Tọa độ trong không gian 1 Hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz �Hệ gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.. Xác định toạ độ trọng
Trang 1CHỦ ĐỀ: TỌA ĐỘ
TRONG KHƠNG GIAN
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A.TĨM TẮT GIO KHOA.
I Tọa độ trong không gian
1) Hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz
�Hệ gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian
�Điểm O gọi là gốc của hệ tọa độ, trục Ox là trục hoành, Oy là trục tung
và Oz là trục cao
�Véctơ đơn vị trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là i j kr r, , ,r ta có:
1, 0.
i j kr i j j kr k ir
�Xét điểm M thỏa mãn
.
OMuuuur x ir y jrz kr thì M x y z( ; ; ).
Ngược lại, điểm M x y z( ; ; ) thì
.
OMuuuur x ir y jrz kr
�Với véctơ ur trong hệ tọa độ Oxyz
luôn tồn tại duy nhất bộ ( ; ; )x y z thỏa:
.
ur x ir y jrz kr
Tọa độ ur là ( ; ; )x y z
2) Tọa độ véc tơ – Tọa độ điểm
Cho aur ( ; ; ), x y z1 1 1 br ( ;x y z2 2 2; ) và số thực k Khi đó
* a bur r� (x1�x y2 1; �y2) * kaur (kx ky kz1; 1; 1)
*
/ /
�
�
�
�
Chú ý: Nếu x2 0 y2 0,z2 0 thì x1 0 y1 0,z1 0
Trang 2* 2 2 2
| |aur x y z * a b x xur r 1 2 y y1 2z z1 2
* aurbr � x x1 2 y y1 2z z1 2 0 * cos( , ) .
| | | |
a b
a b
ur r
ur r
ur r Cho A (x y z A; A; A), B (x y z B; B; B), ( ;C x y z C C; C), (D x y z D; D; D) Khi đó:
* uuurAB (x B x A;y B y z A; B z A)
* AB uuurAB (x B x A)2 (y B y A)2 (z B z A)2
* Trọng tâm G của ABC:
* Trọng tâm G của tứ diện ABCD:
3) Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng
a) Định nghĩa: Cho �a x y z1 ; ; 1 1 và �b x2 ; ; y2 z2
a b
ur r
b) Các tính chất:
* aur cùng phương br � � �� �a bur r, 0r * � �� �a bur r, aur và
,
a b b
� �
� �
ur r r
* � �� �a bur r, a bur r .sin( , )a bur r
c) Các ứng dụng của tích có hướng
2
ABC
S ��uuur uuuurAB AC��
�Thể tích:
* Hình hộp: V ABCD A B C D ' ' ' ' ��uuur uuuur uuurAB AD AA, �� '
6
ABCD
V ��uuur uuuur uuuurAB AC AD�� 89
Trang 3Điều kiện 3 véctơ đồng phẳng:
* a b cur r r, , đồng phẳng � � � � �a b cur r r, 0
* , , ,A B C D đồng phẳng � ��uuur uuuur uuuurAB AC AD, �� 0
3 Phương trình mặt cầu.
Mặt cầu ( )S tâm I a b c( ; ; ), bán kính R có phương trình
(x a ) (y b ) (z c ) R (1).
Phương trình (1) có thể được biểu diễn cách khác như sau
x y z ax by cz d (2) Với
0
�
�
�
II Phương trình mặt phẳng
1 Véc tơ pháp tuyến:
Định nghĩa: Cho mặt phẳng ( ) Véc tơ n �ur 0r gọi là véc tơ pháp tuyến (VTPT) của mp( ) nếu giá của nur vuông góc với ( ) , kí hiệu nur ( )
Chú ý:
*Nếu nur là VTPT của () thì k n k � (ur 0) cũng là VTPT của ( )a Vậy mp
( )a có vô số VTPT.
* Nếu hai véc tơ a bur r, (không cùng phương) có giá song song (hoặc nằm trên) ( )a thì nur� �� �a bur r, là một VTPT của mp( )a
* Nếu ba điểm A B C, , phân biệt không thẳng hàng thì véc tơ
,
n ��AB AC��
ur uuur uuuur
là một VTPT của mp ABC
2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng:
* Cho mp( ) đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 , có nur ( ; ; )A B C là một VTPT Khi đó phương trình tổng quát của ( )a có dạng:
A x x B y y C z z .
