Vì không cần xem xét thứ tự của hai điểm M với N nên ta chỉ cần xét trường hợp MN vuuuur r=.. Xét phép tịnh tiến Tvr... Vì đây là một hàm số lẻ nên đồ thị C của nó nhận gốc toạ độ I là
Trang 1Dạng 1: Chứng minh đồ thị có trục đối xứng
Bài 1: Ta có v (3;4)r = là một véctơ chỉ phương của d m
Vì M ,N thuộc d nên MN k.vm uuuur= r Mặt khác, MN 5= nên k= ±1 Nếu k= −1 thì MNuuuur= − ⇔vr NM vuuuur=r Vì không cần xem xét thứ tự của hai điểm M với N
nên ta chỉ cần xét trường hợp MN vuuuur r= .
Xét phép tịnh tiến Tvr Gọi (C') T (C)= vr thì (C') :
y 4 (x 3)− = − −3(x 3) 3− + ⇔ =y − + 4x−11
Vì M (C)∈ nên N T (M) T (C) (C')= vr ∈ vr = Do đó, N là giao điểm của (C) và (C')
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C') là
2
x −3x+3= − + −11 Phương trình này có hai nghiệm là x 2
3
7
x
3
=
* Khi x 2
3
= ta được N 2 35;
3 27
Vì N d∈ m nên
11 m 27
* Khi x 7
3
= ta được N 7 235;
3 27
Vì N d∈ m nên
151 m 27
Kiểm tra ta thấy m 11
27
27
= thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt.m
Bài 2: Vì MN song song với trục hoành nên MN k.i (k;0)uuuur= r= , với i (1;0)r= là véctơ đơn vị của trục hoành Khi này ta có MN= k
Xét phép tịnh tiến theo véctơ v (k;0)r =
Gọi (C ) là ảnh của (C) qua k Tvr thì (C ): y (x k)k = − 3−3(x k) 3− +
Vì N T (M) T (C) (C )= vr ∈ vr = k nên N là giao điểm của (C) và (C ) k
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C ) là k 3x2−3k.x k+ 2− =3 0 Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi ∆ = −3k2+36 0≥ ⇔ k ≤2 3 Khi k 2 3= thì (C) và (C ) có duy nhất một điểm chung là k N( )3;3
Khi k= −2 3 thì (C) và (C ) có duy nhất một điểm chung là k N(− 3;3) Vậy MN= k lớn nhất khi và chỉ khi k= ±2 3
Vậy, hai điểm cần tìm là N( )3;3 và M(− 3;3) hoặc N(− 3;3) và M( )3;3
Trang 2Bài 3: Giả sử đường thẳng x x= 0 là trục đối xứng của đồ thị ( )C , gọi
I x ;0
Chuyển : ( )→( )= = = +
uur
y Y Phương trình của ( )C trong hệ tọa độ mới là :
Y= x x+ −4 x x+ +7 x x+ −6 x x+ +4
Để hàm số là chẵn thì các hệ số của ẩn bậc lẻ và số hạng tự do bằng
không :
0
Chứng tỏ đồ thị hàm số có trục đối xứng , phương trình của trục đối xứng
là : x 1=
Bài 4: Giả sử đường thẳng x x= 0 là trục đối xứng của đồ thị ( )C , gọi
I x ;0
Chuyển : ( )→( )= = = +
uur
y Y Phương trình của ( )C trong hệ tọa độ mới là :
Để là hàm số chẵn thì : ( + =) = −
⇒
m 4
Dạng 2: Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
Bài 1:
1 Hàm số viết lại : = −
+
1
y 1
x 1 Giả sử ( )C có tâm đối xứng là I x ;y( 0 0)
Chuyển : ( )→( )= = = ++
uur
0
Phương trình ( )C trong hệ mới là :
Trang 3Để hàm số là lẻ : − = ⇒ = − ⇔ −( )
I 1;1
2 Hàm số viết lại : = + +
−
1
y x 1
x 1
Giả sử ( )C có tâm đối xứng là I x ;y( 0 0)
Chuyển : ( )→( )= = = ++
uur
0
Phương trình ( )C trong hệ mới là :
Để hàm số là lẻ : + − = ⇒ = ⇔ ( )
I 1;2
Chứng tỏ đồ thị hàm số có tâm đối xứng I 1;2 ( )
Bài 2:
1 Ta có y' 3x= 2−6x , y'' 6x 6 = − y'' 0= ⇔ =x 1
Hoành độ điểm I thuộc ( )C là x 1,y 1= ( )= −1.Vậy I 1; 1( − ∈) ( )C
2 Công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tuyến theo vectơ OIuur là
x X 1
y Y 1
= +
= −
Phương trình của ( )C đối với hệ tọa độ IXY là :
Y 1− = X 1+ −3 X 1+ + ⇔ =1 Y X −3X
Vì đây là một hàm số lẻ nên đồ thị ( )C của nó nhận gốc toạ độ I làm tâm đối xứng
3 y' 3x= 2−6x⇒y' 1( )= −3 Phương trình tiếp tuyến của đường cong ( )C tại điểm I đối với hệ tọa độ Oxy :
y y' 1 x 1= − +y 1 = −3 x 1 1− − ⇔ =y g x = − +3x 2
h x =f x −g x = x −3x + − − +1 3x 2 = x 1− trên ¡ Dễ thấy
( )
( )
< <
> >
Điều này chứng tỏ trên khoảng (−∞;1) đường cong ( )C nằm phía dưới tiếp tuyến tại điểm I của ( )C và trên khoảng (1;+∞) đường cong
( )C nằm phía trên tiếp tuyến đó
Bài 3: Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ¡
Ta có : y' 3x= 2−2 m 3 x 2 3m( + ) + + và y'' 6x 2 m 3= − ( + )
Trang 4Đồ thị của hàm số có cực trị và điểm I nằm trên trục
( )
' , y xu
0 Ox
∆ >
⇔
=
2
⇔ + − + + + + + − =
2
m 0,m 3,m
2
− + >
Dạng 3: Tìm tham số m để đồ thị có tâm đối
xứng
Bài 1:
1 Ta có : y' 3x= 2−6x 3m, y'' 6x 6+ = − và y'' 0= ⇔6x 6 0− = ⇔ =x 1
I 1;6m 2
Để đồ thị có tâm đối xứng I thì : = ⇒ =
1 1
m 0 6m 2 2
Vậy với m 0= , đồ thị có tâm đối xứng I
2 Gọi J là giao hai tiệm cận , thì J 2;m 4( + ) Để đồ thị có tâm đối xứng I thì ta buộc J trùng với I , nghĩa là ta có hệ : = ⇒ = −
+ =
2 2
m 4 1 Vậy với m= −3 , đồ thị có tâm đối xứng I
Bài 2: Ta có : y'= −3x2+6mx⇒y''= −6x+6m
m
Để đồ thị có tâm đối xứng I thì
2
5 5
=
Vậy với m= ±1 , đồ thị có tâm đối xứng I
Bài 3:
1 Với m 2= ⇒(C ):y x2 = 3−5x2+6x 3+
Gọi A(a;a3−5a2+6a 3), B(b;b+ 3−5b2+6b 3)+ là hai điểm thuộc (C) và đối
3 a
5
= −
= −
=
Vậy hai điểm thuộc (C) đối xứng nhau qua O là :
Trang 53 33 3
5 5 5
3 33 3
2 Gọi M(x ;y ), N(x ;y ) là hai điểm thuộc (C)1 1 2 2
M ,N đối xứng nhau qua
1 2
⇔ = −
=
1 2
2 1
⇔ = −
+ = ∗
Yêu cầu bài toán ⇔ ∗( ) có hai nghiệm phân biệt ⇔ −2m 0> ⇔m 0<
Vậy m 0< là những giá trị cần tìm
Dạng 4: Lập phương trình đường cong đối xứng với một đường cong qua một điểm hoặc qua một
đường thẳng.
Bài 1:
1 Gọi một điểm bất kỳ A x;x 1 1 ( ) (C ,B x';y') ( )C'
x 2
Khi A chạy trên ( )C qua điểm I , thì B chạy trên ( )C' , cho nên nếu ( )C' đối xứng với ( )C qua I thì A và B đối xứng nhau qua I
I
I
Vậy, ( )C' có phương trình : y x 5 1
x
= + −
2 Gọi một điểm bất kỳ ( ) ( ) x4 2 5 ( ) ( )
Khi A chạy trên ( )C qua điểm I , thì B chạy trên ( )C' , cho nên nếu ( )C' đối xứng với ( )C qua I thì A và B đối xứng nhau qua I
= −
x'
Vậy, ( )C' có phương trình : = −x4+ 2+3
Bài 2:
1 Gọi A x;y thuộc ( ) ( )C và B x';y' thuộc ( ) ( )C'
Nếu ( )C' đối xứng với ( )C qua d , thì A và B đối xứng nhau qua d
Trang 6( )
AB d
y y' 1
1
Từ phương trình hàm số :
2 ( )C' : = − −
−
4
y 1 x
x 2
3 Gọi A x;y thuộc ( ) ( )C và B x';y' thuộc ( ) ( )C' đồng thời đối xứng với A
qua Ox Khi đó : x x'= và y= −y'
Do A thuộc ( )C : − = −y' 2x' 4 x'( + ) ⇔y'= − −2x' 4 x' ( + ) ( )∗
Phương trình ( )∗ chính là phương trình của ( )C' : y= −2x 4 x( + )
Nếu ( )C cắt ( )C' thì phương trình hoành dộ điểm chung :
x 4
≤
= − − +
Vậy, ( )C cắt ( )C' bằng E-Líp : ( − )
1
Bài 3:
1 ( )C’ T ((C))= uur
Gọi M’ (x’;y’) là ảnh của điểm M(x;y) qua phép tịnh tiến vectơ u (1;2)ur= ,ta
có
MM ' u
uuuuur ur
M (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔ − =y' 2 (x' 1)− −3(x' 1) 1− +
Vậy phương trình của (C’) : y = x3−3x2+5
2 Gọi M’ (x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua phép đối xứng tâm I(- 1;1), ta có
I
+ = = − = − −
Trang 7( )3 ( )
3
M (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔2– y’= −2– x’ − −3 2– x’ +1
Cách khác : Tịnh tiến OI uur Hệ trục Oxy ⇒ Hệ trục IXY
I
= + = +
Đối hệ trục IXY , phương trình (C) :
Y 1+ = X 1 – 3 X – 1 1− + ⇔ =Y (X 1)− −3(X 1) F X− = (C’) đối xứng với (C) qua gốc tọa độ I ,suy ra phương trình
C’ : Y= − F X− ⇔ = − −Y X – 1 + −3 X – 1
Suy ra phương trình (C’) đối với hệ trục Oxy :
y 1− = − − x – 2 + −3 x – 2 ⇔ =y x +6x +6x 3.+
3 Gọi M(x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua phép đối xứng qua đường thẳng (d) :
x = 2 ,ta có + =x x' 4y y' ⇔ = −x 4 x'y y' .
M(x,y) (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔y' (4 x')= − −3(4 x') 1− +
Vậy phương trình ( )C’ : y= − +x3 12x2−45x 53.+
Cách khác Tịnh tiến OE uuur với E(2;0) Hệ trục Oxy ⇒Hệ trục EXY
E
= + =
Đối với hệ trục EXY:
Phương trình (d) : X = 0
Y= X 2+ −3 X 2+ + =1 G X (C’) đối xứng với (C) qua trục tung EY , suy ra phương trình (C’) :
Y G X= − = − X 2 – 3 X 2+ − + +1
Suy ra phương trình (C’) đối với hệ trục Oxy
Y= 4– x – 3 4– x + =1 − +x3 12x2−45x 53.+
Bài 4:
Theo bài toán ta có I a; 2a( − 3+12a2−12a 3+ ) và
I y∈ = −2x +11x −6x 6− suy ra ( )3
a 3− = ⇔ = ⇒ =0 a 3 b 24
Trang 8Thử lại thấy thỏa.
2 I a;a(− 2−b) ABOI là hình bình hành khi và chỉ khi AB OIuuur uur= ⇔ =a 2,b 1=