Bất đẳng thức, bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là một chủ đề khó đối với hầu hết các em học sinh.. Nó không chỉ xuất hiện trong các bài toán chuyên dụng mà còn xuất hiện
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU.
Bất đẳng thức, bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là một chủ đề khó
đối với hầu hết các em học sinh Trong các kì thi học sinh giỏi, thi đại học và hiện nay làthi THPT quốc gia chủ đề nay luôn luôn xuất hiện Nó không chỉ xuất hiện trong các bài toán chuyên dụng mà còn xuất hiện trong nhiều chủ đề khác như dùng để đánh giá trong phương trình, hệ phương trình, bài toán cực trị trong hình học Đa số các em mặc định là
bỏ phần này hoặc tiếp nhận nó với một thái độ miễn cưỡng mặc dù nó có thể rất dễ Các
em cứ nghe đến chủ đề này đã nghĩ rằng nó rất khó Nguyên nhân của việc này có thể xuất phát từ việc :
+) Về khách quan đây là chủ đề khó Các em chưa được định hướng và đầu tư hợp lí +) Về mặt chủ quan Các em còn ngại khó, thời gian dành cho vấn đề này còn chưa nhiều, và chưa có lòng đam mê
Để khắc phục một phần điều này tôi có phân dạng lại các bài toán hay gặp thông qua hệ thống bài tập và lý thuyết một cách tỉ mỉ Thông qua các ví dụ minh hoạ ở từng dạng để các em hiểu rõ hơn về lý thuyết cũng như vận dụng tốt lý thuyết để làm được các dạng cơ bản cũng như nâng cao Chuyên đề này gồm hai phần :
+) Phần 1: dành cho lớp 10,11.
+) Phần 2: dành cho lớp 12.
Do thời gian ít, kiến thức chưa được chuyên sâu nên chuyên đề không được đầy đủ
và sâu sắc Rất mong được các thầy cô, các em học sinh đóng góp để chuyên đề ngày càng hoàn thiện hơn Tôi xin trân trọng cảm ơn
Yên phong, tháng 11-2015.
Trang 2Suy ra điều phải chứng minh
Ví dụ 2 Cho a,b là hai số thực dương thỏa
52
Trang 3Suy ra F � 5 MinF 5 đạt khi
15
44
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 đạt khi x=y=z=1
Ví dụ 5 Cho các số dương a a1, , ,2 a n thỏa mãn 1 2
Trang 4 Dấu xảy ra khi x y z 1
Ví dụ 7 Cho , ,a b c là ba số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 5Ví dụ 8 Cho , ,a b c là các số dương và a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:3
Trang 818 Cho a,b,c không âm thỏa mãn a+b+c=1 Tìm GTLN của P9ab10bc11ca.
19 Cho các số không âm khác nhau đôi một thoả mãn ab bc ac Chứng minh 4
Trang 10Trước hết, ta dễ dàng chứng minh được nếu x, y > 0 thì:
(1)Dấu “=” xảy ra x = y
Trang 11
3 3 3
Suy ra điều phải chứng minh
Ví dụ 5 Cho , ,x y z 0;xy yz xz 3xyz. Tìm GTLN của
Trang 14Ví dụ 3 Cho x, y, z là các số thực dương và xyz = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3 3 3
Trang 15P khi x y z 1.
Ví dụ 4 Cho 3 số dương a, b, c thoả điều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
�
�
, , 0z=1
x y z xy
2
P khi a b c 1.
Trang 16Vậy
35
Trang 175 Cho các số a,b,c dương thoả mãn
12
Trang 18IV Kĩ thuật Cô-Si ngược dấu
Bất đẳng thức Cô-Si là một trong những bất đẳng thức kinh điển rất quen thuộc với học sinh THPT Chuyên đề này muốn giới thiệu một phương pháp vận dụng bất đẳng thứcCô-Si đó là kĩ thuật Cô-Si ngược dấu
xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1
Ví dụ 2 Chứng minh về mọi số dương a,b,c có a+b+c=3 thì ta có:
Trang 19 Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1.
