CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Dạng 1: TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Bài toán 01: TÌM CỰC TRỊ HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH.. Bài toán 02: TÌM CỰC TRỊ HÀM SỐ CỦA HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI, CHỨA CĂN THỨC...
Trang 1CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Bài toán 01: TÌM CỰC TRỊ HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH.
Bài 1: Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0= với giá trị cực đại của hàm số là y(0)= −1 và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2= với giá trị cực tiểu của hàm
số là y(2) 3=
Bài 2:
1 Hàm số đạt cực tiểu tại x= − 2 ,yCT=y 2( )− = −9; hàm số đạt cực đại tại
( )
CĐ
9
x 1, y y 1
2
2 Ta có: y' 3x= 2+6x 3 3(x 1)+ = + 2≥ ∀ ⇒0 x Hàm số không có cực trị
3 Hàm số đạt cực đại tại x 1;y 1( ) 29
6
= = và đạt cực tiểu tại x 2;y 2( ) 14
3
Bài 3:
1 Cách 1 (dùng định lý 2, xét dấu y’)
Hàm số đạt cực đại tại các điểm x= ±1 với giá trị cực đại của hàm số là y( 1) 2± = và hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0= với giá trị cực tiểu của hàm
số là y(0) 1=
Cách 2 (dùng định lý 3 ).
y''= −12x + = −4 4(3x −1)
( )
y'' 1± = − <8 0 suy ra x= ±1 là điểm cực đại của hàm số và yCĐ=2
( )
y'' 0 = >4 0 suy ra x 0= là điểm cực đại của hàm số và yCT=1
2 Hàm đạt cực đại tại x= −2 với giá trị cực đại của hàm số là y( 2) 25− = , hàm số không có cực tiểu
Nhận xét Trong bài toán này, vì y'(1) 0
y''(1) 0
do đó định lý 3 không khẳng
định được điểm x 2= có phải là điểm cực trị của hàm số hay không
3 Điểm cực đại của hàm số là x= −1, yCĐ 15
4
=
Nhận xét Trong bài toán này, vì y'(2) 0
y''(2) 0
do đó định lý 3 không khẳng
định được điểm x 2= có phải là điểm cực trị của hàm số hay không
4 Hàm đạt cực đại tại x= −2 ,y 2( )− =25, hàm số không có cực tiểu
Bài toán 02: TÌM CỰC TRỊ HÀM SỐ CỦA HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI, CHỨA CĂN THỨC.
Bài 1:
Trang 21 Ta có y 1 (x 1)2 y' x 12
(x 1)
−
− Hàm số đạt cực tiểu tại x 1,y= CÑ=1.
2 Hàm số đạt điểm cực đại tại điểm x 0,y 0= ( ) =0, hàm số đạt điểm cực tiểu tại điểm x 1,y 1= ( )= −2
Bài 2:
1
−
− + − −
− +
=
− +
2
2 2
x 2
x 4x 6 (x 2)
x 4x 6 y'
x 4x 6
2
0, x
x 4x 6(x 4x 6)
2
2
1 2x x 1 (x 20)
4x(x 1) (x 20) 3x 4x 20
2 x 1 y'
+ − +
+
2
3x 4x 20 0
> −
+ − =
Bài 3:
1 Hàm số đạt cực đại tại điểm x= 2, y 2( ) =2 và đạt cực tiểu tại điểm
( )
x= − 2, y − 2 = −2
− −
x 0
x 2 4(x 3) x
≥
− =
và hàm số không có đạo hàm tại x= ± 3.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2, y(2) 3= = , hàm số không có cực đại
Bài 4:
1 Hàm số đạt điểm cực đại tại điểm x 0,y 0= ( ) =0, hàm số đạt điểm cực tiểu tại điểm x 1,y 1= ( )= −2
2 Hàm số có điểm cực đại tại x 0= , y 0( ) =3 3
Bài 5:
1 Ta có:
2 x x 1 2 x x 1
2
= − + − + + ÷
− + −
, x (1;3)
− + − + + ÷− + − +
Trang 3x (1;3) x (1;3)
9
4
Vậy hàm số đạt cực đại tại x 9,
4
= yC 15 15
16
=
Đ
Bài toán 03: TÌM CỰC TRỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
Bài 1:
1 Ta có : y' 4cos2x y' 0 cos2x 0 x k ,k
π π
8 khi k 2n
8 khi k 2n 1
π π π
= − ⇒ + ÷= − + π = ÷ = +
Vậy hàm số đạt cực đại tại các điểm x n , y n 1
= + π + π = −÷
và đạt cực đại
tại x (2n 1 , y) (2n 1) 5
= + + + + ÷= −
2 sin6x cos6x
= ÷ + ÷ = + ÷ −
2
3 x 3 1 cosx 5 3cosx
x 2k 3
x (2k 1) 8
= π
= − ⇒ = ⇔ = ⇔ = + π ∈¢
y'' cosx,y''(2k ) cos(2k ) 0
= − π = − π = − <
Suy ra hàm số đạt cực đại tại các điểm x 2k ,k= π ∈¢,yCĐ =1
y''[(2k 1) ] cos 0
+ π = − π = >
Bài 2:
1 Ta có : y' sinx sinx cosx cosx 1 3sin x2
2 sinx 2 sinx
−
Trên khoảng 0;
2
÷
π
2
x
1
sin x
3
0;
2
∈
π
Tồn tại góc β sao cho sin 1
3
β = , khi đó ( )* ⇔ = βx
Trang 4Với sin 1
3
β = thì cos 6
3
β = và ( ) 4 12
3
y β = cos sin β β = Suy ra hàm số đạt cực đại tại ( ) 4 12
3
x= β,y β = với sin 1
3
β =
2 y cos x sin x 3sin2x = 3 + 3 + = (cosx sinx 1 cosx.sinx+ ) ( − ) + 3sin2xVì
( ) ( )
1 cosx.sinx − = 2 2cosx.sinx − = 2 sin2x − > 0
Nên y = cosx sinx+ ( 1 cosx.sinx 3sin2x − ) +
Đặt t cosx sinx cosx.sinx t 12 ,0 t 2
2
Khi đó ( ) 1 3 3 2 3 3
y f t = = − t + t + t − ,0 t ≤ ≤ 2
y' t t+ = 2 t− > ∀ ∈
có cực trị
Bài toán 04: TÌM ĐIỂM LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ CỦA SỐ HÀM SỐ Bài 2:
Cách 1: AM NB
AM AN
=
=
uuuur uuur
Cách 2: ( )d cần tìm đi qua trung điểm AB và vuông góc AB
Dạng 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ Bài toán 01: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ CÓ HOẶC KHÔNG CÓ CỰC TRỊ.
Bài 1:
1 Ta có: y' 3mx= 2+6mx m 1− + Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm nên x 0
là điểm cực trị của hàm số thì đạo hàm tại đó phải bằng 0
Vậy hàm số có cực trị khi và chỉ khi y' 0= phải có nghiệm và y' đổi dấu qua nghiệm đó
* Nếu m 0= ⇒y' 1 0 x= > ∀ ∈ ⇒¡ hàm số không có cự trị
* Nếu m 0≠ Khi đó y' là một tam thức bậc hai nên y' 0= có nghiệm và đổi dấu khi qua các nghiệm ⇔y' 0= có hai nghiệm phân biệt hay m 0<
hoặc m 1
4
>
2 Ta có y' 4mx= 3−2 m 1 x( − ) và y' 0= ⇔ =x 0 hoặc 2mx2+m 1 0 *− = ( )
Hàm số chỉ có một cực trị khi phương trình y' 0= có một nghiệm duy nhất
và y' đổi dấu khi x đi qua nghiệm đó Khi đó phương trình
Trang 5( )
2
2mx +m 1 0 *− = vô nghiệm hay có nghiệm kép x 0=
m 0
m 0
' 2m m 1 0
=
≠
< ∨ ≥ ≥
∆ = − − ≤
Bài 2: y′=2x3−2mx 2x(x= 2−m) và y′= ⇔ =0 x 0 hoặc x2=m
Đồ thị của hàm số đã cho có cực tiểu mà không có cực đại ⇔ phương trình
′=
y 0 có 1 nghiệm ⇔ m 0≤
Bài 3:
1 Hàm số có cực trị ⇔y' 0= có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ =' m2−4m 5 0+ >
đúng với mọi m Vậy hàm số luôn có cực trị với mọi m
2 • Với m 0= ta có y= − + −x2 x 1, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1
2
= Suy ra m 0= thỏa yêu cầu bài toán
• m 0≠ , ta có: y' 0= ⇔mx2−2x 1 2m 0+ − = (*)
Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1
m
2
' 1 m(1 2m) 0
1
1 2m 0 m
∆ = − − >
− + − ≠
