chiếu của A� trên mặt phẳng ABC... Tam giác C MB� vuông thì vuông tại M,Thể tích của khối lăng trụ V a sin.. Gọi H là hình chiếu của A� trên mặt phẳng ABC.. Từ điểm H hạ HI,HJ ,HK lần lư
Trang 35 Hạ I H AC H �AC �I H ABC I H; là đường cao của tứ diện
Gọi H là trung điểm BC
Theo bài ra ta có A H � ( ABC ) và
Trang 4� Tính góc giữa hai đường
HB � A B �� A H � a Suy ra tam giác B BH � cân tại ' B
Do đó � B BH � là góc giữa hai đường thẳng AA� và B C ��
2 Gọi H là trung điểm cạnh BC� A H' (ABC)
Tam giác vuông A HA' :
Trang 6chiếu của A� trên mặt phẳng (ABC) Góc giữa mặt phẳng (ABB A )��
Xét tam giác C AB� có C A CB� x2a ,AB a2
B'
M
Trang 7Tam giác C MB� vuông thì vuông tại M,
Thể tích của khối lăng trụ V a sin cos 3
4 Gọi H là hình chiếu của A�
trên mặt phẳng (ABC) Từ điểm
H hạ HI,HJ ,HK lần lượt vuông
góc với các cạnh BC,CA,AB
Do các mặt phẳng
(A AB),(A BC),(A CA)� � � nghiêng
đều trên đáy một góc , do đó ta có
asin 2 tan V A H.S 2.a sin 2 tan .
Vì tam giác ABC vuông tại A nên BA (BB C C),�� do đó hạ CK AC� thì
CK (ABC )��CK b.Dễ thấy góc giữa hai mặt phẳng (C AB)� và (ABC)là
B'
A'
C'
J K
I
Trang 81 Gọi O là giao của hai đường chéo AC và BD, ta có
AC B OB � B OB
Gọi H là hình chiếu của B
lên B’O, suy ra
Trang 91 Từ giả thiết ta tính được BD a A B, �a 2,A D� a 3 nên
tam giác A BD� A BD� vuông
tại B
Vì AB AD AA� nên hình
chiếu của A lên mặt phẳng
(A BD� ) trùng với tâm H của
đường tròn ngoại tiếp tam
giác A BD� (do tam giác đó
vuông nên H là trung điểm
Trang 10
Diện tích đáy SABCD2SABD AB.AD.sin a sin 2
Vậy thể tích của khối hộp thoi là
Trang 11Vì vậy
3
2 AMN
2 và B’O AC Trong tam giác vuông B’OA,
AO x 2sin 2sin2
B’A
2
Trong tam giác vuông B’BA,
1 Sử dụng phương pháp véc tơ, từ điều kiện
BM AC� ta tính được chiều cao của lăng trụ là
Trang 12AJI ABC' AJ , AJI BCC'B' IJ
.
Lại có tam giác AIJ vuông tại I nên �AJI nhọn do đó AJ J,I �AJI .b) Tính VABC.A ’B’C’.
Tam giác ABC là tam giác đều nên I là trung điểm của BC
Trong tam giác vuông AIJ
Trang 13a 3cot
Trang 14suy ra
3 2
Trang 153CC’ BC.cot cot30 2a.Thể tích của khối lăng trụ ABC.A ’B’C’:
ABC 1 1 2a 3 2a 33
V S CC' AI.BC.CC' a .2a
Trang 16Ta có BA AC,BA AA� nên BA (AA C C),�� do
đó AC� là hình chiếu của BC� trên mặt phẳng
K
M H
Trang 17Trong tam giác vuông C AB� ta có AC�AB.cot atan cot Do đó
2 Vì AB AC a nên tam giác
ABC vuông cân tại A, diện tích đáy
của lăng trụ là S SABC 1a 2
2
Qua A dựng đường thẳng AM //BA�
cắt đường thẳng B A�� tại M Khi
đó góc giữa hai đường thẳng AC� và
A B� là góc giữa hai đường thẳng
Trang 18a
O B
ABB'A ' BCC'B' BB'
AHE BB'
AHE ABB'A ' AE , AHE BCC'B' HE
ABB'A ' , BCC'B' AE,HE
Mặt khác tam giác AHE vuông tại H (do AH HE ) nên �AEH là góc nhọn
Do đó ABB'A ' , BCC'B' AE,HE �AEH
AB BH
2aBC
2
Trang 19Trong tam giác vuông AHE: HE AH.cot a 3cot
Tứ giác ABB’A ’ là hình thoi � BB' AB a
Gọi O là hình chiếu vuông góc của B’ lên BC thì B’O ABC (chứng minh tương tự như chứng minh AHBCC’B’).
Hai tam giác vuông BEH và BOB’ có chung góc nhọn B nên chúng đồng dạng
2
a 3cot
a).Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
Gọi O ACI BD.Theo giả thiết ta có B’OABCD
� B'B, ABCD B'B,BO B'BO
Tam giác ABD có AB AD a , �BAD 60 0�ABD là tam giác đều
�OB a
Trang 20Trong tam giác vuông B’OB: � �� 0
a 3BAD a sin60
S AB.AD.sin
2 .Trong tam giác vuông B’OB: B’O BB’sin 60 0a 3
2Suy ra V3a3
Trang 21Gọi M� là trung điểm của A B �� Vì tam giác
A B C��� đều và lăng trụ đứng nên ta có
C M A B ,C M BB C M (ABB A ),
nên BM� là hình chiếu của BC� lên mặt phẳng
�
Trang 22Xét tam giác vuông BCM ,� ta có BC C M a 3 .