* Nếu ( ) : Ax By Cz D 0 thì nur( ; ; )A B C là một VTPT của ( )a
Trang 4* Nếu A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c ; abc �0 thì phương trình của (ABC)
có dạng:
1
a b c và được gọi là phương trình theo đoạn chắn của ( )a
3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :
Cho hai mp( ) :P Ax By Cz D 0 và ( ) :Q A x B y C z D' ' ' ' 0
* ( )P cắt ( ) Q ۹ A B C: : ' : ' : 'A B C
*( ) / /( )
A B C D
( ) ( )
A B C D
( )P ( )Q � AA' BB' CC' 0
4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Khoảng cách từ M x y z 0 ; 0 0 ; đến mp( ) :P Ax By Cz D 0 là:
( ,( )) Ax By Cz D
d M P
III Phương trình đường thẳng trong không gian
1 Phương trình tham số của đường thẳng:
a) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng:
Cho đường thẳng Véc tơ u �ur 0r gọi là véc tơ chỉ phương(VTCP) của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với
Chú ý 1.3.3:
* Nếu uur là VTCP của thì k u k � (ur 0) cũng là VTCP của
* Nếu đường thẳng đi qua hai điểm A B, thì uuurAB là một VTCP
* Nếu là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P và ( )Q thì ��n nuuur uuurP, Q�� uuur là
một VTCP của (Trong đó n nuuur uuurP, Q lần lượt là VTPT của ( )P và ( )Q )
b) Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 và có VTCP uur ( ; ; )a b c Khi đó phương trình đường thẳng có dạng:
0 0 0 (1)
x x at
z z ct
�
�
�
�
�
�
(1) gọi là phương trình tham số của đường thẳng , t gọi là tham số
Chú ý Cho đường thẳng có phương trình (1)
* uur ( ; ; )a b c là một VTCP của
* M � � M x( 0at y; 0bt z; 0ct)
91
Trang 52 Phương trình chính tắc:
Cho đường thẳng đi quaM x y z( ; ; )0 0 0 và có VTCP uur ( ; ; )a b c với
0
abc � Khi đó phương trình đường thẳng có dạng:
0 0 0 (2)
(2) gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng
3 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng d: x x0 y y0 z z0
đi qua M x y z( ; ; )0 0 0 có VTCP
( ; ; )
d
uuur a b c và ' : ,0 0, 0,
d
đi qua M x y z'( ;,0 ,0 0 ; ), có VTCP uuuurd' ( '; '; ')a b c
* Nếu [ ,u uuur uuur uuuuuurd d']MM' 0 �d va� 'd đồng phẳng Khi đó xảy ra ba trường hợp
i ) d và d' cắt nhau ۹ [ , '] 0u uur uur r và tọa độ gia điểm là nghiệm của hệ :
�
�
�
�
ii) / / ' [ , '] 0
[ , '] 0
u u
u MM
�
� �
�
�
ur uur r
ur uuuuuur r
iii) ' [ , '] 0
[ , ']=0
u u
u MM
�
� � �
�
ur uur r
ur uuuuuur r
* Nếu [ , ']u u MM � �ur uur uuuuuur' 0 d và d' chéo nhau
4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho mp( ) : Ax By Cz D 0 có nur ( ; ; )A B C là VTPT và đường thẳng
: x x y y z z
có uur ( ; ; )a b c là VTCP và đi qua
0 0 ( ; ; ) 0 0
M x y z
Trang 6� cắt ( ) � nur và uur không cùng phương � Aa Bb Cc � 0 Khi đó
0 (a) (b)
Ax By Cz D
�
�
�
�
Từ ( )b �x x 0at y, y0bt z, z0ct thế vào ( )a � �t giao điểm
*
0
0 / /( )
0 ( )
Aa Bb Cc
M
�
ur ur
*
0
0 ( )
0 ( )
Aa Bb Cc
M
�
ur ur
* ( ) � nur va�uur cùng phương � nur k u.ur
5 Khoảng cách
a) Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng đi qua M0, có VTCP uur và điểm M � Khi đó để tính khoảng cách từ M đến ta có các cách sau:
C 1: Sử dụng công thức: d M( , ) [M M u0 , ]
u
uuuuuur ur
ur
C 2: Lập phương trình mp P đi qua M vuông góc với Tìm giao điểm
H của ( )P với Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm
b) Khoảng cách giữ hai đường thẳng chéo nhau:
Cho hai đường thẳng chéo nhau đi qua M0 có VTCP uur và ' đi qua
0 '
M có VTCP uuur' Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng và ' được tính theo các cách sau:
, ' ' ( , ')
, '
u u M M d
u u
ur uur uuuuuuuuur
ur uur
C 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm
C 3: Lập phương trình mp P đi qua và song song với ' Khi đó khoảng cách cần tìm là khoảng cách từ một điểm bất kì trên ' đến ( )P
IV GÓC
1 Góc giữa hai đường thẳng:
93
Trang 7Cho hai đưòng thẳng :x x0 y y0 z z0
có VTCP uur ( ; ; )a b c
' :
có VTCP uuur' ( '; '; ') a b c Đặt , ' , khi đó:
2 2 '2 ' 2 ' 2 2
cos cos , '
' ' '
aa bb cc
u u
ur uur
2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho mp ( ) : Ax By Cz D 0 có nurA B C; ; là VTPT và đường thẳng :x x o y y o z z o
có uur ( ; ; )a b c là VTCP Gọi là góc
giữa mp( ) và đường thẳng , khi đó ta có:
sin cos ,n u Aa Bb Cc
ur ur
3 Góc giữa hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 có VTPT nuur1 ( ; ; )A B C và ( ) : 'b A x+B y C z D' + ' + '= có VTPT 0 nuur2 A B C'; '; '
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (0 0 � � 90 0) Khi đó:
cos cos ,
n n
uur uur
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN.
Vấn đề 1 CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA
ĐỘ VECTƠ
Phương pháp:
� Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ
� Dựa vào các phép toán véc tơ
Áp dụng các tính chất sau:
Cho các vectơ ur ( ; ; ),u u u1 2 3 vr( ; ; )v v v1 2 3 và số thực k tùy ý Khi đó ta có
Trang 8a)
1 1
2 2
3 3
�
�
�
�
r r
b) u vr r (u1v u1; 2v u2; 3v3)
c) u vr r (u1v u1; 2v u2; 3v3)
d) kur(ku ku ku1; 2; 3)
Ví dụ 1.1.6 Cho hai véc tơ a bur r, thỏa � 0
, 120 , 2, 3
1 Tính aur 2br
2 Tính góc giữa hai véc tơ aur và xr 3aur 2br
Lời giải.
.cos , 2.3.cos120 3
ur r ur r ur r
a x a a b a a b
ur r ur ur r ur ur r
và xr (3aur 2 )br 2 6 Suy ra �
� 0
6.2 2
a x
a x
ur r
Ví dụ 2.1.6 Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ
a (1;0; 2), b ( 2;1;3),c ( 4;3;5)r r r
1 Tìm toạ độ vectơ 3.a 4.b 2cr r r
2 Tìm hai số thực m , n sao cho m.a n.b cr r r .
Lời giải.
1 Tọa độ vectơ 3.a 4.b 2cr r r
a (1;0; 2)r �3.a (3;0; 6)r ,
b ( 2;1;3) 4b (8; 4; 12),
c ( 4;3;5) 2.c ( 8;3;10),
Suy ra 3.a 4.b 2cr r r 3 8 8;0 4 3; 6 12 10 3; 1; 4
2.Tìm m,n
Ta có m.a n.b (m 2n;n; 2m 3n)r r ,
95
Trang 9Suy ra m.a n.b cr r r
n 3 2m 3n 5
�
�
� �
�
�
m 2
n 3
�
Ví dụ 3.1.6 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 2; 3;1 ,
B 1; 1;4 và C 2;1;6
1 Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ;
2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao
điểm hai đường chéo của hình bình hành này;
3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MAuuuur 2MBuuur
Lời giải.
1 Xác định tọa độ trọng tâm G
Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :
1
3
uuur uuur uuur uuur
A B C G
A B C G
A B C G
x x x 1 x
y y y
3
z z z 11 z
�
�
� �
�
�
�
.
2 Xác định tọa độ điểm D
Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó
ABCD là hình bình hành
�
�
�
�
uuur uuur
.
.
Vậy D 1; 1;3
Giao điểm I của hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD là trung
điểm của AC ,suy ra
A C I
A C I
A C I
x x
2
y y
2
z z 7 z
2 2
�
�
�
�
�
�
.
Trang 10Gọi x; y;z là toạ độ của M,ta có
4 x 3
2 x 2(1 x)
5
MA 2MB 3 y 2( 1 y) y
3
1 z 2(4 z) z 3
�
�
�� ��
� �
�
� uuuur uuur
Ví dụ 4.1.6 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2)
1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
2 Tìm tọa độ giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc A với đường
thẳng BC.
Lời giải.
1 AB( 2;1;2),BC( 1;3; 2),CA(3; 4;0).uuur uuur uuur
Trọng tâm 2 5 4
G ; ;
3 3 3
� �
Ta có AB;AC ��uuur uuur� � ( 8; 6; 5) Tọa độ điểm H thỏa mãn hệ
� � � � �
�
uuuur uuur
uuur uuur
uuur uuur uuuur
AH.BC 0 x 3y 2z 3
29 22 2
25 25 5 8x 6y 5z 2
AB,AC AH 0
Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ
� � � � �
�
uuur uuur uur
IA IB 4x 2y 4z 3
21 103 11
50 50 5 8x 6y 5z 2
AB,AC AI 0
2 Gọi E,F lần lượt là giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc A với
đường thẳng BC Từ EB FB AB 3
EC FC AC ta tính được tọa độ các điểm 5
E ; ; , F ; ; 3
� � � �
Ví dụ 5.1.6 Trong không gian Oxyz, , cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(-1,2,3) ,C(1; 4; 5) ,B’(-3;3;-2) , D’(5;3;2) Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp.
Lời giải.
97
Trang 11E'
D
C
C'
B' A'
D'
Gọi E, E’ lần lượt là trung điểm của AC và B’D’ thì ta có
EE' AA ' BB' CC' DD'
uuur uuuur uuuur uuuur uuuur
và
.
Suy ra EE' (1;0; 4)uuur
A '
A '
A '
�
�
�
uuuur uuur
.
B B B
�
�
�
uuuur uuur
.
C' C' C'
�
�
� uuuur uuur
Trang 12D D D
�
�
� uuuur uuur
Ví dụ 6.1.6 Cho hình chóp S ABCD. với điểm A(4; 1;2), B( 1;0; 1)
và C(0;0; 2), D(10; 2;4) Gọi M là trung điểm của CD Biết SM
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và thể tích khối chóp V S ABCD. 66 (đvtt) Tìm tọa độ đỉnh S
Lời giải.
Ta có uuurAB( 5;1; 3), DCuuuur( 10;2; 6) �uuuurDC 2.uuurAB nên ABCD là hình thang và
ADC ABC
S S hay S ABCD 3S ABC.
Vì uuurAB( 5;1; 3), uuuurAC( 4;1; 4) nên ��uuur uuuurAB AC, � � ( 1; 8; 1), do đó
,
ABC
S ��uuur uuuurAB AC�� 3 66
2
ABCD
Chiều cao của khối chóp là 3 S ABCD. 2 66.
ABCD
V SM
S
Vì ��uuur uuuurAB AC, ��uuur uuur uuuurAB, ��AB AC, ��uuuurAC nên giá của véc tơ ��uuur uuuurAB AC, �� vuông góc với mặt phẳng (ABCD), mà SM (ABCD) nên tồn tại số thực k sao cho:
, ( ; 8 ; ).
SM k AB AC�� �� k k k
uuuur uuur uuuur
Suy ra 2 66 SMuuuur ( ) k2 ( 8 )k2 ( )k2 � k 2 � k � 2.
M là trung điểm CD nên M(5; 1;1) �SMuuuur(5 x S; 1 y S;1 z S).
� Nếu k 2 thì SMuuuur (5 x S; 1 y S;1 z S) ( 2; 16; 2) nên tọa độ của điểm S là S(7;15;3).
� Nếu k 2 thì SMuuuur (5 x S; 1 y S;1 z S) (2;16;2) nên tọa độ của điểm S là S(3; 17; 1)
Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15;3) hoặc S(3; 17; 1)
Ví dụ 7.1.6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)
1 Tính cosBAC� ,suy ra số đo của BAC� ;
99
Trang 132.Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên BC và toạ độ điểm A’ đối
xứng của A qua đường thẳng BC.
Lời giải.
Ta có : AB (1;1; 5) , AC (3;0; 9)uuur uuur ,suy ra
cos BAC cos(AB, AC)� AB.AC
AB AC
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
= 2 2 3 452 2 2 2 48 16
27 90 3 30
1 1 ( 5) 3 0 ( 9)
Suy ra BAC 13 10 '� ; 0
2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC.
Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó
AH BC
BH cu�ngph��ngBC
�
�
�
�
uuur uuur uuur uuur
AH (x 2;y 1;z 3),BC (2; 1; 4)
, BHuuuur (x 3; ;y z2)
AH BC �AH.BC 0 �2(x 2) (y 1) 4(z 3) 0
uuur uuur uuur uuur
2x y 4z 7 0
BHuuur cùng phương với BC �uuur 2 3
y z
�
�
� Giải hệ
2x y 4z 7
x 2y 3
4y z 2
�
�
�
�
�
ta được H(1;1;2).
Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC.
A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC�H là trung điểm của AA’
A A '
H
A ' H A
A A '
A ' H A
A A '
H
x x
x
2 x 2x x 0
y y
2
z 2z z 1
z z
z
2
�
�
�
�
� ��
�
�
Vậy A’(0;3;1)
H A
A' B
C
Trang 14Ví dụ 8.1.6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(4;2;0) , B(2;4;0) và C(2;2;1) Xác định tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
Lời giải.
Toạ độ trực tâm của tam giác ABC
Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có
�
�
�
�
�
�
uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur uuur
AH BC
BH AC
BC,AC,AH �o�ngpha�ng
Trong đó AH (x 4; y 2; z)uuur , BCuuur(0; -2;1) ,BH (x 2; y 4;z)uuur ,
AC ( 2;0;1)
uuur
*AHuuur uuurBC�AH.BC 0uuur uuur �2(y 2) z 0 �2y z 4
*BHuuur uuurAC�BH.AC 0uuur uuur �2(x 2) z 0 �2x z 4.
*BC,AC,AHuuur uuur uuurđồng phẳng �[BC,AC].AH 0uuur uuur uuur (trong đó
[BC,AC] ( 2; 2; 4)uuur uuur )�- 2(x – 4) -2(y – 2) – 4z =0
�x + y + 2z = 6
Giải hệ:
2y z 4
2x z 4
x y 2z 6
�
�
�
�
�
, ta được H(7 7 2
; ; )
3 3 3 ).
Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có
AI BI CI
BC,AC,AI �o�ngpha�ng
�
�
�uuur uuur uur
* AI = BI = CI
�
� �
� �
�
�
�
x y 0
4x 2z 11
�
� �
�
*BC,AC,AIuuur uuur uur đồng phẳng �[BC,AC].AI 0uuur uuur uur �x + y + 2z = 6
101
Trang 15Giải hệ
x y 0
4x 2z 11
x y 2z 6
�
�
�
�
�
,ta được I� �
23 23 1; ;
8 8 4 .
CC BI TỐN LUYỆN TẬP
Bi 1
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba véc tơ
2 3 5 , 3 4 , 2
a i j k b j k c i j
ur r r r r r r r r r a) Xác định tọa độ các véc tơ a b cur r r, , , xr 3aur2br và tính xr
b) Tìm giá trị của x để véc tơ ury2x 1; x x;3 2 vuông góc với véc tơ
2b cr r
c) Chứng minh rằng các véc tơ a b cur r r, , không đồng phẳng và phân tích véc tơ
3;7; 14
uur qua ba véc tơ a b cur r r, , .
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các véc tơ
2 3 , 2 , 2 3
a i j k b i k c j k
ur r r r r r r r r r a) Xác định tọa độ các véc tơ a b cur r r, ,
b) Tìm tọa độ véc tơ uur 2aur 3br 4cr và tính uur
c) Tìm x để véc tơ vr (3x 1;x 2;3 x) vuông góc với br
d) Biểu diễn véc tơ xr (3;1;7) qua ba véc tơ a b cur r r, ,
Bi 2
1 Cho hai véc tơ a br,r có ar 2 3, br 3,( , ) 30 a br r 0 Tính
a) Độ dài các véc tơ a b ar r,5r 2 ,3b ar r 2 ,br
b) Độ dài véc tơ � � �� � �a br,r , a br,3 , 5 , 2 r����ar br��
2 Tìm điều kiện của tham số m sao cho
a) Ba véc tơ u(2;1; m),v(m 1; 2;0),w(1; 1;2)r r r đồng phẳng.
b) A(1; 1;m),B(m;3;2m 1),C(4;3;1),D(m 3; m;2 m) cùng thuộc một mặt phẳng.
c) Góc giữa hai véc tơ a(2;m;2m 1),b(m;2; 1)r r là 60 0
Bi 3 Cho tam giác ABC có B( 1;1; 1),C(2;3;5) Điểm A có tung độ
là 1,
3 hình chiếu của điểm A trên BC là
7
K 1; ;3 3
� � và diện tích tam giác ABC là S 49.