Ví dụ 3 Cho x,y,z dương thỏa mãn x+y+z=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 213 3 3
32
22
Bài toán được chứng minh xong
Ví dụ 6 Cho các số thực dương x, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Dấu bằng xảy ra khi x = y = z.Vậy Max P = 1 khi x = y = z
Nhờ kĩ thuật Cô-Si ngược dấu ta đã chứng minh được những bài toán mà nếu giải bằng các phương pháp khác sẽ rất dài thậm chí không giải được ,sau đây là một số bài tập ứngdụng:
2 Các bài tập áp dụng.
Trang 221 Cho
, , , 0
.4
Trang 25a b c
Ví dụ 3 Cho tam giác ABC Điểm M nằm trong tam giác Lần lượt gọi x, y, z là độ dài
đường cao tương ứng hạ từ M xuống các cạnh BC, AC, AB R là bán kinh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng:
2 2 22
Trang 28Vậy minP khi 4 a b c 2.
Ví dụ 4 Cho các số , ,a b c0;abc Tìm giá trị lớn nhất của 1.
Vậy maxP khi 1 a b c 1
Ví dụ 5 Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn abc CMR 1.
Vậy (2) luôn đúng suy ra điều phải chứng
Ví dụ 6 Cho , ,a b c ;a b c abc. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 29Vậy maxM dấu ‘’=’’ xảy ra 1 �a b c 3.
Ví dụ 7 Cho , ,a b c là độ dài 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
Vậy minP 5 3 xảy ra khi a b c 1
Ví dụ 8 Cho các số thực không âm , ,x y z thoả mãn x2 y2 � Tìm giá trị nhỏ z2 3 y
Trang 30Vậy minP xảy ra khi 1 x z 1;y2.
VI Sử dụng hàm số bậc hai và phương trình bậc hai.
Trong phần này ta sẽ sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai, bảng biến thiên của hàm số bậc hai để tìm chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN
Trang 32Vậy
14
xảy ra khi
12
x y
79
xảy ra khi
11;
31
Trang 33f(t)
12
252
19116Vậy :
Trang 34
Ta có bảng biến thiên như sau :
t Suy ra
916
Mặt khác, ta dễ thấy
12
x y
thì
916
A
Kết luận :
9min
16
A
khi
12
x y
và không có giá trị lớn nhất
VII Chứng minh bất đẳng thức bằng véc tơ
1 Nhắc lại các tính chất của vectơ.
1.1 Tính chất 1:
2 2( )ar ar �0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ar r0.
Trang 351.2 Tính chất 2: Cho hai vectơ r
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ar
và br cùng hướng
r r r
và cùng hướng
Ta có thể tổng quát nên cho n véc tơ :aur1 auur2 auurn �aur uur1 a2 auurn
Dấu ‘’=’’ xảy ra khi a aur uur1, , ,2 auurn
Trang 36e
r
IA
B
C2
Ví dụ 1 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:
cos A + cosB + cosC
3
2
Giải Chính sự xuất hiện của giá trị cosin mà gợi ý cho ta sử dụng tích vô hướng.
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC
Đặt 3 véc tơ đơn vị có gốc I, hướng vuông góc với các cạnh lần lượt là e e er r r1, ,2 3
3 - 2 (cosA + cosB + cosC) 0
cosA + cosB + cos C
32
Ví dụ 2 Chứng minh rằng với mọi ABC và 3 số thực bất kỳ x, y, z ta luôn có:
2 2 2
x 2xy.cos C + 2xz.cosB + 2yz cosAy z
Giải Lựa chọn các véc tơ đơn vị chung gốc e e er r r1, ,2 3
như bài toán 3 rồi sử dụng tích vôhướng cho các véc tơ xe ye zer1, r2, r3
x y z xye er r yze er r xze er r 0
x2 y2 z2 2 xy.cosC yz cosA xz cosB 0.
Ví dụ 3 Cho tam giác ABC, chứng minh rằng: cos2A + cos2B + cos2C
32
�
Giải: Gọi O, R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.Ta có:
Trang 37(a 2 + b 2 + c 2)(Đpcm)
2.3 Sử dụng tính chất 3.
Ta thường sử dụng phương pháp này khi gặp các bài toán chứng minh bất đẳng
thức có chứa tổng của các căn bậc hai mà biểu thức trong dấu căn bậc hai có thể đưa về tổng của các bình phương
Trang 38
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) đã cho là 2 đạt được tại x = 0
Ví dụ 2 Cho x, y, z tuỳ ý Chứng minh rằng:
Trang 39(1) (Đại học khối A năm 2003)
Giải Trên hệ toạ độ Đềcac vuông góc, xét
r r cùng hướng và b c ar r r , cùng hướng
Trang 40r r
và b d,
r ur cùng hướng tức x2.
