên BA (BB C C),�� do đó hạ CK AC� thì

CK (ABC )��CK b.Dễ thấy góc giữa hai mặt phẳng (C AB)� và (ABC)là

B'

A'

C'

J K

I

Trang 8

1 Gọi O là giao của hai đường chéo AC và BD, ta có

ACB OBB OB

Gọi H là hình chiếu của B

lên B’O, suy ra

Trang 9

1 Từ giả thiết ta tính được BDa A B, �a 2,A D� a 3 nên

tam giác A BDA BD� vuông

tại B

ABADAA� nên hình

chiếu của A lên mặt phẳng

(A BD� ) trùng với tâm H của

đường tròn ngoại tiếp tam

giác A BD� (do tam giác đó

vuông nên H là trung điểm

Trang 10

Diện tích đáy SABCD2SABD AB.AD.sin a sin 2 

Vậy thể tích của khối hộp thoi là

Trang 11

Vì vậy

3

2 AMN

2 và B’O AC Trong tam giác vuông B’OA, 

 AO x 2sin 2sin2

B’A

2

Trong tam giác vuông B’BA,

1 Sử dụng phương pháp véc tơ, từ điều kiện

BM AC� ta tính được chiều cao của lăng trụ là

Trang 12

AJI ABC' AJ , AJI BCC'B' IJ

.

Lại có tam giác AIJ vuông tại I nên �AJI nhọn do đó AJ J,I  AJI .b) Tính VABC.A ’B’C’.

Tam giác ABC là tam giác đều nên I là trung điểm của BC

Trong tam giác vuông AIJ

Trang 13

a 3cot

Trang 14

suy ra

3 2

Trang 15

3CC’ BC.cot cot30 2a.Thể tích của khối lăng trụ ABC.A ’B’C’:

 ABC 1 1 2a 3 2a 33

V S CC' AI.BC.CC' a .2a

Trang 16

Ta có BA AC,BA AA� nên BA (AA C C),�� do

đó AC� là hình chiếu của BC� trên mặt phẳng

K

M H

Trang 17

Trong tam giác vuông C AB� ta có AC�AB.cot atan cot   Do đó

2 Vì AB AC a  nên tam giác

ABC vuông cân tại A, diện tích đáy

của lăng trụ là S SABC 1a 2

2

Qua A dựng đường thẳng AM //BA�

cắt đường thẳng B A�� tại M Khi

đó góc giữa hai đường thẳng AC� và

A B� là góc giữa hai đường thẳng

Trang 18

a

O B

ABB'A ' BCC'B' BB'

AHE BB'

AHE ABB'A ' AE , AHE BCC'B' HE

ABB'A ' , BCC'B' AE,HE

Mặt khác tam giác AHE vuông tại H (do AH HE ) nên AEH là góc nhọn

Do đó  ABB'A ' , BCC'B'   AE,HE AEH 

AB BH

2aBC

2

Trang 19

Trong tam giác vuông AHE: HE AH.cot  a 3cot

Tứ giác ABB’A ’ là hình thoi � BB' AB a 

Gọi O là hình chiếu vuông góc của B’ lên BC thì B’O  ABC  (chứng minh tương tự như chứng minh AHBCC’B’).

Hai tam giác vuông BEH và BOB’ có chung góc nhọn B nên chúng đồng dạng

2

a 3cot

a).Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

Gọi  O ACI BD.Theo giả thiết ta có B’OABCD

� B'B, ABCD B'B,BO B'BO

Tam giác ABD có AB AD a  , BAD 60 0�ABD là tam giác đều

�OB a

Trang 20

Trong tam giác vuông B’OB:    �  0

a 3BAD a sin60

S AB.AD.sin

2 .Trong tam giác vuông B’OB: B’O BB’sin 60 0a 3

2Suy ra V3a3

Trang 21

Gọi M� là trung điểm của A B �� Vì tam giác

A B C��� đều và lăng trụ đứng nên ta có

C M A B ,C M BB C M (ABB A ),

nên BM� là hình chiếu của BC� lên mặt phẳng

Trang 22

Xét tam giác vuông BCM ,� ta có BC C M a 3 .

Hình lăng trụ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại CC ,� hay 3 4sin 2 0

Vì  �(0;90 )0 nên điều kiện trở thành 3 0

Trang 24

S S 2S a.a.sinBAD a sin Vì ABCD là hình thoi nên

AC BD. Mà lăng trụ là lăng trụ đứng nên ACBB ,�do đó

AC (BB DD ) � ��AC BD (1). �

Theo giả thiết AB�BD (2),� nên từ (1) và (2) ta có BD�(AB C).�

Gọi O là giao điểm của AC và

BD,H là giao điểm của OB� và

O H

Trang 25

s BD

Từ giả thiết suy ra hình chóp A ABD'

có các mặt bên hợp đáy góc 600 Nên

H là cách đều các cạnh của ABD

TH 1 : Nếu H nằm trong ABD thì H là tâm đường tròn nội tiếp ABD.

Trang 26

Góc giữa mặt bên ABB A' ' và đáy bằng �A J H'  600.

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp ABD thì:

BAD của ABD.

Gọi r a là bán kính đường tròn bàng tiếp ABD tương ứng thì :

0

ABD a

Trang 27

Đặt độ dài cạnh của tam giác ABC là x x 0  

Tam giác BCC’ vuông tại B cho CC'2BC'2BC25a2x2

3

Trang 28

a 45

Trang 29

2 2

Ta có AB  ACC A' ' �CAC� ' là góc giữa

hai mặt phẳng ABC' và ABC

Trang 30

b) Khi

3 2

I O B

Gọi I là trung điểm của AB và H là hình chiếu vuông góc của I lên CC’

Vì tam giác ABC là tam giác đều , O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC nên CO AB tại I và OI1OC

Trang 31

Vi  ACC’A ’ , BC ’B’  C   2 nên AHB 2 hay AHB     2

IH cắt hai đường thẳng AB và CC’ đồng thời vuông góc với hai đường thẳng này nên IH là đoạn vuông góc chung của AB cả CC’, suy ra IH d

Tam giác AHB có HI là đường trung tuyến và cũng là đường cao nên tam giácAHB cân tại H, suy ra IHA 1AHB

Gọi a là độ dài cạnh của tam giác đều ABC

Trường hợp 1 �AHB 2 

Trong tam giác vuông AIH, AI IH tan dtan�a 2dtan 

Trong tam giác vuông IHC

Thể tích của khối lăng trụ ABC.A ’B’C’

Trang 32

Gọi I’ là trung điểm của B’C’, vì CI C'I 'uur uuur nên tứ giác CII’C’ là hình bình hành Qua I’ dựng đường thẳng song song với C’O cắt đường thẳng CI tại K  ,ta có tứgiác C’OKI’ là hình chữ nhật

C'IC ABC CK , C'IC ABB'A ' II '

ABB'A ' , ABC CK ,II '

Trang 33

0 3'cos30

2

a

thấy tam giác ABC vuông tạiB , '

suy ra ABAC'sin asin

D' A'

H

Trang 34

a 1 cos( )cos( ) 2cos cos cos( )

a 1 cos( )(cos( ) 2cos cos )

� Dấu đẳng thức xảy ra khi    45 0

Vậy, giá trị lớn nhất của V là 3a3

4 đạt được khi

0

45

   

3 Vì hình chiếu của AC� lên (ABCD)

là AC, lên mặt bên (BCC B )�� là

vuông khi và chỉ khi A C�22BC ,2

Hayd22d (cos2 2 sin2)�2(cos2 sin ) 1 (1)2 

Thể tích của khối hộp chữ nhật là V AB.AD.AA�

Suy raV d sin sin cos 3   2 sin (2)2

Trang 35

CIC' ABC CI , CIC' ABC' C'I

ABC , ABC' CI,C'I C'IC

Đặt độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ ABC.A ’B’C’ là x x 0  

CI là đường cao trong tam giác đều ABC nên CIx 3

2 .Tam giác C’CI vuông tại C  cho

Trang 36

O C

Gọi A 'AC  , BAC'  , DAC'  

Trong các tam giác vuông A ’AC (vuông tại A ’) , ABC’ (vuông tại B) , C’DA(vuông tại D) ,ta có

Trang 37

AC' d

AD bcos cosDAC'

�cos2 cos2 cos2 1

Chứng minh sin2 1 sin2 1 sin2 1 1

Góc giữa đường chéo AC’ với các mặt phẳng ABCD , ABB’A ’ , ADD’A ’     (ba mặt phẳng cùng xuất phát từ đỉnh A) lần lượt là

C'AC1, C'AB'  1, C'AD'  1

Trong các tam giác vuông C’CA (vuông tại C) , C’B’A (vuông tại B’) , C’D’A(vuông tại D’) ta có

 1 CC'c  1 C'B' b  1 C'D' a

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w