Câu 2: Em hãy nêu định nghĩa hệ trục toạ độ i j o Ox là trục hoành Oy là trục tung Điểm O là gốc toạ độ y x Kiểm tra bài cũ: Hệ trục toạ độ gồm hai trục và vuông góc với nhau.. 1 Hệ
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Em hãy nêu định nghĩa trục toạ độ?
Trả lời:
.i
Câu1: Trục toạ độ là một đ ờng thẳng trên đó đã xác định
một điểm O gọi là điểm gốc và một véc tơ đơn vị
Ký
hiệu: ( ; )O i
i
Ta lấy điểm I sao cho
OI i
( ; ),O i
Tia OI còn đ ợc ký hiệu là Ox,tia đối của Ox là Ox’ Khi
đó trục còn gọi là trục x’Ox hay trục Ox
Trang 2Câu 2: Em hãy nêu định nghĩa hệ trục toạ độ
i
j
o
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
Điểm O là gốc toạ độ
y
x
Kiểm tra bài cũ:
Hệ trục toạ độ gồm hai trục và vuông góc với nhau Điểm gốc O của hai trục gọi là gốc
toạ độ Trục gọi là trục hoành, kí hiệu là Ox Trục gọi là trục tung, kí hiệu là Oy.
Các vectơ là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và
Hệ trục toạ độ còn đ ợc kí hiệu là Oxy
( )O i j; ,r r ( )O i;r ( )O j;r
,i j
r r
( )O i;r
( )O j;r
1
i = =j
r r
( )O i j; ,r r
Chú ý: Mặt phẳng trên
đó đã cho một hệ trục
toạ độ Oxy đ ợc gọi là
mặt phẳng Oxy
Trang 3Ch ơng III
Ph ơng pháp toạ độ trong không gian
Hệ toạ độ trong không
gian
Ph ơng trình mặt phẳng
Ph ơng trình đ ờng thẳng
Trang 41 Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
x’Ox là trục hoành
Điểm O
là gốc toạ độ
y’Oy là trục
tung
z’Oz là trục
cao
y
i
j r
k r
O
x
z
x’
z’
y’
1) Hệ toạ
độ :
+) Điểm O đ ợc gọi là gốc toạ độ
+) Trục x’Ox đ ợc gọi là trục hoành
+) Trục y’Oy đ ợc gọi là trục tung
+) Trục z’Oz đ ợc gọi là trục cao
2 2 2
i = = = j k i j = j k ki = =
r r r r r r r r r
i r j k r
+) , , là ba véc tơ đơn
vị đôi một
vuông góc, ta có:
+) Các mặt phẳng toạ độ (Oxy),
(Oyz), (Ozx)
+) Không gian với hệ toạ độ Oxyz
còn
đ ợc gọi là không gian Oxyz
Ký hiệu: Oxyz.Định nghĩa (SGK)
Trang 51 Hệ toạ độ trong không gian
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
1) Hệ toạ độ
E
M
O
y
x
z
k
Hoạt động 1: Trong không gian Oxyz cho một điểm
M Hãy phân tích vectơ theo ba vectơ không
đồng phẳng , , đã cho trên các các trục Ox; Oy; Oz
j
k
i
OM
Lời giải
Biểu diễn theo và
?
OMuuur OEuuur ONuuur
Biểu diễn theo và
?
uuur
OE OKuuur OHuuur
Biểu diễn:
theo ? theo ? theo ?
r i
+ ) OKuuur + ) OHuuur r
j
+ ) ONuuur r
k
Biểu diễn theoOMuuur r r r
i, j,k?
Ta có OM OE ON
OE OH OK
OK x i OH y j ON z k
Gọi K, H, N lần l ợt là hình chiếu
của M
lên các trục Ox, Oy, Oz
.
OM OK OH ON
x i y j z k
Vậy
K x
H y
N z
Trang 62) Toạ độ của một
điểm
y
x
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
OM x i y j z k
ĐN: Bộ ba số thực (x;y;z) thoả mãn
gọi là toạ độ của điểm M đối với hệ trục toạ
độ Oxyz
Viết M(x;y;z) hoặc M= (x;y;z)
Nhận xét: x; y; z là toạ độ t ơng ứng
của các điểm K; H; N Trên các trục toạ
độ Ox, Oy, Oz
Trong không gian Oxyz
cho điểm M và 3 vectơ
không đồng
phẳng Có bao nhiêu bộ
3 số (x; y; z) thoả mãn:OM x i y j z k ?
