1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 dai cuong ve ham so p1 baigiang

7 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 199,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz DẠNG 1.. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ Phần 1 Thầy Đặng V

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

DẠNG 1 TẬP XÁC ĐỊNH VÀ TẬP GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ

Ví dụ 1: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 1

3

x

y

x

+

=

3 5 1

x y

x x

+

=

2

3 2

x y

x x

=

Lời giải:

a) Điều kiện xác định: x− ≠ ⇔ ≠3 0 x 3 Vậy D=R\ 3 { }

b) Ta có:

2

  nên hàm số xác định với mọi x Vậy D = R

c) Điều kiện xác định: 2 3 2 0 1

2

x

x x

x Vậy tập xác định D=R\ 1; 2 { }

Ví dụ 2: [ĐVH] Tìm tập xác định của hàm số sau:

2

x y x

=

2

2

x y

=

Lời giải:

a) Điều kiện xác định: 3 4 0 4 3 3

4

4

D

b) Điều kiện xác định: 1 0 1

  Vậy tập xác định là D= +∞[1; ) { }\ 2

c) Điều kiện xác định: 2 0 2 1

x

x x Vậy tập xác định là D= − +∞( 1; )

Ví dụ 3: [ĐVH] Tìm tập xác định của hàm số:

1

x

3 2

2

=

+

y

=

y

Lời giải:

a) Điều kiện:

0, 1 0

0

x x

x x x

x

− ≥

 Vậy tập xác định là D= −∞( ;0 \] { }−1

x

  Vậy tập xác định là D= −( 2; 2 ]

c) Điều kiện:

2;3 2;3

x

x x

≤ ≤

Vậy tập xác định làD=[ ] { }1; 4 \ 2;3

Ví dụ 4: [ĐVH] Cho hàm số ( ) 2(2 2 khi 1) 1

1 khi 1

f x

=



a) Tìm tập xác định của hàm số

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

01 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ (Phần 1)

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Tham gia khóa học TOÁN 10 tại MOON.VN: Tự tin hướng ñến kì thi THPT Quốc gia !

b) Tìm ( ) ( ) 3 ( ) ( ) ( )

1 , 0;3 , , 1 , 2 , 2

2

Lời giải:

a) Khi − ≤ < 1 x 1 →f x( )= −2(x−2) xác định

Khi x ≥ 1 thì ( ) 2

1

f x = x xác định (vì x2≥ 1)

Vậy D= − +∞[ 1; )

b) Ta chọn công thức theo biến số x:

( )1 2( 1 2) 6; ( )0,5 2 0,5 3( ) 3

f = − = f − không xác định

Ví dụ 5: [ĐVH] Cho hàm số ( ) 3

2 1

khi 0 2

2 1 khi 0 1

x

x x

f x

x

x x

+

 +

=

+

a) Tìm tập xác định của hàm số f(x)

b) Tính f( ) ( ) ( ) ( )0 ; f 2 ; f −3 ; f −1

Lời giải:

a) Khi ( ) 2 1

0

2

+

+

x

x xác định vì x + 2 ≥ 2 > 0

0

1

+

x

x xác định vì x – 1 ≠ 0

b) Ta chọn công thức theo biến số x, kết quả: ( ) 1 ( ) 5 ( ) 35 ( ) 1

f = f = f − = f − =

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 1

3 2

x

y

x

+

=

3

5 2

x y

x

=

4 4

y x

=

3 2

x

y

x x

=

1

x y

x x

=

3 1

x y

x x

= + +

Bài 2: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 1

1

x

y

x

=

2 1

( 2)( 4 3)

x y

+

=

1

y

x x

=

Bài 3: [ĐVH] Tìm tập xác định của hàm số sau:

a) 31

1

=

+

y

9

+

=

x y

2 3

2 1 1

=

x y x

4

y x

4

x

Bài 4: [ĐVH] Cho hàm số ( ) 3 2 2; 4 2

4; 2

f x



=



a) Tìm tập xác định của hàm số đã cho

Trang 3

b) Tính f( )−3 ; f( )−5 ; 3

2

f 

 ; f( )6 ; f( )2

Bài 5: [ĐVH] Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) ( )f x = −5 x Tính f(0), f(2), f(–2), f(3)

b)

2

1

=

− +

x

f x

x x Tính f(2), f(0), f(3), f(–2)

c) ( )f x =2 x− +1 3 x −2. Tính f(2), f(–2), f(0), f(1)

Bài 6: [ĐVH] Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a)

2

2

1

1; 2

<

− >



x x

x x

Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3)

b)

1; 0

− <

= =

x

f x x

x Tính f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5)

Bài 7: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y= 2x−3. b) y= 2x−3 c) y= 4− +x x+1.

3

y x

x

1

y

=

Bài 8: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x y

=

1

3

x

1

4

y x

x

Bài 9: [ĐVH] Tìm a để hàm số xác định trên tập K đã chỉ ra?

x

x x a

+

3 1

x

x ax

+

c) y= x− +a 2x− −a 1;K=(0;+∞) d) 2 3 4 ; (0; )

1

x a

x a

+ −

Đ áp số: a) a > 11 b) –2 < a < 2

3

a

≤ ≤

Bài 10: [ĐVH] Tìm a để hàm số xác định trên tập K đã chỉ ra?

; 1;0 1

x a

x a

+

2 6; 1;0

x a

x a

; K = (1; +∞)

Đáp số: a) a 0 hoặc a ≥ 1 b) –3 a ≤ –1 c) –1 a ≤ 1

Bài 11: [ĐVH] Tìm tập giá trị của hàm số:

a) y=x2 b) y= −4x2+ −x 3 c) y=6x+5 d) y= 9−x2

Bài 12: [ĐVH] Tìm miền xác định và miền giá trị hàm số:

c) y x 4

x

x

= −

Trang 4

Tham gia khóa học TOÁN 10 tại MOON.VN: Tự tin hướng ñến kì thi THPT Quốc gia !

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Bài 1: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 1

3 2

x

y

x

+

=

3

5 2

x y

x

=

4 4

y x

=

3 2

x

y

x x

=

1

x y

x x

=

3 1

x y

x x

= + +

Lời giải:

a) ĐK xác định: 3 2 0 2

3

3

R

b) ĐK xác định: 5 2 0 5

2

2

 

R

c) ĐK xác định: x+ ≠ ⇔ ≠ −4 0 x 4 Vậy D=R\{ }−4

d) ĐK xác định: 2

1

3 2

2

x

x x

x

 ≠

 Vậy D=R\ 1; 2 { }

e) ĐK xác định: 2

1 2

2

x

x x

x





Vậy \ 1; 2

2

R

1 0

x + + > ∀ ∈x x R Vậy D=R

Bài 2: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 1

1

x

y

x

=

2 1

( 2)( 4 3)

x y

+

=

1

y

x x

=

Lời giải:

a) ĐK xác định: x3+ ≠ ⇔ ≠ −1 0 x 1 Vậy D=R\{ }−1

b) ĐK xác định: 2

2

3

x

x

 ≠

 Vậy D=R\ 1; 2;3 { }

c) ĐK xác định: 4 2

1

1

x

x x

x

 ≠ −

Vậy D=R\{ }−1;1

Bài 3: [ĐVH] Tìm tập xác định của hàm số sau:

a) 31

1

=

+

y

9

+

=

x y

2 3

2 1 1

=

x y x

4

y x

4

x

Lời giải:

a) ĐK xác định: x3+ ≠ ⇔ ≠ −1 0 x 1 Vậy D=R\{ }−1

b) ĐK xác định: 2

3

9 0

3

x x

x

≠ −

 ≠

Vậy D=R\{−3;3 } c) ĐK xác định: x2− ≠ ⇔ ≠ ±1 0 x 1 Vậy D=R\{ }−1;1

Trang 5

d) ĐK xác định:

1 0

x

x x

+ ≥

⇔ − ≤ <

 − >

Vậy D= −[ 1; 4 )

e) ĐK xác định:

2

2

4

6 8 0

2

4 0

2

x

x x

x x

x

 ≥



≠ ±

Vậy D= −∞ − ∪ −( ; 2) ( 2; 2)∪[4;+∞)

Bài 4: [ĐVH] Cho hàm số ( ) 2

4; 2

f x



=



a) Tìm tập xác định của hàm số đã cho

b) Tính f( )−3 ; f( )−5 ; 3

2

f 

 ; f( )6 ; f( )2

Lời giải:

a) Tập xác định: D=D1∪D2= − +∞[ 4; )

b) f( ) ( )− =3 3 − + = −3 2 7; f( )−5 không xác định; 3 3 3 2

f 

f = − = ; f( )2 =0

Bài 5: [ĐVH] Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) ( )f x = −5 x Tính f(0), f(2), f(–2), f(3)

b)

2

1

=

− +

x

f x

x x Tính f(2), f(0), f(3), f(–2)

c) ( )f x =2 x− +1 3 x −2. Tính f(2), f(–2), f(0), f(1)

Lời giải:

a) Tập xác định D=R

( )0 5.0 0

f = − = ; f( )2 = f( )− =2 10; f( )3 =15

b) Tập xác định \ 1;1

2

D R  

  khi đó: ( ) (2 1)(1 1) 2 1 1

x

f x

c) Tập xác định D=R

( )2 6, ( )–2 10, ( )0 0, ( )1 1

Bài 6: [ĐVH] Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a)

2

2

1

1; 2

<

− >



x x

x x

Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3)

b)

1; 0

− <

= =

x

f x x

x Tính f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5)

Lời giải:

2 1 3

− −

Trang 6

Tham gia khóa học TOÁN 10 tại MOON.VN: Tự tin hướng ñến kì thi THPT Quốc gia !

b) Ta có f( )− =2 f( )− = −1 1;f( )0 =0;f( )2 = f( )5 =1

Bài 7: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y= 2x−3. b) y= 2x−3 c) y= 4− +x x+1.

3

y x

x

1

y

=

Lời giải:

a) Đk: 2 3 0 3

2

x− ≥ ⇔ ≥x TXĐ: 3;

2

D  

= +∞

b) ĐK: 2x− ≥ ⇔ ∈3 0 x R TXĐ: D=R

  TXĐ: D= −[ 1; 4]

d) ĐK: 1 : [1; ) { }\ 3

3

x

TXD D x

e) ĐK: x≠ −2,x> ⇔ >1 x 1⇒TXD: D= +∞(1; )

y= x+ − x+ + = x+ + = x+ + ⇒TXD D= − +∞

Bài 8: [ĐVH] Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x y

=

1

3

x

1

4

y x

x

Lời giải:

2 2

1

x

x

x x

≥ >

b) ĐK:

1

1

2

2 3

x

TXD D x

 <

3

4

x

x

≥ −

Bài 9: [ĐVH] Tìm a để hàm số xác định trên tập K đã chỉ ra?

x

x x a

+

3 1

x

x ax

+

c) y= x− +a 2x− −a 1;K=(0;+∞) d) 2 3 4 ; (0; )

1

x a

x a

+ −

Lời giải:

a) ĐK: x2−6x+ − ≠ ∀ ⇔ ∆ = − + < ⇔ >a 2 0 x ' 9 a 2 0 a 11

xax+ ≠ ∀ ⇔ ∆ =x a − < ⇔ − < <a

2

x a

a

x

 Để hàm số xác định trên tập K ta có:

0

1 1

0 2

a

a a

⇔ ≤ −



Trang 7

d) ĐK:

3 1

a x

x a

>

Để hàm số xác định trên tập K ta có:

1 3

3

a

a a

⇔ ≤ ≤

Bài 10: [ĐVH] Tìm a để hàm số xác định trên tập K đã chỉ ra?

; 1;0 1

x a

x a

+

2 6; 1;0

x a

x a

Lời giải:

a) Ta có: x≠ −a 1 Để hàm số xác định trên ( ) ( ) 1 0 1

Vậy a 0 hoặc a ≥ 1

b) Ta có a< ≤x 2a+6 hàm số xác định trên ( ) {2 6 0

1

+ ≥

= − ⇒ a≤ − ⇔ − ≤ ≤ −

a

c) ĐK:

1 2

a x

x a

− −

Để hàm số xác định trên ( ) 1 1

1

− −

a

a

Bài 11: [ĐVH] Tìm tập giá trị của hàm số:

a) y=x2 b) y= −4x2+ −x 3 c) y=6x+5 d) y= 9−x2

Lời giải:

a) Do y=x2 ≥0 nên tập giá trị của hàm số là: T =[0;+∞)

y= − x + − − = − −x x− ≤ − nên tập giá trị của hàm số là: T = −∞ −( ; 2]

c) Tập giá trị của hàm số là: T =R

y= −x ≤ = y= −x ≥ nên tập giá trị của hàm số là: T =[ ]0;3

Bài 12: [ĐVH] Tìm miền xác định và miền giá trị hàm số:

c) y x 4

x

x

= −

Lời giải:

a) Tập xác định D=R , miền giá trị T =R

b) Ta có: ( )2

y= − −x ≤ ⇒ y Tập xác định D=R, miền giá trị T = −∞( ;3]

c) Tập xác định D=R\ 0{ } Do 4 4 2 4 4 4

4

y

y

≤ −

Do vậy miền giá trị T = −∞ − ∪( ; 4] [4;+∞)

d) Tập xác định D=R\ 0{ }.miền giá trị T =R

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w