Vẽ đường tròn bằng cách nhập tâm Center và bán kính R Radius: 7 Command : C ¿ hoặc Circle ¿, Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr tan tan radius] : Nhập toạ độ tâm hoặc pic
Trang 1Chương 1 MỞ ĐẦU 1.1 Khởi động AutoCAD
Sau khi bật công tắc khởi động Power từ CPU và công tắc màn hình, chờ một chút
để máy khởi động Trên màn hình desktop xuất hiện các biểu tượng :
Muốn khởi động AutoCAD ta thực hiện một trong các cách sau :
- Cách 1 : Vào Start ® Programs ® Autodesk ® AutoCAD 2008 ®
AutoCAD 2008
- Cách 2 : Trên nền màn hình desktop ấn chuột trái hai lần liên tiếp vào biểu
tượng AutoCAD 2008
1.2 Cấu trúc màn hình
Trên nền màn hình, chờ một chút màn hình AutoCAD xuất hiện :
1.3 Giới thiệu màn hình AutoCAD
1.3.1 Trên cùng là thanh tiêu đề
các nút cực đại (Maximize) , cực tiểu (Minximize) , nút đóng (Close) Các nút này tương ứng với việc phóng to, thu nhỏ hoặc đóng màn hình khi cần thiết
1.3.2 Dưới thanh tiêu đề là thanh thực đơn
Trang 2Thanh này chứa các thực đơn con tương ứng với việc thực hiện lệnh khi ta tác động vào nó
1.3.3 Các thanh còn lại gọi chung là thanh công cụ
Thanh này chứa các biểu tượng tương ứng với các lệnh khi ta tác động vào nó, thanh công cụ này có thể tắt hoặc mở tùy theo yêu cầu của người sử dụng
Trong chương trình CAD thông thường người vẽ cần sử dụng một số thanh công
cụ như sau
Ngoài ra, tùy thuộc vào khả năng của người vẽ, đôi khi ta còn sử dụng thêm một
số thanh công cụ phục vụ vẽ như :
1.3.4 Các thao tác đối với thanh công cụ
a Di chuyển thanh công cụ
Muốn di chuyển thanh công cụ từ trong ra ngoài ta
thực hiện như sau : Pick và giữ nguyên chuột trái ở đầu thanh
công cụ, kéo rê chuột đến vị trí cần thiết và thả ra, thì thanh
công cụ vừa kéo sẽ ở vị trí mới
Muốn di chuyển thanh công cụ từ ngoài vào trong ta
thực hiện ngược lại
b Hiển thị một hoặc vài thanh công cụ
- Đưa chuột lên thanh công cụ bất kỳ, nhấp chuột phải
Trang 3c Hiển thị tất cả các thanh công cụ
Vì lý do nào đó mà tất cả các thanh công cụ trên màn hình bị tắt, để hiển thị lại các thanh công cụ ta thực hiện như sau :
Cách 1 : 8 View® Toolbars… (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : TO ¿ (CUI ¿)
Sau khi gọi lệnh sẽ xuất hiện hộp thoại Customize User Interface
- Pick chuột phải vào Toolbar làm xuất hiện menu, sau đó chọn New Toolbar
- Pick chuột vào Apply sau đó pick chuột OK, lúc này toàn bộ các thanh công
cụ được hiển thị lên màn hình Tắt các thanh công cụ không cần thiết
1.3.5 Thay đổi màu nền màn hình vẽ
Màu nền màn hình vẽ thường là màu đen, để thay đổi màu nền (tùy theo yêu cầu
của người vẽ) ta thực hiện như sau :
Cách 1 : 8 Tools® Options… (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : OP ¿
Trang 4Sau khi gọi lệnh sẽ xuất hiện hộp thoại Options
- Trên hộp thoại này, pick chuột chọn trang Display
- Pick chuột chọn nút Colors… làm xuất hiện hộp thoại Drawing Window
Colors
Trang 5- Ở dòng Color pick chuột vào mũi tên đi xuống, làm xuất hiện menu, ta chọn
Select Color làm xuất hiện hộp thoại Select Color
- Pick chuột chọn trang Index Color, sau đó chọn một màu phù hợp và ấn OK
- Pick chuột vào nút Apply & Close trên hộp thoại Drawing Window Colors
- Pick chuột vào nút OK trên hộp thoại Options
1.3.6 Hệ toạ độ
Trên màn hình vẽ, phía dưới cùng bên góc trái biểu thị gốc toạ độ
Biểu tượng này đại diện cho :
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1
I Câu hỏi
1 Trình bày được các thao tác cơ bản đối với thanh công cụ trên AutoCAD
2 Trình bày được cách thay đổi màu nền màn hình giao diện trong AutoCAD
II Thảo luận
1 Trình bày một số thanh công cụ chính phục vụ trong khi vẽ
Trang 6III Thực hành
1 Khởi động được chương trình AutoCAD
2 Thực hiện các thao tác đối với thanh công cụ
3 Thay đổi màu nền màn hình giao diện trong AutoCAD
Chương 2 MỘT SỐ LỆNH Ở THỰC ĐƠN FILE 2.1 Tạo bản vẽ mới (Lệnh New hoặc QNew)
Cách 2 : 7 Ctrl + N
Cách 3 :
Sau khi gọi lệnh sẽ xuất hiện hộp thoại Select template :
Trang 7Cách 2 : 7 Ctrl + S
Cách 3 :
Khi bản vẽ được lưu lần đầu tiên, thì sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại Save
Drawing As (Các lần lưu bản vẽ tiếp theo sẽ không xuất hiện hộp thoại này nữa)
* Save in : chọn ổ đĩa cần lưu bản vẽ
* File name : nhập tên bản vẽ mới
* Files of type : Lưu bản vẽ qua phiên bản khác của AutoCAD (nếu cần)
* Up one level (Alt + 2) : quay trở về thư mục gốc phía trước
* Create New Folder (Alt + 5) : tạo một thư mục (Folder) mới
Trang 8
Nhập tên người sử dụng vào New Folder
* Để đặt Mật mã cho file bản vẽ ta pick chuột trái vào Tools ® Security
Options…
Khi đó xuất hiện hộp thoại Security Options :
- Trang Password : nhập mật mã bảo vệ cho file bản vẽ cần lưu sau đó nhấp
OK
- Khi đó xuất hiện hộp thoại Confirm Password sau :
Trang 9- Nhập lại tên mật mã bảo vệ cho file bản vẽ và ấn OK
- Khi đó trở về hộp thoại Save Drawing As Cuối cùng nhấp Save
2.2.2 Lệnh Save As : Dùng để lưu bản vẽ hiện hành dưới một tên khác
Cách 1 : 8 File® Save As (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Ctrl + Shift + S
Sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại sau Save Drawing As :
Trình tự thực hiện hoàn toàn tương tự lệnh Save
2.3 Mở file bản vẽ sẵn có (Lệnh Open)
Cách 2 : 7 Ctrl + O
Cách 3 :
Sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại Select File :
Trang 10- Look in : chọn ổ đĩa chứa file bản vẽ cần mở
- Name liệt kê các file bản vẽ có trong ổ đĩa, muốn mở file nào ta pick chuột vào tên file đó, hình ảnh có trong file bản vẽ được hiển thị trên cửa sổ Preview
- File name : Hiển thị tên file bản vẽ vừa chọn
- Sau đó ấn Open
2.4 Xuất dữ liệu sang định dạng khác (lệnh Export)
Ta có thể xuất bản vẽ dưới nhiều dạng đuôi mở rộng khác nhau (*.wmf), để trao đổi dữ liệu với các phần mền khác
Cách 1 : 8 File ® Export
Cách 2 : 7 Command : EXP ¿
Trang 112.5 Đóng bản vẽ (Lệnh Exit) và thoát khỏi AutoCAD (Lệnh Exit, Close)
2.5.1 Lệnh Exit
Cách 1 : 8 File ® Exit
Cách 2 : 7 Ctrl + Q (hoặc Alt + F4)
Sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại AutoCAD
- Nếu chọn Yes : sẽ lưu lại những thay đổi ở bản vẽ mà người vẽ vừa thao tác
- Nếu chọn No : không lại những thay đổi ở bản vẽ mà người vẽ vừa thao tác
- Nếu chọn Cancel : không đóng bản vẽ
2.5.2 Lệnh Exit, Close
Lệnh Exit dùng để thoát khỏi AutoCAD nó sẽ tự động lưu lại những thay đổi
trong bản vẽ hiện hành Ngoài ra có thể chọn nút Close tại hàng thứ nhất góc
phải phía trên Hoặc ta có thể nhấn tổ hợp phím Alt + F4
2.6 Khôi phục bản vẽ (Lệnh Recover)
File ® Drawing Utilites ® Recover xuất hiện hộp thoại sau
Chọn File cần phục hồi và ấn Open
Trang 12CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2
I Câu hỏi
1 Trình bày được các thao tác cơ bản khi tạo bản vẽ mới
2 Trình bày được các thao tác cơ bản khi lưu bản vẽ
3 Trình bày được các thao tác cơ bản khi mở một bản vẽ đã có sẵn
4 Trình bày được các thao tác cơ bản khi đóng bản vẽ và thoát khỏi chương trình AutoCAD
II Thảo luận
1 Thế nào là bản vẽ mới, cách tạo
2 Thế nào là lưu bản vẽ, cách lưu
Cách 1 : 8 View® Zoom ® Realtime (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : Z ¿
Cách 3 :
Trên thanh công cụ Standard ta pick chuột vào Zoom Realtime :
* Trình tự thực hiện như sau :
Command: Z ¿ (hoặc Zoom ¿, )
Specify corner of window, enter a scale factor (nX or nXP), or [All/Center/ Dynamic/Extents/Previous/Scale/Window] <real time>:
HCác lựa chọn :
Trang 13Thoát khỏi chế độ Zoom Realtime bằng cách ấn phím ESC hoặc ấn Enter
hoặc nhấp phím phải chuột xuất hiện Shortcut menu và chọn Exit
All : Tạo lại toàn bộ màn hình, phóng và hiển thị toàn bộ bản vẽ lên màn hình Center : phóng to màn hình quanh một tâm và với chiều cao cửa sổ
Window : Phóng to lên màn hình phần hình ảnh xác định bởi khung cửa sổ hình
chữ nhật bằng cách xác định hai điểm chọn
Extents : Phóng to hoặc thu nhỏ các đối tượng bản vẽ đến khả năng lớn nhất có
thể, toàn bộ đối tượng sẽ được hiện lên màn hình
Previous : Phục hồi lại hình ảnh của lệnh Zoom trước đó, có thể nhớ và phục hồi được 10 hình ảnh Zoom trước đó
Scale : nhập tỷ lệ để hiện lên hình ảnh mong muốn, giá trị 0,5 ; 1; 2; …
3.2 Kéo ngang hình ảnh màn hình (Lệnh Pan)
Cách 1 : 8 View® Pan ® Realtime (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : P ¿
Cách 3 :
Trên thanh công cụ Standard ta pick chuột vào Pan Realtime :
Trình tự thực hiện như sau :
Command: P ¿ (hoặc Pan ¿, )
Press ESC or ENTER to exit, or right-click to display shortcut menu
Giữ phím trái của chuột và kéo biểu tượng này đi lên thì dời hình ảnh bản
vẽ đi lên, kéo xuống thì dời hình ảnh bản vẽ đi xuống…
Thoát khỏi chế độ Pan Realtime bằng cách ấn phím ESC hoặc ấn Enter hoặc
nhấp phím phải chuột xuất hiện Shortcut menu và chọn Exit
3.3 Phóng to một phần hình ảnh bản vẽ lên màn hình (Lệnh Zoom Window)
Cách 1 : 8 View® Zoom ® Window (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : Z ¿
Cách 3 :
Trên thanh công cụ Standard ta pick chuột vào Zoom Window :
Trình tự thực hiện như sau :
Trang 14Command: Z ¿ (hoặc Zoom ¿, )
Specify corner of window, enter a scale factor (nX or nXP), or
[All/Center/Dynamic/Extents/Previous/Scale/Window] <real time>: Chọn điểm thứ 1
Specify opposite corner: Chọn điểm thứ 2 bao quanh phạm vi cần phóng to hình ảnh
3.4 Quay trở về một số hình ảnh bản vẽ trước đó (Lệnh Zoom Previous)
Cách 1 : 8 View® Zoom ® Previous (Dùng chuột trái)
Cách 2 : 7 Command : Z ¿ sau đó nhập P ¿
Cách 3 :
Trên thanh công cụ Standard ta pick chuột vào Zoom Previous :
Trình tự thực hiện như sau :
Command: Z ¿
Specify corner of window, enter a scale factor (nX or nXP), or
[All/Center/Dynamic/Extents/Previous/Scale/Window] <real time>: P
Nhấp chuột trái vào biểu tượng
3.5 Một số quy tắt dùng chuột giữa
Trang 15- Khi không thực hiện lệnh có biểu tượng
- Khi đang thực hiện lệnh có dạng khác trên
3.6.4 Thay đổi trạng thái của chuột phải
- Thông thường khi pick chuột phải sẽ xuất hiện menu
- Để khi pick chuột phải vừa kết thúc lệnh, hoặc gọi lại lệnh ta thực hiện như sau Cách 1 : 8 Tools ® Options
Cách 2 : 7 Command : OP¿
Sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại Options
- Chọn trang Use Freferences
- Pick chuột chọn nút Right – click Customization…
- Sau đó đánh dấu ü vào Turn on time – sensitive right – click
- Sau đó ấn nút Apply & Close
Trang 16CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3
I Câu hỏi
1 Trình bày được các thao tác cơ bản đối với lệnh Zoom
2 Trình bày được các thao tác cơ bản đối với lệnh Pan
3 Trình bày được các thao tác cơ bản đối với lệnh Zoom Window
4 Trình bày được các thao tác cơ bản đối với lệnh Zoom Previous
II Thảo luận
1 Tác dụng của lệnh Zoom để làm gì
2 Tác dụng của lệnh Pan để làm gì
3 Tác dụng của lệnh Zoom Window để làm gì
4 Tác dụng của lệnh Zoom Previous để làm gì
III Thực hành
1 Thực hiện được lệnh Zoom
2 Thực hiện được lệnh Pan
3 Thực hiện được lệnh Zoom Window
4 Thực hiện được lệnh Zoom Previous
5 Sử dụng thành thạo chuột giữa
Trang 17- Cách 1 : 8 Draw ® Line
- Cách 2 : Trên thanh công cụ Draw, ta nhấn chuột vào biểu tượng Line
- Cách 3 : 7 Command : L ¿ (hoặc Line ¿)
Sau khi gọi xong lệnh sẽ xuất hiện dòng lệnh sau :
LINE Specify first point : nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm đầu của đoạn thẳng
Specify next point or [Undo] : nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ 2 Specify next point or [Close/Undo] : tiếp tục nhập toạ độ điểm tiếp theo của đoạn thẳng
+ Nếu muốn huỷ bỏ một đoạn thẳng vừa vẽ ta nhập U ¿ (U : Undo)
+ Nếu muốn đóng kín đa giác bằng một đoạn thẳng nối điểm cuối với điểm
đầu ta C¿ (C : Close) thì đa giác được đóng kín và kết thúc lệnh
+ Nếu muốn kết thúc lệnh ta ấn ¿
4.2 Các phương pháp nhập toạ độ một điểm vào bản vẽ
4.2.1 Dùng chuột
- Di chuyển con chuột và chọn một điểm bất kỳ
- Ưu điểm : phương pháp này thực hiện nhanh
- Nhược điểm : không chính xác
* Để tăng độ chính khi xác định toạ độ điểm ta kết hợp với chế độ bước nhảy SNAP của con chuột
- Mở chế độ bước nhảy cho con chuột
Pick chuột trái vào SNAP làm cho SNAP lõm vào, giá trị bước nhảy mặc định là 0,5
- Thay đổi giá trị bước nhảy :
Cách 1 : 8 Tools ® Drafting Settings…
Cách 2 : 7 Command : DS ¿
Sau khi gọi lệnh xuất hiện hộp thoại Drafting Settings
+ Đánh dấu ü vào Snap On
+ Snap X Spacing : nhập giá trị bước nhảy con chuột theo trục x
+ Snap Y Spacing : nhập giá trị bước nhảy con chuột theo trục y
+ Sau đó ấn OK
Trang 18Cách 3 : 7 Command : SN ¿
- Nhập giá trị bước nhảy mới
4.2.2 Toạ độ tương đối
Phương pháp này lấy điểm vừa vẽ trước đó làm gốc toạ độ để vẽ điểm tiếp theo
Kết hợp với mở chế độ Dynamic Input (nút DYN lõm vào)
4.2.3 Dùng hướng di chuyển của chuột kết hợp chế độ ORTHO
- Pick chuột trái vào nút ORTHO hoặc ấn F8 làm cho ORTHO lõm vào là mở chế độ vẽ đoạn thẳng theo phương thẳng đứng hoặc nằm ngang Và ngược lại
Trang 19Specify next point or [Close/Undo] : 120 ¿ (Kéo sợi dây thun sang trái và Enter)
Enter hoặc nhập C : Close)
Specify next point or [Close/Undo] : ¿
4.3 Vẽ đường tròn và các phương pháp nhập điểm
4.3.1 Phương pháp vẽ đường tròn
Để gọi lệnh vẽ đường tròn ta có thể thực hiện theo một trong các cách sau đây :
- Cách 1 : 8 Draw ® Circle
- Cách 2 : Trên thanh công cụ Draw, ta nhấn chuột vào biểu tượng Circle
- Cách 3 : 7 Command : C ¿ (hoặc Circle ¿)
4.3.2 Các phương pháp vẽ đường tròn
a Vẽ đường tròn bằng cách nhập tâm (Center) và bán kính R (Radius):
7 Command : C ¿ (hoặc Circle ¿, )
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : Nhập toạ độ tâm (hoặc pick chuột chọn 1 điểm bất kỳ làm tâm cho đường tròn, có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify radius of circle or [Diameter] : Nhập bán kính (hoặc pick chuột chọn
1 điểm làm bán kính đường tròn)
b Vẽ đường tròn bằng cách nhập tâm (Center) và đường kính (Diameter)
7 Command : C ¿ (hoặc Circle ¿, )
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : Nhập toạ độ tâm (hoặc pick chuột chọn 1 điểm bất kỳ làm tâm)
Specify radius of circle or [Diameter] : D¿ (D : Diameter)
Specify diameter of circle : Nhập giá trị đường kính đường tròn (hoặc pick chuột chọn một điểm làm đường kính cho đường tròn)
Trang 20Radius
Center
DiameterCenter, Radius Center, Diameter
c Vẽ đường tròn bằng cách xác định hai điểm đường kính (2 Pionts):
7 Command : C ¿ (hoặc Circle ¿, )
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : 2P¿ (2P : 2
d Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm (3 Pionts):
7 Command : C ¿ (hoặc Circle ¿, )
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : 3P¿ (3P : 3
Trang 21Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: TTR¿ (TTR :
Tan, Tan, Radius)
Specify point on object for first tangent of circle: pick chuột chọn đối tượng thứ nhất mà đường tròn sẽ tiếp xúc
Specify point on object for second tangent of circle: pick chuột chọn đối tượng thứ hai mà đường tròn sẽ tiếp xúc
Specify radius of circle <300.0000>: nhập giá trị bán kính đường tròn tiếp xúc
§iÓm tiÕp xóc 1 §iÓm tiÕp xóc 2
Center Radius
§iÓm tiÕp xóc 1 §iÓm tiÕp xóc 2
§iÓm tiÕp xóc 3
f Vẽ đường tròn tiếp xúc với ba đối tượng cho trước (tan, tan, tan)
8 Draw ® Circle ® Tan, Tan, Tan
Circle Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : _3p Specify first point on circle: _tan to : pick chuột chọn đối tượng thứ nhất mà đường tròn sẽ tiếp xúc
Specify second point on circle: _tan to : pick chuột chọn đối tượng thứ hai mà đường tròn sẽ tiếp xúc
Specify third point on circle: _tan to : pick chuột chọn đối tượng thứ ba mà đường tròn sẽ tiếp xúc
4.4 Xoá đối tượng ra khỏi bản vẽ (lệnh Erase)
Cách 2 : 7 Command : E ¿ (hoặc Erase ¿)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Modify
Trình tự thực hiện như sau :
Command: E ¿ (hoặc Erase ¿, hoặc ấn chuột trái vào biểu tượng )
Select objects: pick chọn đối tượng cần xoá
Trang 22Select objects: tiếp tục chọn đối tượng cần xoá, sau khi chọn xong ta ấn Enter để kết thúc việc chọn đối tượng
Cách 4 : Pick chuột chọn đối tượng cần xoá sau đó ấn nút Delete
4.5 Các phương pháp truy bắt điểm của đối tượng (chế độ truy bắt thường trú)
Để mở chế độ truy bắt đối tượng ta pick chuột trái vào OSNAP hoặc ấn F3 để cho OSNAP lõm vào Và ngược lại
Cách 1 : 8 Tools ® Drafting Settings
Trang 23Select all : Chọn tất cả các phương thức truy bắt điểm có trong bảng
Clear all : Hủy bỏ toàn bộ phương thức truy bắt điểm đang chọn
Object Snap On (hoặc ấn F3) : Tắt mở chế độ bắt điểm thường trú Các
phương thức bắt điểm được chọn có tác dụng chỉ khi chọn nút này
Chú ý :
- Khi ô vuông truy bắt chạm với đối tượng cần truy bắt điểm ta có thể dùng
phím TAB để thay đổi vị trí điểm bắt theo vòng
- Do mở tất cả các chế độ truy bắt, nên khi cần bắt một chế độ mong muốn nhưng CAD lại chọn chế độ khác Để khắc phục ta ấn nút Shift và chuột phải, sau đó
ta chọn kiểu truy bắt điểm (hoặc nhập tên tắt của nó, VD : Endpoint ta nhập E,….)
Muốn chọn hình thức truy bắt nào đánh dấu vào biểu tượng đó, nếu không
Sử dụng để bắt điểm giữa của đoạn thẳng (line), cung tròn (Arc),… vì đoạn thẳng, cung tròn,… chỉ có một điểm giữa, nên AutoCAD sẽ bắt điểm giữa khi hai sợi tóc ở vị trí bất kỳ trên đối tượng cần truy bắt
Sử dụng để bắt điểm tâm của đường tròn, cung tròn , ellip vì cung tròn, đường tròn, ellip chỉ có một điểm tâm, nên AutoCAD sẽ bắt điểm tâm khi hai sợi tóc ở vị trí bất kỳ trên đối tượng cần truy bắt
Sử dụng để bắt một điểm (Point), cho ô vuông truy bắt đến chạm điểm cần truy bắt thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc
ở vị trí trên điểm cần truy bắt
Sử dụng để bắt các điểm ở vị trí 1/4 đường tròn, ellip hoặc cung tròn, cho ô vuông truy bắt đến gần vị trí cần truy bắt thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Sử dụng để bắt giao điểm của hai đối tượng, muốn truy bắt thì giao điểm phỉa nằm trong ô vuông truy bắt, cho ô vuông truy bắt đến gần vị trí cần truy bắt thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Trang 241 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ đoạn thẳng
Sử dụng để kéo dài dây cung hoặc đoạn thẳng, cho ô vuông truy bắt đến gần vị trí cần truy bắt thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Dùng để bắt điểm chèn của dòng chữ và block (khối) Chọn điểm bất kỳ của dòng chữ hoặc block và nhấn phím chọn
Sử dụng để bắt điểm vuông góc với đối tượng được chọn, thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Sử dụng để bắt điểm tiếp xúc với line, arc, ellip, spline, ciclre, cho ô vuông truy bắt đến gần đối tượng cần truy bắt thì AutoCAD
sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Sử dụng để bắt một điểm thuộc đối tượng gần giao điểm với hai sợi tóc, cho ô vuông truy bắt đến gần đối tượng cần truy bắt thì AutoCAD sẽ bắt điểm khi hai sợi tóc ở vị trí trên gần điểm cần truy bắt
Phương pháp này cho phép bắt giao điểm của các đối tượng 3D trong một điểm nhìn hiện hình mà thực tế trong không gian chúng không giao nhau
Phương pháp truy bắt điểm này dùng để vẽ đường thẳng song song với đường thẳng sẵn có trong bản vẽ
Trang 252 Thực hiện được lệnh vẽ đường tròn
3 Thực hiện được lệnh xoá đối tượng ra khỏi bản vẽ
4 Thực hiện được các phương pháp truy bắt điểm của đối tượng
III Thực hành
1 Vận dụng các lệnh đã học để vẽ các hình vẽ dưới đây
Trang 26Cách 3 : 8 Draw ® Arc ® chọn một trong cách vẽ cung tròn như sau
Cung tròn đi qua ba điểm Điểm đầu, tâm, điểm cuối Điểm đầu, tâm, góc ở tâm Điểm đầu, tâm, chiều dài dây cung Điểm đầu, điểm cuối, góc ở tâm Điểm đầu, điểm cuối, hướng tiếp tuyến Điểm đầu, điểm cuối, bán kính
Tâm, điểm đầu, điểm cuối Tâm, điểm đầu, góc ở tâm Tâm, điểm đầu, chiều dài dây cung Cung tròn nối tiếp với đoạn thẳng hoặc cung tròn trước đó
Trang 27Specify start point of arc or [Center]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm bắt đầu cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify second point of arc or [Center/End]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ hai cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify end point of arc: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm cuối cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
7 Command: A ¿(hoặc Arc¿, hoặc )
Specify start point of arc or [Center]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm bắt đầu cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify second point of arc or [Center/End]: C ¿ (C : Center)
Specify center point of arc: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) tâm cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm cuối cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
c Vẽ cung tròn bằng cách chọn điểm đầu (Start), tâm (Center), góc ở tâm
Specify start point of arc or [Center]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm bắt đầu cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify second point of arc or [Center/End]: C¿ (C : Center)
Specify center point of arc: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) tâm cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: A¿ (A : Angle)
Specify included angle: Nhập giá trị góc ở tâm
+ Nếu nhập góc dương : cung tròn vẽ ngược chiều kim đồng hồ
+ Nếu nhập góc âm : cung tròn vẽ cùng chiều kim đồng hồ
d Vẽ cung tròn bằng cách chọn điểm đầu (Start), điểm cuối (End) ), góc ở tâm
(Angle)
7 Command: A ¿(hoặc Arc¿, hoặc )
Specify start point of arc or [Center]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm bắt đầu cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Trang 28Specify second point of arc or [Center/End]: E¿ (E : End)
Specify end point of arc: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm cuối cho cung tròn (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: A¿ (A : Angle)
Specify included angle: Nhập giá trị góc ở tâm
5.2 Lệnh vẽ đa tuyến (Pline)
Cách 2 : 7 Command : PL ¿ (hoặc Pline¿)
Current line-width is 0.0000 (Chiều rộng hiện hành của Pline là 0)
Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm tiếp theo, truy bắt điểm hay nhập các chữ in hoa (A, C,
Close : Đóng Pline bởi một đoạn thẳng
Halfwidth : Định nửa chiều rộng phân đoạn sắp vẽ
Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: H¿
Specify starting half-width <0.0000>: Nhập giá trị nửa chiều rộng đầu phân đoạn cần vẽ
Specify ending half-width <0.5000>: Nhập giá trị nửa chiều rộng cuối phân đoạn cần vẽ
Trang 29Width : Định cả chiều rộng phân đoạn sắp vẽ tương tự Halfwidth
Length : vẽ tiếp một phân đoạn có phương chiều như đoạn trước đó
Undo : Hủy bỏ phân đoạn vừa vẽ
b Vẽ cung tròn
Specify start point: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm bắt đầu cho đa tuyến (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Current line-width is 0.0000 (Chiều rộng hiện hành của Pline là 0)
Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: A¿ (A : Arc -
Chuyển sang chế độ vẽ cung tròn)
[Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/Undo/Width]:
HCác lựa chọn vẽ cung tròn :
Close : Cho phép ta đóng đa tuyến bởi một cung tròn
Halfwidth, Width, Undo : Tương tự vẽ đoạn thẳng
Angle : Tương tự lệnh Arc khi ta nhập A sẽ có dòng nhắc
Specify included angle: (Nhập góc ở tâm)
Specify endpoint of arc or [CEnter/Radius]:(Chọn điểm cuối, tâm hoặc bán kính)
Center : Tương tự lệnh Arc khi nhập CE sẽ có dòng nhắc
Specify center point of arc: (Nhập toạ độ tâm)
Specify endpoint of arc or [Angle/Length]:
Radius : xác định bán kính cong của cung tròn, khi ta nhập R sẽ xuất hiện dòng
nhắc :
Specify radius of arc: (Nhập giá trị bán kính)
Specify endpoint of arc or [Angle]: (Nhập giá trị điểm cuối của cung tròn hoặc góc ở tâm)
Second pt : nhập toạ độ điểm thứ hai và điểm cuối để có thể xác định cung tròn
đi qua 3 điểm Khi ta nhập S xuất hiện :
Specify second point on arc: (Nhập điểm thứ hai)
Specify end point of arc: (Nhập điểm cuối)
Line : Trở về chế độ vẽ đoạn thẳng
5.3 Vẽ đa giác đều
Cách 2 : 7 Command : POL ¿ (hoặc Polygon¿)
Cách 3 :
Trang 30Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Draw
Trình tự thực hiện như sau :
a Đa giác nội tiếp hay ngoại tiếp đường tròn :
7 Command: POL¿ (hoặc POLYGON ¿, hoặc )
Enter number of sides <4>: Nhập số cạnh (góc) cho đa giác
Specify center of polygon or [Edge]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) tâm của đa giác (có thể kết hợp với truy bắt điểm)
Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <I>:
Xác định đa giác nội tiếp hay ngoại tiếp đường tròn
Nếu nhập I¿ (Inscribed in circle) : Đa giác cần vẽ nội tiếp trong đường tròn Nếu nhập C¿(Circumscribed about circle) :Đa giác cần vẽ ngoại tiếp ngoài đường tròn
Specify radius of circle: Nhập bán kính (hoặc truy bắt điểm) cho đường tròn (nội, ngoại tiếp)
b Nhập toạ độ một cạnh của đa giác (Edge) :
7 Command: POL¿ (hoặc POLYGON ¿, hoặc )
Enter number of sides <4>: Nhập số cạnh đa giác
Specify center of polygon or [Edge]:E¿ (E : Edge)
Specify first endpoint of edge: Chọn hoặc nhập toạ độ điểm đầu một cạnh Specify second endpoint of edge: Chọn hoặc nhập toạ độ điểm cuối một cạnh
5.4 Vẽ hình chữ nhật
Cách 2 : 7 Command : REC ¿ (hoặc Rectangle ¿)
Trang 31Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ nhất của hình chữ nhật
Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: A¿ (A : Area)
Enter area of rectangle in current units <100.0000>: Nhập diện tích hình chữ nhật
Calculate rectangle dimensions based on [Length/Width] <Length>:
Trang 32Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ nhất của hình chữ nhật
Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ hai của hình chữ nhật
f Vẽ hình chữ nhật bằng cách chọn chiều dài các cạnh :
7 Command: REC¿
Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm thứ nhất của hình chữ nhật
Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: D¿ (D : Dimensions)
Specify length for rectangles <20.0000>: Nhập chiều dài cho hình chữ nhật Specify width for rectangles <10.0000>: Nhập chiều rộng cho hình chữ nhật Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: pick chuột chọn vị trí đặt hình
Chú ý :
Sau khi thay đổi giá trị của Fillet, Width muốn vẽ được tứ giác vuông bình thường, ta phải trả lại giá trị mặc định 0,0 ban đầu cho nó
5.5 Vẽ đường ellipse
Cách 2 : 7 Command : EL ¿ (hoặc Ellipse ¿)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Draw
a Vẽ đường elíp nhập đường kính trục lớn và bán kính trục nhỏ (Axis, End) :
Trang 33Specify endpoint of axis: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) bán kính của trục lớn
Specify distance to other axis or [Rotation]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) bán kính của trục nhỏ
c Vẽ cung ellipse : cung ellipse được vẽ ngược chiều kim đồng hồ
7 Command: EL¿ (hoặc )
Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: A¿ (A : Arc)
Specify axis endpoint of elliptical arc or [Center]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm đầu của trục lớn
Specify other endpoint of axis: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) điểm cuối của trục lớn
Specify distance to other axis or [Rotation]: Nhập toạ độ (hoặc pick chuột chọn) bán kính của trục nhỏ
Specify start angle or [Parameter]: pick chuột chọn điểm bắt đầu cho cung tròn Specify end angle or [Parameter/Included angle]: pick chuột chọn điểm kết thúc cho cung tròn
5.6 Lệnh vẽ đường gấp khúc Spline
Cách 2 : 7 Command : SPL ¿ (hoặc Spline ¿)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Draw
Trình tự thực hiện như sau :
7 Command: SPL¿ (hoặc Spline ¿, hoặc )
Specify first point or [Object]: pick chuột chọn điểm thứ 1 của đường spline Specify next point: pick chuột chọn điểm thứ 2 của đường spline
Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>: pick chuột chọn điểm thứ 3 của đường spline
Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>: pick chuột chọn điểm thứ n của đường spline Hoặc ấn ¿ để kết thúc
Nếu chọn C¿ thì spline được đóng kín
Specify start tangent: Chọn hướng tiếp tuyến tại điểm đầu hoặc ¿ chọn mặc định
Specify end tangent: Chọn hướng tiếp tuyến tại điểm cuối hoặc ¿ chọn mặc định
Trang 345.7 Hiệu chỉnh đường Spline
Cách 1 : 8 Modify ® Object ® Spline
Enter new order <4>: nhập số điểm chọn trên đường spline
Enter a refine option [Add control point/Elevate order/Weight/eXit] <eXit>: X¿ (Thoát lệnh)
Enter an option [Open/Move vertex/Refine/rEverse/Undo/eXit] <eXit>: X¿ (Thoát lệnh)
5.8 Vẽ điểm
a Vẽ điểm đơn
Cách 1 : 8 Draw ® Point ® Single Point
Cách 2 : 7 Command : PO ¿ (hoặc Point ¿)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Draw
7 Command: PO ¿
Current point modes: PDMODE=0 PDSIZE=0.0000
Specify a point: pick chuột chọn vị trí đặt điểm cần vẽ
b Lệnh vẽ nhiều điểm
8 Draw ® Point ® Multiple Point
Current point modes: PDMODE=0 PDSIZE=0.0000
Specify a point: pick chuột chọn các vị trí đặt điểm cần vẽ
c Thay đổi kiểu điểm : Trường hợp điểm nhỏ quá, ta định dạng lại điểm như sau
Vào Format ® Point Style xuất hiện hộp thoại sau :
Trang 35Muốn chọn kiểu điểm nào ta ấn chuột vào kiểu điểm đó
Point Size : Thay đổi kích cở điểm tùy ý người sử dụng
Set size Relative to Screen : kích thước tương đối so với màn hình (theo % so với màn hình)
Set size in Absolute Units : định kích thước tuyệt đối của điểm (theo đơn vị bản vẽ)
5.9 Chia đối tượng thành các đoạn bằng nhau
Cách 2 : 7 Command : DIV ¿ (hoặc Divide ¿)
