1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUẦN 18LY

33 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 168,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu của tiết học.. -Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm

Trang 1

TUẦN 18

Thứ 2 ngày 01 tháng 01 năm 2018 Tiết 1 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ /

15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng /phút) viếtđúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ viết trên 60 chữ /15 phút )

- HSKT đọc được bài tập đọc

II Đồ dùng dạy – học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của tiết học

Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng

1/3 lớp)

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội

dung bài đọc

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Viết chính tả:

- Giáo viên đọc đoạn văn một lượt

- Giáo viên giải nghĩa các từ khó

+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng câytrong nắng

Trang 2

- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào được viết

hoa?

- Yêu cầu HS tìm các chữ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng,mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào vở nháp

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

trên bãi

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập tiết 1

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài: - Ghi mục bài

Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc:

- Tiến hành tương tự như tiết 1 (KT 1/3 lớp).

Hoạt động 3: Ôn luyện về so sánh:

Bài 2:

- Nhắc lại -HS lắng nghe và nhắc lại

Trang 3

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2.

- Hỏi: Nến dùng để làm gì?

- Giải thích: Nến là vật để thắp sáng, làm bằng mỡ hay sáp, ở

giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy.

- Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô dùng để làm gì?

- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để che nắng, mưa cho

khách trên bãi biển.

- Yêu cầu HS tự làm.

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các hình ảnh so

sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh:

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc câu văn.

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.

- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá xanh rờn không

có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất

mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá

trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến ta

tưởng như đang đứng trước một biển lá.

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

- 2 HS đọc câu văn trong SGK.

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình.

- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp,

- Biết cách đi chuyển hướng phải trái đúng cách

- Chơi trò chơi"Đua ngựa".YC biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

2.Sân tập,dụng cụ: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn.GV chuẩn bị 1 còi

3.Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)

lượng

PH/pháp và hình thức tổ chức I.chuẩn bị:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân

tập

- Chơi trò chơi"Kéo cưa lừ xẻ"

1-2p 60-80m 1-2p3lx8nh

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

Trang 4

* Ôn bài thể dục phát triển chung.

II.Cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1-4

hàng dọc

Các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định, YC mỗi

HS đều được tập làm chỉ huy ít nhất 1 lần

GV đi đến từng tổ quan sát, nhắc nhở, giúp đỡ HS

- Ôn đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải

- Chơi trò chơi"Đua ngựa"

GV điều khiển choHS chơi.Chú ý nhắc nhở đảm bảo

an toàn

6-8p

7-9p

1 lần 5-7p

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Hình vuông

Trang 5

-Kiểm tra về nhận diện các hình đã học Đặc

Điểm của hình vuông, hình chữ nhật

-Nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài: - Ghi mục bài

Hoạt động 2: HD xây dựng công thức tính

chu vi hình chữ nhật:

*Ôn tập về chu vi các hình:

-GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ

dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm, 9cm

và yêu cầu HS tính chu vi của hình này

-Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm

-Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp

mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng cạnh

chiều dài?

-Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều

rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết là (4+3) x 2

A 4 cm B

3cm 3cm

D 4cm C -Quan sát hình vẽ

-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm-Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnhchiều rộng là:

4cm + 3cm = 7cm

-14cm gấp 2 lần 7cm

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1cạnh chiều dài

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCDtheo công thức

Trang 6

chữ nhật.

-Lưu ý: là số đo chiều dài và chiều rộng phải

được tính theo cùng một đơn vị đo

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Tổ chức cho HS làm bài

- Giáo viên nhận xét bài

Bài 3:

- Yêu cầu HS tính chu vi của hai hình chữ

nhật, sau đó so sánh hai chu vi với nhau và

-1 HS đọc-Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài 35 m,chiều rộng 20m

- Tính chu vi mảnh đất đó

- HS làm bài vào vở

Bài giảiChu vi của mảnh đất đó là:

(35+ 20) x 2 =110 (m) Đáp số :110m

- HS nêu

Bài giảiChu vi hình chữ nhật ABCD là:(63 + 31) x 2 = 188 (m)Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:(54 + 40) x 2 = 188 (m)

- Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằngchu vi hình chữ nhật MNPQ (câu c)

-2HS nêu

Chiều

Trang 7

Tiết 3 – Tiếng việt

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 3)

I Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- HS viết được giấy mời sinh hoạt (BT2)

- HSKT viết được đơn theo mẫu

- Giúp các em cách viết thư

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

- Bài tập 2 photo 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS.Bút dạ

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt namĐộc lập – tự do – hạnh phúc

GIẤY MỜI

Kính gửi : Hiệu Trưởng trường TH số 1 Châu Quang

Lớp 3B trân trọng kính mời thầy hiệu trưởng

Tới dự: Lễ kỉ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

Vào hồi: 8 giờ, ngày 20/12/2017

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập (tiết 2)

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Ghi mục bài

b Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

c Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội

dung của giấy mời như: lời lẽ ngắn gọn, trân

trọng, ghi rõ ngày tháng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS khác

- Nhắc lại

- Hs thực hiện -HS lắng nghe và nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng.

