1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

16 bài tập trắc nghiệm vận dụng cao về hình học không gian DẠNG 2 NÂNG CAO về xác đinh và tính góc

9 2K 57

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

16 bài tập trắc nhiệm vận dụng cao về hình học không gian dạng 2 về nâng cao và xác định tính góc có lời giải chi tiết

Trang 1

VẬN DỤNG CAO VỀ HÌNH KHÔNG GIAN (P3) DẠNG 2 NÂNG CAO VỀ XÁC ĐỊNH VÀ TÍNH GÓC

Câu 1: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, và

7

12

A AA BA Ca Số đo góc giữa hai mặt phẳng ABB A và ' ' ABC

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có Gọi H là trung

điểm của AB, SH ABC Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc  60 Cosin góc giữa 2 mặt phẳng SAC và  ABC là:

A. 5

5

10

1 7

Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a Biết SOABCD ,

ACa và thể tích khối chóp là 3 3

2

a Cosin góc giữa 2 mặt phẳng SAB và  ABC là:

A. 6

3

1

2 7

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA a , SB  3 và

SAB vuông góc với đáy Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC Cosin của

góc giữa 2 đường thẳng SM và DN là:

A. 2

5

1 5

5

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có AB  2a,

ADDCa, SA a và SAABCD Tan của góc giữa 2 mặt phẳng SBC và

ABCD là:

A. 1

2

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC , SA a 3

Cosin của góc giữa 2 mặt phẳng SAB và  SBC là:

Trang 2

A. 2

5

1 5

5

Câu 7: Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và  ABD là các tam giác đều cạnh a, các mặt

ACD và  BCD vuông góc với nhau Tính số đo của góc giữa hai mặt đường thẳng AD và

BC.

A. 30  B. 60  C. 90  D. 45 

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 2, AC  2a

Mặt bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Cạnh bên SA

hợp với mặt đáy một góc  thõa mãn cos 21

6

  Góc giữa hai đường thẳng AC và SB

bằng

A. 30  B. 45  C. 60  D. 90 

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A;D, với AB  3a, 2

A  , DCa Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng ABCD là H thuộc AB

với AH 2HB Biết SH  2a , cosin của góc giữa SB và AC là:

A. 2

2

1

1 5

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy.

Biết S Aa, AB a ,BCa 2 Gọi I là trung điểm của BC Côsin của góc giữa 2 đường thẳng AI và SC là:

A. 2

2

2

2 8

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B có ABBCa ;

SAABC Biết mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc  60 Cosin góc tạo bởi đường

thẳng SC và mặt phẳng ABC là:

A. 10

10

10

10 5

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B có AB a 3,

BCa Biết A C ' 3a Cosin góc tạo bởi đường thẳng A'B và mặt đáy ABC là:

Trang 3

A. 10

10

6

15 5

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam

giác đều và S Ca 2 Gọi H và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Cosin của góc giữa SC và mặt phẳng SHD là

A. 3

5

2

5 2

Câu 14: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A có ABAC4a, góc

120

S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy Biết S Aa 2 Góc giữa SN và mặt phẳng

ABC là:

A. 30  B. 45  C. 60  D. 90 

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc

của S lên ABCD là trọng tâm G của  ABD Biết SG  2a , cosin của góc giữa SD và

ABCD là:

A. 5

5 21

5 41

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB  4a, A Da 3

Điểm H nằm trên cạnh AB thỏa mãn 1

3

AHHB Hai mặt phẳng SHC và  SHD cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết S Aa 5 Cosin của góc giữa SD và SBC là:

A. 5

5

4

1 3

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Trang 4

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC mà A A' A B' A C'  A H' ABC

Gọi M là trung điểm của AB suy ra CMABA H' ABABA MH' 

'

MC a MH

3

a

+) Xét tam giác A’MH vuông tại H, ta có cos ' 3: 1

A MH

A M

 'A MH 60

Câu 2: Đáp án D

Ta có AB BC BCSAB

SBC ; ABC SB AB;  SBA 60 SH tan 60 BH

Từ H kẻ HKACS HACACSHK

SHK SACSK   SAC ; ABC  SK HK;  SKH

HK    và S H 2 3

Xét tam giác SHK vuông tại H, ta có

7

SH

HK

Câu 3: Đáp án C

Từ O kẻ OHABSOABABSHO

S ABC ABC

a

2

D

SO

Trang 5

+) OAB vuông tại O 3.

4

a

OH AB OA OB OH

4

a

SOH

OH

2

2

2

7

Câu 4: Đáp án D

Kẻ ME ND , EA DND SMN  SM ND;  SME

+)

2

MEAAMMEAAM    a

 

S ASBAB  SAB vuông tại S 2

a AB

+) Kẻ SHABSH ABC D  SHA DABA D

2

 

+) Xét SME với 5

2

a

2

a

SE  , SMa, ta có

cos

2 2

SME

a

Câu 5: Đáp án D

Gọi M là trung điểm của AB AMBMA DCD a

D

AMC

 là hình vuông  ACBCa 2 AC2 BC2 AB2

ABC

  vuông tại C ACBCS ABCBCSAC

D

+) SAC vuông tại A tan 1 .

SCA

AC a

Câu 6: Đáp án D

Gọi M là trung điểm của AC BMAC

Kẻ MKS C K, SC, ta có S ABMBM SAC

Trang 6

+) ABC đều cạnh a 2 2 3

2

a

AC

+) BMK vuông tại M tan 2 cos 1 .

5

BM

MK

Câu 7: Đáp án B

Ta có AC D BC D và AC DBC D C D

BCB DBA a  HCH DHA ACD vuông tại A.

Hơn nữa ACA D  a ACD vuông cân tại A.

Ta có BCBD a  H là trung điểm của cạnh CDAHCD

Dựng hình bình hành ACPD như hình vẽ.

Mà ACD vuông cân tại A tứ giác ACPD là hình vuông.

Ta có AD BC;  CP CB;   mục tiêu tính BCP

Lại có CPADBCaBPBA a  BCP đều BCP60 AD BC;  60

Cách 2: Ta có cos ;  . .2

AD BC AD BC

AD BC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

BCBHHCBHCDAD BCAD BHAD CD AD CD

2 2

2

a a

a

Câu 8: Đáp án D

Kẻ S HACSH ABC mà SAC cân tại SH là trung

điểm của cạnh AC.

Ta có BCAC2  AB2 a 2 ABC vuông cân tại

ACS HACSHB  ACS B

Câu 9: Đáp án C

Trang 7

Ta có cos ;  .

AC SB

SB AC

AC SB

 

(1) Cạnh ACAD2 CD2 a 5 và SBSH2 HB2 a 5

Lại có SBHB HS  AC SB. AC HB AC HS.  . AC HB.

2

AC HB HB CD a a a

AC

Thế vào vào (1)  

5

5 5

a

SB AC

Câu 10: Đáp án A

Ta có cos ;  .

AI SC

AI SC

AI SC

 

(1)

Lại có

2

a

AIABIBa    AIa

SCSAACSAABBCaaaSCa

2

SCSA AC  AI SCAI SA AI AC AI ACAC AB AC

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

AC

Thế vào (1)  

2

3 3

.2 2

a

AI SC

Câu 11: Đáp án D

Ta có cos SC ABC;   cosSCA AC a 2  1

Lại có BC AB BCSABBC SB

BC SA

SBC ; ABCSBC 60

tan 60 SA 3 SA a 3

AB

Trang 8

Thế vào (1) cos  ;   2 10.

5 5

a

SC ABC

a

Câu 12: Đáp án C

3 2 a

ACABBCaa

Ta có A B' ABC   BA A' ABC

A B ABC' , A BA'

Ta có 

   

cos '

A BA

Câu 13: Đáp án A

Do ABC là tam giác đều nên S HAB

2 2

a

CHHBBC   SHCHSCa

SHC

  vuông tại H SHHCSH ABCD

Gọi IDHCK ta có CI DH CISHD

CI SH

SH SHD, CSI

5

CI CK

SC

Câu 14: Đáp án A

Gọi H là trung điểm AM SHAMSH ABC

Ta có SNABC   NSH ABC SN ABC,   SNH

Do AB4 ;a BAC 120  BM 2a 3;AM 2a

2

2

AHAM  a SHSAAHa

3

SH

NH

Câu 15: Đáp án B

Trang 9

Ta có SDABCD   DSG ABC D

S D, ABC D S D,DG S DG

cos

SD

Câu 16: Đáp án D

.Kẻ NKSB ta có BC AB BCSAB

  mà HKSBHK SBC Gọi I là giao điểm của DH và BC.

Qua D kẻ đường thẳng song song với HK cắt IK tại JDJ SBC

SD SBC, SD SJ,  DSJ

ID  DJ  

4

AHAB a  SHSAAHa

a HK

a

HDAHADaSDSHHDa

cos

SD

Ngày đăng: 01/04/2018, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w