1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

20 kiem tra chuyen de tich phan de 01

4 118 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 721,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1:

( 1)

dx I

x x

1

x

x

1

( 1)

x x

C I ln x 1 C

x

1

x

x

Câu 2: Một Bác t ợ ố l ột cái lọ có dạ k ối trò xoa được tạo t k i q a p ẳ iới

ạ bởi các đườ yx1v trục Ox q a q a trục Ox biết đá lọ v iệ lọ có đườ kí lầ lượt l 2dm4dm, k i đó t ể tíc của lọ l

3

15

2 dm

Câu 3: Với ( ), ( )f x g x l 2 số li tục tr K và k 0 t ệ đề o sa đâ sai:

A  f x g x dx( ) ( )  f x dx g x dx( )  ( ) B  f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( )

C f x dx( )  f x( )C D k f x dx ( )  kf x dx( )

Câu 4: Giá trị của

2 2 0

I  e dx bằ

A Ie41 B I 4e44 C I 4e4 D Ie4

Câu 5: Kết q ả của cosx s inx1dx bằ :

3

3

F xx C

3

3

Câu 6: Diệ tíc p ẳ iới ạ bởi yx21;y  x 3 là:

Câu 7: Cho:

π 0

Lx xdxk Giá trị của k là:

Câu 8: Biết

2

(2 3ln )b

x

, với a, b l các số Giá trị của tíc a.b bằ

A 1

1

Câu 9: điề kiệ của t a số m để F x( )mx3(3m2)x24x3 l ột của số

2

f xxx

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN – Đề 01

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 10: Diệ tíc p ẳ iới ạ bởi trục t v 2 đồ t ị : y2 ;x y 3 x

A 5 ln 2

2

2 ln 2

2

ln 2

S  

Câu 11: Diệ tíc của p ẳ iới ạ bởi: yln ,x y0,xe là:

0

2 ( )f xg x dx( ) 5

0

3 ( )f xg x dx( ) 10

1

0

( )

f x dx

Câu 13: ể tíc k ối trò xoa k i q a iới ạ bởi q a yx2;y3x q a trục Ox

A 137

Câu 14: Cho I

x

dx

 có nguyên hàm là

A ln xC B

2

1

C x

Câu 15: ể tíc của k ối trò xoa tạo do q a x q a trục Ox p ẳ iới ạ bởi các

y x yx và x2 bằ :

A 5

2

3

C 2

5

Câu 16: í t ể tíc si ra k i q a q a trục Ox p ẳ iới ạ bởi trục Ox và Parabol

2

( ) :C yaxx (a0)

A

5

10

a

B

5

30

a

C

4

5

a

D

5

20

a

Câu 17: Tìm nguyên hàm sau 4 1

x

x

 

A I 2x 1 4 2x 1 5ln 2x  1 2 C B I 2x 1 4 2x 1 5ln 2x  1 2 C

C I 2x 1 5ln 2x  1 2 C D I    2x 1 4 2x 1 5ln 2x  1 2 C

Câu 18: Diệ tíc p ẳ tô đậ tro b

được tí t eo cô t ức o sa đâ ?

A

4

0

( )

S  f x dx

B

S  f x dxf x dx

C

S  f x dx f

D

S  f x dx f x dx

Câu 19: Diệ tíc p ẳ iới ạ bởi đồ t ị của: yx22x, trục Ox v 2 đườ t ẳ x0,x2 là:

A 2

1

4 3

Trang 3

Câu 20: Cho ( ) 12 ;

sin

f x

x

F x( ) l ột của f x( ) v đồ t ị của F x( ) qua ; 0

6

M 

  thì

( )

F x bằ :

Câu 21: Giá trị của

1 ln

e

I  xdx

Câu 22: Một vật c ể độ với vậ tốc 10m s/ t tă tốc với ia tốc a t( ) 3t t2 í q ã đườ vật đi được tro k oả t ời ia 10 iâ kể từ lúc bắt đầ tă tốc

430

Câu 23: số yf x( ) ế biết f x( ) ax b2,

x

   f( 1) 2, (1)f 4, f (1) 0?

A

2

( )

x

f x

x

2

( )

x

f x

x

C

2

( )

x

f x

x

2

( )

x

f x

x

Câu 24: í t ể tíc của vật t ể ằ iữa ai ặt p ẳ x0 và x 3, biết t iết diệ của vật t ể cắt bởi ặt p ẳ ( )P v ô óc với trục Ox tại điể có o độ x (0 x 3) l ột c ữ ật có độ

d i ai cạ l x và 2

1 x

A 1

2

7

5 4

Câu 25: ro ki tế ọc, t ặ dư ti dù của óa được tí bằ cô t ức  

0

a

I  p xP dx

Với p x( ) l biể t ị biể t ị iá ột cô t đưa ra để bá được x đơ vị óa a l số lượ

sả p ẩ đã bá ra, Pp a( ) l ức iá bá ra ứ với số lượ sả p ẩ l a Cho

2

1200 0, 2 0, 0001

p  xx , (đơ vị tí l USD) t ặ dư ti dù k i số lượ sả p ẩ bá l 500

Câu 26: Nế F x( ) l của f x( )sin cosx x và 1

4

F   

  thì F x( ) có dạ :

4

F x   x

C ( ) 1sin2 1

2

2

Câu 27: Cho

2

0

f x dx

2

0

[ ( ) 2sin ]f x x dx

A 5

2

Câu 28: Tìm của các số f x( )x34x5 t ỏa ã điề kiệ (1)F 3

A

4

x

4 2

4

x

F x  xx 

Trang 4

C ( ) 4 4 2 1 5

4

x

F x   xx 

Câu 29: Tích phân ( ) 0

a

a

f x dx

 thì ta có :

A ( )f x l số c ẵ tr a a;  B ( )f x l số lẻ tr a a; 

C f x( ) k ô li tục tr đoạ a a;  D Các đáp á đề sai

Câu 30: Một đá vi trù tại t ứ t có số lượ l N t( ) Biết rằ ( ) 4000

1 0,5

N t

t

 

 v lúc đầ đá vi trù có 250000 co Hỏi sa 10 số lượng vi trùng là bao nhiêu?

A 258.959 con B 253.584 con C 257.167 con D 264.334 con Câu 31: Một c ất điể A từ trạ t ái ỉ c ể độ với vậ tốc a dầ đề 8 iâ sa ó đạt đế

vậ tốc 6 /s ừ t ời điể đó ó c ể độ đề Một c ất điể B k ác x ất p át từ cù vị trí với A

ư c ậ ơ ó 12 iâ với vậ tốc a dầ đề v đ ổi kịp A sa 8 iâ (kể từ lúc B x ất p át)

vậ tốc của B tại t ời điể đó

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w