1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG toan 9 huyen yen dinh thanh hoa

2 1,1K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Huyện Yên Định Lớp 9 Năm 2009 – 2010
Trường học Trường THCS Yên Bái
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của M để OI nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.. Chứng minh rằng AB đi qua trung điểm I của CD Bài 5: 2,0điểm.

Trang 1

Trờng THCS Yên Bái Ngày 02 tháng 02 năm 2010

đề thi học sinh giỏi huyện yên định lớp 9

Năm 2009 – 2010 2010 Thời gian: 150 phút

Học sinh:

Bài 1: (5,0 điểm)

Cho biểu thức : 1 3 2

P

1 – Rút Gọn P

2 – Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của P

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Giải phơng trình: x2  x 2 1 16  x  2

b) Giải hệ phơng trình:

3

x y xy

x y xy

Bài 3: (2,0 điểm).

Biết a b  2 1 ,  b c  2 1 

Tìm giá trị của biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – ab – bc - ca

Bài 4: (6,0 điểm)

1 Cho tam giác vuông ABC có AB = AC = a Điểm M thuộc cạnh BC (M khác B và C), Các đờng tròn (O) và (I) đi qua M lần lợt tiếp súc với AB, AC tại B, C và cắt nhau tại điểm thứ hai N khác M

a Chứng minh ON là tiếp tuyến của (I)

b Tìm vị trí của M để OI nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

2 Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Dựng tiếp tuyến chung CD của hai đ-ờng tròn, C O ; D ( ')O Chứng minh rằng AB đi qua trung điểm I của CD

Bài 5: (2,0điểm)

Cho a, b là các số dơng thay đổi và a + b = 1 Chứng minh

14

ab a b

Bài 1: 1) ĐKXĐ x 0 khi đó

P

1 1

x

P

Dấu “=” xẩy ra <=> x = 1

Vậy maxP = 1 khi x = 1

x P

x

x 0 nên minP = 0 khi x = 0

Bài 2: a) ĐKXĐ 1

16

x  ; x2  x 2 1 16  x  2  x2  x 2 2 1 16   x  x2  x 22   4 64x

2

0

5

x

x

Trang 2

Vì x2 + 3x + 12 =

2

0

x

2

2

9 9

12 0

x y xy

x y xy

Đặt (x + y) = a, xy = b

Khi đó ta có : * a = - 4 ; b = 7 ; hoặc a = 3 ; b = 0 từ đó tìm đợc nghiệm (x; y).

Bài 3: Từ bài ra ta có : a b  2 1 ,  b c  2 1   a c  2 2

Ta có : 2A a 2  2b2  2c2  2ab 2bc 2aca b 2b c 2a c 2 khi đó thay các giá trị của

a b   b c    a c  vào ta tính đợc A

Bài 4:

B

C A

Ngày đăng: 29/06/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w