1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử toán - THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa doc

13 555 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3,0 ựiểm : Thắ sinh chỉ ựược làm một trong hai phần phần A hoặc phần B... SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN ðỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 M

Trang 1

1

Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa đỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010-2011

Trường THPT chuyên Lam Sơn Môn thi :Toán khối A ( thời gian 180 phút )

Ngày thi : 7 /5/2011

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ựiểm )

Câu I (2,0 ựiểm) Cho hàm số y=2x3−3(m−1)x2+m (1) (m là tham số thực)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ựồ thị (C) của hàm số (1) khi m=2

2 Tìm m ựểựồ thị hàm số có ựiểm cực trị, kắ hiệu là A, B sao cho ba ựiểm A, B, I(3;1) thẳng hàng

Câu II (2,0 ựiểm )

1 Giải phương trình

2

2 sin

(7 cos 3) cot tan tan

x

   

 +   − 

2 Giải bất phương trình 2

x+ +x − − ≤x xx∈ ℝ

Câu III (1,0 ựiểm ) Tắnh diện tắch hình phẳng giới hạn bởi các ựường: y= x+ +2 2, y=x2+4 x

Câu IV (1,0 ựiểm) Cho hình hộp ựứng ABCD A B C D ' ' ' 'cóAB=a AD, =2 ,a AA'=3 (a a> và 0) BAD=60 0

Chứng minh rằng AB vuông góc vi BDỖ và tắnh khoảng cách từựiểm A' ựến mặt phẳng (ABD')

Câu V (1,0 ựiểm ) Cho các sthực , ,x y z thỏa mãn

0 0

2 1

x y

 ≥

 ≥



 + =



Chứng minh rằng 1+ 1+ 2 ≤ 1+2x+ 1+2y≤ 4+2 6

PHẦN RIÊNG (3,0 ựiểm ): Thắ sinh chỉ ựược làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 ựiểm )

1.Trong mặt phẳng tọa ựộ Oxy cho hình thoi ABCD có hai cạnh AB CD lầ, n lượt nằm trên hai ựường thẳng d1:x−2y+ =5 0, d2:x−2y+ =1 0 Viết phương trình các ựường thẳng AD và BC ,

biết M( 3;3)− thuộc ựường thẳng AD và N( 1; 4)− thuộc ựường thẳng BC

2 Trong không gian tọa ựộ Oxyz, viết phương trình ựường thẳng song song với các mặt phẳng

( ) : 3P x+12y−3z− =5 0, ( ) : 3Q x−4y+9z+ = và c7 0 ắt hai ựường thẳng

Câu VII.a (1,0 ựiểm ) Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5 có thể lập ựược bao nhiêu số tự nhiên lẻ, mỗi số gồm

6 chữ số khác nhau và tổng ba chữ sốựầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối một ựơn vị

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 ựiểm )

1 Trong mặt phẳng tọa ựộ Oxy cho elắp

2 2

9 4

E + = và các ựiểm ( 3; 0), ( 1; 0).AI − Tìm tọa ựộ các ựiểm ,B C thuộc ( )E sao cho I là tâm ựường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 Trong không gian tọa ựộ Oxyz cho các ựiểm (2; 0; 5),AB( 3; 13; 7).− − Viết phương trình mặt

phẳng ( )P ựi qua ,A B và tạo với mặt phẳng Oxz một góc nhỏ nhất

Câu VII.b (1,0 ựiểm ) Cho số phức

2 6(1 ) 4( 3 4 )

1

z

i

=

− Tìm dạng lượng giác của số phức

3

z

ẦẦ Hết

Họ và tên thắ sinh : Số báo danh :

www.VNMATH.com

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ðỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12

Môn thi: TOÁN- khối B,D

(Ngày thi 07/05/2011-Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ñiểm)

Câu I (2,0 ñiểm) Cho hàm số 2 4

1

x

+

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽñồ thị (H)của hàm số

2 Tìm tọa ñộ các ñiểm M trên (H) sao cho tiếp tuyến với (H) tại M tạo với ñường thẳng

3 1

y = x+ một góc 450

Câu II (2,0 ñiểm)

1 Giải phương trình tan 2 cot cos

cos sin

x

2 Giải bất phương trình log3x−54 log− 6x−216≥0

Câu III(1,0 ñiểm)

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho miền phẳng (D) giới hạn bởi các ñường x = 0; y = 0; y = 10;

1

y =x x− Tính thể tích khối tròn xoay ñược tạo thành khi quay miền (D) xung quanh Ox

Câu IV(1,0 ñiểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình thang vuông A và B, BDC =60 ,0 AD=a 11,

AB = a, SA=SB=SD=2a.Tính thể tích của hình chóp S.ABD và khoảng cách từ S ti CD

Câu V (1,0 ñiểm)

Cho các số thực x,y thay ñổi nhưng luôn thỏa mãn x+ − =y 3 4( x− +3 y+1)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1

M

PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm) Thí sinh chỉ ñược làm 1 trong 2 phần - phần A hoặc phần B

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng toạñộ Oxy cho elíp

2 2

1

25 9

x + y = với F F là hai tiêu ñ1, 2 iểm; M là ñiểm trên

elíp sao cho F M F1 2 =900 Tìm bán kính của ñường tròn nội tiếp tam giác MF F 1 2

2 Trong không gian, với hệ trục tọa ñộ Oxyz cho các ñiểm A(-1; -1;0), B(0;6;-3) và mặt phẳng

(P) có phương trình x+2y− − =z 3 0 Tìm tọa ñộñiểm M trên (P) ñể MAMB lớn nhất

Câu VII.a (1,0 ñiểm) Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình ( ) ( )

2

z i z z

B Theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng toạñộ Oxy cho hình vuông ABCD, biết các ñường thẳng AB, BC, CD, DA

tương ứng ñi qua M(10;3 ,) (N 7; 2 ,− ) (P −3; 4 ,) (Q 4; 7− ).Lập phương trình ñường thẳng AB

2 Trong không gian tọa ñộ Oxyz cho ñường thẳng ( ) 2 1 5

:

− và hai ñiểm (2; 1;1 ,) (1; 1; 0)

AB − Tìm tọa ñộñiểm M trên (d) sao cho diện tích tam giác AMB nhỏ nhất

Câu VII.b (1,0 ñiểm)

Tìm m ñể hàm số 2 ( )

2 1 2

y

x

=

− có hai ñiểm cực trị x x th1, 2 ỏa mãn x1+3x2 =6 Hết

Họ và tên thí sinh: Số báo danh

Trang 3

Trang 1/4

đÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI B - D (07/05/2011)

Tập xác ựịnh D=ℝ\{ }−1 +

lim ; lim

→− = +∞ →− = −∞ nên ựồ thị có tiệm cận ựứng x = -1 0,25 + lim lim 2

→−∞ = →+∞ = nên ựồ thị có tiệm cận ngang y = 2 ;

( )2

2

1

x

nên hàm số nghịch biến trong mỗi khoảng (-∞ ;-1) và (-1;+∞ ); không có cực trị

0,25

0,25

Câu

I.1

(1,0 ự)

đồ thị : x = 0 y = 4

y = 0 x = -2

đồ thị qua các ựiểm : (1;3), (-3;1)

nhận ựiểm I(-1;2) làm tâm ựối xứng

0,25

+ Tiếp tuyến (∆) của (H) tại M có hệ số góc k ⇒ dạng phương trình (∆) : y = kx + m

+ (∆) và (d): y = 3x +1 có véc tơ pháp tuyến lần lượt là n∆ =(k; 1 ,− ) nd =(3; 1− ) 0,25

+ Góc giữa (∆) và (d) bằng 450 nên ( ) 0

cos n n ∆; d =cos 45 ⇔

2

2

1 10

k k

+

= +

2k2 +3k - 2 = 0 k = -2 hoc k = 1/2

0,25

+ k =1/ 2, ý nghĩa hình học của ựạo hàm ⇒1/ 2= y x'( )M = → không có M 0,25

Câu

I.2

(1,0 ự)

+ k = -2 có ( )2

2 x M 1 1

− = ⇔ + = ⇔ x M =0;x M = −2 → M(0;4) hoc M(-2;0) 0,25

điều kiện : cos2x 0; sinx 0; cosx sinx cos2x 0; sinx ≠ 0 (*) Khi ựó phương trình tương ựương với : sin 2 cos cos

cos 2 sin cos sin

0,25

⇔ (sin 2 sinx x+cos 2 cosx x) ( cosx−sinx)=cos cos 2 sinx x x

⇔ cos cosx( x−sinx)=cos cosx( x−sinx) ( cosx+sinx).sinx 0,25

⇔ cosx=cosx(cosx+sinx)sinx (do cosx−sinx ≠ 0)

⇔ cosx1−(cosx+sinx)sinx =0 ⇔ cosx1 cos sin− x x−sin2 x=0 0,25

Câu

II.1

(1,0 ự)

cosx cos x−cos sinx x =0 ⇔ 2 ( )

cos x cosx−sinx =0

⇔ cosx=0 (do cosx−sinx ≠ 0) ⇔ x=π/ 2+kπ,k∈Z thỏa mãn (*)

0,25

Sở Giáo dục và đào tạo Thanh Hóa

Trường THPT chuyên Lam Sơn www.VNMATH.com

Trang 4

Trang 2/4

ðiều kiện 0 3 5 1 5 2

0 6 2 1 3

x

x x

< − ≠

⇔ < ≠

< − ≠

 (*) ( khi ñó 6x - 2 > 8)

Với ñiều kiện (*), bất phương trình tương ñương với

0 log 3x 5 −log 6x 2 ≥

0,25

0

2

0

x

( với ñiều kiện (*) thì log2(6x−2) > 0 )

0,25

Trên miền x > 2, ta có log2(3x− >5) 0 nên

(1) ⇔ log2(6x− −2) 2 log2(3x− ≥5) 0 ⇔ ( )2

6x− ≥2 3x−5 ⇔

x2 −4x+ ≤ ⇔3 0 1 ≤ x ≤ 3, kết hợp ñiều kiện x > 2 ta có 2 < x ≤ 3

0,25

Câu

II.2

(1,0 ñ)

Trên miền 5 / 3< <x 2, ta có log2(3x− <5) 0 nên

(1) ⇔ log2(6x− −2) 2 log2(3x− ≤5) 0 ⇔ ( )2

6x− ≤2 3x−5 ⇔

x2 −4x+ ≥ ⇔3 0 x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 không thỏa mãn ñiều kiện ñang xét

Vậy tập nghiệm là S =(2;3]

0,25

+ Miền (D) là hình thang cong OABC với O( ) (0; 0 ,A 0;10 ,) (B 5;10 ,) ( )C 1; 0

⇒ hình chiếu của B trên Ox là H( )5; 0

0,25

OABH CBH

V =VV , trong ñó V OABH,V CBH lần lượt là thể tích các khối tròn xoay do hình

chữ nhật OABH và tam giác cong CBH quay xung quanh trc Ox

0,25

+ Công thức thể tích hình trụ ⇒ V OABH =π.OA OH2 =π10 52 =500π 0, 25

Câu

III

(1,0ñ)

3 2

4 3

1

5 344 1

CBH

x x

π π

⇒ 500 344 1156

V = π − π = π

(ñvtt)

0, 25

+ Hạ SH (ABCD) ti H , có SA = SB = SD ⇒ HA = HB = HD (các hình chiếu có

các ñường xiên bằng nhau) ; ∆ABD vuông ở A nên H là trung ñiểm của BD 0,25

+ BD= AB2 +AD2 = 12a2 ⇒ HD=a 3 ⇒ SH = SD2 −HD2 = 4a2 −3a2 =a + 1 ( ) 1 11 3 11

c

V = dtABD SH = a=

0,25

+ Hạ HI CD ti I , theo ñịnh lý ba ñường vuông

góc ta có CD SI ⇒ SI là khoảng cách cần tìm 0,25

Câu IV

(1,0ñ)

+ ∆HID ⇒ sin 3.sin 600 3

2

a

HI = HD HID=a =

+ ∆SHI ⇒ 2 2 13

2

a

SI = SH +HI = =

0,25

Trang 5

Trang 3/4

+ ðặt x− =3 a, y+ =1 b với a,b ≥ 0 Giả thiết x+ − =y 3 4( x− +3 y+1)

ta có 2 2 ( )

⇔ + − + = + (1) Bài toán trở về tìm Max, min của 21 21

M

+ + với ñiều kiện (1) và a,b ≥ 0

0,25

+ Lại ñặt a+ =b S ab, =P ðiều kiện (1) ⇒ 2 2

4 1

a +b = S+ và S2−4S− =1 2P (1') + Kết hợp (1') và ñiều kiện phương trình t2 − + =St P 0 có 2 nghiệm không âm

ta có hệ

2 2

4 ; 0; 0

4 1 2

2



2

2

8 2 0 0; 4 1 0

 − − ≤

 ⇔ 2+ 5 ≤ ≤ +S 4 3 2 (2)

0,25

+ Có 1 1 4

u + ≥v u v

+ với u,v > 0 nên 2 2

4 3 2

M

S

a b

+ + + (do

2 2

4 1

a +b = S+ )

mà có (2) nên

4 4 3 2 3

M

+ + ⇒

4 min

19 12 2

M =

+ khi

3 2 2 2

a= = +b

0,25

Câu V

(1,0ñ)

+

2 2

M

2 2

4 1

a +b = S+ ) +

S

+

1 max 1

10 4 5

M = +

ðạt ñược khi a=0,b= +2 5 hoặc ngược lại

0,25

+ Vì F M F1 2 =900 nên 2 2 ( )2

+ ∆MF F1 2 vuông ở M nên ( ) ( )2 2 2

4dtMF F =2MF MF = MF +MFMFMF

MF1 +MF2 =2a=10 nên ( ) 2

1 2

4dtMF F =10 −64=36 ⇒ dt(∆MF F1 2)=9 0,25

Câu

VIa.1

(1,0ñ)

+ Chu vi ∆MF F1 2 là 2p=(MF1+MF2)+F F1 2 =2a+2cp= + =a c 9

r=S p/ =9 / 9=1 (ñv dài)

0,25

+ Gọi A' là ñiểm ñối xứng của A qua (P), M (P) ta có MA = MA' nên

MAMB = MAMBA B (*) Dấu "=" xảy ra ⇔ M,A',B thng hàng và M nằm

ngoài ñoạn A'B, tc là M M0 = A'B (P); khi ñó MAMB lớn nhất

0,25

+ Hạ AH (P) ti H, thì ( )

1; 1; 0 :

1; 2; 1

AH P

A AH



 

qua

H(− + − +1 t; 1 2 ;tt) (tham số t) + H (P) ⇒ (− + + − +1 t) (2 1 2t) ( )− − − =t 3 0 ⇔ t = 1 ⇒ H(0;1;-1)

H là trung ñiểm của A'A ⇒ tọa ñộ A' là A'(1;3;-2)

0,25

0

0; 6; 3 :

' 1; 3;1

B BM

BA





qua v.t¬ chØ ph−¬ng ⇒ tọa ñộ M0(s; 6 3 ; 3− s − +s) (s là tham số)

+ M0∈ (P) ⇒ s+2 6( −3s) (− − + − =3 s) 3 0⇔ s = 2 ⇒ M0(2; 0; 1− )

0,25

Câu

VIa.2

(1,0ñ)

+ Rõ ràng

0 '

x < x <x nên M0 nằm ngoài ñoạn B A' và dấu "=" ở (*) xảy ra

M0(2; 0; 1− ) là ñiểm cần tìm

0,25

www.VNMATH.com

Trang 6

Trang 4/4

+ đặt z = +a bi (Vắi a b, ∈R) , từ phương trình (1 2− i z) (+ +1 2i z) =6 ta có

(1 2− i)(a+bi) (+ +1 2i)(abi)=6 ⇔ ⇔ 2a+4b= +6 0ia+2b=3 (1)

0,25

+ Từ phương trình 2 ( )

z + i zz + = ta có a2 +b2 +2 2i bi+ =3 0 ⇔ 2 2

4 3 0

a +bb+ = (2)

0,25

+ Từ (1),(2) ta có ( )2 2

3−2b +b −4b+ = ⇔3 0 2

5b −16b+12=0 ⇔ b=2; 6

5

Câu

VIIa

(1,0ự)

b= ⇒a= − ; 6 3

b= ⇒a= Vậy có 2 số phức cần tìm là 1 1 2 , 2 3 6

5

i

+ Gọi véc tơ pháp tuyến của AB là ( ) ( 2 2 )

AB

n = a b a +b >



nBC =(b;−a)

Khi ựó cạnh của hình vuông bằng d PAB =d QBC (1) ( Vẽ hình minh họa)

0,25

+ AB qua M(10;3) nên phương trình AB : a x( −10) (+b y− =3) 0

+ P(-3;4) ⇒

2 2

13

P AB

a b d

=

+ (2)

0,25

+ BC qua N(7;-2) nên phương trình BC : b x( − −7) (a y+2)=0

+ Q(4;-7) ⇒

2 2

Q BC

d

− +

=

+ (3)

0,25

Câu

VIb.1

(1,0ự)

+ Từ (1), (2), (3) ta có −13a+ = − +b 3b 5a → 2 trường hợp:

13− a+ = − +b 3b 5a ⇔ 18a−4b=0, chọn a = 2 ⇒ b = 9 ta có AB: 2x+9y−47=0

13− a+ =b 3b−5a ⇔ 8a+2b=0, chọn a = 1 ⇒ b = - 4 ta có AB x: −4y+ =2 0

0,25

+ Vì M (d) nên tọa ựộ M có dạng M(− +2 3 ;1 2 ;5tt +t) ( t là tham số)

⇒ AM = − +( 4 3 ; 2t −2 ; 4t +t) , AB= −( 1; 0; 1− ) 0,25

+  AM AB; = =(2t−2; 2t− − +8; 2t 2) 0,25

dtAMB =  AM AB = t− + t− + − +t = tt+ 0,25

Câu

VIb.2

(1,0ự)

+ ( ) ( )2

dtAMB = t− + ≥ Dấu "=" ⇔ t = 2, khi ựó dt(∆AMB)nhỏ nhất →

ựiểm cần tìm M(4; 3; 7− )

0,25

+ điều kiện xác ựinh x ≠ 2,

2

2

4 3 '

2

y

x

= =

+ đặt ( ) 2

f x =xx+ −m, yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình

( ) 0

f x = có 2 nghiệm phân biệt x x khác 2 và thỏ1, 2 a mãn x1+3x2 =6

0,25

+ Kết hợp với ựịnh lý Vi ét ta có hệ

( )

1 2

1 2

' 1 0; 2 0 (1)

4

3 6

x x

= −

 + =

0,25

Câu

VIIb

(1,0ự)

+ Từ hai phương trình sau có x1 =3,x2 =1 thay vào (2) → m = 0 khi ựó (1) thỏa mãn

Vậy giá trị cần tìm là m = 0

0,25

Ghi chú : đáp án có 4 trang - Các cách giải khác nếu ựúng vẫn cho ựiểm tối ựa

Trang 7

1

Trường THPT chuyên Lam sơn

ðÁP ÁN

ðỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi :Toán khối A

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số (1) khi m=2 1,00

Với m= , suy ra 2 3 2

2 3 2

y= xx +

• Tập xác ñịnh : ℝ

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

• y'=6x2−6x=6 (x x−1), y'= ⇔ =0 x 0 hoÆc x=1

• yC§ =y(0)=2, yCT =y(1)=1

0,50

• Bảng biến thiên:

0,25

ðồ thị hàm số:

0,25

I 2 Tìm m ñểñồ thị hàm số (1) 1,00

Ta có 2

' 6 6( 1) 6 ( 1)

y = xmx= x x− + m

ðồ thị hàm só có cực trị khi và chỉ khi y’ có hai nghiệm phân biêt ⇔ ≠ m 1 0,25

Tọa ñiểm cực trị: A(0; ), (m B m− − −1; (m 1)3+m)⇒AB y: = − −(m 1)2x+ m 0,25

Ba ñiểm A, B, (3;1)I thẳng hàng thẳng hàng khi và chỉ khi IAB 0,25

1 ( 1) 3

3

= − − + ⇔ = hoặc m= (lo1 ại) ðS: 4

3

Cách khác: Thực hiện phép chia y cho y’, ta ñược 1 ' ( 1)2

3 6

x m

y= − − ymx+m

 

Tại x x là nghiệ1, 2 m của 'y = suy ra 0, 2

( ) ( 1) ( 1, 2)

y = y x = − −m x +m i=

Suy ra pt ñt ñi qua hai ñiểm cực trị A, B: 2

( 1)

y= − −m x+ m

0,25

Ba ñiểm A, B, (3;1)I thẳng hàng thẳng hàng khi và chỉ khi IAB

1 ( 1) 3

3

= − − + ⇔ = hoặc m= (lo1 ại) ðS: 4

3

m=

0,50

−∞

x

' y y

+∞

−∞

+∞

0

2

1

1

0 0

x

y

3 / 2

1

0

2

1

1 / 2

www.VNMATH.com

Trang 8

2

ð/k: sin 0, sin sin cos cos 0

x π x π x π x π x

≠  +   −   +   − ≠

           

 + +  − = ⇒  +   − =  +   + =

Phương trình ñã cho trở thành

sin (7 cos 3) sin 3cos 7 cos 0

sin

x

x

4 cot x 3cotx 1 0

cotx 1

⇔ = hoặccot 1

2

x=−

0,50

cotx= (ko1 ại do ñ/k) Với cot 1 arc cot 1 ( )

x=− ⇔ =x − +kπ k

  ℤ

0,25

2 Giải bất phương trình: x+ + − − ≤2 x2 x 2 3x− (1) 2 1,00

ð/k: [ ;2 )

3

(1)⇔ x+ −2 3x− +2 (x − − ≤ x 2) 0 2

2 3 2

⇔ −  + + ≤

 + + −  (2)

0,50

3

2 3 2

+ + − là hàm ñồng biến trên

2

; 3

 

+∞

 

Suy ra ( ) 2 5 3 0

f xf   = − > Vậy (2)⇔ ∈x [2/3; 2]

0.50

III Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các 1,00

Pt hoành ñộ giao ñiểm:

2 2

 + − ≥





1 5

x x

 =

⇔  =− 0,25

Với x∈ −[ 5;1]⇒ + ≥ + −x 2 x2 4x 2 Vậy diện tích cần tìm là 1( 2 )

5

=∫ + − − +

( x 5 )x dx ( x 3x 4)dx

=∫ − − +∫ − − +

0,50

x

= − −  + − +  = + =

IV Chứng minh ABBD' và tính ( ', (d A ABD')) 1,00

Trong tam giác ABD, ta có:

2 cos 60 3

BD =AB +ADAB AD = a

⇒ + = ⇒ ∆ vuông tại B

Như vậy :

( ' D'D)

DD ' ( )

AB BD

AB BB ABCD

⊥ ⇒ ⊥

'

AB BD

Gọi O=AD'∩A D' ⇒ là trung O ñiểm A’D,

Suy ra ( ', (d A ABD'))=d D ABD( , ( '))

Kẻ DHD B H' ( ∈D B' ) (1)

TừAB⊥(BB D D' ' )⇒ ABDH (2)

Từ (1) và (2) suy ra DH ⊥(ABD')⇒d D ABD( , ( ')=DH

0,25

0,50

0

60

A

A’

B

B’

C’

C

D

D’

H

O

Trang 9

3

Trong tam giác BDD’ vuông tại D, có DH là ñường cao, suy ra

( '; ( '))

V Chứng minh bất ñẳng thức 1,00

Áp dụng bất ñẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki ta có: ( )2 ( )

1 2+ + +x 1 2y ≤2 2 2(+ x+y)

2

2

+ = +  ≤ +  + =

6 2

x+ ≤y

Do ñó 1+2x+ 1+2y≤ 4+2 6

0,25

Ta lại có ( )2

1+2x+ 1+2y = +2 2(x+ +y) 2 1+2(x+ +y) 4xy

2 2(x y) 2 1 2(x y)

Mặt khác

2

x

x+y =x + xy+y ≥ +y = x + y = ⇒ + ≥x y

Do ñó 1+2x+ 1+2y≥ +1 1+ 2

0,75

VI.a 1 Viết phương trình các ñường thẳng AD và BC 1,00

Giả sử ta ñã xác ñịnh ñược các ñường thẳng AD và BC thoả mãn bài toán

ðường thẳng AB ñi qua ñiểm ( 5; 0).E − ðường thẳng BC ñi qua ñiểm N( 1; 4)− có pt

dạng a x( + +1) b y( − =4) 0,(a2+ ≠b2 0) Ta có AB d AB CD ( , )=S(ABCD)=BC d AD BC ( , )

2 ( , ) ( , ) ( , ) ( , )

d AB CD =d AD BCd E d =d M BC

2 2

1 4

a b

a b

11b 20ab 4a 0

⇔ − − = ⇔b=2a hoặc 11b= −2 a

0,50

Với b=2 ,a chọn a= ⇒ = Suy ra 1 b 2 BC x: +2y− = 7 0

AD/ /BDAD:1(x+ +3) 2(y− = ⇔ +3) 0 x 2y− = 3 0 0,25

Với 11b= −2 ,a chọn a=11⇒ = − Suy ra b 2 BC:11x−2y+19= 0

AD/ /BDAD:11(x+ −3) 2(y− = ⇔3) 0 11x− + = 2y 39 0 0,25

Mặt phẳng (P) có một vtpt nP =(3;12; 3),− mp(Q) có một vtpt nQ=(3; 4;9).−

Lấy A∈( ),d1 B∈(d2), suy ra ( 5A− +2 ;3t −4 ; 1t − +3 ),t B(3−2 ; 1s − +3 ; 2s +4 ).s 0,25

Suy ra AB= − −(8 2t 2 ; 4s − + +4t 3 ;3s − +3t 4 ).s

Nếu AB là ñường thẳng cần tìm thì . 0

0

P

Q

n AB

n AB

 =



 =



 

 

0,25

Suy ra 1 ( 3; 1; 2), (5; 4; 2) : 3 1 2

AB

 = 

 

2

Thử thấy các ñiểm A, B không thuộc các mặt phẳng (P), (Q)

Vây phương trình ñường thẳng cần tìm là : 3 1 2

− −

0,25

3 Tìm số các số … 1,00

Giả sử lập ñược số x=a a a a a a1 2 3 4 5 6 thoả mãn yêu cầu bài toán Ta có

a + + =a a a + + + ⇒a a a + +a a = + + + + + + =a a a a a a 0,25

www.VNMATH.com

Trang 10

4

1 2 3 8

a +a +a = Các bộ ba phần tử của tập {0;1; 2;3; 4;5} có tổng bằng 8 là

{0;3;5 , 1; 2;5 , 1;3; 4 } { } { }

Với {a a a1, 2, 3} {= 0;3;5}⇒{a a a4, 5, 6} {= 1; 2; 4 } Trường hợp này lập ñược 2.2!.2! (số)

Với {a a a1, 2, 3} {= 1; 2;5} {⇒ a a a4, 5, 6} {= 0;3; 4 } Trường hợp này lập ñược 3!.2! (số)

Với {a a a1, 2, 3} {= 1;3; 4} {⇒ a a a4, 5, 6} {= 0; 2;5 } Trường hợp này lập ñược 3!.2! (số)

0,50

Vậy số các số lập ñược thoả mãn yêu cầu bài toán là 2.2!.2! 3!.2! 3!.2!+ + =32 (số) 0,25

Ta có IA= ⇒2 ðường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có pt: (x+1)2+y2= 4 0,25

Toạñộ của các ñiểm B, C cần tìm là nghiệm của hệ pt:

2 2

2 2

1

9 4

 + =



 + + =



0,25

2 2 2

5 18 9 0

 + + =

⇔ 

+ + =

3 3,

5

 = − =



⇔ 

 + + =



0,25

Với x= − ⇒ = suy ra B ho3 y 0, ặc C trùng A (loại) 0,25

Với 3 4 6

x=− ⇒ =±y

Như vậy 3 4 6; , 3; 4 6

−   − − 

   

    hoặc

3 4 6 3 4 6

− −   − 

   

    0,25

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) ñi qua các ñiểm 1,00

Gọi n=( ; ; ) (a b c a2+ + ≠b2 c2 0) là vtpt của mặt phẳng (P), thì vì (P) ñi qua A, B nên

n



vuông góc với AB= − −( 5; 13;12)

5 12

13

⇒ = ⇒ − − + = ⇒ =

0,25

Gọi ϕ là góc giữa mp(P) và mp(Oxz) thì cos . ,

n j

n j

ϕ=

 

  trong ñó j=(0;1; 0) là vtpt của

mặt phẳng (Oxz Vậ) y

ϕ=

Nếu b= thì 0, 0

cosϕ= ⇒ =0 ϕ 90 có giá trị lớn nhất

0,25

C 1: Nếu b≠ thì 0,

Ta có:( 5− +a 12 )c2≤(25 144)(+ a2+c2)=169(a2+c2), nên cos 1 2 45 0

1 1 2

ϕ≤ = ⇒ ≥ϕ +

Dấu "= x" ảy ra khi 12− a=5 c Chọn a= thì 5, c= −12 và b= −13

Vậy pt mp(P) là 5(x− −2) 13y−12(z+ = ⇔5) 0 5x−13y−12z−70= 0

C 2:

5

b

0

45 ,

Minϕ = khi 13 12 0, 12 13

5

a b

− = = Suy ra ( ) : 5P x−13y−12z−70= 0

0,50

Ngày đăng: 27/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w