1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

06 toa do trong khong gian

17 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 687 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trong không gian 1 Hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz �Hệ gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.. Xác định toạ độ trọng

Trang 1

CHỦ ĐỀ: TỌA ĐỘ

TRONG KHƠNG GIAN

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A.TĨM TẮT GIO KHOA.

I Tọa độ trong không gian

1) Hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz

�Hệ gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian

�Điểm O gọi là gốc của hệ tọa độ, trục Ox là trục hoành, Oy là trục tung

Oz là trục cao

�Véctơ đơn vị trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là i j kr r, , ,r ta có:

1, 0.

ijkr  i jj kr k ir 

�Xét điểm M thỏa mãn

.

OMuuuur x ir y jrz kr thì M x y z( ; ; ).

Ngược lại, điểm M x y z( ; ; ) thì

.

OMuuuur x ir y jrz kr

�Với véctơ ur trong hệ tọa độ Oxyz

luôn tồn tại duy nhất bộ ( ; ; )x y z thỏa:

.

ur x ir y jrz kr

Tọa độ ur là ( ; ; )x y z

2) Tọa độ véc tơ – Tọa độ điểm

Cho aur ( ; ; ), x y z1 1 1 br  ( ;x y z2 2 2; ) và số thực k Khi đó

* a bur r�  (x1�x y2 1; �y2) * kaur (kx ky kz1; 1; 1)

*

/ /

� 

� 

Chú ý: Nếu x2  0 y2  0,z2  0 thì x1  0 y1  0,z1  0

Trang 2

* 2 2 2

| |aur  xyz * a b x xur r  1 2 y y1 2z z1 2

* aurbr � x x1 2 y y1 2z z1 2  0 * cos( , ) .

| | | |

a b

a b

ur r

ur r

ur r Cho A  (x y z A; A; A), B  (x y z B; B; B), ( ;C x y z C C; C), (D x y z D; D; D) Khi đó:

* uuurAB  (x Bx A;y By z A; Bz A)

* AB  uuurAB  (x Bx A)2 (y By A)2 (z Bz A)2

* Trọng tâm G của ABC:

* Trọng tâm G của tứ diện ABCD:

3) Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng

a) Định nghĩa: Cho a x y z1 ; ; 1 1 và �b x2 ; ; y2 z2

a b

ur r

b) Các tính chất:

* aur cùng phương br � � �� �a bur r, 0r * � �� �a bur r, aur và

,

a b b

� �

� �

ur r r

* � �� �a bur r, a bur r .sin( , )a bur r

c) Các ứng dụng của tích có hướng

2

ABC

S  ��uuur uuuurAB AC��

�Thể tích:

* Hình hộp: V ABCD A B C D ' ' ' ' ��uuur uuuur uuurAB AD AA, �� '

6

ABCD

V  ��uuur uuuur uuuurAB AC AD�� 89

Trang 3

Điều kiện 3 véctơ đồng phẳng:

* a b cur r r, , đồng phẳng � � � � �a b cur r r, 0

* , , ,A B C D đồng phẳng � ��uuur uuuur uuuurAB AC AD, ��  0

3 Phương trình mặt cầu.

Mặt cầu ( )S tâm I a b c( ; ; ), bán kính R có phương trình

(x a )  (y b )  (z c )  R (1).

Phương trình (1) có thể được biểu diễn cách khác như sau

xyzaxbycz d  (2) Với

0

�    

II Phương trình mặt phẳng

1 Véc tơ pháp tuyến:

Định nghĩa: Cho mặt phẳng ( ) Véc tơ n �ur 0r gọi là véc tơ pháp tuyến (VTPT) của mp( ) nếu giá của nur vuông góc với ( ) , kí hiệu nur ( )

Chú ý:

*Nếu nur là VTPT của () thì k n k � (ur 0) cũng là VTPT của ( )a Vậy mp

( )a có vô số VTPT.

* Nếu hai véc tơ a bur r, (không cùng phương) có giá song song (hoặc nằm trên) ( )a thì nur� �� �a bur r, là một VTPT của mp( )a

* Nếu ba điểm A B C, , phân biệt không thẳng hàng thì véc tơ

,

n ��AB AC��

ur uuur uuuur

là một VTPT của mp ABC 

2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng:

* Cho mp( ) đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 , có nur ( ; ; )A B C là một VTPT Khi đó phương trình tổng quát của ( )a có dạng:

A x x  B y y C z z  .

