Tài liệu gồm 229 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết các chủ đề: ứng dụng của tích phân để tính diện tích, ứng dụng của tích phân để tính thể tích, ứng dụng của tích phân để giải quyết các bài toán thực tế và bài toán liên môn; giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.
Trang 1Câu 2 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Hình phẳng được đánh
dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
Câu 3 Cho hàm số f x liên t( ) ục trên , có đồ thị như hình vẽ Gọi S là diện tích hình phẳng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , tr( ) ục hoành và trục tung Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2x y
2 2
3
2 1
O
y
21
1
−
( )
y= f x
Trang 3Câu 8 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2
yx x , trục hoành và hai đường thẳng x , 0 x là3
Câu 9 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
Câu 16 Cho parabol ( )P có đồ thị như hình vẽ:
y
1 2 34
1
−
Trang 4Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P với trục hoành
Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng
là
2014
Câu 20 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yxlnx, trục hoành và đường thẳng x e
e
C
214
e
D
214
e
Câu 21 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng
1x= − , 2x= biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là 2 cm
+
=+ , trục hoành và đường thẳng 2
Trang 5Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x= ,4 x= và đường cong có 9phương trình 2
Câu 28 Cho hình thang cong ( )H giới hạn bởi các đường y=ex, y=0, x= , 0 x=ln 8 Đường
thẳng x k= (0< <k ln 8) chia ( )H thành hai phần có diện tích là S1 và S2 Tìm k để S1 =S2
Câu 33 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , Đường thẳng
chia hình thành hai phần có diện tích , (hình vẽ)
Trang 6Câu 37 Cho hàm số có đồ thị Giả sử cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi với trục hoành có diện tích phần phía trên trục hoành bằng diện tích phần phía dưới trục hoành Khi đó thuộc khoảng nào dưới đây?
1
Trang 7A B C D
Câu 38 Cho hàm số 4 2
3
y=x − x + có đồ thị m ( )C m , với m là tham số thực Giả sử ( )C m cắt trục
Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S , 1 S , 2 S là di3 ện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để S1+S3 =S2 là
Câu 40 Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất là:
Câu 41 Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
4
y= −x , trục hoành và đường thẳng x = − , x m2 = , (− < <2 m 2) Tìm số giá trị của tham số m để 25
3
S=
Câu 42 Xét hàm số liên tục trên miền có đồ thị là một đường cong Gọi
là phần giới hạn bởi và các đường thẳng , Người ta chứng minh được rằng độ dài đường cong bằng Theo kết quả trên, độ dài đường cong là phần đồ thị của hàm số
bị giới hạn bởi các đường thẳng , là với , thì giá
trị của là bao nhiêu?
Câu 43 Xét hàm số y= f x( ) liên tục trên miền D=[ ]a b; có đồ thị là một đường cong C Gọi S
là phần giới hạn bởi C và các đường thẳng x=a, x= Người ta chứng minh được rằng diện tích mặt b
cong tròn xoay tạo thành khi xoay S quanh Ox bằng ( ) ( ( ) )2
b a
S = π∫ f x + f′ x x Theo kết quả trên,
tổng diện tích bề mặt của khối tròn xoay tạo thành khi xoay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 8Dạng 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ), ( ), , y=g x x=a x=b
Câu 44 Cho hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên [ ]a b G; ọi ( )H là hình giới hạn bởi hai đồ
thị y= f x( ), y=g x( ) và các đường thẳng x a = , x b= Diện tích hình ( )H được tính theo công thức:
S =∫f x −g x x
Câu 45 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f x và 1( ) f2( )x liên tục trên đoạn
[ ]a b ; và hai đường thẳng x a = , x b= (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình ( )H
Câu 47 Cho hàm số f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 Gọi ( )D là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm
số y= f x( ), y=0, x= và 1 x = Công thức tính diện tích S của 2 ( )D là công thức nào trong các công
Trang 9Câu 48 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn
Câu 51 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) : 2 4 4
Trang 10Câu 56 Biết diện tích hình phẳng giới bởi các đường y=sinx, y=cosx, x=0, x= ( với a
Câu 58 Cho hai hàm số y= f x( ) và y= g x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b v; ới a b< Kí hiệu S1 là
diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3f x( ), y=3g x( ), x = , x b a = ; S2 là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( )− , 2 y=g x( )− , x a2 = , x b= Khẳng định nào sau đây đúng?
A S1=2S2 B S1=3S2 C S1=2S2−2 D S1=2S2+2 Dạng 3:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ), ( )y=g x
Câu 59 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2
Câu 62 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 3 2
Trang 11Câu 66 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , khi x 1
2, khi x>1
x y x
Câu 68 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
( ) :P yx , tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ 32
Câu 69 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
Câu 71 Gọi S là diện tích giới hạn bởi các đường: y 3x2
Trang 12A m=6 B m=-6 C m=± 6 D Không tồn tại m Câu 72 Cho (P) y=x2+ và (d)1 y=mx+2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất ?
Khi đó giá trị của S bằng
O
Trang 13y
Trang 15S S
ππ
−
=
1 2
S S
ππ
+
=
1 2
S S
ππ
22
y=x − y= − x13
3
7
113
Trang 16Câu 97 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 2
1
y= x − và y=k, 0< < Tìm k để diện k 1.tích của hình phẳng ( )H gấp hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc
Câu 98 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên đoạn [−3;3] Biết rằng diện tích hình
phẳng S , 1 S gi2 ới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y= − −x 1 lần lượt là M , m Tính
Trang 17Câu 100 Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol 1 2
22
y= − x + x, cung tròn có phương trình 2
y= − m x + Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ
thị của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 64
± ±
Câu 103 Cho khối trụ có hai đáy là hai hình tròn (O R và ; ) (O R′; ), OO′ =4R Trên đường tròn
(O R l; ) ấy hai điểm A, B sao cho AB=a 3 Mặt phẳng ( )P đi qua A, B cắt đoạn OO′ và tạo với đáy một góc 60°, ( )P cắt khối trụ theo thiết diện là một phần của elip Diện tích thiết diện đó bằng
max
3
2018 16
max
320186
34
56
O
x y
y= − x + x
Trang 18Dạng 4:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường cong (>2 đường cong)
Câu 106 Cho parabol ( )P : y=x2+2 và hai tiếp tuyến của ( )P tại các điểm M(−1;3) và N( )2;6
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P và hai tiếp tuyến đó bằng
Câu 109 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, 2
Trang 19Câu 114 Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳng
(0< <a b) (hình vẽ) Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( )P và đường thẳng y=a
(phần tô đen); ( )S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( )P và đường thẳng y=b (phần gạch chéo) Với điều kiện nào sau đây của a và b thì S1=S2?
Trang 20y= − +x x và trục hoành Hai đường
thẳng y=m và y=n chia ( )H thành 3 phần có diện tích bằng nhau (tham khảo hình vẽ)
Trang 21Dạng 5:Diện tích S giới hạn bởi các đường:
- Đồ thị của x=g y( ), x=h y( ), h y( ) liên tục trên đoạn [ ]c d,
Câu 126 Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là
Trang 22ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH
1 Diện tích hình phẳng
a)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn a b , ; trục hoành và
hai đường thẳng x a , x b được xác định: ( )
b a
S f x dx
b)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn a b và ;
hai đường thẳng x a , x b được xác định: ( ) ( )
b a
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y( ), xh y( ) và hai đường thẳng yc,
yd được xác định: ( ) ( )
d c
S f x g x dx +) Nếu (1) có nghiệm thuộc. a b; giả sử thì ( ) ( ) ( ) ( )
b a
y f x
y 0 H
Trang 23Trường hợp 2 Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường y f x( ), ( )y g x là S f x( ) g x dx( )
Trong đó , là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình ( )f x g x( ) a b
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình f x( ) g x( ) tìm các giá trị ,
Câu 2 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Hình phẳng được đánh
dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
Câu 3 Cho hàm số f x liên t( ) ục trên , có đồ thị như hình vẽ Gọi S là diện tích hình phẳng được
giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , tr( ) ục hoành và trục tung Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 24Câu 4 Diện tích của hình phẳng ( )H được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục hoành và hai
đường thẳng x a = , x b= (a<b)(phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức:
Trang 25Hướng dẫn giải
Ta có x33x2 0 x 3 [1; 4]
Khi đó diện tích hình phẳng là
x y
2 2
3
2 1
O
y
21
1
−
( )
y= f x
Trang 26
, trục hoành và đường thẳng 2
Trang 27S=∫ x x 2 2
1d
x x
13
0 0 1 2
+
=
− và các trục tọa độ Ox, Oy ta được: S alnb 1
1
−
Trang 28Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P với trục hoành
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P với trục hoành ta có
e
C
214
e
D
214
4
e
e
S x xdx
Câu 21 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng
1x= − , 2x= biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là 2 cm
34
Trang 2917 (cm ) Lời giải
x
Trang 30=+ , trục hoành và đường thẳng x= 2
0 0
Câu 28 Cho hình thang cong ( )H giới hạn bởi các đường y=ex, y=0, x= , 0 x=ln 8 Đường
thẳng x k= (0< <k ln 8) chia ( )H thành hai phần có diện tích là S1 và S2 Tìm k để S1 =S2
Trang 31e dx ex 7
0 0
Trang 32Nếu học sinh sử dụng MTCT tính tích phân mà không chia khoảng thì có sự sai khác về kết quả giữa
máy casio và vinacal Trong trường hợp này máy vinacal cho đáp số đúng
Câu 31 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
Trang 33Cách 2 (gi ải tự luận):
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2
2 2 0
Trang 34Tính
2 2
2 2 0
6d1
Câu 33 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , Đường thẳng
chia hình thành hai phần có diện tích , (hình vẽ)
32
k
x kx
3 3
Trang 35trục hoành được chia thành hai phần:
Miền D1 là hình chữ nhật có hai kích thước lần lượt là 1 và 3⇒S1 =3
Miền D2 gồm:
11; 2
f x ax bx c y
1
Trang 36Câu 36 Cho hàm số (với là tham số khác ) có đồ thị là Gọi là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị và hai trục tọa độ Có bao nhiêu giá trị thực của thỏa mãn ?
2
1
x m y
m
m
x x
t=x (t≥0) ( )1 t2− + =4t m 0 ( )2
0
4 00
− >
⇔ >
⇔ < <0 m 4 ( )31
Trang 37Kết hợp điều kiện suy ra
Câu 38 Cho hàm số 4 2
3
y=x − x + có đồ thị m ( )C m , với m là tham số thực Giả sử ( )C m cắt trục
Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S , 1 S , 2 S là di3 ện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để S1+S3=S2
3
05
209
x m
Trang 38
Ta thấy , suy ra đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
Câu 40 Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất là:
Hướng dẫn giải
Vì với m tùy ý ta luôn có nên diện tích hình phẳng cần tìm là
S đạt giá trị nhỏ nhất bằng 8 khi m = - 1 (dùng casio thử nhanh hơn)
Ch ọn C
Câu 41 Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
4
y= −x , trục hoành và đường thẳng x = − , x m2 = , (− < <2 m 2) Tìm số giá trị của tham số m để 25
S =∫ x + mx m+ + dx=x +mx + m + x = m + m+ = m+ +
Trang 39Câu 42 Xét hàm số liên tục trên miền có đồ thị là một đường cong Gọi là
phần giới hạn bởi và các đường thẳng , Người ta chứng minh được rằng độ dài đường cong bằng Theo kết quả trên, độ dài đường cong là phần đồ thị của hàm số
bị giới hạn bởi các đường thẳng , là với , thì giá trị của là bao nhiêu?
b a
S = π∫ f x + f′ x x Theo kết quả trên, tổng diện tích bề mặt của khối tròn xoay tạo thành khi xoay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) 2 2 ln
7
m mn n
Trang 40( ) ( ( ) ) 2
2 1
Trang 41Dạng 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ), ( ), , y=g x x=a x=b
Câu 44 Cho hàm số y= f x( ), y =g x( ) liên tục trên [ ]a b G; ọi ( )H là hình giới hạn bởi hai đồ thị
S =∫f x −g x x
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Câu 45 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f x và 1( ) f2( )x liên tục trên đoạn
[ ]a b ; và hai đường thẳng x a = , x b= (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình
Theo định nghĩa ứng dụng tích phân tích diện tích hình phẳng
Câu 46 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và thỏa mãn f( )0 < <0 f ( )− Gọi S là diện tích 1hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x , ( ) y=0, x= −1 và x= Xét các mệnh đề sau 1
Trang 42Tương tự 1 ( )
1d
Trang 43Câu 50 Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
Hướng dẫn giải
(x x 2) (x 2) 0 x 4 0 x 2Suy ra
π
π π
π
π π
cosx sinx cosx sinx 2 2
π π
Trang 44Vì trong khoảng ( )0;1 phương trình ex = x không có nghiệm và ex > x, ∀ ∈x ( )0;1 nên
a a
x x
=
−
d1
a a
x x
− =
−
31
a a
Trang 454 4
4 4
a a
π π
32
k
x kx
3 3
Trang 46Ta có 1 3 ( ) 3 ( )d
b a
b a
f x g x x
b a
Trang 47Dạng 3:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ), ( )y=g x
Câu 59 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2
Trang 4803
Trang 492
10
03
Câu 68 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
( ) :P y x , tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ 32
x x
Trang 50Hoành độ giao điểm của parabol 2
x x
2 2
t∈ − π π
⇒dx=2cos dt t Đổi cận: 1
Cách 2: Diện tích của ( )H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2 trừ diện tích hình
phẳng giới hạn bởi cung tròn, parabol và trục Oy
y
22
y
22
1
Trang 51Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x th1, 2 ỏa mãn:
Theo định lý Viet kết hợp yêu cầu:
Trang 52O
Trang 54Khi đó giá trị của S bằng
A. S =ln 2 1− (đvdt) B S=2 ln 2 1− (đvdt) C S =2 ln 2 1+ (đvdt) D S =ln 2 1+ (đvdt)
−
=+ cắt trục hoành tại điểm ( )1; 0
Trang 56y
Trang 58Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Phương trình hoành độ giao điểm 5 3 0
11
Trang 59Câu 92 Hình phẳng ( )H giới hạn bởi parabol 2
x x
=
⇔
= −
⇔ = ±x 2 3 Diện tích hình phẳng ( )H là
3
⇒ = −Với x=2 3
π
Vậy:
2 3 3
ππ
ππ
ππ
+
=
− .
Hướng dẫn giảiChọn A
x y
O 1
Trang 60Giao điểm của ( )P và ( )C là nghiệm của hệ phương trình
( ) ( )
2
8 1
22
x y
π π
S =πR − =S π − Vậy 1
22
x − = − x 2
2 0
⇔ + − = ⇔ x = ⇔ = ±1 x 11
Trang 62Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong nửa trên của Elip và Parabol là
2
231
13
x
x x x
t t
∫ rồi so sánh kết quả với các phương án
Câu 97 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 2
1
y= x − và y=k, 0< <k 1 Tìm k để diện tích của hình phẳng ( )H gấp hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ bên
Trang 63Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
f x x
−
= −∫
Trang 64
Câu 100 Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol 1 2
22
y= − x + x, cung tròn có phương trình 2
y= − x + x
O
x y
Trang 650 0
Trang 66Dấu “=” xảy ra khi và chi khi 0
b a
Hoặc cũng linh cảm, đặc biệt hóa AB song song với Ox , từ đó cũng tìm được a b+ = 0
Cách 2: Sử dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) 2
y= − m x + Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ
thị của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 64
2 2
00
2
x x