1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

19 ung dung cua tich phan p1 trac nghiem

4 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 501,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN P1 Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95... Giá trị của a b bằng... b a Giá trị của biểu thức ab bằng A... Diện tích hình chữ nhật có chiều dài, chiều

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yxe y x, 0,x1 bằng:

Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0,xe bằng:

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysin 2 ,x y0,x0,x  bằng:

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ye2x1,y1,x 2 bằng:

A 1 15

2e

e

2e

2e

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   2

P y  x x và các tiếp tuyến của  P tại các

giao điểm của  P với Ox bằng:

A 1

1

1

1 8

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường    2

C yxx y và các đường thẳng

2, 4

xx bằng:

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   3

C yxx y bằng:

A 27

27 4

22 4

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   2 4

C yxx trục Ox bằng:

A 16 2

16

8 2 5

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   1 3

: 4

C yxx và tiếp tuyến của  C tại điểm có

hoành độ bằng -2 bằng:

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   2

C yxx tiếp tuyến của  C tại các giao

điểm của  C với trục Oy và các đường thẳng x3,y0 bằng:

Câu 11: Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và yx22xS Giá trị của S là

10 3

Bài tập Trắc nghiệm (Combo S.A.T)

19 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN (P1)

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 12: Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1

1

x y x

 trục Ox và các đường thẳng x2 và

3

x là S a lnb Vậy giá trị của biểu thức T a b

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x  y 2 0 và 2xy21

A 16

3

3

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngye y x; ex;x1 ta được S a e b

e

  Vậy giá trị của 2 2

5

Tab bằng:

Câu 15: Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysinx1, trục hoành và các đường thẳng

7

0;

6

là 3 π

2

S  ab trong đó ,a b Giá trị của T 1 1

  bằng

A 7

13

6

13 6

Câu 16: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi miền   2 3 5

:

3 8

D

   

Câu 17: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi miền  : 32 7 2 21 1

17

D

y x

A 1

1

1

1

4

Câu 18: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y lnx,

x

 trục hoành, đường thẳng x1

và đường thẳng x e bằng ae b Khi đó a2 gần với giá trị nào nhất?

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền   4 2;

: 0

D x

A

6

4

3

2

Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  

2

2

y x

x

 

 

  

bằng

A 11

9

19

19

2

Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền  

0; 1

x

y x e

 

bằng a eb Giá trị của a b bằng

Trang 3

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền   4 ; 5

: 0; 1

x

D

 bằng ln 4.

b

a Giá trị của biểu thức

ab bằng

A 35

2

3

2

3

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong   3

C yxx, tiếp tuyến của  C tại M1; 1 

và trục Oy bằng

A 27

4 B

3

2 C

3

4 D

9

4

Câu 24: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới bạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại

các điểm x = a, x = b (a < b), có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

x a x b là S x( )

b

a

b

a

V  S x dx

b

a

b

a

V  S x dx Câu 25: Giả sử với hàm số yf x  liên tục trên miền D a b; có đồ thị là một đường cong C, người ta

có thể tính độ dài của C theo công thức    2

1 '

b

a

L  f x dx Với điều giả sử đó, độ dài đường cong C

cho bởi hàm số

2

ln 8

x

y  x trên  1; 2 bằng

A 3 ln 2

24 C 3 ln 2

24

Câu 26: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y e 1xye x1x Biết rằng

S được biểu diễn dưới dạng e 1

m, giá trị của m bằng

2

Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và yx là:

A 1

1 6

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 4xx y 0 là:

A 9

2

1 2

Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx x 1x2và trục hoành là:

A 1

1

Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx24x5 và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số tạiA 1;2 và B 4;5 có kết quả dạng a

b Khi đó a +b bằng:

Trang 4

A 12 B 13

4 5

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và y2x là:

A 4

3

13

5 3

Câu 32: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yxx2y0 bằng với diện tích hình nào sau đây:

A Diện tích hình vuông có cạnh bằng 2

B Diện tích hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là 5 và 3

C Diện tích hình tròn có bán kính bằng 3

D Diện tích toàn phần khối tứ diện đều có cạnh bằng

4

2 3

3

Câu 33: Cho hàm số 2

2 2

yxx có đồ thì  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ

bằng 3 có đồ thị  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C , đường thẳng  và trục tung Giá trị của S là :

2

4

10

Câu 34: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thì hàm số y 4 12

x

  , đường thẳng y 1, đường thẳng 1

y và trục tung được tính như sau :

A

1

2 1

1 4

x

1 2 1

1 4

x

C

1

1 4

dy

S

y

1

1

1 4

y

Câu 35: Với giá trị nào của a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi   2 2

:

1

C y

x

 , đường tiệm cận

xiên của  C và hai đường thẳng xa, x2aa1 bằng ln 3 ?

Câu 36: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình 2

0

xy  và

2

2 12 0

xy   bằng :

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w