Trình tự thực hiện như sau :
7 Command: DIV ¿
Select object to divide: pick chuột chọn đối tượng cần chia thành các khoảng bằng nhau
Enter the number of segments or [Block]: Nhập số đoạn cần chia
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5
I Câu hỏi
1 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ cung tròn
2 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ đa tuyến
3 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ đa giác đều
4 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ hình chữ nhật
5 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ hình ellipse
6 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ đường spline
7 Trình bày được các thao tác cơ bản khi vẽ điểm
II Thảo luận
1 Thực hiện được các lệnh vẽ ở trên
Trang 362 Chia đối tượng thành các đoạn bằng nhau
3 Thực hiện được lệnh hiệu chỉnh đường spline
III Thực hành
1 Sử dụng lệnh Line, Arc và Circle vẽ các hình sau :
Trang 372 Sử dụng lệnh Line, Circle và Arc hoặc Pline và Circle vẽ các hình
Trang 38Chương 6 CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH TẠO HÌNH
6.1 Huỷ bỏ lệnh đã thực hiện trước đó (Lệnh Undo)
Cách 2 : 7 Command : U ¿ (hoặc Ctrl + Z)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Standard Toolbar
Sau khi gọi lệnh, chương trình tự động hủy bỏ lệnh vừa thực hiện
6.2 Phục hồi các lệnh đã hủy bỏ (Lệnh Redo)
Cách 2 : 7 Ctrl + Y
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Standard Toolbar
Sau khi gọi lệnh, chương trình tự động phục hồi lại lệnh đã hủy bỏ (bằng lệnh Undo)
6.3 Tạo nhiều đối tượng song song
Cách 2 : 7 Command : O ¿ (hoặc Offset ¿)
Cách 3 :
Trang 39Trình tự thực hiện như sau :
7 Command: O ¿ (hoặc Offset ¿, hoặc )
Current settings: Erase source=No Layer=Source OFFSETGAPTYPE=0
Specify offset distance or [Through/Erase/Layer] <Through> : Nhập khoảng cách giữa hai đối tượng song song
Select object to offset or [Exit/Undo] <Exit> : Chọn hình gốc để tạo đối tượng song song với nó
Specify point on side to offset or [Exit/Multiple/Undo] <Exit>: Chọn điểm bất
kỳ về phía cần tạo đối tượng mới song song hoặc chọn các lựa chọn
Exit : thoát khỏi lệnh
Multiple : tạo nhiều đối tượng song song với cùng khoảng cách giữa hai đối
tượng hiện hành
Undo : hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
Select object to offset or [Exit/Undo] <Exit> : Tiếp tục chọn hay ấn Enter để kết thúc lệnh
6.4 Cắt tỉa các đối tượng
Cách 2 : 7 Command : TR ¿ (hoặc Trim ¿)
Cách 3 :
Ấn chuột trái vào biểu tượng trên thanh công cụ Modify
Trình tự thực hiện như sau :
a Khi đối tượng cần cắt tỉa nằm giao với đường biên : (Hình a)
7 Command: TR ¿ (hoặc Trim ¿, )
Current settings: Projection=UCS, Edge=None
Select cutting edges
Select objects or <select all>: chọn đường biên
Select objects: tiếp tục chọn đường biên khác, nếu không còn đường biên ta ấn
¿
Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/ eRase/Undo]: Chọn đối tượng cần xén hình a là các đoạn có dấu €, nếu ấn phím Shift đồng thời chọn các đối tượng thì ta sẽ thực hiện lệnh Extend (kéo dài đối tượng) Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/ eRase/Undo]: Specify opposite corner: Nếu như có nhiều đối tượng cần xén, ta vẽ đoạn thẳng P1-P2 cắt qua các đối tượng cần xén, phần giao nhau được xén bỏ
Trang 40Thùc hiÖn lÖnh Trim Sau khi Trim
b Khi đối tượng cần xén nằm trên đường thẳng kéo dài : (Hình b)
7 Command: TR ¿ (hoặc Trim ¿, )
Current settings: Projection=UCS Edge=None
Select cutting edges
Select objects or <select all>: chọn đường biên
Select objects: tiếp tục chọn đường biên khác, nếu không còn đường biên ta ấn ¿
Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/ eRase/Undo]: E¿ (E : Edge)
Enter an implied edge extension mode [Extend/No extend] <No extend>: E¿ (E : Extend)
Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/ eRase/Undo]: F¿ (F : Fence)
Specify first fence point: Chọn điểm P1
Specify next fence point or [Undo]: Chọn điểm P2
Specify next fence point or [Undo]: ¿
Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/ eRase/Undo]: ¿
6.5 Xén một phần đối tượng giữa hai điểm chọn (Lệnh Break)
Cách 2 : 7 Command : BR ¿ (hoặc Break ¿)
Cách 3 :