1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thầy Văn Phú Quốc 2018 có lời giải đề 3

15 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 789,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để lấy được 5 bông hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung... Từ hội đồng quản trị đó người ta bầu ra 1 chủ tịch hội đồng quản trị, 1 phó chủ tịch hội đồng quản trị và

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 3 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề



Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

A 2 n B 3 n C 2.3n D 3.2n

Câu 2: Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình

x

xx  

A 37

18

17

D 3

2

Câu 3: Tìm các họ nghiệm của phương trình:

2 2

sin

x x

x x

A

2 6

5

2 6

   

  



4 2 6 5 2 6

   

  



C

4

2 6

5

2 6

  

  



D

4 2 6 5 2 6

   

  



Câu 4: Cho x bông hồng trắng và y bông hồng nhung khác nhau Cho biết x, y là nghiệm của

hệ bất phương trình

3

1

720

x

y

P

Tính xác suất để lấy được 5 bông hồng trong

đó có ít nhất 3 bông hồng nhung

A 193

319

139

391 442

Trang 2

2

Câu 5: Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô

hàng đó Tìm xác suất để trong 6 sản phẩm đó có không quá 1 phế phẩm

A 2

2

3

5

7

Câu 6: Hội đồng quản trị của một công ty gồm 12 người, trong đó có 5 nữ Từ hội đồng quản

trị đó người ta bầu ra 1 chủ tịch hội đồng quản trị, 1 phó chủ tịch hội đồng quản trị và 2 ủy viên Hỏi có mấy cách bầu sao cho trong 4 người được bầu phải có nữ

Câu 7: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 3 3

3 6 1 294

A  C 

Tìm số hạng mà tích số mũ của x và y bằng 18 trong khai triển nhị thức Newton:

2

6

3

n

n x y

y x

  (với x0, y0)

A 160x y 9 2 B 160x y 2 9 C 160x y 3 6 D 160x y 6 3

Câu 8: Tìm giới hạn

1

lim

4 !

n n k

k

 

A 24

41

Câu 9: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi G là trọng tâm của tứ diện BCC’D’ Đặt

ABa, ADb AA, 'c Biểu diễn vectơ AG theo các vectơ , ,a b c

4

AGabc B 1 

4

AGabc

4

4

AGa b c

Câu 10: Cho hàm số y 1x2 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A  2

1x y nx y ' y 0

C  2

1x y nx y ' y 0

Câu 11: Một viên đạn được bắn ra với vận tốc ban đầu v0 0 từ một nòng súng đặt ở gốc

tọa độ O nghiêng một góc với mặt đất (nòng súng nằm trong mặt phẳng thẳng đứng Oxy

và tạo với trục hoành Ox góc  ) Biết quỹ đạo chuyển động của viên đạn là parabol

Trang 3

3

2 0

2

g

v

       (với g là gia tốc trọng trường) và giả sử rằng quỹ đạo

lấy luôn tiếp xúc với parabol an toàn   2 02

2 0

:

2 2

v g

g v

    Tìm tọa độ tiếp điểm khi

0;

2

   

2

v v M

2

1

v v M

C

2

1

;

v v g

M

g

;

M

g

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số

2

1 1

x m m y

x

 đồng biến trên từng

khoảng ;1 và 1;

A m1 B m 1 C m 1 D m

Câu 13: Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1 1

x y x

 trên đoạn

 1; 2 Tìm giá trị của biểu thức   2018 2019

Câu 14: Tìm số giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số 4   2

không có điểm chung với trục hoành

Câu 15: Hàm số yasinxbcosx  x a b 3 (với x0; 2) đạt cực trị tại

;

3

xx

  Tính tổng ab 3

Trang 4

4

Câu 16: Tìm các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số 4 2

yaxbxc có dạng như hình vẽ

4

a  bc 

B a1;b 2; c 3

C a1;b 3;c3

D a1;b3;c 3

Câu 17: Cho hàm số 2 1

2

x y

x m

có đồ thị (C) và hai điểm A2;3 ;  C 4;1 Tìm m để

đường thẳng d: 3x  y 1 0 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt B, D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi

A 8

3

4

3

4

Câu 18: Tìm m để bất phương trình

 1   

2

2

6

0 2018

x

exx

 0;1

x

A 1

2

mB 1

2

mC 0 1

2

m

2

m

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 21: Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a2 b2 14ab Mệnh đề nào sau đây là

mệnh đề sai?

abab

4

a b

a b

D 2 log4ab 4 log4alog4b

loga

kab với a b, 1 và 2

loga 16logb

Pba Tìm k để biểu thức P đạt

giá trị nhỏ nhất

A k 1 B k 2 C k 3 D k 4

Câu 23: Chuyện kể rằng: “Ngày xưa, ở đất nước Ấn Độ có một vị quan dâng lên nhà vua một

bàn cờ có 64 ô kèm theo cách chơi cờ Nhà vua thích quá, bảo rằng: “Ta muốn dành cho khanh một phần thưởng thật xứng đáng Vậy khanh thích gì nào?” Vị quan tâu “Hạ thần chỉ

Trang 5

5

xin Bệ Hạ thưởng cho một số hạt thóc thôi ạ! Cụ thể như sau: “Bàn cờ có 64 ô thì với ô thứ nhất thần xin nhận một hạt, ô thứ 2 thì gấp đôi ô đầu, ô thứ 3 thì lại gấp đôi ô thứ hai, ô sau nhận số hạt gạo đôi phần thưởng dành cho ô liền trước.” Thoạt đầu nhà Vua rất ngạc nhiên vì phần thưởng quá khiêm tốn nhưng đến khi những người lính vét sạch đến hạt thóc cuối cùng trong kho gạo của triều đình thì nhà Vua mới kinh ngạc mà nhận ra rằng: “Số thóc này là một

số vô cùng lớn, cho dù có gom hết số thóc của cả nước cũng không thể đủ cho một bàn cờ chỉ

có vọn vẹn 64 ô!” Bạn hãy tính xem số hạt thóc mà nhà vua cần để ban cho vị quan là một số

có bao nhiêu chữ số?

Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số   1 ln x

f x

x x

A lnx

x

ln

x

2

lnx

140

x x

x x x

  Tìm giá trị

của x:

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x  3 0 có dạng S  a b; Tính giá

trị của ba

5

2

Câu 27: Cho alog 15,2 blog 210 Tính log 75 theo a và b 8

3

ab b

b

 

3

ab b b

 

3

a b b

 

3

ab b b

 

Câu 28: Cho log2log3log4 x log3log4log2x log4log2log3z 0 Tính giá trị của biểu thức 3 4

:

xyz :

Câu 29: Tìm a,b,c,d để F x   axbcosxcxdsinx là một nguyên hàm của hàm số

  cos

f xx x:

A a b 1,c d 0 B a d 0,b c 1

Trang 6

6

Câu 30: Cho hàm số f x  có nguyên hàm trên Xét các mệnh đề sau đây:

sin 2 x f sinx dx f x dx

2

x

f e f x

ex

2

1 2

x f x dxxf x dx

Những mệnh đề nào trong các mệnh đề đã cho là đúng?

Câu 31: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 và thỏa mãn

 

1

0

x f xdxf

0

I f x dx:

Câu 32: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0;x , biết rằng thiết diện

của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0; là một tam

giác đều có cạnh là 2 sin x

3

Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 x 1 và yx4 x 1 là:

A 4

15

Câu 34: Tốc độ sinh sản trung bình sau thời gian t năm của loài hươu Krata được mô tả bằng

hàm số   3

v te t Tính số lượng con hươu tối thiểu sau 20 năm biết rằng ban đầu có

17 con hươu Krata và số lượng hươu L(t) con được tính qua công thức dL t   

v t

Câu 35: Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol   2

d ymx m bằng 27

Trang 7

7

Câu 36: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường thẳng z    1 i z 1 2i

là đường thẳng :axby c 0 Tính abc

Câu 37: Cho phương trình  2  2 2 

zzzz   Gọi z z z và 1, 2, 3 z là bốn 4 nghiệm của phương trình đã cho Tính giá trị của biểu thức Pz12 z22 z32 z4 2

Câu 38: Tính tổng các giá trị của tham số m để số phức 1 2 1

1

z

mi

 là số thực

Câu 39: Trong mặt phẳng (Oxy) cho các điểm A,B,C tương ứng biểu diễn cho các số phức

 2

1 1 , 2 1 , 3

z  i z  i z  m i (với m) Tìm m để ABC vuông tại B

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A 3

3

a

12

a

C 42 8

a

D 3 12

a

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc ABC bằng 60, cạnh

bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

2

a

3

3

a

C

3

5

a

D

3

2 2

a

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao của hình chóp

bằng 3

2

a

Tính số đo góc giữa mặt bên và đáy

A 30 B 45C 60 D 90

Câu 43: Cho khối cầu (S) tâm O, bán kính R ngoại tiếp khối lập phương (P) và nội tiếp khối

trụ (T) Gọi V V lần lượt là thể tích của khối lập phương (P) và khối trụ (T) Tính giá trị gần 1, 2

