1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải phương trình bậc 4 đặc biệt

3 1,6K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giải Phương Trình Bậc 4 Đặc Biệt
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 790 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

hứng mình bât đăng thức (BĐT) là dạng toán

('

“ khó, thường gặp trong các kì thi vào lớp 10 THPT chuyên Có nhiều bài chứng mình bắt dang thức mà các biên tham gia có vai trò như nhau Khi

đó ta có thể dựa vào vai trò như nhau của chúng

mà sắp xếp chúng theo một thứ tự Liệc sắp xếp này tuy là rất don giản nhưng đôi khi lại giúp ta giải quyết được nhiêu bài toản khó Sau đây là một vài thi dụ ứng dụng phương pháp trên

SỬ DỤNG VAI TRO NHU NHAU CUA CÁC BIẾN

dé chung minh bat dang thure

*& Thi du 1 (BDT Schur) Cho cdc sé thirc

a, b, c không âm Chứng mình răng

q(a — b\Xa— e)~ b(b — cX(b — a) * c(c — a(c — b) > 0

Lời giải Do vai trò của a, b c là như nhau

nên có thê giả sử a > ÖÒ > e

« Nêu có hai trong ba sô a, b, c băng nhau thì

BĐT hiên nhiên đúng

e Nêu a > b > c chia hai vê BĐT cân chứng

minh cho (a — ð)(b — c)(a — c) ta được BĐT

b-c a-c a-b

tương đương

Bắt đăng thức trên luôn đúng do

= > va >0

0<b-—c<a-—c b-c a-c

* Thí dụ 2 Cho các số thực a, b, ¢ d6i mét

khác nhau thuộc đoạn [Ô : 2] Chứng mình

(a—by (b-c)” (c-a)” 4

răn

Loi giai Sx dung BDT Cauchy voi x > 0, y > 0

ta co

CAO VĂN DŨNG

(GV THPT Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội)

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y

Do vai trò của a, ö, c là như nhau nên cô thê

gia sta > b>c Ap dung BDT (1) cho cap sé dương a — b và b - c ta có

1 1, 8 _ 8

(a-b) (b-c) (a-b+b-c)’ (a-c)”

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi a-b=b—e

(a-—by) (b-c) (e-a)

Caney L= a

Mặt khác do a, c e [0 : 2] và a> c nên

0<a-—c <2 Dang thức xảy ra khi và chỉ khi

a=2vac=0

(a—b) (b-c) (c-a) Iv

Đăng thức xay ra khi (a: b;c)=(2;:1;:0) và các hoán vị

* Thí dụ 3 Cho ba số đương a, b, e thoả mãn a + b + e + abc = 4 Chứng mình răng

a+*~b+>c> ab + bc + ca.

Trang 2

Loi giai Do vai tro cua a, b, c là như nhau

nên ta giả sử a>b>c Từ giả thiệt ta có

3c +c3<4=a+b+c+ abc < 3a + a

Suy ra a > Ì và c < Ì

e Nêu a>b> l>c, ta có4>a+b >2^(ab,

suy ra aÖ < 4 Do đó

(a+b~2}ˆ >4(a~1)(b~1)>ab(a-1)(b—1)

c©(a >*b— ab)(ab + 1) >(4—a— b)(a+* b— 1)

4-a-b,

ab+1 ( ) ( )

4-a-b

Mặt khác từ giả thiết suy ra c=

ab+1

Kết hợp với (1) ta có

a+b-ab>c(a+b-1)

©a*bö*c> ab * bc * ca (äpcm)

e Nêu a>1>b>c, ta có

(a— 1)(5 — 1)(ce— 1)>0

=>ar+b+e2zab+be+ca+1-—-abe (2)

Mặt khác áp dụng BĐT Cauchy cho các sô

dương ta có

4=a+b+ec+abe > 4Ä|abcabc Suy ra abe = 1

Kết hợp với (2) ta có điêu phải chứng minh

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = e = 1

* Thí dụ 4 Cho ba số thực dương a, b, c thoả

man abc = 1 Chứng mình răng

Pe re Fs

xl+a? afl +b? : l+c2 2

Loi gidi Vi vai tro cua a, b,c là như nhau

nén co thé gia sta => b>c Do abe = 1 nên

bc < lvà a> 1 Ta có

Fetes) 1)

Sere “VI: lags)

> " £ N

4 4a

he | la:

fl+a2 l+a

„ÑZ „ 8

l+a 1+4 “FR Thật vậy BĐT (3) tương đương với 1+3a-2, |2a (I+a)>0

© (\J2a-^ll+a)' >0 (luôn đúng)

Vậy BĐT (3) được chứng minh Từ (1), (2)

và (3) suy ra điêu phải chứng minh Đăng thức xảy ra khi và chi khi a= b=c= 1

Mặt khác, ta có

Ta sẽ chứng minh 2

* Thí dụ § Cho các số thực dương a, b, ec

thoả a + b +c = 3 Chứng mình răng

a2 + bˆ + c? + abc > 4

Lời giải Do vai trò của a, b c là như nhau nên ta giả sử a > ö > c Suy ra c < 1, ta có

aˆ + bˆ + cˆ + abc = 9 — 2(ab + be + ca) + abe

a+b\ (=] c

Lại có a<|= vảc— 2 <0 nên

"

a- + b? + c2 + abe

oy 9+(c—2)| =

~

~2cl-©) (1)

Ta sẽ chứng minh

s-(e-2| : 1d

Thật vậy (2) © (e — 1)°(c + 2) > 0 (luôn đúng)

2c(3-c)>4 @)

Từ (1) và (2) suy ra điêu phải chứng minh Đăng thức xảy ra khi và chi khi a= b=e = 1

# Thí dụ 6 Cho a, b, e là các sô thực không

âm thoả mãn aˆ + bˆ + cˆ = 3 Chứng mình răng

ab*~bcˆ~caˆ<2~abc

Trang 3

Lời giải Do vai trò a, b, e là hoán vị vòng

quanh nên có thê giả sử a=max{d.b,c} Xét

hai khả năng

a(b — a)(b - e) < 0 © a“b + qbe > aÈ“ + caˆ

© ab? +be*+ca*<a*h+be* +abe (1)

ma a*b+be*-2=b(3-b*)-2

Từ (1) và (2) suy ra điêu phải chứng minh

s«Vớia>c>b>0 Khi đó

b(c—đ)(c—b)<0

© ab*+be*+ca* <ca*+cb*+abe (3)

Lai c6 ca*+cb’-2=c(3-c*)-2

Từ (3) và (4) suy ra điêu phải chứng minh

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi

(1:42; 0)

Cuôi cùng, mời các bạn cùng luyện tập thông qua các bài toán sau

1 Cho a, 5 e là các sô thực không âm thoa

mãn a + ö + c = 1 Chứng minh răng

ab+be+ca-3abe 2

2, Giả sử a, b, e là các sô thực không âm thoả

man a*+b*+c*+abc=4 Ching minh răng

abe+22ab+be+cazabe

3, Cho ba sô thực a, b, ¢ thuộc đoạn [-1 ; 1]

Chứng minh răng [a-ö)(b~e)|~{b~e)(e=aÌle=a)(a~»|

>s|a-Jð-e)(e-a]

4 Chứng minh ring với ba sô thực a b, e bât

kỉ thuộc đoạn [1 ; 2] ta có bât đăng thức

\a b

5, Cho các sô thực a, 0, c thuộc đoạn [0 ; 1]

Chứng minh răng

đ(I=b)+b(I—£)+e(I-a) <1

Ngày đăng: 03/12/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w