Tính số cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu Câu 4: Trong cụm thi để xét tốt nghiệm Trung học phổ thông thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, V
Trang 11
ĐỀ SỐ 7 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 1: Tìm các họ nghiệm của phương trình 2 2 2 2
cos xcos 2xcos 3xcos 4x2
2
10 5
2
10 5
2
10 5
2
10 5
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin4xcos6x
A 181
108
108
108 311
Câu 3: Một hộp đựng 15 viên bị khác nhau gòm 4 bo đpr, 5 bi trắng và 6 bi vàng Tính số
cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu
Câu 4: Trong cụm thi để xét tốt nghiệm Trung học phổ thông thí sinh phải thi 4 môn trong đó
có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường X có 40 học sinh đăng kí dự thi, trong
đó 10 học sinh chọn môn Vật lý và 20 học sinh chọn môn hóa học Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của trường X, tính xác suất để 3 học sinh đó luôn có học sinh chọn môn Vật lý và học sinh chọn môn Hóa học
A 120
120
1
1 274
Trang 22
Câu 5: Tìm số các số hạng hữu tỉ trong khai triển 4
n
biết n thỏa mãn
4n 1 4n 1 4n 1 4n n1 2 1
C C C C
Câu 6: Tính giới hạn của dãy số
1.1! 2.2! ! lim
1 !
n
n n n
Câu 7: Tính giới hạn của hàm số
3 0
lim
x
x
A 1
1
1
Câu 8: Tìm số điểm gián đoạn của hàm số 4 42
10 9
x y
Câu 9: Tính giá trị gần đúng với 3 chữ số thập phân của ln 0, 004
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SAx Giả sử
SA ABC và góc giữa hai mặt SBCvà SCD bằng 120 Tìm x
2
a
D 3
2
a
Câu 11: Xác định m để hàm số 4 2
yx m x m có hai khoảng đồng biến dạng
a b, và c, với bc
2
2
m
D m0
Câu 12: Tìm giá trị của m để hàm số
2
y
nghịch biến trên khoảng 1;
A m 2 3 B m 2 3 C m 2 3 D m 2 3
Câu 13: Tìm giá trị m để hàm số 1 3 2 2
1 1 3 3
y x mx m x x có cực đại, cực tiểu sao cho y CDy CT 2
1
m
m
Trang 33
Câu 14: Cho hàm số yax3bx2 cx d đạt cực đại tại x 2 với giá trị cực đại là 64; đạt cực tiểu tại x3 với giá trị cực tiểu là 61 Khi đó giá trị của a b c d bằng
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là sai?
A max sin , cos x xcosxkhi 0
4
B max sin , cos x xcosxkhi 0
2
C max sin , cos x xsinxkhi
4 x
D max sin , cos x xcosxkhi
4 x
Câu 16: Cho x, y là hai số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện x2yxy0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 8 1
P
A 8
5
4
5 4
:
1
x
x
sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng bằng
hai lần khoảng các từ điểm M đến tiệm cận ngang
A M 2;5 ,M2;1 B M 2;5 ,M0; 1
C M 4;3 ,M2;1 D M 4;3 ,M 0; 1
Câu 18: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C Gọi I là giao điểm tại hai tiềm cận Có bao nhiêu điểm M thuộc C biết tiếp tuyến của C tại M cắt hai tiệm cận tại A, B tạo thành tam giác IAB có trung tuyến IN 10
Câu 19: Gọi I là giao điểm hai tiệm cận viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số biết
d cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B thỏa cos 5 26
26
A y5x2;y5x3 B y5x2;y5x3
C y5x2;y5x2 D y5x3;y5x2
Câu 20: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ
giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thu mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng?
Trang 44
A 2.250.000 đồng/tháng B 2.350.000 đồng/tháng
C 2.450.000 đồng/tháng D 3.000.000 đồng/tháng
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv Câu 24: Cho alog 2,3 blog 25 Khi đó log 60 bằng: 16
A a b
a b
a b ab
2
ab
Câu 25: Cho a b c, , 1 Xét hai mệnh đề sau:
I loga blogb clogc a3
.loga logb logc 24
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai sai D Cả hai đúng Câu 26: Giá trị của biểu thức
4 2
1
4 1 1
2
x P
x
tại 1 2 2
2 2 2
A
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2
P
2 2 2
2 2
P
2 2 2
2 2
P
Câu 27: Năm 1992, người ta đã biết số p27568391 là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn nhất được biết cho đến lúc đó) Hỏi rằng, viết trong hệ thập phân số nguyên tố đó có bao nhiêu chữ số? (Biết rằng log 20, 30102)
Câu 28: Cho x y z, , 0 thỏa mãn điều kiện
Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?
A x y z z y z x x z x y y
B z x y
C x y y x z y y z z x x z
x y z y z x z x y
Câu 29: Giả sử
1
ln 2
x x
với a, b là các số nguyên dương Tính giá trị của biểu
thức P sin b 2017 cos b sin 2018
Trang 55
1 2
Câu 30: Cho
2
3 1 3
8
2
ln d
e
m
A 1
1
2 e
B 1
1
2 e
1
4 e
1
4 e
Câu 31: Cho hàm số
2
ln
x
x
dt
g x
t
với x1 Tìm tập giá trị T của hàm số
A T 0; B T 1; C T ; ln 2 D T ln 2;
Câu 32: Ở một thành phố nhiệt độ (theo ℉) sau t giờ, tính từ 8 giờ sáng được mô hình hóa
bởi hàm 50 14sin
2
t
Tìm nhiệt độ trung bình trong khoảng thời gian từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối (Lấy kết quả gần đúng)
A 54, 54 F B 45, 45 F C 45, 54 F D 54, 45 F
Câu 33: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong
y x, trục tung và đường thẳng y2 quay quanh trục Oy
A 31
5
5
5
5
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, cho prabol 2
:
P yx Viết phương trình đường thẳng d đi
qua M 1;3 sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d đạt giá trị nhỏ nhất
A 2x y 1 0 B 2x y 1 0 C x2y 1 0 D x2y 1 0
Câu 35: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0; 2a Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
2
f x dx f x f ax dx
2
f x dx f x f ax dx
2
f x dx f x f ax dx
2
f x dx f x f ax dx
Câu 36: Hai số phức z và 1
z
có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là A, B Khi đó
Trang 66
A OAB vuông tại O B O, A, B thẳng hàng
Câu 37: Số phức z thỏa mãn 2
2
z
là số ảo Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
P z z i
Câu 38: Cho số phức 1 3
2
i
Tính giá trị của biểu thức
2
A P2019 B P 2019 C P1 D P 1
Câu 39: Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn iz 3 z 2 i
5 5
z i B 1 2
5 5
z i C 1 2
5 5
5 5
Câu 40: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có góc giữa hai mặt phẳng ' ' ' A BC' và
ABC bằng 60; cạnh ABa Tính thể tích khối đa diện ABCC B ' '
A 3 3
3
3
3
4 a
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy AB2a, góc
ASB Gọi V là thể tích của khối chóp Kết quả nào sau đây sai?
A
3
4 sin 2
3 sin
a
3
4 cos 2
3 sin
a
C
3
2
4
3
a
3 2
3 sin
a V
Câu 42: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi canh a, ' ' ' ' BCD120 và 7
'
2
a
AA Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC
và BD Tính theo a thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '
A V 12a3 B V 3a3 C V 9a3 D V 6a3
Trang 77
Câu 43: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, góc tạo bởi 1 1 1 cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30 Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên ABCtrùng
với trung điểm cạnh BC Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ABC '
9
a
3
a
3
a
6
a
R
Câu 44: Cho hình chữ nhật ABCD có AB2AD2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V V Hệ thức nào sau 1, 2
đây là đúng?
A V1V2 B V2 2V1 C V12V2 D 2V1 3V2
Câu 45: Cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R có BAC75 , ACB60
Kẻ BH vuông góc với AC Quay ABC quanh AC thì BHC tạo thành hình nón tròn xoay Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay này
3
3 1 2
xq
R
3
3 1 2
xq
R
3
3 1 4
xq
R
3
3 1 4
xq
R
Câu 46: Cho hình lập phương ABCD EFGH với AEBF CGHD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm bốn cạnh BF FE DH DC, , , Hỏi mệnh đề nào đúng?
