xóa màn hìnhMàn hình hiện... Tính độ dài đường cao AH của ABC Công thức: Cho điểm M, đường thẳng d đi qua M và có vecto chỉ phương 0 a.. Khi đó, khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d
Trang 1§13 Sử dụng máy tính cầm tay trong các bài toán hình học giải tích trong không gian Bài tập 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vecto a2; 5;3 , b 0;2; 1 , c 1;7;2 Tìm tọa độ của vecto u a 4b 2c
A. u0; 27;3 B. u0; 27;3 C. u0; 27; 3 D. u0; 27; 3
Cách giải bằng máy tính:
Ta thực hiện như sau:
(nhập vecto a)(nhập vecto b)(nhập vecto c)(xóa màn hình)(tìm tọa độ vecto u )Màn hình hiện
Trang 2A. a.b 450 B. a.b 900 C. a.b 1350 D. a.b 00
Công thức: Công thức tính góc giữa hai vecto:
Trang 3Bài tập 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vecto a2; 5;3 , b 0;2; 1 , c 1;7;2.
Tìm tọa độ vecto u thỏa mãn
a.u 5u.b 11u.c 20
Trang 4Lưu ý: Để tìm x, y, z trong hệ trên Đối với máy CASIO 570VN PLUS, ta nhấn liên tục các phím sau:
Nhấn dấu bằng màn hình xuất hiện:
Nhấn tiếp dấu bằng màn hình xuất hiện
Tiếp tục nhấn dấu bằng màn hình xuất hiện
Vậy nghiệm của hệ là 2;3; 2
Còn đối với máy VINACAL 570ES PLUS, ta nhấn liên tiếp các phím sau:
Sau đó nhấn dấu bằng xem nghiệm:
Bài tập 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vecto a 1;1;0 , b 1;1;0 , c 1;1;1.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 5(nhập vecto b)(nhập vecto c)(xóa màn hình)Kiểm tra đáp án A Ta nhấn liên tục các phím:
Trang 6)(xóa màn hình)Màn hình hiện
Trang 8Vậy SABC 1 AB, AC 6847
Do đó, ta chọn đáp án A
Bài tập 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2; 3 , B 0;3;7 ,C 12;5;0 Tính
độ dài đường cao AH của ABC
Công thức: Cho điểm M, đường thẳng d đi qua M và có vecto chỉ phương 0 a Khi đó, khoảng cách
từ điểm M đến đường thẳng d xác định bởi:
)(xóa màn hình)
Màn hình xuất hiện
Màn hình hiện
Trang 9)(nhập vecto AD
)(xóa màn hình)
Màn hình hiện
Trang 10Công thức: Cho hai đường thẳng d và 1 d chéo nhau Đường thẳng 2 d đi qua 1 M và có vecto chỉ1
phương u1; đường thẳng d đi qua 2 M và có vecto chỉ phương 2 u2 Khi đó, khoảng cách giữa haiđường thẳng d và 1 d được xác định bởi công thức:2
)(nhập vecto OA
)(xóa màn hình)
Màn hình hiện
Màn hình hiện
Trang 11Công thức: Cho hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau Đường thẳng 2 d đi qua 1 M và có1
vecto chỉ phương u1; đường thẳng d đi qua 2 M và có vecto chỉ phương 2 u2 Khi đó, khoảng cáchgiữa hai đường thẳng d và 1 d được xác định bởi công thức:2
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Đường thẳng d đi qua 1 M 1; 3; 41 và có vecto chỉ phương là: u12;1; 2
Đường thẳng d đi qua 2 M22;1; 1 và có vecto chỉ phương là: u2 4; 2; 4
Ta có: u22u1 và M 1; 3; 41 d2 Suy ra d / /d 1 2
Ta có M M 1 2 3; 4; 5
Trang 12)(xóa màn hình)
Trang 13Công thức: Cho hai đường thẳng d và 1 d Đường thẳng 2 d có vecto chỉ phương 1 u1; đường thẳng
)(xóa màn hình)
2
Trang 14Công thức: Cho mặt phẳng α và β lần lượt có phương trình
A x B y C z D 0, A x B y C z D 0
Các vecto pháp tuyến của chúng lần lượt là n α A ;B ;C , n1 1 1 β A ;B ;C2 2 2
Khi đó, góc giữa hai mặt α và β được xác định bởi công thức:
Trang 15Nhấn ON Sau đó, ta tiếp tục nhấn
(nhập tọa độ vecto n ABC )(nhập vecto u 2
)(xóa màn hình)
Trang 16Công thức: Cho mp α : Ax By Cz D 0 có vecto pháp tuyến nA; B;C và đường thẳng
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Vecto chỉ phương của d là ud 0;1;1
Vecto pháp tuyến của α là n α 1;1;0
Màn hình hiện
Màn hình hiện
Vậy,d, α 300 Như thế ta chọn đáp án C
Trang 17Bài tập 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x 2 y z 1
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Tạo độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng P là nghiệm của hệ:
Lưu ý: Để tìm nghiệm của hệ trên ta nhấn liên tiếp các phím sau:
Màn hình lần lượt xuất hiện các kết quả như sau:
Bài tập 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0 ,B 0; 2;0 ,C 0;0; 3 .Lập phương trình mặt phẳng ABC
A. x 2y 3x 0 B. 6x 3y 2z 6 0
Trang 18Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng β là: n β 2; 1;3
Vì mặt phẳng α đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng β nên vecto pháp tuyến củamặt phẳng α là: n α AB, n β 1;13;5
Trang 19Bài tập 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1; 2;5 và hai mặt phẳng
β : x 2y 3z 1 0, γ : 2x 3y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng α đi qua điểm M vàvuông góc với hai mặt phẳng β , γ
A. x y z 3 0 B. x y z 2 0
C. x y z 2 0 D. x y z 5 0
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng β là: n β 1;2; 3
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng γ là: n γ 2; 3;1
Vì mặt phẳng α vuông góc với hai mặt phẳng β và γ nên vecto pháp tuyến của mặt phẳng αlà:
Trang 20Lưu ý: Để giải hệ trên, đối với máy tính VINACAL 570ES PLUS II, ta nhấn liên tiếp các phím sau:
Sau đó, ta nhấn dấu bằng thu được nghiệm X 2, Y 2, Z 2, T 1
Công thức: Cho P : Ax By Cz D 0, M x , y , z 0 0 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên
P Khi đó, tọa điểm H được xác định bởi công thức:
Trang 21Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng P Khi đó, d nhận vecto pháp tuyến của
P làm vecto chỉ phương Do đó, phương trình tham số của d là:
0 0 0
923
Trang 22Sau đó nhấn CALC nhập X 2; Y 3; M 5 Rồi nhấn dấu bằng, màn hình hiện
Trang 23Bài tập 21: Cho mặt phẳng P : 2x y 2z 6 0 và điểm M 2; 3;5 Tìm tọa độ điểm M’ đốixứng với M qua P
Công thức: Cho P : Ax By Cz D 0, M x , y , z 0 0 0 Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua Khi
đó, tọa độ điểm M’ được xác định bởi công thức:
Vậy ta có điều phải chứng minh
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Trang 2491
Trang 25Vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là: n P 1; 2;3
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng Q là: n Q 3; 2; 5
Vì d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q nên vecto chỉ phương của đường thẳng d là:
Trang 26Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Vecto chỉ phương của đường thẳng d là: 1 u12; 2;1
Vecto chỉ phương của đường thẳng d là: 2 u2 1;1; 3
Vì đường thẳng d cần lập vuông góc với hai đường thẳng d ,d nên vecto chỉ phương của đường1 2thẳng d là: u , u 1 2 5;5;0 Chọn u d 1;1;0
Phương trình tham số của đường thẳng d là:
Lưu ý: để tính được u , u 1 2 5;5;0 , ta nhấn liên tục các phím sau:
Màn hình hiện
Trang 27Bài tập 24: Cho α : 2x y z 1 0 và d :x 1 y z 2
Viết phương trình của đường thẳng
m qua giao điểm của d và α , vuông góc với d đồng thời nằm trong mp α
513
513
513
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và α là nghiệm của hệ:
7
x 1 y
x5
Vecto chỉ phương của đường thẳng d là: u d 2;4; 3
Vecto pháp tuyến của α là: n α 2;1;1
Vì đường thẳng d cần lập vuông góc với d , đồng thời nằm trong mp α nên vecto chỉ phương củađường thẳng d là: u , nd α 7; 8; 6
513
Trang 28Lưu ý: Trong bài tập này ta dùng máy tính cầm tay giải hệ phương trình ba ẩn tìm giao điểm
Ta thực hiện trên máy tính như sau:
Đối với máy CASIO 570VN PLUS, ta nhấn liên tiếp các phím:
Màn hình hiện
Nhấn dấu bằng, màn hình hiện
Đối với máy tính VINACAL 570ES PLUS II, ta nhấn liên tiếp các phím sau:
Trang 29Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Phương trình 1 viết lại dạng tham số: 1
x 23 8t: y 10 4t
Đường thẳng 2 đi qua M 3; 2;02 và có vecto chỉ phương là: u22; 2;1
Vì các mặt phẳng P và Q song song với nhau và lần lượt đi qua 1 và 2 nên vecto pháp
Trang 31 Ta thực hiện trên máy tính như sau:
Đối với máy CASIO 570VN PLUS, ta nhấn liên tiếp các phím:
Bài tập 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 3y z 11 0 và mặt cầu
S : x2y2z2 2x 4y 2z 8 0 Tìm tọa độ tiếp điểm của P và S
A. H 3;1; 2 B H 3;1; 2 C. H 3; 1; 2 D. H 3; 1;2
Cách giải có hỗ trợ của máy tính:
Trang 32Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau
Để tính k, ta nhập vào máy biểu thức
Trang 33Tính y , ta nhấn Màn hình hiệnH
Nhấn AC, xóa màn hình
Tính z , ta nhấn Màn hình hiệnH
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 13.1 Cho a2; 5;3 , b 1; 2; 1 , c 1;3;2 Tìm tọa độ của các vecto u 3a b 5c
A. u10; 2; 20 B. u10; 2; 20 C. u 10; 2; 20 D. u10; 2; 20
13.2 Cho a2;3;1 , b 1; 2; 1 , c 2;4;3 Tìm tọa độ vecto thỏa
a.u 5u.b 11u.c 20
13.3 Cho A 1;1;1 , B 5;1; 2 ,C 7;9;1 Tính diện tích ABC
13.4 ChoA 0; 2;0 , B 1; 1;3 ,O 0;0;0 Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng AB
Trang 3413.10 Cosin góc hợp bởi hai đường thẳng d :1 x y 1 z 1
13.11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x 2y z 4 0 và điểm A 2;3; 2 Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng P là
32
13.13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0 và đường thẳng
Trang 3513.15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 6x 3y 2z 1 0 và mặt cầu
S : x2y2z2 6x 4y 2z 11 0 Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đườngtròn C Tìm tọa độ tâm của C
13.16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 3;5;0 và mặt phẳng
P : 2x 3y z 7 0 Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua P
13.18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1; 1; 2 , B 0;1;1 và mặt phẳng
P : x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với P
A. x 2y z 1 0 B. x 2y z 1 0 C. x 2y z 1 0 D. x 2y z 1 0
13.19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 4 0 và mặt cầu
S : x2y2z2 2x 4y 6z 11 0 Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo một đường tròn Xácđịnh tọa độ tâm của đường tròn đó
A. H 3;0; 2 B. H 3;0; 2 C. H 3;0; 2 D. H 3;0;2
Trang 3613.20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;4;2 , B 1; 2; 4 và đường thẳng
Trang 3713.27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 vecto a 1;1;0 , b 1;1;0 , c 1;1;1 Trongcác mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
13.29 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD, với A 1;0;0 , B 0;1;0 ,C 0;0;1 , D 1;1;1 Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:
4
13.30 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD, với A 2; 1; 2 ; B 1;1; 2 ;C 1;1;0 ; D 1;0;1
Độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ D bằng:
13.35 Trong mặt phẳng Oxyz, cho tứ diện ABCD, với A 2;3;1 ;B 4;1; 2 ;C 6;3;7 ; D 5; 4; 8
Trang 3813.36 Cho tứ diện ABCD, với A 1;0;0 ; B 0;1;0 ;C 0;0;1 ;D 2;1; 1 Thể tích của tứ diện ABCDlà:
13
13.37 Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng d :1 x 1 y 2 z 4