1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

07 1 huong dan giai

27 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x ,x tương ứng là các hoành độ của hai tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó.. Tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân nên hệ số góc củatiếp tuyến bằng 1... Từ yêu cầu

Trang 1

TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ Dạng 1: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm x ;y0 0

Bài toán 01:

Bài 1:

1 Giả sử M(x ; y ) (C)  0 0  y0 2x03 3x201 Ta có:  y 3x2 6x

Phương trình tiếp tuyến  tại M: y (6x02 6x )(x x ) 2x0  0  30 3x201

 đi qua P(0; 8)  8 4x303x021  x0 1 Vậy M( 1; 4)  

2 Ta có: y 5 x3 6x211x 6 0   x 1; x 2; x 3

Phương trình các tiếp tuyến: y2x 3 ; yx 7 ; y2x 1

3 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x 4y 1 0  

 , phương trình này có nghiệm x0 1

Với x0  ta có phương trình tiếp tuyến d : 1 y 1x 5

 

 x02 hoặc x00

Trang 2

Với x0 2ta có phương trình tiếp tuyến d : y  x 5

Với x0  ta có phương trình tiếp tuyến d : y x 10  

5 Gọi N x ; y 0 0   C Phương trình tiếp tuyến  d của A tại N là:

4my'

Trang 3

Dễ thấy trung điểm đoạn AB có tọa độ

   

1 2 0

10 Tiếp tuyến  d tại điểm M của đồ thị  C có hoành độ x0 2 y0 3

Ta có y'(x) 3x 2 3 y'(x )0 y'(2) 9

Phương trình tiếp tuyến  d tại điểm M của đồ thị  C là

yy'(x )(x x ) y   y 9(x 2) 3    y 9x 15 Xét phương trình x3 3x 1 9x 15   x312x 16 0   x 2 x   22x 8 0

  hoặc x 2 ( không thỏa ) Vậy N4; 51  là điểm cần tìm

Bài 2:

1 Ta có y'(x) 3x 2 4x 8

Giả sử trái lại có hai tiếp tuyến với đồ thị  C vuông góc với nhau

Gọi x ,x tương ứng là các hoành độ của hai tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó 1 2

Gọi k ,k lần lượt là các hệ số góc của hai tiếp tuyến tại các điểm trên 1 2  C có hoành

độ x ,x 1 2

k ,k  1 y x y x  1 3x  4x 8 3x  4x 8 1  1Tam thức f t 3t2 4t 8 có ' 0  nên f t   0 t R từ đó và từ  1 suy ra mâu thuẫn Vậy, giả thiết phản chứng là sai, suy ra (đpcm)

2 Vì M 1 sin ; 9    nằm trên đồ thị  C nên: 2 1 sin 2

Trang 4

Tiếp tuyến  d cắt tiệm cận đứng x 1 tại: A 1;12  

Tiếp tuyến  d cắt tiệm cận xiên tại điểm B có tọa độ là nghiệm x; y hệ 

5 a 1 a 1 117a  193a 85a 5 0

4 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến  tiếp tuyến có vectơ pháp tuyếnn1k; 1 

223x 2 1 2m x 2 m có nghiêm

5 Dễ thấy, A, B là 2 điểm thuộc đồ thị với m ¡

Tiếp tuyến d tại A : 1 4m 4 x y 4m 4 0     

Tiếp tuyến d tại B : 2 4m 4 x y 4m 4 0     

6 Hàm số đã cho xác định với x 1  Ta có:

4y'

x 1

Gọi M x ; y 0 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

0 0 2

0 0

2x 24

Trang 5

c Tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân nên hệ số góc của

tiếp tuyến bằng 1 Mặt khác: y' x 0 0, nên có: y' x 0 1

  Gọi x ; y0 0 là tọa độ tiếp điểm, hệ số góc

tiếp tuyến tại x ; y0 0 bằng  

0

2y' x

Trang 6

ur uur thỏa đề bài.

e Tiếp tuyến tạo với chiều dương trục hoành ,khi đó tồn tại   0; để tan 0

 0 2

2tan

2 Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng : yy'(x )(x x0  0 y(x )0

(trong đó x là hoành độ tiếp điểm của (d) với (C)).0

Trang 7

Ta có: y' 2a b2 y 4  2a b

4(x 2)

1 Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x 48y 1 0  

Nên ta có: y'(x ).0 1 1 y'(x )0 48

Trang 8

2

3(II)

1

x n3

1 Ta có f '(x) x 2 2x 2 Giao điểm của (C) với trục Oy là A(0;1)

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là

(d) tiếp xúc với (C)

