1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tuan 22 CKT_KNS

22 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một trò khôn hơn trăm trò khôn
Người hướng dẫn Dương Thị Năm
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ kết thúc : - Nhận xét bài viết của học sinh.. I/ MỤC TIÊU : 1.1/ Biết một số lời yêu cầu , đề nghị lịch sự 1.2/ Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu câu , đề nghị

Trang 1

Một trí khôn hơn trăm trí khôn ( T1 )

Một trí khôn hơn trăm trí khôn ( T2 )Kiểm tra

Ôn đi theo đường vạch thẳng

737410643

Thứ 3

25/1

Toán Tập viết Đạo đức Mỹ thuật

Âm nhạc

Phép chiaChữ hoa SBiết nĩi lời yêu cầu ,đề nghị (T2)

Vẽ trang trí :trang trí đường diềm

Ơn bài hát :Hoa lá mùa xuân

10722222222

Thứ 4

26/1

Thể dục Tập đọcToánChính tả

Đi kiễng gĩt ,hai tay chống hơng Cò và cuốc

Bảng chia 2 N-V: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

447510843

Thứ 5

27/1

LT&câu Tóan THXH

Kể chuyện

TN về chim chóc Dấu chấm, dấu phẩy

Cuộc sống xung quanh (TT) Một phần hai

Một trí khơn hơn trăm trí khơn

222210922

Thứ 6

28/1

TLVToán Chính tả Thủ côngSinh hoạt

Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về chim Luyện tập

NV: Cò và Cuốc Gấp, cắt, dán phong bì ( T 2 )SHL

221104422

22

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2011

-o0o -TẬP ĐỌC

Tiết 73 + 74 Một trí khôn hơn trăm trí khôn / 2 tiết

I/ MỤC TIÊU :

1./ Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

2.1/Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện : khĩ khăn hoạn nạn thử thách chí thong minh của mỗi người chơ kiêu căng coi thường người khác (TL được CH 1,2,3,5)

2.2/* HS khá giỏi TL được CH4

3 GD HS khiêm tốn , khơng nên kiêu căng coi thường người khác

*KNS:Tư duy sáng tạo ,ra quyết định ,ứng phĩ với căng thẳng

II /PHƯƠNG PHÁP K THU Ĩ THU ẬT: thảo luận nhĩm ,TB ý kiến cá nhân ,đặt câu hỏi

III/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Tranh : Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

Trang 2

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

40’

35’

HĐ1 : Nhằm giải quyết MT1

HĐ lựa chọn : SGK, thầm, thành tiếng

HT tổ chức : CN nhóm

* Luyện đocï

GV đọc lần 1 giọng nhẹ nh ng àng

+ Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu )

+ Đọc từng đoạn trước lớp

-Giáo viên giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc.

-Hướng dẫn đọc chú giải

-Tìm từ cùng nghĩa với : mẹo?

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đồng thanh

-Nhận xét

HĐ2 : Nhằm giải quyết MT2.1,2.2*

-HĐ lựa chọn :Đọc thành tiếng, TLCH

- HT tổ chức : CN nhóm

* Tìm hiểu bài ( Tiết 2 )

? Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi

thường Gà Rừng?

-Khi gặp nạn Chồn như thế nào ?

-GV cho hs quan sát tranh Chồn và Gà Rừng

-Nhận xét Vì sao Chồn không nghĩ ra được kế gì ?

-Gà Rừng đã nghĩ ra mẹo gì để cả hai thoát nạn ?

*Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra

-Một trí khôn hơn trăm trí khôn

-Theo dõi đọc thầm

Lớp theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗiđoạn

-HS luyện đọc các từ :cuống quýt, nấp,reolên, lấy gậy, buồn bã

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

+Chợt thấy một người thợ săn/ chúng cuống quýt nấp vào một cái hang.//

- HS đọc chú giải-HS nêu: mưu kế

-HS đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

- Đồng thanh (đoạn 1-2)

-1 em đọc

+PP/KT:Đặt câu hỏi ,TB ý kiến

-Chồn vẫn ngầm coi thường bạn Ít thếsao ? Mình thì có hàng trăm

-Khi gặp nạn Chồn rất sợ hãi và chẳngnghĩ ra được điều gì

-Quan sát tranh “Chồn và Gà Rừng”

-Vì Chồn không có trí thông minh chỉ cóthói kiêu căng hợm mình

-Gà Rừng giả chết rồi vùng chạy để đánhlạc hướng người thợ săn, tạo thời cơ choChồn vọt ra khỏi hang

- HS khá giỏi trả lời :Chồn thay đổi hẳnthái độ, nó tự thấy một trí khôn của bạncòn hơn cả trăm trí khôn của mình

-Thảo luận chọn tên đặt cho chuyện :+Gặp nạn mới biết trí khôn

+Chồn và Gà Rừng

+Gà Rừng thông minh

-Giải thích Đại diện nhóm giải thích

-Đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện

Trang 3

-Nhận xét.

Hoạt động kết thúc :

-Em thích con vật nào trong chuyện ? Vì sao ?

-Giáo dục tư tưởng :Nhận xét

- Về nhà đọc bài.

-Gà Rừng vì nó bình tĩnh thông minh lúchoạn nạn.-Thích Chồn vì Chồn đã hiểu rasai lầm của mình, đã biết khiêm tốn quýtrọng bạn

-Đọc bài Kể cho người thân nghe câuchuyện

-o0o -TOÁN

Tiết 106 Kiểm tra.

I/ MỤC TIÊU :

1./Củng cố việc ghi nhớ các bảng nhân 2,3,4,5

2/ Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc , tính độ dài đường gấp khúc Giải bài toán có

một phép tính nhân

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Đề kiểm tra

Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

32’

3’

HĐ1 : Nhằm giải quyết MT1 và MT2

-HĐ lựa chọn : giấy kiển tra

Bài 3 : Mỗi bạn diệt được 5 con ruồi Hỏi 10 bạn

điệt được mấy con ruồi ?

Bài 4 : Vẽ một đường gấp khúc theo số đo sau :

2cm, 4cm, 3cm, 5cm và tính tổng độ dài của

đường gấp khúc đó ?

-Thu bài chấm, nhận xét

Bài 4 : HS vẽ đường gấp khúc và tính

tổng độ dài :2cm + 4cm + 3cm + 5cm = 14 (cm)Đáp số : 14 cm

Trang 4

- Giáo dục -Nhận xét tiết học.

1/ Nhận biết được phép chia Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia , từ phép nhân viết

được hai phép tính chia

2./ Rèn tính nhân, chia nhanh, đúng chính xác

3./ Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ : Giáo viên : tấm bìa 6 ô vuông Ghi bảng bài 1-2.

Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

40’ HĐ1 : Nhằm giải quyết MT1 và MT2

HĐ lựa chọn : SGK,bảng con

HT tổ chức : CN , nhóm

* Giới thiệu phép nhân , chia, mối quan hệ

A/ Phép nhân :GV viết : 3 x 2 = 6

-Mỗi phần có 3 ô, vậy 2 phần có mấy ô ?

-Vậy 3 x 2 = ?

B/ Phép chia cho 2 :

-Trực quan :

-Giáo viên kẻ 1 gạch ngang trên hình vẽ

-Hỏi : 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi phần có

mấy ô ?

-Ta đã thực hiện một phép tính mới, đó là phép chia:

“Sáu chia hai bằng ba”

-Viết là 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia

-Nhận xét

C/ Phép chia cho 3 :

- Trực quan : 6 ô vuông.

-6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô ?

-Viết : 6 : 3 = 2

-Nhận xét

D/ Mối quan hệ giữa phép nhân và chia.

-Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ? ô -3 x 2 = 6

-Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi phần có

-Kiểm tra

-Phép chia

-2 phần có 6 ô

3 x 2 = 6

-Học sinh viết : 3 x 2 = 6

-Mỗi phần có 3 ô

-HS đọc : 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia

-Quan sát

-Để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2phần Ta có phép chia “sáu chia ba bằnghai”

-HS viết bảng con 6 : 3 = 2

-Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6-Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3

Trang 5

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

-GV nhắc nhở học sinh quan sát hình vẽ và tính theo

mẫu

-Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu HS làm bài.

-Nhận xét, chấm điểm

HĐ kết thúc

-Nhận xét tiết học

ø- Học bài.

-Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2

-2 phép chia tương ứng -HS viết :

6 : 2 = 3

3 x 2 = 6

6 : 3 = 2

BT1:-1 em nêu yêu cầu : Cho phép

nhân viết 2 phép chia tương ứng

a/ 3 x 5 = 15 b/ 4 x 3 = 12

15 : 5 = 3 12 : 3 = 4

15 : 3 = 5 12 : 4 = 3

c/ 2 x 5 = 10, 10 : 5 = 2, 10 : 2 = 5-Vài học sinh nhắc lại

BT2:-HS làm vở

(làm tương tự bài 1)

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT.a/ 4 x 5 = 20, 20 : 4 = 5, 20 : 5 = 4

-Học bảng nhân và tự học bảng chia

TẬP VIẾT

-o0o -Tiết 22 CHỮ HOA S

I/ MỤC TIÊU :

1: •-Viết đúng, viết đẹp chữ hoa S theo ( 1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chũ và câu ứng dụng: Sáo (

1 dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Sáo tắm thì mưa( 3 lần )

2/ : Viết đúng đủ các dòng trong VTV

3./ä : Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Mẫu chữ S hoa Bảng phụ : Sáo tắm thì mưa

Học sinh : Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

20’ HĐ1 : Nhằm giải quyết MT1

HĐ lựa chọn : Mẫu chữ

HT tổ chức : CN , nhóm

* Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát một số nét, quy trình viết :

-Chữ S hoa cao mấy li ?

-Chữ S hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Chữ hoa S, -Chữ S cỡ vừa cao 5 li

Trang 6

5’

-Cách viết : Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ

Chữ S gồm có :

Nét 1 : đặt bút trên ĐK6, viết nét cong dưới, lượn từ

dưới lên rồi dừng bút ở D(K6)

Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,

viết tiếp nét móc ngược trái, cuối nét móc lượn vào

trong, dừng bút trên ĐK2

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ S vào bảng

C/ Viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu hs mở vở tập viết đọc cụm từ ứng dụng

D/ Quan sát và nhận xét :

-Nêu cách hiểu cụm từ trên ?

-Giảng thêm : Đó cũng là cách theo dõi thời tiết của

nhân dân ta khi xưa

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những tiếng

nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Sáo tắm thì mưa”ø

như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Sáo ta nối chữ S với chữ a như thế

nào?

-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?

HĐ2 : Nhằm giải quyết MT2

HĐ lựa chọn : VTV

HT tổ chức : CN ,

-Hướng dẫn viết vở

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

HĐ kết thúc :

- Nhận xét bài viết của học sinh

-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có tiến bộ Giáo

dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học

- Hoàn thành bài viết

-Chữ S gồm có một nét viết liền, là kết hợp của hai nét cơ bản : cong dướivà móc ngược trái nối liền nhau, tạovòng xoắn to ở đầu chữ (giống phần đầuchữ hoa L), cuối nét móc lượn vào trong.-Vài em nhắc lại

-Vài em nhắc lại cách viết chữ S

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con S-S Đọc : S

-2-3 em đọc : Sáo tắm thì mưa

-Quan sát

-1 em nêu : Hễ thấy sáo tắm thì sắp cómưa

-4 tiếng : Sáo, tắm, thì, mưa

-Chữ S, h cao 2,5 li, chữ t cao 1,5 li, cácchữ còn lại cao 1 li

-Dấu sắc đặt trên a và ă trong chữ Sáo,tắm, dấu huyền trên i trong chữ thì

-Chữ a viết sát chữ S hơn bình thường

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o.-Bảng con : S – Sáo

-Viết vở S Sáo tắm thì mưa

-HS khá giỏi viết hết trang 9Viết bài nhà/ tr 10

-o0o -ĐẠO ĐỨC

Tiết 22 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị ( tiết 2).

I/ MỤC TIÊU :

1.1/ Biết một số lời yêu cầu , đề nghị lịch sự

1.2/ Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu câu , đề nghị lịch sự

2.1/Biết sự dụng lời yêu cầu,đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản thường gặp hằng ngày 2.2* Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu , đề nghị phù hợp trong các tình huống thường gặp hằng ngày

Trang 7

3.Thái độ : Có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp.

*KNS:KĨ năng nĩi lời yêu cầu ,kĩ năng thể hiện sự tơn trọng

II PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT :Đĩng vai ,thảo luận nhĩm

II/ CHUẨN BỊ : Giáo viên : Tranh, ảnh , Phiếu học tập, các tấm bìa 3 màu

Học sinh : Sách, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Những em nào đã biết nói lời yêu cầu đề nghị

lịch sự khi cần được giúp đỡ ? Hãy kể lại một vài

trường hợp cụ thể ?

-Nhận xét Khen ngợi học sinh biết thực hiện

-Giới thiệu tình huống:

-Em muốn được bố hoặc mẹ cho đi chơi vào

ngày chủ nhật

-Em muốn hỏi thăm chú công an đường đi đến

nhà một người quen

-Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếc bút

-Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận đóng vai

theo từng cặp

-Giáo viên yêu cầu vài cặp học sinh trình bày

-Kết luận : Khi cần đến sự giúp đỡ dù nhỏ của

người khác, em cần có lời nói và hành động, cử

chỉ phù hợp.

Hoạt động 3 : Giải quyết MT2.2

HĐ lựa chọn : SGK

HT tổ chức : CN

Trò chơi “Văn minh lịch sự”

-Giáo viên nêu luật chơi

-Nếâu là lời đề nghị lịch sự “tham gia”, không

lịch sự thì “không thực hiện”

-Ai không thực hiện đúng luật sẽ bị phạt

-Nhận xét, đánh giá

-Luyện tập

+PP/KT:Đĩng vai

-Biết nói lời yêu cầu đề nghị/ tiết 2

-Học sinh tự liên hệ

-Trao đổi thảo luận lớp (chú ý bạn Nam sẽsử dụng cảm xúc của Tâm khi được đềnghị)

-Đại diện nhóm cử người trình bày

-Thảo luận từng đôi một nội dung 3 tìnhhuống

-Một vài cặp học sinh trình bày trước lớp

-Thảo luận , nhận xét về lời nói, cử chỉ,hành động khi đề nghị được giúp đỡ

+ Mời các bạn ngồi xuống

+ Tôi muốn đề nghị các bạn giơ tay phải.-Nếu là lời đề nghị lịch sự thì các bạn làmtheo, còn nếu lời đề nghị chưa lịch sự thì cácbạn sẽ không thực hiện động tác

-Học sinh thực hiện trò chơi

Trang 8

HĐ kết thúc

-Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học.- Học bài

-Làm phiếu/ Bài 4 trang 33 vở BT

-Chọn câu d : Hỏi mượn lịch sự và nếu bạncho phép mới lấy dùng

1./ Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc rành mạch toàn bài

•2 Hi u ND:Ph i lao đ ng v t v m i cĩ lúc thanh nhàn ,sung s ộng vất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ưới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ng (TL đ ược các c các câu h i trong SGK) ỏi trong SGK)

3.GD Hs bi t b o v các đơng v t trong thiên nhiên ết bảo vệ các đơng vạt trong thiên nhiên ệ các đơng vạt trong thiên nhiên ạt trong thiên nhiên

*KNS:T nh n th c :xác đ nh giá tr b n thân Th hi n s thơng c m ự nhận thức :xác định giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm ận thức :xác định giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm ức :xác định giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm ịnh giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm ịnh giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm ự nhận thức :xác định giá trị bản thân Thể hiển sự thơng cảm

II /PH ƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT :trình bày ý kiến cá nhân ,trình bày 1 phút NG PHÁP K THU T :trình bày ý ki n cá nhân ,trình bày 1 phút Ĩ THU ẬT :trình bày ý kiến cá nhân ,trình bày 1 phút ết bảo vệ các đơng vạt trong thiên nhiên

III/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Tranh “Cò và Cuốc” Aûnh ngoài sách

Học sinh : Sách Tiếng việt

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

20’ Hoạt động 1 : Giải quyết MT1

HĐ lựa chọn : SGK ,đọc thầm ,thành tiếng

HT tổ chức : CN

* Luyện đọc.

-GV đọc mẫu lần 1 (giọng Cuốc

ngạc nhiên ngây thơ, giọng Cò dịu

dàng vui vẻ).

-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+Đọc từng câu :

+Đọc từng đoạn: Chia 2 đoạn :

Đoạn đầu : từ đầu ……… hở chị

Đoạn 2 : còn lại

-Luyện đọc câu :

-Hướng dẫn đọc các từ chú giải :

-Mở rộng : Em đặt câu với từ :trắng phau phau

-Nhận xét

+Đọc từng đoạn trong nhóm

-Cò và Cuốc

-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc

-HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

-Luyện đọc từ khó : lội ruộng, lần ra, làmviệc, nhìn lên, trắng tinh

-Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn

-HS luyện đọc câu :

+Em sống trong bụi cây dưới đất,/ nhìn lên trời xanh,/ thấy các anh chị trắng phau phau,/ đôi cánh dập dờn như múa,/ không nghĩ cũng có lúc chị phải khó nhọc thế này.//

3 em nhắc lại nghĩa Vài em nêu miệng Những tà áo trắng phau phau của học sinhtrông rất đẹp

Trên cánh đồng đàn cò trắng phau phautrông giống như dãy lụa

-HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm

-Các nhóm thi đọc

Trang 9

5’

Thi đọc trong nhóm.

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Giải quyết MT2

HĐ lựa chọn : Thành tiếng ,TLCH

HT tổ chức : CN

* Tìm hiểu bài.

-Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi thế nào ?

-Vì sao Cuốc lại hỏi như vậy ?

-Cò trả lời Cuốc thế nào ?

-Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên Lời

khuyên ấy là gì ?

Hoạt động 3:MT2

Hoạt động LC: Luyện đọc lại

HTTC:cá nhân ,lớp

-Nhận xét, cho điểm

Hoạt động kết thúc :

- Gọi 1 em đọc lại bài

-Câu chuyện khuyên em điều gì ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học.- Tập đọc

bài

-Đồng thanh

+PP/KT:trình bày ý kiến cá nhân ,trình bày 1

phút -Đọc thầm

-Cuốc hỏi : Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợbùn bắn bẩn hết áo trắng sao ?

-Vì Cuốc nghĩ rằng áo Cò trắng phau, -Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi đượcthảnh thơi bay lên trời cao …

-HS trả lời theo suy nghĩ :-Khi lao động không e ngại vất vả khó khăn.-Mọi người ai cũng phải lao động, lao động làđáng quý

-Phải lao động mới sung sướng ấm no

-Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơisung sướng

-3-4 nhóm đọc theo phân vai Thi đọc truyện

-Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơisung sướng

-Tập đọc bài

TOÁN

-o0o -Tiết 108 Bảng chia 2

I/ MỤC TIÊU :

1./ •Lập bảng chia 2 nhớ được bảng chia 2

2./ Bi t gi i tốn cĩ m t phép chia trong b ng chia 2 ết bảo vệ các đơng vạt trong thiên nhiên ộng vất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các

* HS khá gi i làm đ ỏi trong SGK) ược các c BT 3

3 Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ : Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn

Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-G n lên b ng 4 t m bìa, m i t m bìa cĩ 2 ắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa cĩ 2 ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ỗi tấm bìa cĩ 2 ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các

ch m trịn ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các

-?M i t m bìa 2 ch m trịn, 4 t m bìa cĩ ỗi tấm bìa cĩ 2 ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các

-Bảng chia 2

-HS làm theo với 4 tấm bìa mỗi tấm bìacó 2 chấm tròn

Trang 10

5’

m y ch m trịn ? ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các ất vả mới cĩ lúc thanh nhàn ,sung sướng (TL được các

-Em vi t phép nhân NTN? ết bảo vệ các đơng vạt trong thiên nhiên

-Ghi b ng : 2 x 4 = 8.

-Nhận xét

B/ Phép chia.

-Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi tấm có 2

chấm tròn, hỏi có mấy tấm bìa ?

-Vì sao em biết có 4 tấm bìa ?

-Ghi bảng 8 :2 = 4

C/ Nhận xét.

-Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên ?

D/ Hướng dẫn học sinh thực hiện tiếp với các bài

tiếp theo Đây là bảng chia 2.

Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề.

-Có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

-12 kẹo được chia đều cho mấy em ?

-Muốn biết mỗi bạn nhận mấy cái kẹo chúng ta làm

thế nào ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét

Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu.

-Để làm đúng bài này các em cần thực hiện phép

tính chia để tìm kết quả của phép chia trước, sau đó

nối phép chia với số chỉ kết quả của nó

-Có 4 tấm bìa -Vì 8 : 2 = 4 Có 4 tấm bìa -Vài em đọc: tám chia hai bằng bốn.-Từ phép nhân 2 x 4 = 8 ta có phép chia

8 : 2 = 4

-Chia nhóm tự lập bảng chia 2 tiếp

-Học sinh hình thành bảng chia 2

-HTL bảng chia 2

-Học sinh nhẩm chia 2

BT2 :-1 em đọc đề toán Đọc thầm phân

tích đề

-Có 12 cái kẹo

-Chia đều cho 2 bạn

Tóm tắt :

2 em : 12 kẹo

1 em : ? kẹoGiảiSố kẹo mỗi em được chia là :

12 : 2 = 6 (kẹo) Đáp số : 6 cái kẹo

BT3:- HS khá giỏi làm được bài tập 3

-Tính nhẩm kết quả trong khung

-Học sinh trao đổi nhau làm bài

-Đọc sửa bài (2 em bên cạnh nhau).-HTL bảng chia 2

Trang 11

CHÍNH TẢ

-o0o -Tiết 43 N – V: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Phân biệt d/ r/ gi, dấu hỏi/ dấu ngã

Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Một trí khôn hơn trăm trí khôn ” Viết sẵn BT 2a,2b

Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hướng dẫn viết chính tả.

a/ Nội dung bài tập chép -GV đọc mẫu đoạn

viết

-Sự việc gì xảy ra với Gà Rừng và Chồn trong

lúc dạo chơi ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Tìm câu nói của người thợ săn ?

-Câu nói đó được đặt trong dấu gì ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ

khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Viết bài.GV đọc cho HS viết

-Đọc lại Chấm vở, nhận xét

HĐ2 : Nhằm giải quyếtø MT2

HĐ lựa chọn : Vở

HT tổ chức : CN , nhóm

* Bài tập.

Bài 2 : Yêu cầu gì

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

 reo – giật – gieo

 giả – nhỏ – ngõ hẻm

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

-Cho chọn câu a hoặc câu b làm vào bảng con

hay nháp

-Nhận xét, chỉnh sửa

- Một trí khôn hơn trăm trí khôn -2-3 em nhìn bảng đọc lại

-Chúng gặp người đi săn, cuống quýt nấp vàomột cái hang …

-Có mà trốn đằng trời

-Câu nói đó được đặt trong dấu ngoặc kép,sau dấu hai chấm

-HS nêu từ khó : buổi sáng, cuống quýt, reo lên ….

-Viết bảng

-Nghe đọc, viết vở

- Dò bài

BT2:

-Chọn bài tập a hoặc bài tập b

-Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm -3 em lên bảng làm Lớp làm bảng con

Ngày đăng: 04/12/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 2  N-V: Một trí khôn hơn trăm trí khôn - Bài giảng tuan 22 CKT_KNS
Bảng chia 2 N-V: Một trí khôn hơn trăm trí khôn (Trang 1)
Hình thức. - Bài giảng tuan 22 CKT_KNS
Hình th ức (Trang 10)
Hình với bóng. - Bài giảng tuan 22 CKT_KNS
Hình v ới bóng (Trang 13)
Hình tam giác. - Bài giảng tuan 22 CKT_KNS
Hình tam giác (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w