Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu của các thành phần tọa độ.. Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững
Trang 1BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I-NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho ar (1; 2;1) Hãy tìm tọa độ r
u sao cho a ur r r 0
A ur ( 1;2; 1) B ur ( 1; 2; 1) C ur ( 1; 2;1). D ur (1; 2;1).
Câu 2: Cho M(2; 5;7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua Oxy
A (2; 5; 7) B (2;5; 7) C ( 2;5; 7) D ( 2;5;7)
Câu 3: Cho ur(3;0; 6), vr(2; 4;0) Hãy tính tích vô hướng r r
u v
A u vr r. 6 B u vr r. 25 C u vr r. 20 D u vr r 6
Câu 4: Cho M(22; 15;7) Hãy tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua gốc tọa độ O
A ( 22;15; 7) . B ( 4; 7; 3) . C (2; 5; 7) . D (1;0; 2)
Câu 5: Cho ar(4;3;1),br ( 1; 2;3) Hãy tính côsin góc tạo bởi hai vectơ r r,
a b
A 5
2 91 B 1
2 91 C 5
91 D 5
2 91
Câu 6.Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ a r 1;1;0 , b r 2;1; 1 , c r 5; 4;3
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
cos a,b
2 3
urr
B a b c 0r r r r
C a.cr r 5i 4j 0kr r r
D b k.c k r r � �
Câu 7 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(-2; 1; -1), B(1; 0; 0), C(0; 1; 0), D(0; 0; 1), các
mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành 4 đỉnh của một hình tứ diện
B Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 2
11
Trang 2BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
C Tam giác ABC là tam giác đều
D Tam giác BCD là tam giác vuông
Câu 8 Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ a r 1;2; 1 , b r 2;1;0 , c r 4; 2;1
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A b Cr ur B b ar r C ar 6 D cr 21
Câu 9 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1; 4; 0), B(0; 2; -1), C(1; 0; 6), D(-2;6; 3), M là
trung điểm AB, N là trung điểm CD Tọa độ G là trung điểm MN
A G(0;3; 2) B G(-1; 0; 5) C G(-1; 0; 8) D G(0:6; 4)
Câu 10 Trong hệ trục Oxyz , H là hình chiếu vuông góc của M(3; 2; 1) trên trục Ox H có tọa
độ là:
A H( 0; 2; 0) B H(3; 0; 0) C H(-3; 0; 0) D H(0; 0; 1)
II-THÔNG HIỂU
Câu 11: Cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' ' B(4;0; 3) , C(5;1;1), D'( 2;3; 5) Hãy tìm tọa
độ A'
A ( 3; 2; 9) . B ( 3; 2;1) . C ( 3; 2; 4) . D ( 3; 2; 1) .
Câu 12: Cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' ' A(1;0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1) , C'(4;5; 5) Hãy tìm tọa độ A'
A (3;5; 6) . B ( 2; 1;1) . C (5; 1;0) . D (2; 0; 2)
Câu 13:Cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' ' A(1; 4;5) , B(0;1; 1) , D'(5;2; 1)
Hãy tìm tọa độ 'C
A (4;7; 7) B ( 4;3; 7) C (4;3; 5) D ( 6;7; 7)
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD Biết A(1;5; 2), B( 3;0;7) , C(5; 2; 1) Hãy tìm tọa độ D
A (9;7; 6) . B (7; 3; 10) . C (5; 3; 2) . D (3;7;8)
Câu 15: Cho B(0;3;7), (12;5;0)I Hãy tính tọa độ điểm A sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB
A (24;7; 7) B (0;1; 1) C (2;5; 5) D (1; 2; 5) Câu 16: Cho tam giác ABC với A(12;5; 0), (9; 6;7)B và trọng tâm là G(1; 2; 3) Tìm tọa độ
đỉnh C
Trang 3BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
A ( 18; 7; 16) B (24; 5; 2) C ( 4;9; 7) D (0; 2;0)
Câu 17: Cho ar(4;12; 6), br(2; 1; 1), cr(0; 17;0) Hãy tính tọa độ vectơ r
u sao cho
2ur3ar 4br2cr
A ur ( 2; 3;7) B ur(1; 4; 5) C ur(2;5;9) D ur(1;8;8)
Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' ' A(0;0;0), B(1; 0;0), D(0;1;0), A'(0;0;1) Gọi P Q,
là các điểm thỏa mãn uuurAP uuuur uuuurAD C Q', ' C Duuuur' Hãy tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng
PQ
A I(1;0; )1
2 B I( 2; ;1)1
2
. C I( ; 1;0)5
2 . D I(2;0; )1
2
Câu 19 Cho hình bình hành OACB có : OAuuur 1;2; 5 ;OB uuur 2; 1;6 , O là gốc tọa độ Tọa
độ tâm hình bình hành OACB là:
Câu 20 Trong không gian Oxyz cho 3 véc tơ
1; 5;3 , 0;2; 2 , 1; 3; 6 T�a �� c�a v�c t� 3 2 :
3
Câu 21 Cho tam giác ABC có điểm A(-4;3;2); B(2;0;3) và C(-1;-3;3) Tọa độ điểm D để ABCD
là hình bình hành là:
A (-7;0;2) B (7;0;-2) C (-7;0;-2) D (7;0;2)
Câu 22 Cho điểm M(-2;3;4) Chọn câu sai trong các câu sau:
A Điểm đối xứng với M qua mp Oyz là M1(-2;-3;4)
B Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O là M2(2;-3;-4)
C Điểm đối xứng với M qua trục Ox là M3(-2;-3;-4)
D Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oz là M4(0;0;4)
Câu 23 Cho điểm A(-6;4;1);B(4;0;1); C(-1;2;1) Câu nào sau đây sai
A Qua 3 điểm A, B, C vẽ đúng một đường tròn B AB (10; 4;0)uuur
C MA MB 0uuuur uuur r �M( 1;2;1) D AC 5i 2juuur r r
Câu 24 Cho a(2;1;4); b( 6;0;3)r r Góc (a;b)r r
là :
Trang 4BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
D 300
Câu 25 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(-2;3;1); B(-5;0;2); C(2;-1;4) và
D(-4;1;3) Tọa độ trọng tâm G của tứ diện là:
Câu 26 Cho hai điểm A(2;-1;7) và B(4;5;-2) Tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng AB
và mp Oyz là
A.(0;-7;16) B.( 0;5;16) C (0;5;16) D (0; -7; 6)
III-VẬN DỤNG THẤP (8 câu)
Câu 27: Cho ar ( 1; 6;22),ur(1;0; 2),vr(2; 3;0), urw(0; 3; 4) Hãy biểu diễn vectơ r
a theo
các vectơ r r ur, ,
u v w
A ra3ur2rv4urw B ar3ur2vr4wur C ra3ur2rv4urw D ra3ur2rv4urw
Câu 28: Cho ar (5; 3;2), br (1; 4; 3), cr ( 3; 2; 4) Hãy tọa độ vectơ r
u thỏa mãn
16, 9, 4
u a u b u c
A ur (4; 2; 1) B ur(0; 4; 1) C ur ( 2; 3; 7) D ur (2; 0; 1)
Câu 29: Cho ar(7; 2;3),br(4;3; 5), rc(1;1; 1) Hãy tọa độ vectơ r
u thỏa mãn
5, 7,
u a u b u c
A ur ( 3; 5; 2) B ur ( 4; 1; 3) C ur(0; 2; 1) D ur ( 7; 0; 3)
Câu 30: Cho ra(2;3;1),br (5;6; 4) Hãy tọa độ vectơ cr( ; ; 1)x y thỏa mãn c a c br r r r ,
A cr ( 2; 1; 1) B cr(3; 5; 1) C cr(3; 1; 3) D cr(3; 2; 5)
Câu 31: Cho A( 1;8;3), (9; 7; 2) B Điểm C D E F, , , theo thứ tự này chia đoạn thẳng AB
thành 5 phần bằng nhau Hãy tính tọa độ điểm E
A (5; 1;0) B (3;5; 6) C ( 2; 1;1) D ( 2;0; 2)
Câu 32: Cho A(3;0; 2), (1; 2; )B m Hãy tính giá trị m để AB3
A m 3,m 1 B m 0,m 1 C m 3,m 1 D m 4,m 2
Trang 5BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
Câu 33: Cho ar (0; 4;3),br (2;0; )m Hãy tính giá trị m để góc giữa ar và br
bằng 1200
A 10 11
11
m B m10 1111 C 11
11
m D 11
11
m
Câu34: Cho A(2;5;1), ( 1;7; 3)B Tìm tọa độ C trên Oxy sao cho C thẳng hàng với hai điểm
,
A B
A ( ;5 11; 0)
4 2 B (11; 1;0)
2 4
C ( ;1 3;0)
4 2
D ( ;1 11; 0)
4 2
Câu 35 Cho hai điểm A(1;-2;5) và B(3;4;5) Đường thẳng AB cắt mp Oyz tại M Khi đó M chia
đoạn thẳng AB theo tỉ lệ là
A.1
1 3
Câu 36 Cho hai điểm A(-2;3;1) và B(0;-4;2) Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ k=-2 khi
đó tọa độ điểm M là:
M( ; ; )
3 3 3
B M(2;-11;3) C 2 5 5
M( ; ; )
3 3 3
D M(2;-11;-3)
Câu 37 Cho điểm A(2;-1;3), điểm B đối xứng với A qua gốc tọa độ O, điểm C đối xứng với A
qua mp Oxy Khi đó diện tích tam giác ABC là:
A.6 5 B.12 5 C.3 5 D 9 5
Câu 38 Cho điểm A(-2;2;-1); B(-2;3;0) và C(x;3;-1).Với giá trị nào của x thì ABC là tam giác
đều:
A x 1
�
�
� B
�
�
� C
�
�
� D
x 1
x 3
�
�
�
Câu 39 Cho hai điểm A(-1;7;2) và B(5;-2;4) Tọa độ điểm M sao cho MAuuur2MBuuur r0 là:
A 3;1; B -3; 1; C D
3 3
�
VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Trang 6BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
Câu 40: Cho ( 4;3;11), (1; 2;3), ( 2;1;0)
2
A B C Hãy tìm tọa độ D trên đoạn thẳng BC sao cho
diện tích tam giác ABD bằng 3
2 lần diện tích tam giác ACD
A 4; 1 6;
5 5 5
� �
� � B 6; 4; 1
5 5 5
� �
� � C 2 4 1; ;
5 5 5
� � D 2; 4; 1
5 5 5
� �
Câu 41: Cho A(2; 3;1), B(0; 4;3), C( 3; 2; 2) Hãy tính tọa độ điểm E trên mặt phẳng Oxy
cách đều A B C, ,
A 17 49; ;0
25 50
� � B E ( 3; 6;7) C E ( 1; 13;14) D 4 13; ;0
7 14
Câu 42 Tìm độ dài đường cao CH của tam giác ABC biết A(1; 0; 1); B(0; 2; 3); C(2; 1; 0)
A 26
3 B 2 C.
26
9 D 2
Câu 43 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và
D(-2;-1;1) Thể tích của tứ diện là:
A.1
2 B 1 C
5
6 D
5 3
Câu 44 Tìm chu vi tam giác ABC biết A(1; 1; 1); B(-1; 1; 0); C(3; 1; 2)
A.4 5 B 4 3 C 8 D.2 3 2 5
Câu 45 Cho tứ diện ABCD với tọa độ điểm A(1;-2;2); B(0;-1;2); C(0;-2;3) và
D(-2;-1;1) Chiều cao AH của tứ diện ABCD là:
A.5
3 B.5 C 1 D 7
3
Câu 46 Cho điểm A(0;1;1); B(-1;0;2); C(3;1;0) Trực tâm H của tam giác ABC là:
A (-2;5;-1) B.(2;13;11) C ( 2;5;11) D (-2; 13; -1)
Trang 7BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
Trang 8ĐÁP ÁN I-NHẬN BIẾT
Câu 1: Ta có ur ar ( 1; 2; 1)
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu của các thành phần tọa độ
Câu 2: Ta có M'(2; 5; 7)
Vì tọa độ M’ chỉ khác tọa độ M ở thành phần cao độ, là hai số đối nhau
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu khi biến đổi
Câu 3: u vr r 6
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 4: Tọa độ điểm đối xứng của M qua gốc tọa độ O là ( 22;15; 7) .
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 5: Cho ar(4;3;1),br ( 1; 2;3) Tìm được 5
cos ,
2 91
a br r
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
cos a,b
2 3
a b 1 1 2 1 1
r r urr
r r
Câu 7
Vì � AB,AC AC 0 � �
uuur uuur uuur r
Câu 8
Vì b.cr r �10 0
Câu 9
Trang 9BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
M ;3;
G 0;3;2
Câu 10
H(0; 2; 0)
II-THÔNG HIỂU
Câu 11: Gọi A x y z' ; ; Ta có CBuuur ( 1; 1; 4); uuuuurD A' ' ( x 2;y3;z5)
Vì CB D Auuur uuuuur ' '�A' 3; 2; 9 .
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu khi biến đổi
Câu 12:
Gọi A x y z' ; ; Ta có uuurAB(1;1;1); uuurAD(0; 1;0); uuurAA' ( x 1; ;y z1); uuuurAC' (3;5; 6)
Vì uuur uuur uuur uuuurAB AD AA ' AC'� A' 3;5; 6 .
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu khi biến đổi
Câu 13: Gọi C x y z' ; ; Ta có uuurAB ( 1;5; 6); D Cuuuuur' ' ( x 5;y2;z1)
Vì uuur uuuuurAB D C ' '�C' 4;7; 7 .
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót về dấu khi biến đổi
Câu 14: Gọi D x y z ; ; Ta có BCuuur(8;2; 8); uuurAD (x 1;y5;z2)
Vì uuur uuurBC AD �D9;7; 6
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 15: Cho B(0;3;7), (12;5; 0)I
Trang 10BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì tọa độ điểm A là (24;7; 7) .
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 16:
Gọi C x y z ; ; Ta có
� �
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 17: Giả sử ; ; 2.2 36 3012 8 2; 3; 7
m
p
�
�
�
� r
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai
sót khi biến đổi
Câu 18: Tìm được P0; 1; 1 , Q2;1; 2 nên I 1;0;1
2
�� �� Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 19
Tọa độ điểm A( -1; 2;-5)
Tọa độ điểm B( -2; -1;6)
Tọa độ tâm hình bình hành 3 1 1
2 2 2
Câu 20
3a 3; 15;9
b 0; ;
2c 2;6;12
29 65
3 3
r
r
r
r
Trang 11BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
Câu 21
�
�
�
�
uuur
uuur
uuur uuur
D D D
D D D
D x ;y ;z
AB 6; 3;1
DC 1 x ; 3 y ;3 z
ABCDl� h� nh b� nh h� nh AB DC
Câu 22
M1(-2;-3;4)
Câu 23
uuur
uuur
uuur uuur
AB 10; 4;0
AC 5; 2;0
AB 2AC A,B,C th�ng h�ng
Câu 24
�
rr
r r
r r
r r
0
G�c a,b 90
Câu 25
�
�
�
�
�
G
G
G
x
1 2 4 3 5
z
Câu 26
Trang 12BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
�
�
�
�
�
�
�
�
�
�
uuur
AB 2;6; 9
x 2 2t
�T AB : y 1 6t
z 7 9t
x 2 2t
x 0
y 1 6t
z 7 9t
z 16
x 0
III-VẬN DỤNG THẤP
Câu 27: Giả sử
m n p
a m u n v p w m n p m n p
m n p
�
�
�
Nên ar3ur2rv4urw
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi, giải hệ pt
Câu 28:
Giả sử ; ; 1.5. 4.3. 3.2. 169 4; 2; 1
m n p
m n p
�
�
�
r
Nên ur(4; 2; 1)
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi, giải hệ pt
Câu 29:
Giả sử ; ; 7.4 3.2. 5.3. 75 3; 5; 2
m n p
m n p
�
�
�
�
r
Nên ur ( 3; 5; 2)
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi, giải hệ pt
Câu 30: Ta có 2 3 1 2; 1
x y
x y
x y
�
� Nên rc ( 2; 1; 1)
Trang 13BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi, giải hệ pt
Câu 31:
Gọi E x y z ; ; Ta có uuurAB(10; 15; 5); uuurAE (x 1;y8;z3)
5
AE AB�E
uuur uuur
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 32: Cho A(3;0; 2), B(1; 2; )m Để AB3 thì
2 2 2
1 3 2 0 m 2 3 �m 3,m 1
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 33: Ta có cos1200 a b a b.. �m 10 1111
r r
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 34: Gọi C x y ; ;0 �Oxy Ta có uuurAB ( 3; 2; 4); uuurAC (x 2;y 5; 1)
Vì ( ;5 11;0)
4 2
AC k AB �C
uuur uuur
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 35
Trang 14BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
�
�
�
�
�
�
uuur
uuuur
uuur
uuuur uuur
AB 2;6;0
x 1 t
x 0
y 2 3t
z 5
z 5
x 0
MA 1;3;0
MB 3;9;0
1
3
Câu 36
Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ lệ k=-2 khi đó tọa độ điểm M :
�
�
�
�
�
M
M
M
x
z
Câu 37
B đối xứng A qua gốc tọa độ B( -2; 1; -3)
C đối xứng B qua mặt phẳng Oxy C( 2; -1; -3)
�
uuur
uuur
uuur
uuur uuur
ABC
AB 4;2; 6
AC 0;0 6
BC 4; 2;0
AC.BC 0 ABCvu�ngt�iC
Câu 38
Trang 15BÙI VĂN HOAN – TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÚC CẢNH
�
� � �
2
2
2
Câu 39
�
�
�
�
�
M
M
M
2x x
3
z
IV-VẬN DỤNG CAO
Câu 40:.
Gọi D x y z ; ; trên đoạn thẳng BC Ta có 3 2 3
2
S S � BDuuur DCuuur
Nên D 4; 1 6;
5 5 5
� �
Các phương án nhiễu khác là do học sinh không nắm vững kiến thức, hoặc không cẩn thận bị sai sót khi biến đổi
Câu 41:
Gọi E x y ; ;0 �Oxy Ta có
17 25 49 50
x
AE BE
AE CE
y
�
�
