1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thầy Văn Phú Quốc 2018 có lời giải đề 6

15 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 757,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số điểm trung bình của 1 trận trong toàn giải.. Tính xác suất để trọng lượng quả cân được chọn không quá 9 kg A... Tính thể tích hình hộp.. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 6 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề



Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 1: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình

sin 3 9 16 80 0

Câu 2: Cho hàm số f : 0;  thỏa mãn điều kiện

4

1

x

Tìm giá trị nhỏ nhất của f sinx f cosx trên khoảng 0;

2

Câu 3: Giải vô địch bóng đá Quốc gia có 14 đội tham gia thi đấu vòng tròn 1 lượt, biết rằng

trong 1 trận đấu: đội thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm và có 23 trận hòa Tính số điểm trung bình của 1 trận trong toàn giải

250 90

Câu 4: Cho 8 quả cân có khối lượng lần lượt là 1 kg; 2 kg;…; 8 kg Chọn ngẫu nhiên 3 quả

cân Tính xác suất để trọng lượng quả cân được chọn không quá 9 kg

A 1

1

1

1 8

Câu 5: Khai triển và rút gọn biểu thức  2  

1 x 2 1x   n 1x n thu được đa thức

  0 1 n n

P xaa x a x Tính hệ số a biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 8

1 7 1



Trang 2

2

A 1 3

2

Câu 7: Cho a, b là hai số thực thỏa mãn điều kiện 2  



     

 2018 2 3 5 

ab aabb a

Câu 8: Cho biết tập nghiệm của bất phương trình sau đây là hợp của các khoảng rời nhau

Tính tổng độ dài các khoảng nghiệm

Câu 9: Cho hàm số   3 2

f xxxmx Tìm m để f ' x   0, x  0; 2

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy hai đường tròn

Xác định vectơ tịnh tiến u trong phép tịnh tiến T biến u  C1 thành  C2

A u 2;3 B u 3; 2 C u   2; 3 D u2; 3 

Câu 11: Tính giá trị của m để hàm số yx33x2mxm nghịch biến trên một đoạn có độ dài l1

4

4

Câu 12: Tính giá trị của  để hàm số

sin cos sin 2 cos 2

;

12 k 12 k k

     

2 ; 2

12 k 12 k k

     

;

6 k 6 k k

     

2 ; 2

6 k 6 k k

     

Câu 13: Cho hàm số   x 9

x

e

  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số f x  đạt cực đại tại xln 9

Trang 3

3

B Hàm số f x  đạt cực tiểu tại xln 9

C Hàm số f x  đạt cực đại tại xln 3

D Hàm số f x  đạt cực tiểu tại xln 3

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 17: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị là  C Gọi d d lần lượt là khoảng cách từ một 1 2 điểm M tùy ý thuộc  C đến hai tiệm cận của  C Tính tích d d 1 2

A d d1 2 2 B d d1 2 3 C d d1 2 4 D d d1 2 5

Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   2 2

1 3

2 1

f x

x

 trên khoảng 0;

6 6

Câu 19: Tìm a để đồ thị hàm số 3 2

4

yxax  cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

Câu 20: Một công ty đang lập kế hoạch cải tiến sản phẩm và xác định rằng tổng chi phí dành

6

x

trong đó x là số sản phẩm được cải tiến Tìm

số sản phẩm mà công ty cần cải tiến để tổng chi phí là thấp nhất

Câu 21: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2

.3x 3x 0

A S   3;3 B S    ; 3 3;

Câu 22: Giả sử M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

ln x y

x

 trên đoạn

3

1; e

  Tính giá trị của 2 

Qe Mm

Câu 23: Cho 0 a 1 và b0 Xét hai mệnh đề sau:

2

n

a

I  n ka a a ak 

  log log

Trang 4

4

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai sai D Cả hai đúng

Câu 24: Cho các số thực a, b, c thỏa mãnh log 7 3 log 11 7 log 25 11

của biểu thức   2   2   2

Câu 25: Tính giá trị của biểu thức :

A K  a b B K  a b C K 1 ab

a

a

Câu 26: Cho dãy số  x n xác định bởi công thức 1

log 2010

n n

x  với n2, 3, 4 Đặt

axxxxxxxxxx Tính b a

Câu 27: Cho a b, 0 thỏa 9a2 b 10ab Hãy chọn đẳng thức đúng

3 log log log

2

a b

3 log log log

4

Câu 28: Cường độ ánh sáng đi qua một môi trường khác không khí, chẳng hạn như nước,

sương mù,… sẽ giảm dần tùy theo độ dày của môi trường và một hằng số  gọi là khả năng hấp thụ tùy thuộc môi trường theo công thức sau II e0 x với x là độ dày của môi trường