Hình lăng trụ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại CC ,� hay 3 4sin 2 0
Vì �(0;90 )0 nên điều kiện trở thành 3 0
Trang 24S S 2S a.a.sinBAD a sin Vì ABCD là hình thoi nên
AC BD. Mà lăng trụ là lăng trụ đứng nên ACBB ,�do đó
AC (BB DD ) � ��AC BD (1). �
Theo giả thiết AB�BD (2),� nên từ (1) và (2) ta có BD�(AB C).�
Gọi O là giao điểm của AC và
BD,H là giao điểm của OB� và
O H
Trang 25s BD
Từ giả thiết suy ra hình chóp A ABD'
có các mặt bên hợp đáy góc 600 Nên
H là cách đều các cạnh của ABD
TH 1 : Nếu H nằm trong ABD thì H là tâm đường tròn nội tiếp ABD.
Trang 26Góc giữa mặt bên ABB A' ' và đáy bằng �A J H' 600.
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp ABD thì:
BAD của ABD.
Gọi r a là bán kính đường tròn bàng tiếp ABD tương ứng thì :
0
ABD a
Trang 27Đặt độ dài cạnh của tam giác ABC là x x 0
Tam giác BCC’ vuông tại B cho CC'2BC'2BC25a2x2
3
Trang 28a 45
Trang 292 2
Ta có AB ACC A' ' �CAC� ' là góc giữa
hai mặt phẳng ABC' và ABC
Trang 30b) Khi
3 2
I O B
Gọi I là trung điểm của AB và H là hình chiếu vuông góc của I lên CC’
Vì tam giác ABC là tam giác đều , O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC nên CO AB tại I và OI1OC
Trang 31Vi ACC’A ’ , BC ’B’ C 2 nên �AHB 2 hay AHB � 2
IH cắt hai đường thẳng AB và CC’ đồng thời vuông góc với hai đường thẳng này nên IH là đoạn vuông góc chung của AB cả CC’, suy ra IH d
Tam giác AHB có HI là đường trung tuyến và cũng là đường cao nên tam giácAHB cân tại H, suy ra �IHA 1�AHB
Gọi a là độ dài cạnh của tam giác đều ABC
Trường hợp 1 �AHB 2
Trong tam giác vuông AIH, AI IH tan dtan�a 2dtan
Trong tam giác vuông IHC
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A ’B’C’
Trang 32Gọi I’ là trung điểm của B’C’, vì CI C'I 'uur uuur nên tứ giác CII’C’ là hình bình hành Qua I’ dựng đường thẳng song song với C’O cắt đường thẳng CI tại K ,ta có tứgiác C’OKI’ là hình chữ nhật
C'IC ABC CK , C'IC ABB'A ' II '
ABB'A ' , ABC CK ,II '
Trang 330 3'cos30
2
a
thấy tam giác ABC vuông tạiB , '
suy ra AB AC'sin asin
D' A'
H
Trang 34a 1 cos( )cos( ) 2cos cos cos( )
a 1 cos( )(cos( ) 2cos cos )
� Dấu đẳng thức xảy ra khi 45 0
Vậy, giá trị lớn nhất của V là 3a3
4 đạt được khi
0
45
3 Vì hình chiếu của AC� lên (ABCD)
là AC, lên mặt bên (BCC B )�� là
vuông khi và chỉ khi A C�22BC ,2
Hayd22d (cos2 2 sin2)�2(cos2 sin ) 1 (1)2
Thể tích của khối hộp chữ nhật là V AB.AD.AA�
Suy raV d sin sin cos 3 2 sin (2)2
Trang 35CIC' ABC CI , CIC' ABC' C'I
ABC , ABC' CI,C'I C'IC
Đặt độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ ABC.A ’B’C’ là x x 0
CI là đường cao trong tam giác đều ABC nên CIx 3
2 .Tam giác C’CI vuông tại C cho
Trang 36O C
Gọi �A 'AC , BAC'� , DAC'�
Trong các tam giác vuông A ’AC (vuông tại A ’) , ABC’ (vuông tại B) , C’DA(vuông tại D) ,ta có
Trang 37AC' d
AD bcos cosDAC'
�cos2 cos2 cos2 1
Chứng minh sin2 1 sin2 1 sin2 1 1
Góc giữa đường chéo AC’ với các mặt phẳng ABCD , ABB’A ’ , ADD’A ’ (ba mặt phẳng cùng xuất phát từ đỉnh A) lần lượt là
�C'AC1, C'AB'� 1, C'AD'� 1
Trong các tam giác vuông C’CA (vuông tại C) , C’B’A (vuông tại B’) , C’D’A(vuông tại D’) ta có
1 CC'c 1 C'B' b 1 C'D' a