1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL2 Tuan 22

23 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 2 Tuần 22
Tác giả Nguyễn Thị Liễu
Trường học Trường Tiểu Học Gio Mai
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Gio Linh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc tưng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu.. A/ MỤC TIÊU Giúp HS: - Nhận biết được tên gọi cá

Trang 1

TUẦN 22

Thứ 2 Ngày soạn: 05/02/2009

Ngày dạy: 09/02/2009 Tập đọc

MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN.

A/ MỤC TIÊU :

I/ Đọc :

- Đọc lưu loát được cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ khó: cuống quýt, nghỉ kế, buồn bả, quẳng, thình lình, vùng chạy

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết thể hiện tình cảm các nhân vật qua lời đọc

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu gián tiếp qua

tranh minh họa và ghi bảng

+ HS 3: nêu ư nghĩa bài tập đọcNhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc tưng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Trang 2

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?

Các đoạn được phân chia như thế nào?

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu

khó, câu dài

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: như

phần mục tiêu.

d/ Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

Đoạn 2: Một buổi sáng trí khôn nào cả.Đoạn 3: Đắn đo một lúc biên vào rừng.Đoạn 4: Đoạn còn lại

- Gà Rừng thân/ nhưng Chồn coi thường bạn.//

- Cậu có trăm trí khôn,/ nghỉ kế gì đi.// Lúc này/ trong đầu mình chẳng còn một trí khôn nào cả.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài.+ Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét

+ “trốn đằng trời” có nghĩa là thế nào?

+ Tìm những từ nói lên thái độ của Chồn đối

+ Câu văn nào cho thấy được điều đó?

+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều

+ Chồn lúng túng sợ hăi nên không còn một trí khôn nào trong đầu

+ Đắn đo: là cân nhắc xem có lợi hay hại Thình lình: là bất ngờ

+ Gà nghĩ giả vờ chết để lừa người thợ săn Khi người thợ quẳng nó trốn thoát + Rất thông minh, dũng cảm, biết liều ḿnh v́ bạn bè

+ Chồn trở nên khiêm tốn hơn

+ Chồn bảo Gà Rừng của ḿnh.

+ Hăy bình tĩnh trong khi gặp hoạn nạn.+ Hoạt động 4 nhóm, đại diện các nhóm nêu và nhận xét

Trang 3

6/ Luyện đọc lại bài

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét ,tuyên dương các nhóm đọc bài

tốt

+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

- Thực hành ,áp dụng bảng chia 2 để giải các bài tập có liên quan

- Củng cố biểu tượng về một phần hai

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4, 5

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng khoanh vào những

hình vẽ sẵn để được biểu tượng 1

2 + Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa

+ Nhắc lại tựa bài

+ 3 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở + Nhận xét

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Yêu cầu HS làm bảng con , một lần một

cột

+ Nhận xét

+ Đọc đề

+ 4 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 phép tính nhân và 1 phép tính chia theo đúng cặp Cả lớp làm vào vở

Trang 4

Bài 3:

+ Gọi 1 HS đoc đề

+ Có tất cả bao nhiêu lá cờ?

+ Chia đều cho 2 tổ nghĩa là chia ntn?

+ Yêu cầu suy nghĩ và làm bài

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và cho biết

hình nào có ½ số chim đang bay

+ Vì sao em biết hình a có một phần hai số

con chim đang bay?

+ Đặt câu hỏi tương tự với hình c

Số lá cờ mỗi tổ nhận được là:

18 : 2 = 9 ( lá cờ)Đáp số : 9 lá cờ

+ Đọc đề+ 1 HS lên bảng làm ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số hàng 20 bạn xếp được là:

20 : 2 = 10 (hàng)Đáp số : 10 hàng

+ Quan sát và trả lời: Hình a, c có một phần hai số con chim đang bay

+ Vì hình a, tổng số chim được chia thành

2 phần bằng nhau

+ Nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Dặn HS về học bài Cho vài HS đọc lại bảng chia 2

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau

- GV nhận xét tiết học

************************************************

Thứ 3 Ngày soạn: 06/02/2009

Ngày dạy: 10/02/2009 Tiết 1 Toán

SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG.

A/ MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia

- Củng cố kĩ năng thực hành chia trong bảng chia 2

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

Trang 5

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

+ Nhận xét đánh giá bài kiểm tra

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa

2/ Giới thiệu Số bị chia, số chia,

- Vừa giảng vừa gắn thẻ từ lên bảng

6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

- Số bị chia là số ntn trong phép chia?

- Số chia là số ntn trong phép chia?

- Thương là gì?

+ Yêu cầu HS gọi tên các thành phần

trong phép chia của một số phép chia

khác

3/ luyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Yêu cầu HS đọc kĩ bài toán

+ Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi: 8 : 2 được

mấy?

+ Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết

quả của phép chia trên

+ Yêu cầu HS làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

6 gọi là số bị chia

2 gọi là số chia

3 là thương

Là số được chia thành các phần bằng nhau

Là số các thành phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia

Là kết quả trong phép chia+ Một số HS nêu và nhận xét

+ Nhiều HS đọc lại+ Đọc kĩ đề và tìm hiểu yêu cầu

+ 8 chia 2 được 4

+ Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8 gọi là

số bị chia, 2 là số chia, 4 là thương.+ Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

+ Nhận xét bài bạn

Số bị

Trang 6

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào

+ Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Treo bảng phụ có sẵn nội dung bài tập,

yêu cầu HS đọc phép nhân đầu tiên

+ Dựa vào phép nhân, hãy suy nghĩ và

lập thành các phép chia

+ Yêu cầu cả lớp đọc 2 phép chia vừa lập

được sau đó viết vào cột phép chia trong

bảng

+ Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

+ Chữa bài, nhận xét ghi điểm

+ Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống

+ Đọc phép nhân: 2 x 4 = 8+ Lập các phép chia 8 : 2 = 4 ; 8 : 4 = 2+ Đọc bài làm, viết vào cột phép chia

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.+ Nhận xét bài trên bảng

- Nghe và viết đúng lại đoạn: Một buổi sáng lấy gậy thọc vào hang.

- Củng cố quy tắc chính tả phân biệt: r/d/gi ; dấu hỏi/dấu ngă

- Luyện thao tác t́m từ dựa vào nghĩa

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng

con các từ sau:

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

+ Viết: con cuốc, chuộc lỗi, con chuột, tuột tay, con bạch tuộc.

Nhắc lại tựa bài

Trang 7

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Trong đoạn văn những chữ nào cần phải

viết hoa? Vì sao?

+ Tìm câu nói của bác thọ săn?

+ Câu nói ấy được đặt trong dấu gì?

được trả lời, mỗi câu trả lời đúng ghi được

10 điểm, sai thì trừ 5 điểm

- Kêu lên vì vui sướng

- Tương tự

+ Tổng kết trò chơi

Bài 3:

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài

+ Gọi nhận xét sửa chữa

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dơi

+ Có 3 nhân vật: Gà Rừng, Chồn, bác thọ săn

+ Gà và Chồn đang vui chơi và gặp bác thợ săn Chúng sợ hăi trốn vào hang Bác thợ săn thích chí và tìm cách bắt chúng

+ Đoạn văn có 4 câu

+ Các chữ: Chợt, Một, Nhưng, Ông, Có, Nói vì đây là các chữ đầu câu

+ Có mà trốn đằng trời

+ Dấu ngoặc kép

+ Đọc các từ: cánh đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, đằng trời, thọc

+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa

+ Viết chính tả

+ Soát lỗi

+ Đọc đề bài+ Các đội bắt đầu nhận bảmg và hoạt động

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Yêu cầu HS về nhà giải bài tập 2

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

======================================

Tiết 3 Tập viết

Trang 8

CHỮ CÁI S HOA

A/MỤC TIÊU

- Viết được chữ cái S hoa theo cỡ vừa và cở nhỏ

- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng : S áo tắm thì mưa.

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, viết sạch đẹp

C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu

+ Chúng ta đă học chữ cái hoa nào cũng co

nét cong dưới, nối với nét móc ngược thành

vòng xoắn?

+ Yêu cầu nêu quy trình viết?

b)Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó

viết vào bảng con chữ S

+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

+ HS nêu quy trình viết

+ HS viết thử trong không trung, rồi viết vào bảng con

Trang 9

+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ S

+ Những chữ còn lại cao mấy li?

+ Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

+ Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Sáo

+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết

d/ Hướng dẫn viết vào vở

+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết như

- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

- HS thực hành viết trong vở tập viêt

CÒ VÀ CUỐC

A/ MỤC TIÊU :

I/ Đọc :

- Đọc trơn được cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ : cuốc, trắng phau phau, thảnh thơi, vất vả, lội ruộng.

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Giọng đọc, vui tươi nhẹ nhàng khi đọc bài

II/ Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới: cuốc, trắng phau phau, thảnh thơi.

- Hiểu nội dung : Câu chuyện khuyên chúng ta phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sướng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Chim rừng

Tây Nguyên và trả lời các câu hỏi.

+ HS1: Câu hỏi 1?

+ HS2: Câu hỏi 2?

Trang 10

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Luyện đọc

a/ Đọc mẫu :

+ GV đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc lại

Treo tranh và tóm tắt nội dung

b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ

khó

c/ Luyện đọc đoạn

+ Gọi HS đọc câu

+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ:

+ Khi đó, Cuốc hỏi Cò điều gì?

+ Cò nói gì với Cuốc?

+ Vì sao Cuốc lại hỏi Cò như vậy?

+ Cò trả lời Cuốc như thế nào?

+ Câu trả lời của Cò chứa đứng một lời

khuyên, lời khuyên đó là gì?

+ Nếu em là Cuốc em sẽ nói gì với Cò?

+ Bài tập đọc nói lên điều gì?

+ HS3: Bài tập đọc nói lên điều gì?

Nhắc lại tựa bài

Em sống trong dưới đất,/ nhìn lên xanh,/ thấy phau phau,/đôi múa,/ không nghĩ/ cũng có lúc thế này.//

Phải có lúc vất vả lội bùn/ mới có khi được thảnh thơi bay lên trời cao.//

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp

+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Đọc thầm và trả lời+ Cò đang lội ruộng bắt tép

+ Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao

+ Cò nói: “Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị”

+ Vì hằng ngày Cuốc vẫn thấy Cò bay trên trời cao, trắng phau phau

+ Phải có lúc vất vảlội bùn thì mới có khi thảnh thơi bay lên trời cao

+ Phải chịu khó lao động thì mới có lúc được sung sướng

+ HS nêu rồi nhận xét

+ Trả lời theo suy nghĩ và nhận xét

Trang 11

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa được học bài gì ?

- Bài văn nói lên điều gì? Con thích loài chim nào ? Vì sao ?

- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau

- Thành lập bảng chia 3 dựa vào bảng nhân 3

- Thực hành chia cho 3 ( chia trong bảng)

- Áp dụng bảng chia 3 để giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính chia

- Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Các tấm bìa, mỗi tấm có gắn 3 chấm tròn

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC:

+ Gọi 3 HS lên bảng viết phép chia và

tính kết quả, số bị chia, số chia lần lượt:

a/ 8 và 2 ; b/ 12 và 2 ; c/ 16 và 2

+ Gọi tên từng thành phần

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa

2/ Hướng dẫn thành lập bảng chia :

+ Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm

tròn lên bảng và nêu bài toán: Mỗi tấm

bìa có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả bao

nhiêu chấm tròn?

+ Nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn

+ Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất cả

12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm

bìa?

+ Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa mà bài toán yêu cầu

+ 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm ở bảng con

a/ 8 : 2 = 4 ; b/ 12 : 2 = 6 ; c/ 16 : 2 = 8

Nhắc lại tựa bài

+ Quan sát thao tác và trả lời: 4 tấm bìa

có 12 chấm tròn

3 x 4 = 12+ Phân tích bài toán và gọi đại diện trả lời: Có tất cả 4 tấm bìa

+ Phép tính đó là: 12 : 3 = 4

- Đọc đồng thanh: 12 chia 3 bằng 4.+ Lập các phép tính 3 ; 6 ; 9 ; chia 3 theo hướng dẫn của GV

Trang 12

-Viết lên bảng phép tính 12 : 3 = 4

+ Hướng dẫn tương tự với vài phép tính

khác

+ Có thể xây dựng bảng chia bằng cách

cho phép nhân và yêu cầu HS viết phép

chia dựa vào phép nhân đã cho nhưng có

+ Yêu cầu HS tự làm bài , sau đó 2 HS

ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra lẫn

nhau

Bài 2:

+ Gọi 1 HS đọc đề

+ Hỏi: có tất cả bao nhiêu học sinh?

+ 24 HS được chia đều thành mấy tổ?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

+ Thi đọc thuộc lòng

+ Làm bài và kiểm tra bài lẫn nhau

+ Đọc đề bài

+ Có tất cả 24 HS

+ 24 HS được chia đều thành 3 tổ

+ Cả lớp giải vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải:

Số học sinh mỗi tổ là:

24 : 3 = 8( HS)Đáp số : 8 HS

+ Đọc đề bài

+ Điền số thích hợp vào ô trống + Là thương trong các phép chia+ HS nêu và nhận xét

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở

+ Chữa bài, yêu cầu HS đổi vở để sửa bài

cho nhau

+ 1 HS lên bảng+ Chữa bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Dặn HS về học bài Cho vài HS đọc thuộc bảng chia 3

- Nêu tên gọi các thành phần của một số phép chia

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau

- GV nhận xét tiết học

=========================================

Tiết 3 Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM – DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

A/ MỤC TIÊU :

- Mở rộng và hệ thống vốn từ về các loài chim

- Hiểu được các câu thành ngữ trong bài

Trang 13

- Biết sử dụng dấu phẩy và dấu chấm thích hợp trong một đoạn văn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ các loài chim trong bài

- Bài tập 2 viết vào băng giấy, thẻ từ ghi tên các loài chim

- Bài tập 3 viết sẵn vào bảng phụ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Kiểm tra 4 HS

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

+ Treo tranh minh hoạ và giới thiệu : Quan

sát kĩ từng hình và sử dụng thẻ từ gắn tên

cho từng con chim được chụp trong hình

+ Gọi HS nhận xét và chữa bài

+ Chỉ h́nh minh hoạ từng loài chim và yêu

cầu HS gọi tên

Bài 2 :

+ GV gắn các băng giấy có ghi nội dung bài

tập 2 lên bảng Cho HS thảo luận nhóm sao

đó lên gắn đúng tên các loài chim vào các

+ Vì sao lại nói: Đen như quạ?

+ Em hiểu : Hôi như cú nghĩa là thế nào?

+ “Nhanh như cắt” nghĩa là gì?

+ Vẹt có đặc điểm gì? Nói như vẹt nghĩa là

+ Khi nào ta dùng dấu chấm

+ Từng cặp thực hành hỏi và đáp theo mẫu câu: “Ở đâu?”

Nhắc lại tựa bài

+ Quan sát hình minh hoạ

+ 3 HS lên bảng gắn từ1/ chào mào ; 2/ chim sẻ ; 3/ c̣ ; 4/ đại bàng

; 5/ vẹt ; 6/ sáo sậu ; 7/ cú mèo

+ Đọc lại tên các loài chim

+ Cả lớp nêu tên từng loại chim

+ Chia nhóm 4 thảo luận trong 5 phút+ Gọi các nhóm có ý kiến trước lên gắn từ.a/ quạ ; b/ cú ; c/ vẹt ; d/ khướu ; e/ cắt

+ Chữa bài

+ HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

+ Vì con quạ có màu đen

+ Cú có mùi hôi, ý chỉ cơ thể có mùi hôi khó chịu

+ Rất nhanh nhẹn+ Vẹt luôn nói bắt chước người khác Là nói nhiều và không hiểu mình nói gì

+ Vì con khướu hót suốt ngày, luôn mồm

mà không biết mệt và nói những điều khoác lác

+ Đọc đề bài

+ Theo dõi và đọc+ Hết câu phải dùng dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sẵn để được biểu tượng   1 - GAL2 Tuan 22
Hình v ẽ sẵn để được biểu tượng 1 (Trang 3)
Hỡnh nào cú ẵ số chim đang bay. - GAL2 Tuan 22
nh nào cú ẵ số chim đang bay (Trang 4)
BẢNG CHIA 3 - GAL2 Tuan 22
3 (Trang 11)
Hình đúng. - GAL2 Tuan 22
nh đúng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w