* Nếu ( ) : Ax By Cz D    0 thì nur( ; ; )A B C là một VTPT của ( )a

Trang 4

* Nếu A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c ; abc �0 thì phương trình của (ABC)

có dạng:

1

a  b c và được gọi là phương trình theo đoạn chắn của ( )a

3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :

Cho hai mp( ) :P Ax By Cz D    0 và ( ) :Q A x B y C z D'  '  '  ' 0 

* ( )P cắt ( ) Q ۹ A B C: : ' : ' : 'A B C

*( ) / /( )

ABC D

( ) ( )

ABCD

( )P  ( )QAA'  BB' CC' 0 

4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:

Khoảng cách từ M x y z 0 ; 0 0 ;  đến mp( ) :P Ax By Cz D    0 là:

( ,( )) Ax By Cz D

d M P

III Phương trình đường thẳng trong không gian

1 Phương trình tham số của đường thẳng:

a) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng:

Cho đường thẳng  Véc tơ u �ur 0r gọi là véc tơ chỉ phương(VTCP) của đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng với 

Chú ý 1.3.3:

* Nếu uur là VTCP của  thì k u k � (ur 0) cũng là VTCP của 

* Nếu đường thẳng  đi qua hai điểm A B, thì uuurAB là một VTCP

* Nếu  là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P và ( )Q thì ��n nuuur uuurP, Q�� uuur là

một VTCP của  (Trong đó n nuuur uuurP, Q lần lượt là VTPT của ( )P và ( )Q )

b) Phương trình tham số của đường thẳng

Cho đường thẳng  đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 và có VTCP uur ( ; ; )a b c Khi đó phương trình đường thẳng  có dạng:

0 0 0 (1)

x x at

z z ct

�  

�  

(1) gọi là phương trình tham số của đường thẳng , t gọi là tham số

Chú ý Cho đường thẳng  có phương trình (1)

* uur ( ; ; )a b c là một VTCP của 

* M � �  M x( 0at y; 0bt z; 0ct)

91

Trang 5

2 Phương trình chính tắc:

Cho đường thẳng  đi quaM x y z( ; ; )0 0 0 và có VTCP uur ( ; ; )a b c với

0

abc � Khi đó phương trình đường thẳng  có dạng:

0 0 0 (2)

(2) gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng 

3 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d: x x0 y y0 z z0

  đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 có VTCP

( ; ; )

d

uuur  a b c và ' : ,0 0, 0,

d

  đi qua M x y z'( ;,0 ,0 0 ; ), có VTCP uuuurd' ( '; '; ')a b c

* Nếu [ ,u uuur uuur uuuuuurd d']MM' 0  �d va� 'd đồng phẳng Khi đó xảy ra ba trường hợp

i ) dd' cắt nhau ۹ [ , '] 0u uur uur r và tọa độ gia điểm là nghiệm của hệ :

ii) / / ' [ , '] 0

[ , '] 0

u u

u MM

� �

ur uur r

ur uuuuuur r

iii) ' [ , '] 0

[ , ']=0

u u

u MM

� � �

ur uur r

ur uuuuuur r

* Nếu [ , ']u u MM � �ur uur uuuuuur' 0 dd' chéo nhau

4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Cho mp( ) : Ax By Cz D    0 có nur ( ; ; )A B C là VTPT và đường thẳng

: x x y y z z

   có uur ( ; ; )a b c là VTCP và đi qua

0 0 ( ; ; ) 0 0

M x y z

Trang 6

�  cắt ( ) � nur và uur không cùng phương � Aa Bb Cc  � 0 Khi đó

0 (a) (b)

Ax By Cz D

Từ ( )bx x 0at y,  y0bt z,  z0ct thế vào ( )a � �t giao điểm

*

0

0 / /( )

0 ( )

Aa Bb Cc

M

ur ur

*

0

0 ( )

0 ( )

Aa Bb Cc

M

ur ur

*   ( ) � nur va�uur cùng phương � nur k u.ur

5 Khoảng cách

a) Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Cho đường thẳng  đi qua M0, có VTCP uur và điểm M �  Khi đó để tính khoảng cách từ M đến  ta có các cách sau:

C 1: Sử dụng công thức: d M( , ) [M M u0 , ]

u

 

uuuuuur ur

ur

C 2: Lập phương trình mp P  đi qua M vuông góc với  Tìm giao điểm

H của ( )P với  Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm

b) Khoảng cách giữ hai đường thẳng chéo nhau:

Cho hai đường thẳng chéo nhau  đi qua M0 có VTCP uur và  ' đi qua

0 '

