Hệ toạ độ trong không gian2.. 1.Hệ tr ục toạ độ trong không gian * Trục Ox gọi là trục hoành.. Trục Oy gọi là trục tung.. Trục Oz gọi là trục cao.. Điểm O gọi là gốc của hệ toạ độ.. O x
Trang 2Câu 1: Nêu cách dựng hệ trục toạ độ trong mặt phẳng ?
Câu 1: Hệ trục toạ độ hay Oxy gồm
hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc nhau
( ; , ) O i j
r ur
, µ j
i v
1
i j
ïí
ïî
u r r
Trong đó: O là gốc
Ox là trục hoành, Oy là trục tung
Các véc tơ là các véc tơ đơn vị trên trục
Ox và Oy và
i
r
j
r
y
Trang 31 Hệ toạ độ trong không gian
2 Phương trình mặt phẳng
3 Phương trình đường thẳng
N i dung ch ội dung chương gồm ương gồm ng g m ồm
Trang 4hình học
12
Trang 51.Hệ tr ục toạ độ trong không gian
*) Trục Ox gọi là trục hoành
Trục Oy gọi là trục tung.
Trục Oz gọi là trục cao.
Điểm O gọi là gốc của hệ toạ độ.
O
x
y z
i j
k
Định nghĩa: Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz
đụi một vuụng gúc được gọi là hệ trục
toạ độ vuụng gúc trong khụng gian
*) Khi khụng gian đó cú hệ trục toạ độ Oxyz thỡ nú được gọi là khụng gian hệ toạ độ Oxyz hay đơn giản là khụng gian Oxyz
Cho 3 trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với
nhau Gọi là các vectơ đơn vị t ơng
ứng trên các trục Ox, Oy, Oz.
i , j , k
Cỏc thuật ngữ và ký hiệu:
Chú ý:
1
2
2
j
i 2
=
i j = j k = k i = 0
*) H ệ toạ độ trong gian kí hiệu là: Oxyz, hoặc (O;i, , ) j k
*) Cỏc mặt phẳng toạ độ (Oxy); (Oyz); (Oxz)
Trang 6O x z
y
Vịnh hạ long (di sản thiên nhiên thế giới)
Em hãy nêu cách hiểu của mình
vế hệ trục toạ độ trong không gian?
Lấy ví dụ về hệ trục ?
Trang 7O x y
z
Trang 8B
C
D
A’
C’
x
y z
O
Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ chọn một hệ trục như hình vẽ có được không? Vì
sao?
x
y
z
B
C D
C’
B’
D’
A’
A
Hình 1
Hình 2
Thay hình lập phương ABCDA’B’C’D’ thành hình hộp chữ nhật thì việc chọn một hệ trục như hình vẽ có được không? Vì sao?
Ví dụ
Trang 91 2
u r = OA uuur uuuur + OA = xi r + y j r
ệ trục toạ độ Oxy mọi u
đều biểu diễn theo các vectơ i,
Trong h
j
Định nghĩa toạ độ của u =(x;y )
A1 A2
Nờu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mặt phẳng?
x
y
O
u
i
j
Trang 102 Toạ độ của vectơ đối với hệ toạ độ
O
1) i = (1; 0; 0) ; j = (0; 1; 0) ; k = (0; 0; 1)
A’
A1
A2
A3
i
j
x
y
z
u
A
k
Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz cho véctơ u ãy biểu diển véc tơ u
ác véctơ đơn vị i, , k ?
duy nhất)
Ta c OA OA A A
OA OA OA
xi y j zk
Định nghĩa: Bộ ba số (x; y; z) sao cho u
ị là toạ độ của véc tơ u đối với hệ trục Oxyz
xi y j zk go
x y z ho x y z
ậy: u ( ; ; ) u ( ; ; ) u
V x y z x y z xi y jzk
Từ đú ta cú:
2) ếu u ( ; ; ) đối với hệ trục Oxyz thì x =u ; N x y z i y u j z ; u k
Tỡm toạ độ của vộctơ đơn vị ?ơ ( ; ; )
ính ; ; ?