, ,
i j k
Với bộ 3 số (x; y; z)
có bao nhiêu điểm
M thoả mãn OM x i y j z k ?
O z
k
M
E
H K
N
x
y z
Trang 72) Toạ độ của một
điểm.
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
Ví dụ1:
a Cho OM ) 2 5 i j k ON , 2 k j
Xác định toạ độ của các
điểm M, N? ) điểm M(-2; 0; 0), N(0; -2; 1), P(-3; 2; 1) Hãy biểu thị OM, ON và OP theo các vectơ đơn vị?
b Cho
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
Giải:
Vậy N(0;-1;2)
a) M(2;5;-1);
ON k j i j k
) 2 , 2 , 3 2
Trang 8Đ án: Trong không gian cho 3 vectơ a, b, c không đồng phẳng Khi đó vớ i mọi vectơ x ta đều đ ợ c bộ 3 số m, n, p sao cho
x =ma+nb+pc Ngoài ra bộ 3 số m, n, p là duy nhất.
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
Em hãy nêu định lý
về biểu diễn một vectơ theo 3 vectơ
không đồng phẳng?
Trang 93 Toạ độ của véc
tơ
1 2 3
Đ ịnh nghĩa: Trong không gian Oxyz cho vectơ a, khi đó luôn tồn tại duy nhất bộ 3 số (a ; a ;a ) sao cho a=a i + a j + a k Ta gọi bộ 3 số (a ; a ;a ) là toạ độ của vectơ a đối vớ i
hệ toạ độ Oxyz
1 2 3 1 2 3 Viết a=(a ; a ;a ) hoặc a(a ; a ;a )
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
Nhận xét:
)Trong hệ toạ độ Oxyz, toạ độ của điểm M là toạ độ của vectơ OM
Ta có: M= (x;y;z) OM = (x;y;z)
) i (1;0;0), j (0;1;0), k (0;0;1)
) 0 (0;0;0).
Trang 103 Toạ độ của véc
tơ
I- Toạ độ của điểm và của
véc tơ.
A O
A’
B’
C’
D
D’
M
c
x
z
y
Hoạt động 2: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự cùng h ớng với và có AB = a,
AD =b, AA’ = c Hãy tính toạ độ các vectơ với M là trung điểm của C’D’
Giải:
AB AD AA
, , ',
AB AC AC AM
i j k, ,
) AB ai AD b j AA ck AB a, , ' ;0;0
) AC AB AD ai bj AC a b; ;0
1 ; ; 2
Ta có:
AB AD AA
, , ',
AB AC AC AM
i j k, ,
Hoạt động 2: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự cùng h ớng với và có AB = a,
AD =b, AA’ = c Hãy tính toạ độ các vectơ với M là trung điểm của C’D’
AB AD AA
, , ',
AB AC AC AM
i j k, , AB AD AA, , '
, , ',
AB AC AC AM
i j k, , AB AD AA, , '
, , ',
AB AC AC AM
i j k, ,
Trang 111 Hệ toạ độ trong không gian
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ
độ Oxy cho
Kiến thức
cũ a (a ; a ), b (b ;b ) 1 2 1 2
5) Vớ i b 0, a cù ng ph ơng b k :a kb ,a kb
1 1 2 2
2) a b (a b ; a b )
1 2
3) k.a (ka ; ka ), k
1 1
2 2
a b 4) a b
1 1 2 2
1) a b (a b ; a b )
B A B A
6) Trong mặt phẳng vớ i hệ Oxy cho A(x ; y ), B(x ; y ) thì
AB = OB -OA = (x -x ; y -y ).
Ta có:
x + x y + y
Trang 121 Hệ toạ độ trong không gian
II- Biểu thức toạ độ của các phép
toán vectơ
1 1 2 2 3 3.
2) Vớ i b 0, a cù ng ph ơng b k :a kb ,a kb ,a kb
1 1 2 2 3 3
2) a b (a b ; a b ;a b ).