Vậy Minf x 4 2 2 khi x2.
Ví dụ 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 41Ví dụ 8 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Ta có A ur vr �u vr r 4.
Dấu bằng xảy ra khi u v,
r r cùng hướng � x2.
Vậy maxA khi 4 x 2
Bài tập áp dụng.
Bài 1 CMR Cos2A - cos2B + cos2C
32
Bài 6 Chứng minh rằng 2sin2x 4 2sin2x2 2 sinx �5 17.
Bài 7 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b ta luôn có
a) cos4xcos4 y sin2xsin2 y� 2
b) | sinx 2 sin 2 xsinx 2 sin 2x| 3�
Trang 42c) 4cos2xcos2 ysin (2 x y ) 4sin2xsin2 ysin (2 x y ) 2 �
Trang 43VIII Phương pháp chuẩn hoá.
1 Đặt vấn đề: Cho H(x, y, z) là một đa thức đẳng cấp bậc k, nghĩa là
Trang 44(a + b + c) = a + b + c + 2ab + 2bc + 2ca (a + b + c) = 3 + 2(ab + bc + ca)
a + b + c = 3abc + (a + b + c) 3 - (ab + bc + ca)
Ví dụ 3 Cho a, b, c > 0 Chứng minh
37(a + b + c)(ab + bc + ca) 9abc + 2(a + b + c) (1)�
Trang 45Do F(a , b, c) = F(ta, tb, tc) Ta có thể xem a + b + c = 1.
Suy ra: F(a, b, c) = 7(ab + bc + ca) - 9abc = 7a(1 - a) + bc(7 - 9a)
f( x, y, z) = f(x, y, z)g( x, y, z) = g(x, y, z)
H(x, y, z) = a H(x',y',z') = a ; x' = x; y; z
af(x', y', z') = f(x, y, z)
ag(x', y', z') = g(x, y, z)
a
Khi đó: f(x, y, z) g(x, y, z) �� f(x', y', z') g(x', y', z')
Vậy để chứng minh (*)đúng trên miền H(x,y,z) chỉ cần chứng (*) đúng trên miền H(x, y,z) = a > 0 cố định Việc chọn giá trị a là rất quan trọng
Ví dụ 4 Cho a, b, c là các số thực Chứng minh
3
6(a + b + c)(a + b + c ) 27abc + 10(a + b + c ) (1)�
(Olimpic Việt Nam 2004 )
Lời giải: BĐT đúng khi a = b = c = 0
Nếu a + b + c > 0 Chuẩn hóa 2 2 2 a + b + c = 92 2 2
(1) 2(a + b + c) - abc 10
Giả sử :
Trang 472 2 2 2 2 2 2 2 2
3.2
IX Các bài tập có lời giải.
Bài 1 Cho x,y,z dương Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 4 Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 48Bài 12 Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn: z z x y x y 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T =
Trang 49Bài 17 Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn x3 y3 z3 3xyz Tìm GTNN của 1
Trang 50Bài 30 Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn [0; 1] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 51Bài 39 Cho x,y,z dương thỏa mãn x2 y2 �xz yz 2 xy Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 42 Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện
xy + yz + zx 2xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)
Bài 43 Cho x, y, z [0 ; 1] � Chứng minh rằng :2(x + y + z ) - (x y + y z + z x) 3.3 3 3 2 2 2 �
Bài 44.Giả sử phương trình x3 ax2 có ba nghiệm phân biệt x b 0 x x x1, ,2 3
Bài 47 Với mọi số a,b,c không âm Chứng minh bất đẳng thức:
a2 + b2 + c2 + 2abc + 1 ≥ 2(ab + bc + ca)
Bài 48 (A 07) Cho x,y,z dương thoả mãn xyz=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của :
Trang 52Bài 50 Cho các số a,b,c dương thoả mãn
12
X Lời giải các bài tập có lời giải.
Bài 1 Cho x,y,z dương Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 53(điều phải chứng minh).
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
Bài 3 Cho hai số dương x, y thoả mãn điều kiện x + y = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3 3
Trang 54Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
x x
4
S
Bài 4 Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 56Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc 1,ab bc ca 3�a b c 1, ( , ,a b c0).
Bài 8 Cho a,b,c là các số dương Tìm GTNN của
khi
1.2
Trang 57Bài 10 Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1 Chứng minh rằng:
Trang 58Bài 12 Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn: z z x y x y 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T =
x y
4 4
4 2
34
34
T
khi x= 3, y =3, z = 7
Trang 59Bài 13 Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a2 b2 c2 3 6abc.Tìm giá trị nhỏ nhất
1997min
Trang 60Dấu ‘’=’’ xảy ra khi a b c .
Bài 16 Cho tam giác ABC có m m m a, b, c lần lượt là các đường trung tuyến ứng với các
Suy ra minP1 khi x y z 1
Bài 18 Giả sử ,x y là các số thực dương thỏa mãn
Trang 62Bài 22 Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn 3a4 b4 c4 7 a2 b2 c2 12 0 . Tìm GTNN của
3
1
33
Trang 64Sử dụng kết quả quen thuộc x2 y2 z2 �xy xz yz ta có điều cần chứng minh
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 26 Cho các số , ,x y z�(0;1] thoả mãn:x y �1z.Tìm giá trị nhỏ nhất của
32
Dấu ‘=’ xảy ra khi x y z 1.
Bài 27 Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn x y z Chứng minh rằng 3
Trang 65Bất đẳng thức được viết lại:
Thật vậy theo Cô - si ta có c b bc �33 c b2 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1.
Bài 30 Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn [0; 1] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 664 4
xy xy
Trang 67Luôn đúng do t3 4 8t3 2t2 4t 2 3t4 t t2( 2) t t( 2 4) 6t3 �2 0 t 2.
Vậy
3ax
2
khi t=2 hay a=b=c
Bài 32 Cho tam giác ABC có , , , , ,a b c r R p lần lượt là … CMR 2
suy ra điều phải chứng minh
Bài 33 Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn 2 2 2 2
Trang 68Bài 34 Cho a, b, c không âm và a2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcb2 c2 3
P(t)
22
4 5 3Vậy P max 22 với t3�a b c 1.
Bài 35 Cho các số thực không âm thỏa mãn a b c 1
Trang 69Vậy minP3 3 khi x y z 1.
Bài 37 Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a2 b2 c2 5a b c 2 ab Tìm
Trang 70Bài 38 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x y � Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1.thức:
Trang 712 2
Trang 72Bài 42 Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện
xy + yz + zx 2xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)
Trang 73Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz và bất đẳng thức quen thuộc
Điều này đúng theo bất đẳng thức AM-GM
Cùng các BĐT tương tự ta được điều phải chứng minh
Bài 46 Cho 3 số thực a,b,c [; ] mà - ≤ 2 Chứng minh rằng
ab 1 bc 1 ca 1 a b c
Ta có
21
Trang 74Cộng theo vé các bất đẳng thức trên ta có ngay điều phải chứng minh.
Nhận xét: Mấu chốt của bài toán là giải thiết a,b,c [; ] với - ≤ 2
Bài 47 Với mọi số a,b,c không âm Chứng minh bất đẳng thức:
a2 + b2 + c2 + 2abc + 1 ≥ 2(ab + bc + ca)
Dấu “=” xảy ra khi nào?
Với dạng bài này ta có thể dùng nguyên lí Drichlet quen thuộc:
Trong 3 số 1-a; 1-b; 1-c tồn tại hai số có tích không âm
Vậy minP khi x = y = z = 1.2
Bài 49 (A 09)Cho x,y,z dương thoả mãn : x(x+y+z)=3yz
Trang 75Suy ra điều phải chứng minh.
Bài 50 Cho các số a,b,c dương thoả mãn
12
Trang 76III Bất đẳng thức CôSi – Svac 13
V Sử dụng một số bất đẳng thức khác 22
VI Sử dụng hàm số bậc hai và phương trình bậc hai 29
VII Chứng minh bất đẳng thức bằng véc tơ 33
X Lời giải các bài tập có lời giải 50