Cho vect u x y z
t u i u j u k
Trang 11Trong không gian hệ trục Oxyz cho
các điểm I, J, K sao cho i = OI, j = OJ ,
k = OK , à trung điểm của IJ, G là trọng
tâm tam giác IJK
a) X ác định toạ độ của vectơ OM
)X ác định toạ đ
M l
b
ộ của vectơ MG
Vớ dụ
J
M O
K
y
z
G
.
) ó:
1
MG ( ;
6
a Ta c OM OI OJ i j
i j k OM
b Ta c
OG OM OI OJ OK OI OJ
OI OJ OK i j k
; )
6 3
Trang 121 1 2 2
1 2
1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
1 1
1 2 1 2
2 2
1 1
1 2 1 2
2
1 1
Æt ph¼ng Oxy cho u = (x ; y ), v ( ; ),
ã
1) u v
2) u v ( ; )
3) u v ( ; )
4) u ( ; )
5) u v
6) u
7) os ( u , v)
k R
Ta c
x x y y
x x y y c
= Î
ì = ïï
= Û íï =
ïî + = + +
- = -
-=
= +
= +
+
=
+
ur r
ur r
ur r
ur r
ur
ur r
r
ur r
2 2 2
2 2
1 2 1 2
( íi u 0, v 0) 8) u v u v 0 0
v
x x y y
+
¹ ¹
^ Û = Û + =
ur r r r
ur r ur r
1 1 1
2 2 2
1 2
1 2
1 2
1 2 1 2 1 2
1 1 1
1 2 1 2 1 2
Æt ph¼ng Oxyz cho u = (x ; y ; z ),
v ( ; ; ),
1) u v
5) u v 6) u
Trong m
x y z k R Ta
x x
y y
z y
x x y y z z
x x y y z z
k kx ky kz
x x y y z z
ì = ïï
ïï
ïï = ïî
-=
=
ur r
ur r
ur r
ur r ur
ur r r
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
7) os ( u , v)
( íi u 0, v 0)
x y z
x x y y z z c
v
x x y y z z
+ +
=
ur r
ur r r r
ur r ur r
Có thể suy ra kết luận tương tự đối với hệ Oxyz không ?
Trang 131 1 1
2 2 2
Æt ph¼ng Oxyz cho u = (x ; y ; z ),
v ( ; ; ),
ã:
1) u v
5) u v 6)
Trong m
x y z k R
Ta c
z y
x x y y z z
k kx ky kz
x x y y z z
ïï ïï
ïï = ïî
-=
ur r
ur r
ur r
ur r ur
ur r
u
7) os ( u , v)
( íi u 0, v 0)
x x y y z z c
v
x x y y z z
=
r
ur r
ur r r r
ur r ur r
3 Tính chất
Trang 14) u 5 3 4
) (5;3; 4) ) (5;0; 7) ) (0;1; 4)
a u
b u
c u
4) Cỏc vớ dụ củng cố
Bài 1:Cho biết toạ độ của mỗi vộc tơ sau:
Kết quả
Bài 2
ác vectơ u (3; 2;1), (9;0; 7) ạ độ củavectơ a = 2u 3v
à kết quả nào d ới đây?
l
Trang 15Nội dung tiết học hôm nay các em cần nhớ:
1) Khái niệm hệ trục toạ độ trong không gian, toạ
độ của vectơ trong không gian
2) Biểu thức toạ độ của phép toán véc tơ trong không gian
3) Về nhà ôn lại lý thuyết và làm bài tập 29 dến 33 SGK trang 80; 81 4) Đọc trước nội dung tiết học tiếp theo
5 Củng cố bài học
Trang 16GIỜ HỌC KẾT THÚC
Kính chúc các thầy cô và các em
mạnh khoẻ
30/12/23
Trang 17¸c vect¬ u (3; 2;1), (9;0; 7) a) TÝnh cosin cña gãc hai vect¬ u µ v
v
Bài 3