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng.

- 3 HS đọc bài.

Trang 8

nhận xét.

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Thứ 3 ngày 02 tháng 01 năm 2018 Sáng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV choHS đọc các bài tập đọc mỗi bài 2

B,Ghi nhận xét của em về bạn nhỏ trong

bài thơ Quạt cho bà ngủ

C,Câu chuyện Người mẹ ca ngợi đức tính gì

của người mẹ?

D,Thầy giáo mong chờ điều gì ở học sinh

trong bài Người lính dũng cảm?

Trang 9

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT (tốc độ viết khoảng 60 chữ /

15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng /phút) viếtđúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ viết trên 60 chữ /15 phút )

2.Đồ dùng dạy học

-VTH

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV đọc cho HS viết 1 đoạn chính tả

trong các bài tập đọc đã học: bài Cửa

tùng- Đoạn 1

Bài 1: Em hãy đọc kĩ các từ ngữ dưới đây

rồi gạch dưới các từ ngữ viết sai chính tả,

sau đó viết lại cho đúng vào ô trống phía

dưới

Nói nên, giống lúa, sẻ gỗ, cá sấu,trẻ củi,

sấm xét, chễ giờ, trân thành,tập chung,

khăn quàng đõ, khỉu tay, dỗng tuếch, dúp

đỡ, nồi liêu, thẳng hàng, sẵn sàng,thân thễ,

hung dữ, quả lựu, ẩn nấp, chìu chìu, quã

quyết,rơm gia, xanh rờn, diêu cua,lũy tre,

-GV theo dõi học sinh làm

Nhận xét tiết học

-HS nghe và viết vào vở chính tả

-HS đọc đề

-HS làm vào vở thực hànhNói nên, giống lúa, sẻ gỗ, cá sấu,trẻ củi,sấm xét, chễ giờ, trân thành,tập chung,khăn quàng đõ, khỉu tay, dỗng tuếch, dúp

đỡ, nồi liêu, thẳng hàng, sẵn sàng,thân thễ,hung dữ, quả lựu, ẩn nấp, chìu chìu, quãquyết,rơm giạ, xanh rờn, diêu cua,lũy tre,-Viết lại cho đúng: xẻ gỗ, chẻ củi, sấm sét,trễ giờ, chan thành, rỗng tuếch,tập trung,khăn quàng đỏ, khuỷu tay, giúp đỡ, nồiniêu, thân thể, chiều chiều, quả quýt, rơm

rạ, riêu cua

Tiết 3- Tự học

Trang 10

ÔN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết một số yếu tố ( đỉnh, cạnh, góc) của hình vuông

- Vẽ được hình vuông đơn giãn ( trên giấy kẻ ô vuông)

- HS làm được các bài tập HSKT làm bài 1

- Giáo dục HS thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Các mô hình có dạng hình vuông ; E ke để kiểm tra góc vuông, thước đo chiều dài VTH

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Luyện tập thực hành

Bài 1:

- Gv cho học sinh quan sát các hình

- Cho học sinh nêu

- Gv nhận xét

Bài 2: Số

- Gv cho học sinh đọc kết quả

- Học sinh nêu kết quả

- Gv nhận xét

Bài 3:

- Gv cho học sinh quan sát

- Cho 2 học sinh lên bảng kẻ, lớp quan sát

Trang 11

-Thước thẳng, phấn màu,vth

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập thực hành

Bài 1: Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất

- Cho học sinh quan sát hình trong vth trang 68

- Gọi học sinh đọc yêu câu bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm , lớp làm vào

nháp

- Giáo viên nhận xét

Bài 4

- Gọi học sinh đọc yêu câu bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm , lớp làm vào

(15+9) x 2 = 48 (cm) b) Đổi 2dm4cm = 24 cm Chu vi hình chữ nhật đó là:

(24+11) x 2 = 70 (cm) Đáp số: a) 48cm b) 70cm

- Học sinh thực hiện

Bài giải Chu vi miếng bìa hình chữ nhật đó là: (45 + 29) x 2 = 148 (cm) Đáp số: 148 cm

- Học sinh thực hiện

Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

96 - 66 = 30 (cm) Đáp số: 30cm

Trang 12

Chiều Tiết 1 – Toán

CHU VI HÌNH VUỒNG

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quanđến tính chu vi hình vuông

- Làm bài tập 1,2,3,4.HSKT làm bài 1

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng, phấn màu

- Bảng phụ ghi nội dung BT1

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Giới thiệu bài: - Ghi mục bài

Hoạt động 2: HD xây dựng công thức tính chu vi hình vuông

:

-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là 3dm và yêu cầu

HS tính chu vi hình ABCD.

-Yêu cầu HS tính theo cách khác.

(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành phép nhân tương

ứng).

- Số 3 là gì của hình vuông ABCD.

-HV có mấy cạnh, các cạnh như thế nào với nhau?

-Vì thế ta có cách tính CV của HV là lấy độ dài của một cạnh

-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm như thế nào ?

-Yêu cầu HS làm bài.

- 1 học sinh lên bảng, lớp làm nháp

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:

(15 +10) x 2 = 50 (m) Đáp số: 50m

- Nhắc lại.

-Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm) -3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD.

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.

-HS đọc qui tắc SKG.

-3 HS lên bảng.

- Học sinh thực hiện.

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn.

- Người ta uốn một sợi dây thép vừa đủ thành 1 hình vuông cạnh 10cm Tính độ dài đoạn dây đó.

-Ta tính chu vi HV có cạnh là 10 cm.

-1HS lên bảng, cả lớp làm nháp.

Bài giải

Trang 13

-Gv chữa bài

Bài 3 :

Gọi HS đọc đề bài.

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ.

-Muốn tính chu vi HCN ta phải biết được điều gì?

-HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có chiều rộng là bao nhiêu?

- Chiều dài HCN mới như thế nào so với cạnh của viên gạch

hình vuông?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở.

Gv có thể HD giải cách khác: Ta đếm thấy chu vi HCN bằng độ

dài của 8 viên gạch Từ đó tính chu vi: 20 x 8 = 160(cm)

- Gv chữa bài

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.

- GV cho HS thi đua cặp đôi

-Quan sát hình Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.

-Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông.

-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV.

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.

Bài giải Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của HCN là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm).

Đáp số: 160 cm

-

Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3cm.

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

- 3 HS nêu lại ND bài học.

- Lắng nghe

Tiết 2- Tiếng việt

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 4)

I Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Bài tập 2 chép sẵn vào 6 tờ phiếu và bút dạ.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập KT (tiết 3)

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Ghi mục bài

b Kiểm tra HTL

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu cầu học thuộc lòng.

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc.

- Gọi HS đọc trả lời 1 câu hỏi trong bài.

- Cho điểm trực tiếp HS.

c Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy:

- Nhắc lại Lắng nghe và nhắc lại.

HS nhắc lại.

-Lần lượt HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị 1- 2 phút.

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi.

Trang 14

Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc phần chú giải.

- Yêu cầu HS tự làm.

- Chữa bài Chốt lại lời giải đúng.

- Gọi HS đọc lại lời giải.

Cà Mau đất xốp Mùa nắng , đất nẻ chân chim,

nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế , cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát , cây bần cũng phải quây quần thành chòm , thành rặng Rễ phải dài , cắm sâu vào lòng đất.

-Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn.

- Lắng nghe

Tiết 3 – TN&XH

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (TT)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lại các kiến thưc đã học

- HS tự giác làm bài và có tính độc lập cao

II Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài: ghi mục bài

Câu 2: Sinh hoạt và học tập theo thời gianbiểu là như thế nào?

Câu 3: Khi ở trường em nên chơi và khôngnên chơi những trò chơi gì ? Tại sao?

-Hs làm bài

Trang 15

- GV nhận xét tiết kiểm tra

- Về nhà xem trước bài sau

-Lắng nghe

Thứ 4 ngày 03 tháng 01 năm 2018 Sáng

Tiết 1 – Thể dục

SƠ KẾT HỌC KÌ I - TRÒ CHƠI"ĐUA NGỰA"

1.Mục tiêu:

- Sơ kết học kì I Nhắc lại được những nội dung cơ bản đã học trong HKI

- Chơi trò chơi"Đua ngựa".YC biết tham gia chơi tương đối chủ động

2.Sân tập,dụng cụ: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn.GV chuẩn bị 1 còi

3.Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)

lượng

PH/pháp và hình thức tổ chức I.chuẩn bị:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân

tập

- Chơi trò chơi"Kết bạn"

- Thực hiện bài thể dục phát triển chung

1-2p70-80m 1-2p2lx8nh

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

II.Cơ bản:

- Sơ kết học kì I

GV cùng HS hệ thống lại những kiến thức, kĩ năng đã

học trong học kì( kể cả tên gọi, khẩu lệnh, cách thực

hiện)

+ Tập họp hàng ngang, dóng hàng điểm số

+ Bài thể dục phát triển chung 8 động tác

+ Thể dục RLTT và KNVĐCB: Đi vượt chướng ngại

10 13p X X X X X X X X

X X X X X X X X 

Trang 16

vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái.

+ Trò chơi vận động là: Tìm người chỉ huy, Thi đua

xếp hàng Mèo đuổi chuột, Chim về tổ, Đua ngựa

Trong quá trình nhắc lại các kiến thức kĩ năng

trên.GV có thể gọi một số em lên thực hiện động tác

III.Kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét, khen ngợi và

biểu dương những HS thực hiện động tác chính xác

- Về nhà ôn bài thể dục phát triển chung và các động

tác RLTTCB

1p 1-2p 1-2p

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

-Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động 3: HS thực hành cắt, dán chữ

Vui Vẻ.

- GV kiểm tra cách kẻ, cắt chữ Vui Vẻ - HS nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán các chữ

theo quy trình 2 bước

Ngày đăng: 08/04/2018, 08:27

w