3 2 2

x

x 2x 1 5x m (1)3

Thay x = - 1 vào (1) ta được m = 8

3. Thay x = 3 vào (1) ta được m = - 8

Cách 2 Tiếp tuyến (d) vuông góc với đường thẳng y x 2

5

  suy ra hệ số góc của (d) : k = 5 Gọi x là hoành độ tiếp điểm của (d) với (C) ,ta có :0

3 Vì tam giác OAB là tam giác vuông tại O nên nó chỉ có thể vuông cân tại O , khi đó

góc giữa tiếp tuyến (D) và trục Ox là 45 ,suy ra hệ số góc của (D) là 0

x

x 2x 1 x a (3)3

Trang 9

(D) tiếp xúc với (C)

3 2 2

x

x 2x 1 x a (5)3

3 Gọi A(x ; y ) là tọa độ tiếp điểm.0 0

Phương trình tiếp tuyến  tại A:

Trang 10

Từ yêu cầu bái toán dẫn đến phương trình y 1 1

Để Cm cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình  1 phải có

hai nghiệm phân biệt khác 1 Tức là ta phải có:

Trang 11

Ta có: f ' m  0 m2 thỏa m 1 hoặc m4 thỏa m 1

Lập bảng biến thiên suy ra min d 2

10

 khi m2 tức M2;1

Tiếp tuyến tại M là y 1x 1

  , tiếp tuyến này song song với 

Bài toán 02: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH

Bài tập: Giả sử tiếp tuyến  d của  C tại M(x ; y ) (C)0 0  cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA4OB

Do OAB vuông tại O nên tan A OB 1

   Hệ số góc của  d bằng 1

4 hoặc

14

Trang 12

2x 31

2 Gọi M(m; y ), N(n; y ) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của (C) M N

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A, B Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại C, D.Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng: yy (m).(x m) y   M

0 0

Trang 13

Nếu I là giao hai tiệm cận , thì I có tọa độ I2; 1  

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên tiệm cận đứng x2 suy ra

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox.

3

* x 1 y 0, y'(1) 0  phương trình tiếp tuyến: y 0

* x 2 y 0, y'(2) 9 phương trình tiếp tuyến: y9(x 2) 9x 18

3 Xét điểm M(m; 0) Ox

Cách 1: Đường thẳng d đi qua M, hệ số góc k có phương trình: yk(x m)

d là tiếp tuyến của (C)  hệ

3 2

x 3x 2 k(x m) 3x 3 k

Trang 14

Thế k vào phương trình thứ nhất, ta đươc:

Để từ M kẻ được ba tiếp tuyến thì  1 phải có nghiệm x , đồng thời phải có 3 giá trị

k khác nhau, khi đó  2 phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 , đồng thời phải có 2 giá trị k khác nhau và khác 0

 2 phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi :

2

33m 3 0

Trang 15

Vì tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x1 có hệ số góc bằng 0 nên yêu cầu bài toán

2 Vì (C) nhận Oy làm trục đối xứng nên nếu d là một tiếp tuyến của (C) thì đường

thẳng d' đối xứng với d qua Oy cũng là tiếp tuyến của (C) Do đó, để từ M vẽ được

ba tiếp tuyến đến (C) thì trong ba tiếp tuyến đó phải có một tiếp tuyến vuông góc với

Oy Mà (C) có hai tiếp tuyến cùng phương với Ox là: y2 và y Đường thẳng 1này cắt Oy tại M (0; 2), M (0; 1)1  2 

Ta kiểm tra được qua M chỉ vẽ đến (C) được một tiếp tuyến, còn từ 1 M vẽ đến (C) 2được ba tiếp tuyến

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y12x 2

2 Gọi M(x ; y ) là tiếp điểm0 0

Phương trình tiếp tuyến  tại M: yy'(x )(x x ) y0  0  0

Hay kx y b 0   , Với ky'(x )0 Theo bài ra ta có:

Trang 16

3 Gọi M(x ; y ) là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến  tại M: 0 0

1 Gọi A(a; f(a)) là điểm thuộc đồ thị.

Khi đó tiếp tuyến tại A có hệ số góc k3a24a 1

   Yêu cầu bài toán m Vậy M(0; 2) 0

Bài toán 06: TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ VÀ MỐI LIÊN HỆ TÍNH CHẤT TAM GIÁC Bài 1:

1 Hai đường tiệm cận đứng và ngang của (C) có phương trình lần lượt là x = 2, y =

2 ,suy ra giao điểm của chúng là I(2;2)

Tịnh tiến OIuur Hệ trục Oxy  Hệ trục IXY

Công thức chuyển hệ tọa độ : I

Trang 17

Đối với hệ trục IXY

Hai đường tiệm cận đứng và ngang của (C) có phương trình lần lượt là X = 0 , Y = 0.(C) có phương trình là Y 2 2(X 2) m Y F(X) 4 m

Gọi B là giao điểm của (C) với đường tiệm cận ngang của nó thì B(2X ; 0)0

Diện tích tam giác vuông IAB do (d) tạo với hai đường tiệm cận là

Phương trình tiếp tuyến với (C ) tại điểm m là ym mx 1 m 

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến này với trục hoanh và trục tung, ta có tọa độ A 1 m; 0

Trang 18

2m 13(2x 1)

2 (C) có tiệm cận đứng x m , tiệm cận ngang y 2m

Giao điểm 2 tiệm cận là I(m; 2m) và   

0 0 0

2

0 0

0 0

2x 31

Dễ thấy M là trung điểm AB và I 2; 2 là giao điểm hai đường tiệm cận. 

Tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích

Bài toán có thể mở rộng : Tìm những điểm trên  C có hoành độ x 2 sao cho tiếp tuyến tại đó tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất

Trang 19

HD: theo trên ta có : 0  

0 0

2x2

Trang 20

Gọi G là giao điểm của  d và  t thì

2 2

Tiệm cận đứng: x 1 ; tiệm cận ngang: y ; tâm đối xứng I(1; 2)2

Gọi M(x ; y ) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):0 0

0 0 2

0 0

2x 24

2

0 0

x 1

2x 62x 2

Trang 21

0 0 0

2

0 0

y 2

2x 24

2x 24

1A( x ; 0)2

Trang 22

Tam giác AOB vuông tại O nên

4 0

2x4

0

t 16(x 2) 16

Bài 7: Giả sử (C) cắt Ox tại M(m; 0) và N(n; 0) cắt Oy tại A(0; c)

Tiếp tuyến tại M có phương trình: y (3m 22am b)(x m)  Tiếp tuyến đi qua A nên ta có: 3m32am2bm c 0 

2

     (do m3am2bm  )c 0

Mà (C) cắt Ox tại hai điểm nên (C) tiếp xúc với Ox

Nếu M là tiếp điểm thì suy ra Ox đi qua A vô lí nên ta có (C) tiếp xúc với Ox tại N Do đó: yx3ax2bx c (x n) (x m)   2 

Trang 23

0 0

2x 11

x  1 cắt đường tiệm cận ngang tại0

B(2x  1; 2) Tâm đối xứng I(1; 2) Suy ra 0

3 Gọi H là hình chiếu của I lên  Ta có d(I, ) IH 

Trong tam giác vuông IAB ta có: 12 12 12 2 1

Trang 24

1 Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng : y4x (x x ) x30  0  40 1 4x x 3x 30  40 1trong đó x0 là hoành độ tiếp điểm của (d) với (C)

A là giao điểm của (d) với trục Ox 

4 0 3 0

B là giao điểm của (C) với trục Oy  B(0; 3x 04 1)

Diện tích của tam giác vuông OAB:

(3x 1)1

5 5

 đạt được khi và chỉ khi 0 4

1x5

Khi đó phương trình của (d) là y 4 4 x 8

5125

Vì trục Oy là trục đối xứng của (C) nên trong trường hợp x0 < 0, phương trình của (d)

là y 4 4 x 8

5125

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và trục hoành là

x4 3 m 1 x   23m 2 0  (1)

Đặt tx ,t2  Phương trình (1) trở thành : 0 t2 3 m 1 t 3m 2 0      (2)

(Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt  Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt

 Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

Vì (2) luôn có hai nghiệm là t 1, t 3m 2 với mọi m và vì m > 0 (giả thiết) nên ta

có 1 3m 2  ,suy ra với mọi tham số m > 0 , (Cm) cắt Ox tại 4 diểm phân biệt và nếugọi A là giao điểm có hoành độ lớn nhất thì hoành độ A là xA  3m 2

Trang 25

Gọi f(x) x 4 3 m 1 x   23m 2 , phương trình tiếp tuyến d của (Cm) tại A là

x  1 tức 1 x0  hoặc 0 x0  2

2 Gọi M x ; y 0 0 là tọa độ tiếp điểm và d là tiếp tuyến của  C có phương trình :

0 0 2

0 0

2x 13

Trang 26

Tiếp tuyến   tại điểm có hoành độ x là 0

m 2(m 2)

Giao điểm của  d với tiệm cận đứng là: A 2; 2 2

 (3 m)x y m 1 0    

Trang 27

Dấu "=" xảy ra  m2 Dó đó d(I,d) đạt lớn nhất  m2

Tiếp tuyến d cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB ngắn nhất  d(I,d) đạt lớn nhất  m2 , suy ra d:  y x 3

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:32

w