1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 2 - 2013 môn toán thầy phương

5 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 02
Người hướng dẫn Thầy Trần Phương
Trường học Học viện Học Mãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình: 3 tanx+1..

Trang 1

Câu 1:

2 tan

2

m

+

(cos sin )(cos sin sin cos ) 2 sin 2

1 3sin cos 2 sin 2

2

cos 2 0

( ) 3

1 sin 2 2 sin 2

4

x

I



ðặt t=sin 2 ,x cos 2x≠ ⇔0 sin 2x≠ ± ⇔ ≠ ± 1 t 1

− ≤ ≤ ≠ ± ⇔ − < <

Thay vào hệ (I) ta ñược:

3

4

t

t

− < <



a Khi 1

8

m =

2

4 1

3

t t

− < <

− < <

+ − =

Hệ này vô nghiệm Vậy (1) vô nghiệm

b Tìm m ñể (1) có nghiệm:

(1) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình:

3t2+8mt− =4 0 (2) có nghiệm t ∈ −( 1;1)

2 (2)⇔8mt= −3t +4t (t = 0 không là nghiệm của phương trình này)

2

t

ðặt

2

2

4

t

= − − < ∀ ∈ −

Lập bảng biến thiên: suy ra: (*) có nghiệm t ∈ −( 1;1) khi và chỉ khi:

HƯỚNG DẪN GIẢI

ðỀ KIỂM TRA ðỊNH KỲ SỐ 02

Trang 2

8 1 8 1

< − ∨ >

⇔ < − ∨ >

Vậy (1) có nghiệm khi và chỉ khi 1

8

m >

Bài 2:

a Giải phương trình: 3 tanx+1 sin( x+2 cosx)=5 sin( x+3cosx) (1)

Giải:

TH1: cosx= ⇒0 sinx= ± thay vào (1) thấy không thỏa mãn 1

TH2: cosx ≠ chia cả 2 vế của (1) cho 0 cos x ta ñược:

ðặt u= t+ ≥ ⇐ + =1 0 t 1 u2

(2)⇔3 (u u2+ =1) 5(u2+2)⇔3u3+3u=5u2+10

b Giải phương trình: 3 tan 6 2 2 tan 2 cot 4 (1)

sin 8

x

ðiều kiện: sin 8 0

cos 6 0

x x

2

2

sin 4 cos 4 sin 4 cos 4 1

sin 4 cos 4 sin 4

sin 4 cos 4

x

x

x

3 tan 6x 2 tan 2x tan 4x 0

2 tan 6x 2 tan 2x tan 6x tan 4x 0

cos 6 cos 2 cos 6 cos 4

4 sin 2 cos 2 sin 2

0 cos 6 cos 2 cos 6 cos 4

x

TH1: sin 2x= ⇔0 sin 8x= (loại) 0

TH2:

1 arccos

Bài 3: a Giải phương trình: 3

2 coss x+cos 2x+sinx= 0

Trang 3

Giải:

2 coss x 2 cos x 1 sinx 0

2

2 cos x 1 cosx (1 sin )x 0

2

2(1 sin x)(1 cos ) (1 sin )x x 0

(1 sinx)[2(1 sin )(1 cos ) 1x x ] 0

sin 1

2(1 sin cos sin cos ) 1 0

x

=

2 ,

2

2(sin cos ) 2 sin cos 1 0 (1)

4

2

1 2 sin cos

2

(1)⇔2t+t = ⇔ = ∨ = − (loại) 0 t 0 t 2

π

, 4

đáp số:

2 , 2

, 4

π

π



b Giải phương trình: 2 tan cot 3 2

sin 2

x

x x x

x x

x

cos sin

1 3

sin

cos

cos

sin

cos sin 0



⇔ 



2

cos sin 0

sin 3 sin cos



⇔ 

=



=

=

3 tan

0 sin cos cos

sin

0 sin

cos

x

x x x

x

x

x

,

, 3

3

x

π

π

Giải:

Trang 4

Phương trình ñã cho tương ñương với:

2

2 2 2

os2 (2 sin 2 ) os2 ( os2 1)

os2 (1 os 2 ) os2 ( os2 1)

os2 ( os 2 os2 ) 0

2

2

k x

π π

π

 = +

= −



Bài 4:

a Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π)của phương trình:

5 sin cos 3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

+

ðiều kiện: sin 2 1

2

x ≠ −

Ta có:

cos 3 sin 3 sin 2 sin sin 2 cos 3 sin 3

x

sin cos cos 3 cos 3 sin 3 (2 sin 2 1) cos

x

Vậy ta có: 5 cosx=cos 2x+ ⇔3 2 cos2x−5 cosx+ = 2 0

cosx 2

π

x∈(0, 2π) nên lấy 1

3

x

và 2 5

3

x = π

Ta thấy x x thỏa mãn ñiều kiện 1; 2 sin 2 1

2

x ≠ −

Vậy nghiệm cần tìm là: 1

3

= và 2 5

3

=

b Tìm nghiệm trên khoảng (0; )π của phương trình:

4 sin 3 os2 1 2 cos

x

Giải:

4 sin 3 os2 1 2 cos

x

3 2(1 cos ) 3 os2 1 1 os 2

2

2 cos 3 os2 sin 2

π

Trang 5

3 os2 sin 2 2 cos

6

7 6

.2 (2) 6

π

π

π π

 = +



Do x∈(0; )π nên ở họ (5) chỉ lấy ñược k = 0, k = 1, và ở họ (2) lấy ñược k = 1 Ta ñược các nghiệm

∈ (0; )π là 1 5 ; 2 17 ; 3 5

Giáo viên : Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiên: suy ra: (*) có nghiệm −( 1;1) khi và chỉ khi: - Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 2 - 2013 môn toán thầy phương
p bảng biến thiên: suy ra: (*) có nghiệm −( 1;1) khi và chỉ khi: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm