VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz I.. KHÁI NIỆM VỀ NGUYÊN HÀM Cho hàm số fx liên
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz
I NHẮC LẠI KHÁI NIỆM VỀ VI PHÂN CỦA HÀM SỐ
Vi phân của hàm số y = f(x) được kí hiệu là dy và cho bởi công thức dy=df x( )= y dx' = f '( )x dx
Ví dụ:
d(x2 – 2x + 2) = (x2 – 2x + 2)′dx = (2x – 2)dx
d(sinx + 2cosx) = (sinx + 2cosx)′dx = (cosx – 2sinx)dx
Chú ý: Từ công thức vi phân trên ta dễ dàng thu được một số kết quả sau
2
d x = dx⇒dx= d x
3
d x = dx⇒dx= d x
x
xdx d d x d x a d a x
x
x dx d d x d x a d a x
= = = ± = − −
ax
+
2
2
ax b dx ax b d ax b d ax b xdx d x
2
ax
2
+
ax
2
+
II KHÁI NIỆM VỀ NGUYÊN HÀM
Cho hàm số f(x) liên tục trên một khoảng (a; b) Hàm F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) nếu F’(x) = f(x) và
được viết là∫f x dx( ) Từ đó ta có : ∫f x dx( ) =F x( )
Nhận xét:
Với C là một hằng số nào đó thì ta luôn có (F(x) + C)’ = F’(x) nên tổng quát hóa ta viết ∫f x dx( ) =F x( )+C , khi đó F(x) + C được gọi là một họ nguyên hàm của hàm số f(x) Với một giá trị cụ thể của C thì ta được một nguyên hàm của hàm số đã cho
Ví dụ:
Hàm số f(x) = 2x có nguyên hàm là F(x) = x2 + C, vì (x2 + C)’ = 2x
Hàm số f(x) = sinx có nguyên hàm là F(x) = –cosx + C, vì (–cosx + C)’ = sinx
III CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUYÊN HÀM
Tài liệu bài giảng (Combo S.A.T)
01 MỞ ĐẦU VỀ NGUYÊN HÀM
Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
Trang 2Cho các hàm số f(x) và g(x) liên tục và tồn tại các nguyên hàm tương ứng F(x) và G(x), khi đó ta có các tính chất sau:
a) Tính chất 1: ( ∫f x dx( ) )′ = f x( )
Chứng minh:
Do F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên hiển nhiên ta có ( f x dx( ) )′=(F x( ))′= f x( )⇒
b) Tính chất 2: ( ∫ [f x( )+g x dx( )] )=∫f x dx( ) +∫g x dx( )
Chứng minh:
Theo tính chất 1 ta có, ( f x dx( ) + g x dx( ) ) (′= f x dx( ) ) (′+ g x dx( ) )′= f x( )+g x( )
Theo định nghĩa nguyên hàm thì vế phải chính là nguyên hàm của f(x) + g(x)
Từ đó ta có ( ∫ [f x( )+g x dx( )] )=∫f x dx( ) +∫g x dx( )
c) Tính chất 3: ( ∫k f x dx ( ) )=k f x dx∫ ( ) ,∀ ≠k 0
Chứng minh:
Tương tự như tính chất 2, ta xét (k f x dx∫ ( ) )′ =k f x ( )→∫k f x dx ( ) =k f x dx∫ ( ) ⇒đpcm
d) Tính chất 4: ∫f x dx( ) =∫f t dt( ) =∫f u du( )
Tính chất trên được gọi là tính bất biến của nguyên hàm, tức là nguyên hàm của một hàm số chỉ phụ thuộc vào hàm,
mà không phụ thuộc vào biến
IV CÁC CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
Công thức 1: dx x C∫ = +
Chứng minh:
Thật vậy, do (x+C)′=1⇒∫dx= +x C
Chú ý:
Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được du∫ = +u C
Công thức 2:
n 1
n 1
+
+
∫
Chứng minh:
Thật vậy, do
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được
1
1
n
n
+
+
∫
+) Với n 2 dx2 1 C du2 1 C
= − ⇒∫ = − + ←→∫ = − +
Ví dụ:
a)
3
2
3
x
x dx= +C
∫
5
x
x + x dx= x dx+ xdx= +x +C
Trang 3c)
2
3
1
3
−
n
n
f)
2
2 1
du u
d x dx
+
I =∫ x+ dx= ∫ x+ d x+ ⇒I = x+ + =C x+ +C
Công thức 3: dx ln x C
x = +
∫
Chứng minh:
Thật vậy, do ( ) 1
′
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được du lnu C
u = +
∫
ln
1
ln 2
dx
x k C
d ax b
ax b C
dx
ax b a ax b a
k x C
k x
∫
∫
Ví dụ:
a)
4
2 ln 4
dx x
ln 3 2
du u
d x dx
+
d x
+
Công thức 4: sinx∫ dx= −cosx+C
Chứng minh:
Thật vậy, do (−cosx+C)′=sin x⇒∫sinxdx= −cosx+C
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được sinu∫ du= −cosu+C
2
Ví dụ:
d x dx
−
5
2
cos ln 2 1
x
d x dx
−
c) sin sin sin 3
2
x
x x dx
∫
Trang 4Ta có 1 ( ) 1 ( ) ( ) 1 ( )
d dx dx d d x dx dx d x d x dx dx d x
Từ đó :
x
c x c x C
Công thức 5: cos∫ xdx=sinx+C
Chứng minh:
Thật vậy, do (s xin +C)′=cosx⇒∫cosxdx=sinx+C
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được cosu∫ du=sinu+C
2
Ví dụ:
x
−
x
x+ x−x dx= xdx+ xdx− xdx= x− x− +C
x xdx= − dx= − x dx = x− xd x = x− x+C
Công thức 6: 2 tan
cos
dx
x C
x = +
∫
Chứng minh:
1
dx
′
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được 2 tan u
os
du
C
c u = +
∫
+)
d ax b
+
Ví dụ:
dx
b)
2
2
tan 2 1 ln 5 4
du
c)
3 2
tan 3 2
du
c u
dx
−
Công thức 7: 2 cot x
sin
dx
C
x = − +
∫
Chứng minh:
1
sin
dx
sin x x
′
Chú ý:
Trang 5+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được 2 cot u
sin
du
C
u = − +
∫
+)
d ax b
+
Ví dụ:
a)
6
b)
2
sin
1 3
cot 1 3 cot 1 3
du u
d x dx
−
2
2
du u
x d
Công thức 8:∫e dx x = +e x C
Chứng minh:
Thật vậy, do (e x +C)′=e x⇒∫e dx x = +e x C
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được ∫e du u = +e u C
1
ax
1 2
e dx e C
∫
∫
Ví dụ:
3
2 1
cot 3 8
x
e− + x x C
e + +c − x dx= e + dx+ c − x dx= e + d x+ − c − x d − x
3 2
sin 1 3
x
Công thức 9:
ln
x
a dx C
a
∫
Chứng minh:
′
Chú ý:
+) Mở rộng với hàm số hợp u=u x( ), ta được ∫a du u =a u+C
+) kx m 1 kx m ( ) 1 kx m
a dx a d kx m a C
Ví dụ:
a du
I =∫ + dx=∫ dx+∫ dx= ∫ d x + ∫ d x → =I + +C
x
−
Trang 6Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
• 0dx∫ =C
• dx∫ = +x C
1
x
+
+
α
• 1dx ln x C
∫
∫
ln
x
a
∫
• cos∫ xdx=sinx C+
• sin∫ xdx= −cosx C+
cos x dx = x C +
∫
sin x dx = − x C +
∫
a
∫
a
∫
• e ax b dx 1e ax b C a, ( 0)
a
∫
+
∫
Ví dụ 1: [Tham khảo] Điền vào chỗ trống ???
1) x2– 3x 1 dx
x
∫
2)
4
2
2 3
x
dx
x
∫
3) x 21dx
x
∫
4)
2
( 1)
x
dx
x
x+ x+ x dx=
∫
6)
3
1 2
dx
∫
7) 2 sin2
2
x
dx=
∫
8)∫tan2xdx=
cos xdx=
∫
10) 2 1 2
sin x.cos x dx=
∫
11) 2cos 2 2 sin cos
x
dx
∫
12) 2 sin 3 cos 2∫ x xdx=
Trang 713)∫e x(e x– 1)dx=
14) 2 2
cos
x
x
−
∫
15) 3 1 2
1
x
+
Ví dụ 2: [Tham khảo] Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả điều kiện cho trước:
a) f x( )=x3−4x+5; F(1) 3= b) f x( ) 3 5cos ;= − x F( ) 2π =
c)
2
3 5
x
−
2
x
x
+
2
1
1
x
3
2
x
i)
2
( 1)
x
( ) sin ;
x
Ví dụ 3: [Tham khảo] Tìm điều kiện của tham số để hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x):
a)
2
F x =∫ x + x− dx=x + x − x c+ ⇒m=
b)
2 2
( )
Tìm m x
f x
+
=
2
3 5
2 3
d x x x
+
Ví dụ 4: [Tham khảo] Tìm điều kiện của tham số để hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x):
a)
2
F x =∫ x− x − xdx= x − x ⇒a= b= − c=
b)
2
( ) ( 3)
x x
Tìm a b c
= −
F x =∫ x− e dx=xe − e ⇒a= b= c= −
Ví dụ 5: [Tham khảo] Cho hàm số g(x) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả điều kiện cho trước:
Trang 8a) π
2
2
HD: f x( )=xsinx⇒F x( )=∫xsinxdx
Do ( ) 2 ( )
g x = x x + → x g x = x − x x + x
b) g x( )=xsinx x+ 2; ( )f x =xcos ;x F( ) 0π =
HD: f x( )=xcosx⇒F x( )=∫xcosxdx
Do ( ) 2 ( )
g x = x x + → x g x = x + x x + x
c) g x( )=xlnx x+ 2; ( ) ln ;f x = x F(2)= −2
HD: f x( )=lnx⇒F x( )=∫lnxdx
g x = x x + → x g x = x + + x
lnxdx g x 2x 1 xlnx x x x C xlnx x C
Suy ra ⇒ F x ( ) = x ln x − + x 2 ln 2
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn