1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 13

27 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 13
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài Dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 576 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học:  Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu bài toán...  Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu bài toán..  Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu bài toán.. Hoạt động

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 13

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Hát

Ôn tậpPhép cộng trong phạm vi 7

Học hát: Bài Sắp đến Tết rồi

Thứ ba

Tiếng Việt (2t)ToánThể dụcThủ công

Học vần: ong - ôngPhép trừ trong phạm vi 7Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận độngCác quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình

Thứ tư Tiếng Việt (2t)Toán

TNXH

Học vần: ăng - ângLuyện tập

Công việc ở nhà

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ung - ưngPhép cộng trong phạm vi 8Vẽ cá

Thứ sáu

Đạo ĐứcTập viếtTập viết

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 17 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

ÔN TẬP

I Mục tiêu :

- Học sinh nắm vững các vần có âm cuối n

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản, “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ … bới giun”

- Học sinh nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện “Chia phần”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: bảng ôn và tranh minh hoạ chuyện kể

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: chuồn chuồn, vươn vai, cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Ôn tập:

• Giới thiệu bảng ôn

• Chỉ chữ

• Đọc âm

• Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang tạo vần

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Hướng dẫn viết các từ ứng dụng

3.3 Luyện tập:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

• Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

tập viết: cuồn cuộn, con vượn

• Học sinh đọc: a … u

• Đồng thanh: an … un; en … ươn

• Đọc trơn: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản, “Gà mẹ dẫn đàn con

ra bãi cỏ … bới giun”

Trang 3

 Keồ chuyeọn: Chia phaàn

 Tranh 1: Hai ngửụứi ủi saờn, chổ saờn ủửụùc 3 con soực nhoỷ

 Tranh 2: Hai ngửụứi chia nhau soỏ soực nhửng chaỳng ủeàu neõn toỷ veỷ khoõng baống loứng

 Tranh 3: Anh tieàu phu ủoỏn cuỷi laỏy soỏ soực saờn ủửụùc chia cho 3 ngửụứi

 Tranh 4: Soỏ soực ủửụùc chia ủeàu, 3 ngửụứi vui veỷ ra veà

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- “Sáu cộng một bằng mấy?”

- Viết bảng: 6 + 1 = 7

- “Một cộng với sáu bằng mấy?”

- Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 6 + 1 = 7

- … bằng bảy

Trang 4

- Viết bảng: 1 + 6 = 7

- Gợi ý học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức vừa

thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Đồng thanh: 6 + 1 = 7

1 + 6 = 7

- Có 5 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

- Đồng thanh: 5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

- Có 4 hình tròn, thêm 3 hình tròn nữa Hỏi tất cả có mấy hình tròn?

- Học sinh thực hiện

7 + 0 = … 3 + 4 = …

0 + 7 = … 4 + 3 = …

Trang 5

 Bµi tËp 3: Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh tõ

tr¸i sang ph¶i

 Bµi tËp 4: Nh×n tranh, nªu bµi to¸n

HỌC HÁT: “SẮP ĐẾN TẾT RỒI”

(Thầy Điền soạn giảng)

Trang 6

Thứ ba, ngày 18 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

ONG – ÔNG

I Mục tiêu :

- Đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Đọc đúng: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên, “Sóng nối sóng … đến chân trời”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: o, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần ong

• Yêu cầu phân tích vần ong

• Đánh vần mẫu vần ong

• Yêu cầu ghép tiếng “võng”

• Yêu cầu phân tích tiếng “võng”

• Đánh vần mẫu tiếng “võng”

• Giới thiệu từ “cái võng”

• Yêu cầu cài các âm: ô, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần ông

• Yêu cầu phân tích vần ông

• Đánh vần mẫu vần ông

• Yêu cầu ghép tiếng “sông”

• Yêu cầu phân tích tiếng “sông”

• Thực hành cài: ong

• Phát âm: ong

• … o đầu vần, âm ng cuối vần

• Cá nhân: o-ng-ong

(vờ-ong-• Đồng thanh (cái võng)

• Thực hành cài: ông

• Phát âm: ông

• … ô đầu vần, âm ng cuối vần

• Cá nhân: ô-ng-ông

• Ghép: sông

• … âm s đứng trước, vần ông đứng sau

Trang 7

• Đánh vần mẫu tiếng “sông”.

• Giới thiệu từ “dòng sông”

• Yêu cầu so sánh: ong và ông

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Đọc mẫu và giải thích từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Luyện nói:

• Giới thiệu chủ đề nói

• “Tranh vẽ gì?”

• “Bạn nào đã xem đá bóng?”

• “Bạn nào thích đá bóng?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

đúng khoảng cách giữa các tiếng là

1 con chữ o

• Đồng thanh + cá nhân sông)

(sờ-ông-• Đồng thanh (dòng sông)

• Viết trên bảng con (ong, cái võng, ông, dòng sông)

• Đọc trơn: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên

• Đồng thanh + cá nhân (ong, võng, cái võng, ông, sông, dòng sông)

• Đồng thanh + cá nhân (con ong, vòng tròn, cây thông, công viên,

“Sóng nối sóng … đến chân trời”)

• Đọc trơn: Đá bóng

• …

• …

• …

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I Mơc tiªu:

Trang 8

- Giúp học sinh củng cố khái niệm về phép trừ.

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tam

giác kiểm tra lại

- Thao tác bớt 1 hình tam giác và yêu

cầu nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 1 = 6

- Thao tác bớt 6 hình tam giác và yêu

cầu nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 6 = 1

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức vừa

thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông

kiểm tra lại

- Thao tác bớt 2 hình vuông và yêu cầu

nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 2 = 5

- … bên trái có 6 hình tam giác

- … bên phải có 1 hình tam giác

- Có tất cả 7 hình tam giác

- Đồng thanh: 1 hình tam giác, 2 …, 7 hình tam giác

- … 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?

- … 7 hình vuông bớt 2 hình vuông Hỏi còn mấy hình vuông?

- … 7 bớt 2 còn 5

- Đồng thanh: 7 - 2 = 5

Trang 9

- Thao tác bớt 5 hình vuông và yêu cầu

nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 5 = 2

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức vừa

thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn

kiểm tra lại

- Thao tác bớt 3 hình tròn và yêu cầu

nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 3 = 4

- Thao tác bớt 4 hình tròn và yêu cầu

nêu bài toán

- … 7 hình tròn bớt 3 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?

- … 7 bớt 3 còn 4

- Đồng thanh: 7 - 3 = 4

- … 7 hình tròn bớt 4 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?

Trang 10

 Bµi tËp 4: Nh×n tranh, nªu bµi to¸n

II §Þa ®iÓm - Ph ¬ng tiÖn

- §Þa ®iÓm: s©n trêng

Trang 11

- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Ôn: đứng nghiêm, nghỉ, quay trái,

quay phải

- Chơi trò chơi "Diệt con vật có hại"

2 Phần cơ bản

 Ôn phối hợp đứng đa một chân ra

tr-ớc, hai tay chống hông và đứng đa

một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng

Trang 12

 Trò chơi: "Chuyển bóng tiếp sức"

- Giáo viên hớng dẫn trò chơi

- Cho học sinh xếp thành hai hàng dọc

- Trong mỗi hàng em nọ cách em kia

- Giúp học sinh hiểu các ký hiệu, quy ớc về gấp giấy

- Gấp hình theo ký hiệu quy ớc

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Các mẫu vẽ những ký hiệu quy ớc về gấp hình

- Học sinh: Giấy thủ công, hồ dán

III Hoạt động dạy học :

1 Ôn định tổ chức: kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

Trang 13

- Ký hiệu đờng dấu gấp: đờng có nét

gạch đứt khoảng

- Ký hiệu đờng gấp vào: trên đờng dấu

gấp có mũi tên chỉ hớng gấp vào

- Ký hiệu dấu gấp ngợc ra phía sau: là

mũi tên cong

3 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các mẫu ký hiệu đờng dấu gấp

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại các ký hiệu đờng dấu gấp

Thửự tử, ngaứy 19 thaựng 11 naờm 2008

Tieỏng Vieọt

AấNG – AÂNG

I Muùc tieõu :

- ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: aờng, aõng, maờng tre, nhaứ taàng

- ẹoùc ủuựng: raởng dửứa, phaỳng laởng, vaàng traờng, naõng niu, “Vaàng traờng … rỡ raứo”

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Vaõng lụứi cha meù

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

Trang 14

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: cái võng, dòng sông, con ong, vòng tròn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: ă, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần ăng

• Yêu cầu phân tích vần ăng

• Đánh vần mẫu vần ăng

• Yêu cầu ghép tiếng “măng”

• Yêu cầu phân tích tiếng “măng”

• Đánh vần mẫu tiếng “măng”

• Giới thiệu từ “măng tre”

• Yêu cầu cài các âm: â, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần âng

• Yêu cầu phân tích vần âng

• Đánh vần mẫu vần âng

• Yêu cầu ghép tiếng “tầng”

• Yêu cầu phân tích tiếng “tầng”

• Đánh vần mẫu tiếng “tầng”

• Giới thiệu từ “nhà tầng”

• Yêu cầu so sánh: ăng và âng

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Đọc mẫu và giải thích từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Thực hành cài: ăng

• Phát âm: ăng

• … ă đầu vần, âm ng cuối vần

• Cá nhân: ă-ng-ăng

(mờ-ăng-• Đồng thanh (măng tre)

• Thực hành cài: âng

• Phát âm: âng

• … â đầu vần, âm ng cuối vần

• Cá nhân: â-ng-âng

(tờ-âng-• Đồng thanh (nhà tầng)

• Viết trên bảng con (ăng, măng tre, âng, nhà tầng)

• Đọc trơn: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu

• Đồng thanh + cá nhân (ăng,

Trang 15

• Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK.

• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,

ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ

• ẹoùc trụn: Vaõng lụứi cha meù

• …

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III Hoạt động dạy học:

Trang 16

3.1 Giíi thiƯu bµi: trùc tiÕp

- NhËn xÐt tiÕt häc, dỈn häc sinh vỊ nhµ xem l¹i bµi võa häc

Tự nhiên xã hội

Trang 17

COÂNG VIEÄC ễÛ NHAỉ

I Mục tiêu :

- Học sinh biết mọi ngời trong gia đình phải làm việc tuỳ theo sức của mình

- Ngoài giờ học phải biết giúp đỡ gia đình

- Kể tên một số công việc thờng làm của những ngời trong gia đình

- Kể đợc việc em thờng làm giúp gia đình

- Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: sách giáo khoa, bài hát “Cả nhà thơng nhau”

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, giấy vẽ, bút màu

III Hoạt động dạy học :

1 Ôn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra:

- Hỏi học sinh về địa chỉ nhà ở

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu: trực tiếp

- Yêu cầu học sinh trình bày về từng công

việc thể hiện ở mỗi hình và nêu tác dụng của

công việc đó

 Kết luận: Những việc làm đó giúp nhà

cửa sạch sẽ, gọn gàng; thể hiện sự quan tâm,

gắn bó của những ngời trong gia đình

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Học sinh kể đợc một số công việc nhà của

những ngời trong gia đình và các việc em

th-ờng làm để giúp bố mẹ

- Yêu cầu 2 bạn kể cho nhau nghe về

công việc thờng ngày của những ngời trong

gia đình và của bản thân mình

- “Trong nhà bạn ai đi chợ, nấu cơm?”

- “Ai giúp đỡ bạn trong việc học tập?”

- “Bạn đã làm gì phụ giúp gia đình?”

Trang 18

 Kết luận: Mọi ngời trong gia đình phảI

tham gia làm việc nhà tuỳ theo sức của mình

 Hoạt động 3: Quan sát hình SGK

- Yêu cầu học sinh nhìn hình trang 29

- “Hai hình có điểm nào giống và khác

- ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: ung, ửng, boõng suựng, sửứng hửụu

- ẹoùc ủuựng: caõy sung, trung thu, cuỷ gửứng, vui mửứng, “Khoõng sụn … maứ ruùng”

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Rửứng, thung luừng, suoỏi, ủeứo

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt: maờng tre, nhaứ taàng, naõng niu, raởng dửứa

3 Baứi mụựi:

Trang 19

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: u, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần ung

• Yêu cầu phân tích vần ung

• Đánh vần mẫu vần ung

• Yêu cầu ghép tiếng “súng”

• Yêu cầu phân tích tiếng “súng”

• Đánh vần mẫu tiếng “súng”

• Giới thiệu từ “bông súng”

• Yêu cầu cài các âm: ư, ng

• Nhận xét và giới thiệu vần ưng

• Yêu cầu phân tích vần ưng

• Đánh vần mẫu vần ưng

• Yêu cầu ghép tiếng “sừng”

• Yêu cầu phân tích tiếng “sừng”

• Đánh vần mẫu tiếng “sừng”

• Giới thiệu từ “sừng hươu”

• Yêu cầu so sánh: ung và ưng

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng, giải

thích từng từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Luyện nói:

• Đọc chủ đề luyện nói

• “Tranh vẽ gì?”

• Thực hành cài: ung

• Phát âm: ung

• … u đầu vần, âm ng cuối vần

• Cá nhân: u-ng-ung

(sờ-ưng-• Đồng thanh (sừng hươu)

• Viết trên bảng con (ung, bông súng, ưng, sừng hươu)

• Đọc trơn: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

• Đồng thanh + cá nhân (ung, súng, bông súng, ưng, sừng, sừng hươu)

• Đồng thanh + cá nhân (cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng, “Không sơn … mà rụng”)

• Đọc trơn: Rừng, thung lũng, suối, đèo

Trang 20

 Luyeọn vieỏt:

• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,

ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ

1 con chửừ o

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Hớng dẫn học sinh trả lời

- “Bảy cộng một bằng mấy?”

- Viết bảng: 7 + 1 = 8

- Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

- … 8 hình vuông

- … bằng tám

- Đồng thanh: 7 + 1 = 8

Trang 21

- “Một cộng với bảy bằng mấy?”

- Viết bảng: 1 + 7 = 8

- Gợi ý học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức vừa

thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Đồng thanh: 7 + 1 = 8

1 + 7 = 8

- Có 6 hình vuông, thêm 2 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

- Đồng thanh: 6 + 2 = 8

2 + 6 = 8

- Có 5 hình vuông, thêm 3 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

- Đồng thanh: 5 + 3 = 8

3 + 5 = 8

- Có 4 hình vuông, thêm 4 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ thêm sinh động. - Tuần 13
Hình v ẽ thêm sinh động (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w