đó, tính bằng mét Biết rằng nước biển có 1, 4 Tính cường độ ánh sáng giảm đi từ 2 m xuống đến 10m

A 8, 7947.10 lần 10 B 8, 7497.10 lần 10 C 8, 7794.10 lần 10 D 8, 7479.10 lần 10

Câu 29: Giả sử tích phân

2

3 4

x

e

2

Câu 30: Tìm nguyên hàm F x  của hàm số   42 2

1 1

f x

 

 

F x    x C

Trang 5

5

C  

F x     x C

Câu 31: Cho hàm số f x  liên tục trên và thỏa mãn f   x 2f x cosx Tính tích

2

I f x dx

 

A 1

3

3

Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x1 ln x; các đường thẳng x1,xe2 và trục hoành

A

9

 

B

3

 

C

3

 

D

9

 

Câu 33: Tính thể tích V của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình  H giới hạn bởi các đường y log2x x;   y 3 0;y0

1

log 2 ln 2 1 3

1 log 2 ln 2 1 3

1

log 2 ln 2 1 3

1 log 2 ln 2 1 3

Câu 34: Cho số thực aln 2 Tính giới hạn

ln10

3

ln 2

lim

2

x x x

a

e L

e

Câu 35: Vận tốc của một vật chuyển động là   1 sin 

2

t

 

  (m/s) Tính quãng đường

di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)

Câu 36: Tìm tập hợp điểm M mà tọa độ phức của nó thỏa mãn điều kiện: z  2 i 1

A Đường tròn tâm I 1; 2 bán kính R1

B Đường tròn tâm I1; 2 bán kính R1

C Đường tròn tâm I 2;1 bán kính R1

D Đường tròn tâm I2; 1  bán kính R1

Trang 6

6

Câu 37: Cho hai số phức z z Đặt 1, 2 u z1 z v2;  z1 z2 Hãy lựa chọn phương án đúng

C u  v u v D uz1  z2 ;vz1  z2

Câu 38: Xét số phức:

 

z

  Tìm m để

1 2

z z

2

Câu 39: Cho

2021

1 1

i z

i

 

   

  Tính

,

Mzz  z  zk

Câu 40: Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a, góc ' ' ' '

60

BAD , cạnh bên hợp với đáy góc 45 sao cho A’ chiếu xuống mặt phẳng ABCD

trùng với giao điểm O của hai đường chéo mặt đáy Tính thể tích hình hộp

A

3

3 3

4

a

3

3 4

a

3

3 4

a

3

4

a

V

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với

mặt phẳng ABCD và SHa 3 Tính thể tích khối chóp S CDNM theo a:

24

24

12

12

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B;

; 2 ;

ABBCa ADa SAABCD Góc giữa mặt phẳng SCD và ABCD bằng 45

Gọi M là trung điểm AD Tính theo a thể tích V khối chóp S MCD và khoảng cách d giữa hai đường thẳng SM và BD

A

3

2 6 22 11

a

V

a

d



 



B

3

6 6 22 11

a V a d



 



C

3

2 6 22 22

a V a d



 



D

3

6 6 22 22

a V a d



 



Trang 7

7

Câu 43: Cho ABC vuông tại A có AB3,AC4 Quay tam giác quanh AB ta được hình

nón tròn xoay có diện tích xung quanh S và quay tam giác quanh AC ta thu được hình nón 1

xoay có diện tích xung quanh S Tính tỉ số 2 1

2

S S

A 4

3

4

3 5

Câu 44: Cho hình chữ nhật ABCD có canh 4 , 1

3

ABAD Lấy điểm M trên CD sao cho

3

MD Cho hình vẽ quay quanh AB, tam giác MAB tạo thành vật tròn xoay gồm 2 hình

nón chung đáy Tính diện tích toàn phần của vật tròn xoay này

3

3

S    

3 1 3

S  

Câu 45: Cho tứ diện đều SABC cạnh a Tỉ số thể tích của hai hình nón cùng đỉnh S, đáy lần

lượt là hai đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC là:

A 1

1

1

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

  :x  y z 0,  :x2y2z0 Viết phương trình mặt cầu  S có tâm thuộc   , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với   tại M biết điểm MOxz

A   2  2 2   2  2 2

B   2  2 2   2  2 2

C   2  2 2   2  2 2

D   2  2 2   2  2 2

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 0; 0 , B 0;3; 0   và mặt cầu

    2  2 2

S x  y  z  Viết phương trình mặt phẳng ABC biết C S và 45

ACB 

A z 3 0 B x 3 0 C y 3 0 D x   y z 3 0

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp tam giác đều S ABC với

3; 0; 0 , B 0;3; 0  

A và COz Tìm tọa độ của điểm biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 9

Trang 8

8

A S3;3;3 , S   1; 1; 1 B S3;3;3 , S 1;1;1

C S  3; 3; 3 , S   1; 1; 1 D S  3; 3; 3 , S 1;1;1

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z 1 0 và hai điểm

1; 7; 1 , 4; 2; 0

AB Lập phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng (P)

A

3 4

3

2

 

 

   

B

3 4 3 2

 

 

  

C

3 4 3 2

 

 

  

D

3 4 3 2

 

  

  

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho điểm A5;3;1 , B 4; 1;3 , C  6; 2; 4 , D 2;1; 7 Tìm

tập hợp các điểm M sao cho 3 MA2MB MC MDMA MB

A

         

     

     

B

         

     

     

C

         

     

     

D

         

     

     

Đáp án

11-B 12-A 13-D 14-B 15-C 16-A 17-B 18-C 19-C 20-D 21-A 22-B 23-A 24-C 25-D 26-B 27-B 28-A 29-B 30-A 31-B 32-D 33-A 34-C 35-D 36-C 37-D 38-C 39-A 40-B 41-B 42-A 43-A 44-C 45-A 46-D 47-A 48-A 49-C 50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Điều kiện 2

9x 16x80  0 x 4

Phương trình đã cho tương đương với

Trang 9

9

3 90 16 80

3x 9x 16 80 4k 9x 16x 80 3x 4k

2

4 4

3 3

2 10

9 16 80 3 4

3 2

k

x

k

k

Yêu cầu bài toán tương đương với

2

2

2

2 10 4

3 2 3

2 10

4

3 2

2 10

3 2

k k x k k k

Ta có

0 2

3 3

k

x

      

Vì k nên k1; 2;3

Với k1 suy ra

2

12

k k

  

Với k2 suy ra

2

k k

  

Với k3 suy ra

2

2 10

4

3 2

k k

 

Kết hợp với điều kiện ta suy ra x4;x12

Vậy có 2 giá trị nguyên dương cần tìm

Câu 2: Đáp án A

Đặt t tan 2x

Từ đó

          

Lúc đó   4 2

16 16

2

f t

4

 

Trang 10

10

4

  thì t tan 2x0; và liên tục trên miền đó nên ta có:

16 16

2 0;

Bắt đầu từ đây ta có:     164 162 164 162

sin sin cos cos

sin x cos x sin x cos x

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

8 0;

sin x cos x sin xcos x sin 2x x 2

4 0;

sin x cos x sin cosx x sin 2x x 2

Cuối cùng ta thu được sin  cos  196 0;

2

  

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

4

x

Câu 3: Đáp án C

Do thi đấu vòng tròn 1lượt nên 2 đột bất kỳ chỉ đấu với nhau đúng 1 trận Số trận đấu của giải

C142 91

Tổng số điểm của 2 đội trong 1 trận hòa là 2 nên tổng số điểm của 23 trận hòa là 2.2346 Tổng số điểm của 2 đội trong 1 trận không hòa là 3 nên tổng số điểm của 68 trận không hòa

là 3.68204

Vậy số điểm trung bình của 1 trận là 46 204 250

91 91

(điểm)

Câu 4: Đáp án D

Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân từ 8 quả cân có C cách Suy ra 83   3

8

Gọi A là biến cố: “chọn được 3 quả cân có tổng khối lượng không quá 9kg”

Khi đó A 1; 2;3 , 1; 2; 4 , 1; 2;5 , 1; 2; 6 , 1;3; 4 , 1;3;5 , 2;3; 4             

Suy ran A 7

Vậy xác suất cần tìm là       3

8

8

n A

P A

Câu 5: Đáp án C

Trang 11

11

Ta có

    

3

1 7 1

n

 2

3

9

5 36 0

n

n

Suy ra a là hệ số của 8 x8 trong khai triển  8  9

8 1x 9 1x

Vậy ta thu được a8 8.C889.C98 89

Câu 6: Đáp án A

n

Ta có cosnu ncosnu nn1ncosn n  1 u n

 

n

n

2 2

2 cos

1 u n 1 u n

lim cos cos

3 2

n

lim sin sin

n

2



Câu 7: Đáp án A

Phân tích

4x 4x 4 ax b  4x 4x 1 2x 1 2x 1 ax b

4x 4x 1 2x 1 2 a x 1 b

        

 

2

2

2



     

Trang 12

12

x



Suy ra  2018 2 3 5 

ab aabb a

Câu 8: Đáp án D

Đây là một bài toán tương đối khó Đầu tiên, chúng ta cần để ý đến những biến đổi sau đây:

70

1

k

 

 

     

5

f x

Rõ ràng g x 0 có 70 nghiệm x1; 2; ; 70

Vậy f liên tục trên , f k  .f k 1 0 với k1, 69 và lim   0,  70 0

có đủ 70 nghiệm xen kẽ là

1  x 2 x   x 70x

Tổng độ dài các khoảng nghiệm của bất phương trình  

  0

f x

g x  là

 1 1  2 2  70 70  1 2 70 1 2 70

Lx   x    x   xx  x    

Để ý đa thức f có bậc 70, hệ số cao nhất là 5 và hệ số của x69 là:

9 1 2 70  

1 2 70 1988 5

L    

Câu 9: Đáp án D

Ta có

' 0, 0; 2 3 4 0, 0; 2 3 4 , 0; 2

f x   xxx   m x  m xx  x

Xét hàm số   2

3 4

g xxx trên khoảng  0; 2

Lập bảng biến thiên, ta suy ra m4

Câu 10: Đáp án B

 C1 và  C2 có tâm lần lượt là I   3; 2 ;O 0; 0

Gọi u a b; là vectơ tịnh tiến

Trang 13

13

Khi đó T u:I O , cho nên 3 0 3

Vậy u 3;2

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv Câu 46: Đáp án D

GọiM a ; 0;b  Oxz M    a 2b Suy ra M2 ; 0;b b

Gọi I là tâm của (S) Do (S) tiếp xúc với   tại M nên IM  

Phương trình đường thẳng : 2

Điểm IIM nên I2b t ; 2 ;t b2t

Mặt khác, I    2b t     2t  b 2t    0 t b I b b b ; 2 ;3 

3

b

d I   R    b

Với b1 suy ra I1; 2;3 và R3 Do đó phương trình mặt cầu (S) là

  2  2 2

Với b 1 làm tương tự, ta cũng thu được phương trình mặt cầu (S) là

  2  2 2

Câu 47: Đáp án A

(S) có tâm I1; 2;3 và bán kính R3

Ta có AB3 2 Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Do đó mặt phẳng ABC đi qua tâm I

Ta có AB3;3;0 , AI 0;3;0 , AB BI, 0;0;9

Mặt phẳng ABC qua A1; 1;3  có vectơ pháp tuyến nAB AI, 0;0;9 nên có

phương trình ABClà z 3 0

Câu 48: Đáp án A

Do S ABC là hình chóp tam giác đều nên ABC là tam giác đều cạnh AB3 2

Trang 14

14

Điểm C Oz suy ra C0; 0;c với c0

3 2 9 18 3 0; 0;3

Gọi G là trọng tâm ABC , suy ra G1;1;1

Theo giả thiết bài toán, ta có

.ABC

Đường thẳng SG qua G1;1;1 và vuông góc với mặt phẳng ABC nên có vectơ chỉ phương

 

uAB AC Do đó : 1 1 1

1 ;1 ;1 

SG  t   t t    t S S   

Câu 49: Đáp án C

Phương trình tham số của đường

4 3 : 2 5

 

  

 

Gọi MAB P tọa độ điểm M ứng với tham số t là nghiệm của phương trình

4 3 t 2 2 5 t     2t 1 0 t 1 M7; 3;1 

Gọi I là hình chiếu của B lên (P) Dễ dàng tìm được I3; 0; 2 Hình chiếu d của đường thẳng AB lên (P) là MI

Vậy phương trình đường thẳng d là

3 4s 3s 2

x y

 

 

  

Câu 50: Đáp án B

Giả sử tồn tại điểm I x y z 0; 0; 0 thỏa mãn hệ thức 3IA2IBICID0

Dễ dàng tìm được điểm 8 10 1; ;

3 3 3

3

Vậy tập hợp các điểm M là mặt cầu tâm 8 10 1; ;

3 3 3

 , bán kính

Trang 15

15

         

     

     

Ngày đăng: 01/05/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w