1 2 3
3) ka (ka ; ka ;ka ), k
1 1
a b 1) a b a b
a b
1 1 2 2 3 3
1) a b (a b ; a b ;a b ).
B A B A B A
3)Trong k/g vớ i hệ Oxyz cho A(x ; y ;z ), B(x ; y ;z ) thì
) AB = OB -OA = (x -x ; y -y ;z -z ).
a (a ; a ;a ), b (b ;b ;b )
Định lý : Trong không gian Oxyz cho
hai vectơ
Ta
có:
Hệ quả:
+) Toạ độ trung điểm M của đoạn
thẳng AB là :
A B A B A B
x x y y z z
Trang 131 Hệ toạ độ trong không gian
a a a a a a a a
a a i a j a k
Củng
cố: Qua bài học cần nắm đ ợc các kiến thức trọng tâm sau:
1) Định nghĩa hệ
toạ độ
2)Toạ độ của một
điểm.
.
OM x i y j z k
Bộ ba số thực (x;y;z) thoả mãn
gọi là toạ độ của điểm M đối
với hệ trục toạ độ Oxyz Viết
M(x;y;z) hoặc M = (x;y;z)
I- Toạ độ của điểm và của véc tơ.
3) Toạ độ của véc tơ
II- Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
1 1 2 2 3 3.
1 1 2 2 3 3
3) ka (ka ; ka ;ka ), k
a b
1 1 2 2 3 3
1) a b (a b ; a b ;a b ).
A A A B B B
B A B A B A
A B A B A B
3)Cho A(x ; y ;z ), B(x ; y ;z )
AB = (x -x ; y -y ;z -z ).
Toạ độ trung điểm M của AB:
1 2 3 1 2 3
a (a ; a ;a ), b (b ;b ;b )
Định lý: Trong không gian Oxyz cho
hai vectơ
Ta có:
Hệ quả:
Trang 141 Hệ toạ độ trong không gian
Câu hỏi thảo
luận
Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
Nhóm 1, 2: a) Tìm toạ độ của
các véc tơ:
1
AB, AC, v 3AB AC.
2
CMR :Ba điểm A, B, C
thẳng hàng
Nhóm 3, 4: b)Xác định toạ độ trung điểm của
đoạn thẳng BC
Đáp án: a) AB ( 2;1; 1), AC (4; 2;2)
3AB ( 6;3; 3), AC (2; 1;1), v 3AB AC ( 8;4; 4).
Hai véc tơ cùng ph ơng vì AB,AC AC 2.AB
b) Toạ độ trung điểm M của đoạn
thẳng BC là:
3 5 M(2; ; )
2 2
Vậy ba điểm A, B, C thẳng hàng
Trang 151 Hệ toạ độ trong không gian
Công việc về nhà:
Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang
68 Nghiên cứu phần III, IV SGK
Ôn tập lý thuyết
Trang 16Hệ trục tọa độ nh ta đã học còn đ ợc gọi là hệ trục
tọa độ Đêcac vuông góc, đó là tên của nhà toán
học phát minh ra nó
Một vài nét về nhà toán
học Đêcac
Đêcac (Descartes) sinh ngày
31/03/1596 tại Pháp và mất ngày
11/02/1650 tại Thuỵ Điển
Đêcac đã có rất nhiều đóng góp cho
toán học Ông đã sáng lập ra môn hình
học giải tích Cơ sở của môn này là ph
ơng pháp toạ độ do ông phát minh Nó
cho phép nghiên cứu hình học bằng
ngôn ngữ và ph ơng pháp của đại số
Các ph ơng pháp toán học của ông đã có
ảnh h ởng sâu sắc đến sự phát triển của
toán học và cơ học sau này
Trang 17Một vài nét về nhà toán học Đêcac
17 năm sau ngày mất ,ông đ ợc đ a về
Pháp và chôn cất tại nhà thờ mà sau
này trở thành điện
Păngtêông(Panthéon), nơi yên nghỉ
của các danh nhân n ớc Pháp
Tên của Đêcác đ ợc đặt tên cho một
miệng núi lửa trên phần trông thấy
của mặt trăng