1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thao giang : he truc toa do trong khong gian (NC)

17 1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ trục tọa độ trong không gian
Chuyên ngành Hình học 12
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ toạ độ trong không gian2.. 1.Hệ tr ục toạ độ trong không gian * Trục Ox gọi là trục hoành.. Trục Oy gọi là trục tung.. Trục Oz gọi là trục cao.. Điểm O gọi là gốc của hệ toạ độ.. O x

Trang 2

Câu 1: Nêu cách dựng hệ trục toạ độ trong mặt phẳng ?

Câu 1: Hệ trục toạ độ hay Oxy gồm

hai trục toạ độ Ox, Oy vuông góc nhau

( ; , ) O i j

r ur

, µ j

i v

1

i j

ïí

ïî

u r r

Trong đó: O là gốc

Ox là trục hoành, Oy là trục tung

Các véc tơ là các véc tơ đơn vị trên trục

Ox và Oy và

i

r

j

r

y

Trang 3

1 Hệ toạ độ trong không gian

2 Phương trình mặt phẳng

3 Phương trình đường thẳng

N i dung ch ội dung chương gồm ương gồm ng g m ồm

Trang 4

hình học

12

Trang 5

1.Hệ tr ục toạ độ trong không gian

*) Trục Ox gọi là trục hoành

Trục Oy gọi là trục tung.

Trục Oz gọi là trục cao.

Điểm O gọi là gốc của hệ toạ độ.

O

x

y z

i j

k

Định nghĩa: Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz

đụi một vuụng gúc được gọi là hệ trục

toạ độ vuụng gúc trong khụng gian

*) Khi khụng gian đó cú hệ trục toạ độ Oxyz thỡ nú được gọi là khụng gian hệ toạ độ Oxyz hay đơn giản là khụng gian Oxyz

Cho 3 trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với

nhau Gọi là các vectơ đơn vị t ơng

ứng trên các trục Ox, Oy, Oz.

i , j , k

Cỏc thuật ngữ và ký hiệu:

Chú ý:

1

2

2

j

i 2

=

i j = j k = k i = 0

*) H ệ toạ độ trong gian kí hiệu là: Oxyz, hoặc (O;i, , ) j k

 

*) Cỏc mặt phẳng toạ độ (Oxy); (Oyz); (Oxz)

Trang 6

O x z

y

Vịnh hạ long (di sản thiên nhiên thế giới)

Em hãy nêu cách hiểu của mình

vế hệ trục toạ độ trong không gian?

Lấy ví dụ về hệ trục ?

Trang 7

O x y

z

Trang 8

B

C

D

A’

C’

x

y z

O

Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ chọn một hệ trục như hình vẽ có được không? Vì

sao?

x

y

z

B

C D

C’

B’

D’

A’

A

Hình 1

Hình 2

Thay hình lập phương ABCDA’B’C’D’ thành hình hộp chữ nhật thì việc chọn một hệ trục như hình vẽ có được không? Vì sao?

Ví dụ

Trang 9

1 2

u r = OA uuur uuuur + OA = xi r + y j r

ệ trục toạ độ Oxy mọi u

đều biểu diễn theo các vectơ i,

Trong h

j

 

Định nghĩa toạ độ của u =(x;y )

A1 A2

Nờu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mặt phẳng?

x

y

O

u

i

 j

Trang 10

2 Toạ độ của vectơ đối với hệ toạ độ

O

1) i = (1; 0; 0) ; j = (0; 1; 0) ; k = (0; 0; 1)

A’

A1

A2

A3

i

j

x

y

z

u

A

k

Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz cho véctơ u ãy biểu diển véc tơ u

ác véctơ đơn vị i, , k ?

 

  

duy nhất)

Ta c OA OA A A

OA OA OA

xi y j zk

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

    

Định nghĩa: Bộ ba số (x; y; z) sao cho u

ị là toạ độ của véc tơ u đối với hệ trục Oxyz

xi y j zk go

x y z ho x y z

ậy: u ( ; ; ) u ( ; ; ) u

V  x y z   x y z   xiy jzk

Từ đú ta cú:

2) ếu u ( ; ; ) đối với hệ trục Oxyz thì x =u ; N                             x y z                                                       i y    u j z ;    u k

Tỡm toạ độ của vộctơ đơn vị ?ơ ( ; ; )

ính ; ; ?

Cho vect u x y z

t u i u j u k

    

 

Trang 11

Trong không gian hệ trục Oxyz cho

các điểm I, J, K sao cho i = OI, j = OJ ,

k = OK , à trung điểm của IJ, G là trọng

tâm tam giác IJK

a) X ác định toạ độ của vectơ OM

)X ác định toạ đ

M l

b

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

    

 

ộ của vectơ MG

Vớ dụ

J

M O

K

y

z

G

.

) ó:

1

MG ( ;

6

a Ta c OM OI OJ i j

i j k OM

b Ta c

OG OM OI OJ OK OI OJ

OI OJ OK i j k

; )

6 3

Trang 12

1 1 2 2

1 2

1 2

1 2 1 2

1 2 1 2

1 1

1 2 1 2

2 2

1 1

1 2 1 2

2

1 1

Æt ph¼ng Oxy cho u = (x ; y ), v ( ; ),

ã

1) u v

2) u v ( ; )

3) u v ( ; )

4) u ( ; )

5) u v

6) u

7) os ( u , v)

k R

Ta c

x x y y

x x y y c

= Î

ì = ïï

= Û íï =

ïî + = + +

- = -

-=

= +

= +

+

=

+

ur r

ur r

ur r

ur r

ur

ur r

r

ur r

2 2 2

2 2

1 2 1 2

( íi u 0, v 0) 8) u v u v 0 0

v

x x y y

+

¹ ¹

^ Û = Û + =

ur r r r

ur r ur r

1 1 1

2 2 2

1 2

1 2

1 2

1 2 1 2 1 2

1 1 1

1 2 1 2 1 2

Æt ph¼ng Oxyz cho u = (x ; y ; z ),

v ( ; ; ),

1) u v

5) u v 6) u

Trong m

x y z k R Ta

x x

y y

z y

x x y y z z

x x y y z z

k kx ky kz

x x y y z z

ì = ïï

ïï

ïï = ïî

-=

=

ur r

ur r

ur r

ur r ur

ur r r

1 2 1 2 1 2

1 2 1 2 1 2

7) os ( u , v)

( íi u 0, v 0)

x y z

x x y y z z c

v

x x y y z z

+ +

=

ur r

ur r r r

ur r ur r

Có thể suy ra kết luận tương tự đối với hệ Oxyz không ?

Trang 13

1 1 1

2 2 2

Æt ph¼ng Oxyz cho u = (x ; y ; z ),

v ( ; ; ),

ã:

1) u v

5) u v 6)

Trong m

x y z k R

Ta c

z y

x x y y z z

k kx ky kz

x x y y z z

ïï ïï

ïï = ïî

-=

ur r

ur r

ur r

ur r ur

ur r

u

7) os ( u , v)

( íi u 0, v 0)

x x y y z z c

v

x x y y z z

=

r

ur r

ur r r r

ur r ur r

3 Tính chất

Trang 14

) u 5 3 4

 

 

 

) (5;3; 4) ) (5;0; 7) ) (0;1; 4)

a u

b u

c u

 

 

 

4) Cỏc vớ dụ củng cố

Bài 1:Cho biết toạ độ của mỗi vộc tơ sau:

Kết quả

Bài 2

ác vectơ u (3; 2;1), (9;0; 7) ạ độ củavectơ a = 2u 3v

à kết quả nào d ới đây?

l

Trang 15

Nội dung tiết học hôm nay các em cần nhớ:

1) Khái niệm hệ trục toạ độ trong không gian, toạ

độ của vectơ trong không gian

2) Biểu thức toạ độ của phép toán véc tơ trong không gian

3) Về nhà ôn lại lý thuyết và làm bài tập 29 dến 33 SGK trang 80; 81 4) Đọc trước nội dung tiết học tiếp theo

5 Củng cố bài học

Trang 16

GIỜ HỌC KẾT THÚC

Kính chúc các thầy cô và các em

mạnh khoẻ

30/12/23

Trang 17

¸c vect¬ u (3; 2;1), (9;0; 7) a) TÝnh cosin cña gãc hai vect¬ u µ v

v

Bài 3

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w