M có VTCP uuur' Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng  và  ' được tính theo các cách sau:

, ' ' ( , ')

, '

u u M M d

u u

  

ur uur uuuuuuuuur

ur uur

C 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm

C 3: Lập phương trình mp P  đi qua  và song song với  ' Khi đó khoảng cách cần tìm là khoảng cách từ một điểm bất kì trên  ' đến ( )P

IV GÓC

1 Góc giữa hai đường thẳng:

93

Trang 7

Cho hai đưòng thẳng :x x0 y y0 z z0

   có VTCP uur ( ; ; )a b c

' :

   có VTCP uuur' ( '; '; ')  a b c Đặt     , ' , khi đó:

  2 2 '2 ' 2 ' 2 2

cos cos , '

' ' '

aa bb cc

u u

ur uur

2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Cho mp ( ) : Ax By Cz D    0 có nurA B C; ;  là VTPT và đường thẳng :x x o y y o z z o

   có uur ( ; ; )a b c là VTCP Gọi  là góc

giữa mp( ) và đường thẳng , khi đó ta có:

sin cos ,n u Aa Bb Cc

ur ur

3 Góc giữa hai mặt phẳng

Cho hai mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D    0 có VTPT nuur1 ( ; ; )A B C và ( ) : 'b A x+B y C z D' + ' + '= có VTPT 0 nuur2 A B C'; '; '

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (0 0 � � 90 0) Khi đó:

cos cos ,

n n

uur uur

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN.

Vấn đề 1 CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA

ĐỘ VECTƠ

Phương pháp:

� Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ

� Dựa vào các phép toán véc tơ

Áp dụng các tính chất sau:

Cho các vectơ ur ( ; ; ),u u u1 2 3 vr( ; ; )v v v1 2 3 và số thực k tùy ý Khi đó ta có

Trang 8

a)

1 1

2 2

3 3

� 

r r

b) u vr r (u1v u1; 2v u2; 3v3)

c) u vr r (u1v u1; 2v u2; 3v3)

d) kur(ku ku ku1; 2; 3)

Ví dụ 1.1.6 Cho hai véc tơ a bur r, thỏa  � 0

, 120 , 2, 3

1 Tính aur 2br

2 Tính góc giữa hai véc tơ aur và xr  3aur 2br

Lời giải.

.cos , 2.3.cos120 3

ur r ur r ur r

a x a a  baa b

ur r ur ur r ur ur r

xr  (3aur 2 )br 2  6 Suy ra  �

 � 0

6.2 2

a x

a x

ur r

Ví dụ 2.1.6 Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ

a (1;0; 2), b ( 2;1;3),c ( 4;3;5)r  r  r 

1 Tìm toạ độ vectơ 3.a 4.b 2cr r r

2 Tìm hai số thực m , n sao cho m.a n.b cr r r .

Lời giải.

1 Tọa độ vectơ 3.a 4.b 2cr r r

a (1;0; 2)r  �3.a (3;0; 6)r   ,

b ( 2;1;3) 4b (8; 4; 12),

c ( 4;3;5) 2.c ( 8;3;10),

Suy ra 3.a 4.b 2cr r r  3 8 8;0 4 3; 6 12 10       3; 1; 4  

2.Tìm m,n

Ta có m.a n.b (m 2n;n; 2m 3n)r r    ,

95

Trang 9

Suy ra m.a n.b cr r r

n 3 2m 3n 5

� 

� �

�  

m 2

n 3

Ví dụ 3.1.6 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 2; 3;1 ,  

B 1; 1;4 và C 2;1;6  

1 Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ;

2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao

điểm hai đường chéo của hình bình hành này;

3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MAuuuur 2MBuuur

Lời giải.

1 Xác định tọa độ trọng tâm G

Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :

1

3

uuur uuur uuur uuur

A B C G

A B C G

A B C G

x x x 1 x

y y y

3

z z z 11 z

 

 

� �

 

.

2 Xác định tọa độ điểm D

Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó

ABCD là hình bình hành

�   

uuur uuur

.

.

Vậy D 1; 1;3   

Giao điểm I của hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD là trung

điểm của AC ,suy ra

A C I

A C I

A C I

x x

2

y y

2

z z 7 z

2 2

�   

.

Trang 10

Gọi x; y;z là toạ độ của M,ta có

4 x 3

2 x 2(1 x)

5

MA 2MB 3 y 2( 1 y) y

3

1 z 2(4 z) z 3

� 

   

  ��      �� 

�    �

� uuuur uuur

Ví dụ 4.1.6 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2)    

1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.