đúng của tỉ số 1

2

V

V

Trang 8

8

Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều và độ dài 9 cạnh đều

bằng a Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ

6

a

RB 42

12

a

3

a

6

a

R

Câu 45: Trên một mảnh đất hình vuông có diện

tích 81m2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình

trụ có 2 đáy là hình tròn (như hình vẽ bên) sao

cho tâm của hình tròn trùng với tâm của mảnh

đất Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để

lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là

x  m Tính thể tích V lớn nhất của ao (Giả sử chiều sâu của ao cũng là x (m))

27

V   m B  3

13,5

V   m C  3

144

V   m D  3

72

V   m

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;1; 0 , B 1; 0;1 , C 0;1;1 , D 1; 2;3 Viết

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 2 2 2

xyxxyz  B 2 2 2

xyxxyz 

C x2y2x23x3y3z  0 D x2y2x23x3y3z 3 0

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 3 3

d    

, mặt phẳng

 P :x   y z 3 0 và điểm A1; 2; 1  Viết phương trình đường thẳng  biết  qua A cắt

d và song song với mặt phẳng (P)

xyz

xyz

x  y  z

x  y  z

Câu 48: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm M3;1;1 , N 4;8; 3 ,  P 2;9; 7  và mặt phẳng

 Q :x2y  z 6 0 Đường thẳng d đi qua trọng tâm G của MNP, vuông góc với (Q) Tìm giao điểm A của mặt phẳng (Q) và đường thẳng d

A A1; 2;1  B A1; 2; 1    C A  1; 2; 1  D A1; 2; 1  

Trang 9

9

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho các điểm A3; 4; 0 ,  B 0; 2; 4 , C 4; 2;1 Tìm tọa độ

điểm D trên trục Ox sao cho D ABC

A D6; 0; 0 , D 0; 0; 0  B D6; 0; 0 , D 0; 0; 0 

C D6; 0; 0 , D 0; 0; 2  D D6; 0; 0 , D 0; 0;1 

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

x y z

     Viết

phương trình mặt phẳng (P) đi qua  và cách A1;1;3 một khoảng cách lớn nhất

A  P : 15 x12y21z280 B  P :15x12y21z280

C  P :15x12y21z280 D  P :15x12y21z290

Đáp án Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

x

x x k k x

 2 2   

4

n

Câu 2: Đáp án A

2

2 cosx 3 cos 2x sin 2x

6

Trang 10

10

, 7

2 6

k

  



Do x0; nên 5 ;17 ;5

x    

Vậy tổng các nghiệm là 37

18

Câu 3: Đáp án D

2

Phương trình đã cho tương đương với:  2  2 1 

2

xx xxx

2

2

sin cos 2sin 1 0 sin cos 0

x x

x

4

2 1

6 sin

2

5 2 6

x

x

   



Câu 4: Đáp án C

Trước hết ta giải hệ bất phương trình để tìm x, y

Phương trình trong hệ cho ta y1 ! 720  y1 ! 6!      y 1 6 y 7

Thay y7 vào bất phương trình trong hệ ta được: 2 102 9 19 1

x

C  C   A Với điều kiện x2,x , bất phương trình tương đương với:

x x x

x

2

Trang 11

11

Như vậy ta có 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung Để lấy được ít nhất 3 bông hồng nhung trong 5 bông hồng ta có các trường hợp sau:

 Trường hợp 1: 3 bông hồng nhung, 2 bông hồng trắng có 3 2

7 10 1575

 Trường hợp 2: 4 bông hồng nhung, 1 bông hồng trắng có 4 1

7 10 350

C C  cách

 Trường hợp 3: 5 bông hồng nhung có 5

7 21

C  cách Suy ra có tất cả 1575 350 21 1946   cách

Số cách lấy ra 5 bông hồng bất kì là 5

17 6188

Vậy xác suất cần tìm là 1946 139

P 

Câu 5: Đáp án A

Số cách chọn 6 sản phẩm bất kì trong 10 sản phẩm là:C106 210

Số cách chọn 6 sản phẩm mà có 1 phế phẩm là: C C21 85 112

Số cách chọn 6 sản phẩm mà không có phế phẩm nào: C86 28

Suy ra số cách chọn 6 sản phẩm mà có không quá 1 phế phẩm là: 112 28 140. 

Vậy xác suất cần tìm là: 140 2

P 

Câu 6: Đáp án B

+ Loại 1: bầu 4 người tùy ý (không phân biệt nam, nữ)

- Bước 1: bầu chủ tịch và phó chủ tịch có A cách 122

- Bước 2: bầu 2 ủy viên có C cách 102

Suy ra có A C cách bầu loại 1 122 102

+ Loại 2: bầu 4 người toàn nam

- Bước 1: bầu chủ tịch và phó chủ tịch có A cách 72

- Bước 2: bầu 2 ủy viên có C cách 52

Suy ra có A 72 C cách bầu loại 2 52

Vậy có A C122 102 A72.C52 5520 cách

Câu 7: Đáp án D

Điều kiện: 2 n 

Ta có A n336C n31 294

Trang 12

12

n 3n 2n 1 n 1 n n 1 294

8

n

n n

n

So với điều kiện chọn n6

Với n6 ta có

6 24 6 6 3

2

k k

   

Giả thiết bài toán cho ta     2

24 6 k  6 3k 18 k3   0 k 3 Khi k 3 ta thu được số hạng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: C6322x y6 3 160x y6 3

Câu 8: Đáp án B

Ta có

1

lim

4 !

n

n

k

k

 

1

lim

4 !

n

n

k

k

 

1

lim

n

n

k k k

 

lim

Câu 9: Đáp án C

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và C’D’ Khi đó G là trung điểm IJ

AGAIAJABBIADDDD J

2 a 2b b c 2a 4 a b c

Câu 10: Đáp án D

Trang 13

13

Ta có

 

1

x

 

2

1

1 1

x

x x

Câu 11: Đáp án B

2 0

2

g

v

2 0

:

v g

  tiếp xúc   khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm      

     

1

f x g x

f x g x



2

2 0

tan

v g

Câu 12: Đáp án D

Ta có

2 2

'

1

m m y

x

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng ;1 và 1; khi và chỉ khi

2

Câu 13: Đáp án B

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên đoạn  1; 2

3

Điều này có nghĩa là 1; 5

3

mM  Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng –1

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv Câu 46: Đáp án C

Trang 14

14

Gọi (S) là mặt cầu có phương trình cần tìm

Phương trình tổng quát của (S) có dạng

xyzaxbycz d (với a2b2c2 d 0)

Vì (S) đi qua các điểm A1;1; 0 , B 1; 0;1 , C 0;1;1 , D 1; 2;3 nên ta có hệ phương trình sau

     

     

       

Giải hệ phương trình này tìm được

3

2

0

abc  d )

Vậy phương trình mặt cầu (S) là x2y2x23x3y3z 4 0

Câu 47: Đáp án B

Gọi H   dH3t;3 3 ; 2 t tAH  t 2;1 3 ; 2 t t1

Vectơ pháp tuyến của mặt phăng (P) là n1;1; 1 

Do / / P  nên AH n   0 t 2 1  1 3 1t 2t1       1 0 t 1

Đường thẳng  qua A1; 2; 1  nhận AH 1; 2; 1   làm vectơ chỉ phương nên có phương

x  y  z

Câu 48: Đáp án D

Tam giác MNP có trọng tâm G3; 6; 3 

Đường thẳng d qua G và vuông góc với (Q) nên có phương trình là

3

3

x t

y t

z t

 

  

   

 

A d Q  => tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

3

6 2

3

 

1; 2; 1

A

Trang 15

15

Câu 49: Đáp án B

Gọi D x ; 0; 0 là điểm thuộc trục hoành

Theo đề ta có ADBCAD2 BC2

x

2

x x

0

x

  hoặc x6

Vậy D0;0;0 ; D 6;0;0 thỏa yêu cầu bài toán

Câu 50: Đáp án A

Gọi H,K lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống (P) và

AHK

vuông tại H cho ta AHAKd A ;

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi HK  P qua A và nhận AK làm vectơ pháp tuyến

K nên K t ,1 2 , 2 2 ttAK  t 1, 2 , 2t t1

AK  do đó AK u  0

t tK  

Mặt phẳng (P) qua 2; 1 2;

K  

  và có vectơ pháp tuyến

n   

  có phương trình

Ngày đăng: 01/05/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w