3 Hàm số có cực đại, cực tiểu ⇔ phương trình x2+2mx m+ 2−2m 3 0+ = có hai nghiệm phân biệt khác m− ' 2m 3 0 m 3
∆ = − >
⇔− + ≠ ⇔ >
4 + Nếu m 0= thì y x= 2− ⇒2 hàm số có một cực trị
+ Nếu m 0≠ hàm số xác định x 1
m
∀ ≠ Hàm số có cực trị khi phương trình
2
mx −2x m 0+ = có hai nghiệm phân biệt khác 1
m
2
1 m 1 1
m
− >
⇔ ⇔ − < <
− ≠
Bài 4: f'(x) x= 2+2x 3a ; g'(x) x+ = 2− +x a Ta cần tìm a sao cho g′(x) có 2
nghiệm phân biệt x1<x2 và f ′(x) có 2 nghiệm phân biệt x3<x4 sao cho
( ) ( ) ( ) ( )
1 a
1 3a 0 ; 1 4a 0
4
∆ = − > ∆ = − >
< < < ′ ′ <
Ta có: f x f x′( ) ( )1 ′ 2 < ⇔0 g x′( )1 +3x1+2a g x ′( )2 +3x2+2a< ⇔0
(3x1+2a 3x) ( 2+2a) <0 ( ) 2 ( )
4
⇔ + + + = + < ⇔ − < <
Bài 6:
Trang 61 Điều kiện cần :
2 2 2
2 2
2
b 0
b a b
0
a 2ab b a b 0 (a b)
≠
−
a
2
b 4
a 2b 0
+ = + = + =
2
= − + + + = − + + = − =
Kiểm lại : Khi a 1,b= = −3,c 0 ,d 2= = thỏa mãn bài toán
Bài toán 02: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ TẠI ĐIỂM Bài 1:
1 y' 0= ⇔ =x m hoặc x m 2,= + y m( ) =m và y m 2( + ) =m 4−
Gọi A m;m , B m 2;m 4 , suy ra ( ) ( + − ) AB= 4 16 2 5 = hằng số.+ =
2 M( 2; 3 m) , − − + N(0;m 1) với mọi m+ ⇒MN= (0 2+ ) (2+ m 1 3 m+ + − ) = 20
3 A(m;2m3+3m2+1),B(m 1;2m+ 3+3m )2 ⇒AB= 2
Bài 2:
1 Hàm số đạt cực tiểu tại x 2= là
y'(2) 0= ⇒ +4 4(2m 1) m 9 0− + − = ⇒m 1=
Kiểm lại Ta có y'' 2x 2(2m 1)= + − .Khi m 1= thì y'' 2x 2,= + suy ra
( )
y'' 2 = >6 0
2 Hàm số đạt cực tiểu tại x 1= ⇒y'(1) 0= ⇔6m 6 0− = ⇔m 1=
Khi đó y''(1) 10m 4 6 0= − = > ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x 1=
3 Ta có: y x x m1 y' 1 1 2
(x m)
1 y'' (x m)
= +
Cách 1: Vì hàm số có đạo hàm tại mọi điểm x≠ −m nên để hàm đạt cực tiểu tại x 1= thì trước hết y'(1) 1 1 2 0 m 0;m 2
(1 m)
* m 0= ⇒y''(1) 1 0= > ⇒ =x 1 là điểm cực tiểu⇒m 0= thỏa yêu cầu bài toán
* m= − ⇒2 y'(1)= − < ⇒ =1 0 x 1 là điểm cực đại ⇒m= −2 không thỏa yêu cầu bài toán
Cách 2: Bài toán khẳng định được y''(1) 0≠ nên ta có thể trình bày:
Trang 7Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 y'(1) 0
y''(1) 0
= ⇔ >
⇒m 0=
4 Hàm số đạt cực đại tại x 1 y'( 1) 0 1 m 32 0
(m 1)
−
= − ⇒ − = ⇔ + =
−
2
⇔ − − = ⇔ = − =
• m= − ⇒1 y''( 1)− = − < ⇒ = −1 0 x 1 là điểm cực đại
• m 2= ⇒y''( 1) 2 0− = > ⇒ = −x 1 là điểm cực tiểu
Bài 3:
1 d = − + = − +
2
2 4 ⇒mind= 3 ⇔ m = 1
2.
2 Yêu cầu bài toán + + −
⇔ 2m m 1 2 = 5⇔ 3m 1 5− =
3
3 Gọi A ,B là các điểm cực trị ta có : A(1 m; 2 2m ); − − − 3 B(1 m; 2 2m )+ − + 3
.Điểm O cách đều hai điểm A ,B ⇔ OA OB= ⇔ 3= ⇔ = ±1 ( ≠ )
Bài 4: Đường thẳng ( )d qua 2 cực trị có phương trình
2 m 9 x 3y 4 m 3 0
( )
− + −
d A , d
4m 72m 333
2
m 3
d A , d
Bình phương hai vế, rút gọn ta được: 249m2−1302m 1053 0 + =
Bài 5: g x( ) =x2−2x m+ 2−3m 3 Hàm số có cực đại , cực tiểu khi phương +
trình g x( )=0,x 1 có hai nghiệm phân biệt ≠ x ,x khác 11 2
( )
∆ >
⇔ ⇔ < <
≠
' 0
1 m 2
= ⇔
y' 0
=
1 2
y y − − ≥ −
2
5 m
5 5 5⇒miny y1 2= −4 khi m=7
Bài 6: Ta có: y' m= + 12⇒
x đồ thị hàm số có hai cực trị ⇔m 0<
Trang 8