2 Tìm tọa độ giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc A với đường

thẳng BC.

Lời giải.

1 AB( 2;1;2),BC( 1;3; 2),CA(3; 4;0).uuur  uuur   uuur 

Trọng tâm 2 5 4

G ; ;

3 3 3

�   �

Ta có AB;AC ��uuur uuur�   � ( 8; 6; 5) Tọa độ điểm H thỏa mãn hệ

� � �  �     �

uuuur uuur

uuur uuur

uuur uuur uuuur

AH.BC 0 x 3y 2z 3

29 22 2

25 25 5 8x 6y 5z 2

AB,AC AH 0

Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ

� � �  �     �

uuur uuur uur

IA IB 4x 2y 4z 3

21 103 11

50 50 5 8x 6y 5z 2

AB,AC AI 0

2 Gọi E,F lần lượt là giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc A với

đường thẳng BC Từ EB FB AB 3

EC  FC  AC  ta tính được tọa độ các điểm 5

E ; ; , F ; ; 3

�    � �  �

Ví dụ 5.1.6 Trong không gian Oxyz, , cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(-1,2,3) ,C(1; 4; 5) ,B’(-3;3;-2) , D’(5;3;2) Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

Lời giải.

97

Trang 11

E'

D

C

C'

B' A'

D'

Gọi E, E’ lần lượt là trung điểm của AC và B’D’ thì ta có

EE' AA ' BB' CC' DD'   

uuur uuuur uuuur uuuur uuuur

.

Suy ra EE' (1;0; 4)uuur 

A '

A '

A '

�   

uuuur uuur

.

B B B

�   

uuuur uuur

.

C' C' C'

�   

� uuuur uuur

Trang 12

D D D

�   

� uuuur uuur

Ví dụ 6.1.6 Cho hình chóp S ABCD. với điểm A(4; 1;2),  B( 1;0; 1)  

C(0;0; 2),  D(10; 2;4)  Gọi M là trung điểm của CD Biết SM

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và thể tích khối chóp V S ABCD.  66 (đvtt) Tìm tọa độ đỉnh S

Lời giải.

Ta có uuurAB( 5;1; 3),   DCuuuur( 10;2; 6)   �uuuurDC  2.uuurAB nên ABCD là hình thang và

ADC ABC

SS hay S ABCD  3S ABC.

Vì uuurAB( 5;1; 3),   uuuurAC( 4;1; 4)   nên ��uuur uuuurAB AC, �   � ( 1; 8; 1), do đó

,

ABC

S  ��uuur uuuurAB AC�� 3 66

2

ABCD

Chiều cao của khối chóp là 3 S ABCD. 2 66.

ABCD

V SM

S

Vì ��uuur uuuurAB AC, ��uuur uuur uuuurAB, ��AB AC, ��uuuurAC nên giá của véc tơ ��uuur uuuurAB AC, �� vuông góc với mặt phẳng (ABCD), mà SM  (ABCD) nên tồn tại số thực k sao cho:

, ( ; 8 ; ).

SMk AB AC�� ��  k kk

uuuur uuur uuuur

Suy ra 2 66  SMuuuur  ( ) k2  ( 8 )k2  ( )k2 � k  2 � k � 2.

M là trung điểm CD nên M(5; 1;1)  �SMuuuur(5 x S; 1   y S;1 z S).

� Nếu k 2 thì SMuuuur  (5 x S; 1   y S;1 z S) ( 2; 16; 2)     nên tọa độ của điểm S là S(7;15;3).

� Nếu k  2 thì SMuuuur  (5 x S; 1   y S;1  z S) (2;16;2)  nên tọa độ của điểm SS(3; 17; 1)  

Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15;3) hoặc S(3; 17; 1)  

Ví dụ 7.1.6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)

1 Tính cosBAC� ,suy ra số đo của BAC� ;

99

Trang 13

2.Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên BC và toạ độ điểm A’ đối

xứng của A qua đường thẳng BC.

Lời giải.

Ta có : AB (1;1; 5) , AC (3;0; 9)uuur  uuur  ,suy ra

cos BAC cos(AB, AC)� AB.AC

AB AC

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

= 2 2 3 452 2 2 2 48 16

27 90 3 30

1 1 ( 5) 3 0 ( 9)

     

Suy ra BAC 13 10 '� ; 0

2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC.

Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó

AH BC

BH cu�ngph��ngBC

� 

uuur uuur uuur uuur

AH (x 2;y 1;z 3),BC (2; 1; 4)      

, BHuuuur (x 3; ;y z2)

AH BC �AH.BC 0 �2(x 2) (y 1) 4(z 3) 0     

uuur uuur uuur uuur

2x y 4z 7 0   

BHuuur cùng phương với BC �uuur 2 3

y z

�  

� Giải hệ

2x y 4z 7

x 2y 3

4y z 2

�    

�  

�  

ta được H(1;1;2).

Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC.

A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC�H là trung điểm của AA’

A A '

H

A ' H A

A A '

A ' H A

A A '

H

x x

x

2 x 2x x 0

y y

2

z 2z z 1

z z

z

2

�  

�   

�  ��   

� 

Vậy A’(0;3;1)

H A

A' B

C

Trang 14

Ví dụ 8.1.6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(4;2;0) , B(2;4;0) và C(2;2;1) Xác định tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.

Lời giải.

Toạ độ trực tâm của tam giác ABC

Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có

� 

� 

uuur uuur

uuur uuur

uuur uuur uuur

AH BC

BH AC

BC,AC,AH �o�ngpha�ng

Trong đó AH (x 4; y 2; z)uuur   , BCuuur(0; -2;1) ,BH (x 2; y 4;z)uuur   ,

AC ( 2;0;1) 

uuur

*AHuuur uuurBC�AH.BC 0uuur uuur �2(y 2) z 0   �2y z 4 

*BHuuur uuurAC�BH.AC 0uuur uuur �2(x 2) z 0   �2x z 4. 

*BC,AC,AHuuur uuur uuurđồng phẳng �[BC,AC].AH 0uuur uuur uuur (trong đó

[BC,AC] ( 2; 2; 4)uuur uuur     )�- 2(x – 4) -2(y – 2) – 4z =0

�x + y + 2z = 6

Giải hệ:

2y z 4

2x z 4

x y 2z 6

�  

�  

�   

, ta được H(7 7 2

; ; )

3 3 3 ).

Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có

AI BI CI

BC,AC,AI �o�ngpha�ng

�uuur uuur uur

* AI = BI = CI

� �

� �

x y 0

4x 2z 11

� 

� �  

*BC,AC,AIuuur uuur uur đồng phẳng �[BC,AC].AI 0uuur uuur uur �x + y + 2z = 6

101

Trang 15

Giải hệ

x y 0

4x 2z 11

x y 2z 6

� 

�  

�   

,ta được I� �

23 23 1; ;

8 8 4 .

CC BI TỐN LUYỆN TẬP

Bi 1

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba véc tơ

2 3 5 , 3 4 , 2

aijk b  jk c  i j

ur r r r r r r r r r a) Xác định tọa độ các véc tơ a b cur r r, , , xr 3aur2br và tính xr

b) Tìm giá trị của x để véc tơ ury2x  1; x x;3  2 vuông góc với véc tơ

2b cr r

c) Chứng minh rằng các véc tơ a b cur r r, , không đồng phẳng và phân tích véc tơ

3;7; 14

uur  qua ba véc tơ a b cur r r, , .

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các véc tơ

2 3 , 2 , 2 3

aij k b   i k cjk

ur r r r r r r r r r a) Xác định tọa độ các véc tơ a b cur r r, ,

b) Tìm tọa độ véc tơ uur 2aur 3br 4cr và tính uur

c) Tìm x để véc tơ vr  (3x 1;x 2;3 x) vuông góc với br

d) Biểu diễn véc tơ xr  (3;1;7) qua ba véc tơ a b cur r r, ,

Bi 2

1 Cho hai véc tơ a br,r có ar  2 3, br  3,( , ) 30 a br r  0 Tính

a) Độ dài các véc tơ a b ar r,5r 2 ,3b ar r 2 ,br

b) Độ dài véc tơ � � �� � �a br,r , a br,3 , 5 , 2 r����ar  br��

2 Tìm điều kiện của tham số m sao cho

a) Ba véc tơ u(2;1; m),v(m 1; 2;0),w(1; 1;2)r  r   r  đồng phẳng.

b) A(1; 1;m),B(m;3;2m 1),C(4;3;1),D(m 3; m;2 m)      cùng thuộc một mặt phẳng.

c) Góc giữa hai véc tơ a(2;m;2m 1),b(m;2; 1)r  r  là 60 0

Bi 3 Cho tam giác ABC có B( 1;1; 1),C(2;3;5)   Điểm A có tung độ

là 1,

3 hình chiếu của điểm A trên BC là

7

K 1; ;3 3

� � và diện tích tam giác ABC là S 49.

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w