A MNPQ là một tứ diện B MNPQ là một hình chữ nhật
C MNPQ là một hình thoi D MNPQ là một hình vuông
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
S x y z x y zm m và mặt phẳng :x2y2z 3 0 Tìm
m để giao tuyến giữa và S là một đường tròn
A m 4; 2; 2; 4 B m 2hoặcm4
C m 4hoặcm 2 D m 4hoặcm2
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2; 0; 0 , B 0; 4; 0 , C 0; 0; 6 , D 2; 4; 6 Xét các mệnh đề sau:
(I) Tập hợp các điểm M sao cho MA MB MCMD là một mặt phẳng
Trang 88
(II) Tập hợp các điểm M sao cho MA MB MCMD 4 là một mặt cầu tâm I1; 2;3 và bán kính R1
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Không có D Cả (I) cả (II)
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 : 3 3
3 2
và mặt phẳng
:x2y2z 1 0 Tìm vị trí của điểm M trên d sao cho khoảng cách từ M đến
bằng 3
A M1;3;3 , M0; 6;5 B M10; 24; 15 , M 0; 6;5
C M10; 24; 15 , M 8;30; 21 D M8;30; 21 , M1;3;3
Câu 50: Trong không gian Oxyz có 6 mặt phẳng sau
1 : 2x y z 4 0
2 :x z 3 0
1 : 3x y 7 0
2 : 2x3z 5 0
1 :xmy2z 3 0
2 : 2x y z 6 0
Gọi d d d lần lượt là giao tuyến của các cặp mặt phẳng 1, 2, 3 1 và 2 ; 1 và 2 ; 1
và 2 Tìm m để d d và 1, 2 d đồng quy 3
Trang 99
Đáp án
11-B 12-C 13-A 14-C 15-B 16-A 17-C 18-D 19-C 20-A 21-C 22-B 23-D 24-D 25-A 26-A 27-D 28-C 29-B 30-C 31-D 32-C 33-B 34-A 35-C 36-B 37-C 38-D 39-A 40-B 41-A 42-B 43-C 44-C 45-D 46-B 47-D 48-D 49-C 50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Phương trình đã cho tương đương với:
1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6 1 cos8
2
cos 2x cos 4x cos 6x cos8x 0
cos 2x cos 4x cos 6x cos 8x 0
2cos3 cosx x 2cos 7 cosx x 0
2 cosx cos 3x cos 7x 0 4 cos cos 2 cos 5x x x 0
cos 0
cos 2 0 2
cos 5 0
5
x
x
Câu 2: Đáp án B
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 5 số không âm ta có:
108 sin sin cos cos cos
sin sin cos cos cos
108
108
Dấu “=” xảy ra
Vậy max 1
5
y x là những họ nghiệm của phương trình lượng giác cos 2 1
5
x
Trang 1010
Câu 3: Đáp án D
Cách 1:
+ Trường hợp 1: chọn 4 bi đỏ hoặc trắng có 4
9 126
C cách + Trường hợp 2: chọn 4 bi đỏ và vàng hoặc 4 bi vàng có 4 4
10 4 209
C C cách + Trường hợp 3: chọn 3 bi trắng và vàng có 4 4 4
C C C cách Vậy có 126 209 310 645 cách
Cách 2:
+ Loại 1: chọn tùy ý trong 15 viên bi có C154 1365cách
+ Loại 2: chọn đủ cả 3 màu có 720 cách gồm các trường hợp sau:
- Chọn 2 bi đỏ, 1 bi trắng và 1 bi vàng có 180 cách
- Chọn 1 bi đỏ, 2 bi trắng và 1 bi vàng có 240 cách
- Chọn 1 bi đỏ, 1 bi trắng và 2 bi vàng có 300 cách
Vậy có 1365 720 645 cách
Câu 4: Đáp án A
Số phần tử của không gian mẫu là 3
40
Gọi A là biến cố: “3 học sinh được chọn luôn có học sinh chọn môn Vật lý và học sinh chọn môn Hóa học”
Số phần tử của biến cố A là 1 2 2 1 1 1 1
10 20 10 20 20 10 10
Vậy xác suất cần tìm là
101 202 102 120 120 101 101
3 40
120 247
P A
Câu 5: Đáp án C
1x n C n C n x C n x C n x C n nx n
Chọn x 1 24n1C40n1C14n1x C 42n1x2C43n1x3 C44n n11x4n1
2 C n C n C n C n C n n
Suy ra 24n C40n1C14n1C42n1C43n1 C42n n1
Hay 24n 24964n496 n 124
k k
Trong khai triển có số hạng hữu tỉ khi và chỉ khi
Trang 1111
124 2
0 124
k
k
Có 32 giá trị của t suy ra có 32 giá trị của k
Vậy trong khai triển trên có 32 số hạng hữu tỉ
Câu 6: Đáp án A
,
k
ta có k k !k 1 ! k!
2! 1! 3! 2! 1 ! ! 1
1
n
u
Vậy lim n 1
Câu 7: Đáp án B
Ta có
2
12 4 3
4 2
Câu 8: Đáp án A
Số điểm gián đoạn của hàm số trên chính là số nghiệm của phương trình x410x2 9 0
Do phương trình 4 2
10 9 0
x x có 4 nghiệm phân biệt nên hàm số có 4 điểm gián đoạn
Câu 9: Đáp án D
Áp dụng công thức f x 0 x f x 0 f ' x0 x
Với f x ln ;x x0 1; x 0, 004 ta có
ln 1, 004 ln 1 0, 004 ln1 0, 004 0, 004
1
Câu 10: Đáp án A
Gọi O là tâm hình vuông và H là hình chiếu của O lên SC
Ta có OHD 60 (DHB là góc giữa hai mặt phẳng SCD và SBC)
Diện tích của SOC là
2
2 1
a
OH
Do đó xa
Câu 11: Đáp án B
Trang 1212
Yêu cầu bài toán phương trình 2
y x x m có ba nghiệm phân biệt 1
2
m
Câu 12: Đáp án C
Tập xác định: D \ 2 m
4 '
f x
y
Đặt t x 1 Khi đó bất phương trình f x 0 trở thành
2 2
g t t m tm m
Hàm số nghịch biến trên 1; khi và chỉ khi
2 1
' 0, 1;
0, 0 *
m
2
0 ' 0
m m
m
Vậy m 2 3
Câu 13: Đáp án A
y x mxm
Dễ thấy rằng hàm số có hai điểm cực trị x m 1;x m 1 với mọi m
y y y m y m m m
1
m m
Câu 14: Đáp án C
Ta có 64 8a 4b2c d; 61 27a9b3cd
y ax bx c ta thu được hai phương trình
012a4bc; 027a6bc
Giải hệ gồm 4 phương trình trên ta thu được a2;b 3;c 36;d 20
hay a b c d 17
Câu 15: Đáp án B
Trang 1313
sinxcosx khi
4 x
và cosxsinx khi 0
4
Vậy max sin ,cos x xcos x khi 0
2
Câu 16: Đáp án A
P
Dấu “=” xảy ra x 2y
Đặt t x 2 ,y t8 Khi đó
2
8 4
t P
t
Xét hàm số 2 , 8;
8 4
t
t
2
2
4 8
0, 8
8 4
t
Suy ra f t đồng biến trên 8; nên 8
8 5
5
P x y
Câu 17: Đáp án C
2 1
;
1
m
m
Tiệm cận đứng x1 và tiệm cận ngang y2
2 1
a a
Câu 18: Đáp án D
;
1
m
m
Tiếp tuyến với C tại M có dạng:
2
1 1
m
m m
d cắt tiệm cận đứng tại 1;2 4
1
m A m
và d cắt tiệm cận ngang tại B2m1; 2
Suy ra trung điểm của AB là ;2 1
1
m
m
Trang 1414
Từ giả thiết bài toán ta có
1
m
m
Vậy có 4 điểm M cần tìm
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv