1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 PT bac 3

10 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 312,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Ví dụ 1.. MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95... Vậy phương trình

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1. Giải phương trình 3 2

2x +3x − + =3x 1 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

( )

3

1

Đ/s:

3

1

x=

Ví dụ 2. Giải phương trình 6x3−12x2+6x− =1 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

( )

3

1

Đ/s:

3

1

x=

Ví dụ 3. Giải phương trình 11x3+12x2+6x+ =1 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

( )

3

1

Đ/s:

3

1

x= −

+

Ví dụ 4. Giải phương trình 3 2

xx + x− =

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

3

2 1

2 1

Đ/s:

3

3

2 1

2 1

x= +

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

01 MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

3

Đ/s:

3

3

x= +

Ví dụ 6. Giải phương trình 3 2 1 0

3

x + − + =x x

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

( )

3

1

Đ/s:

3

1

x=

Ví dụ 7. Giải phương trình ( )3 ( 2 ) 2

Lời giải:

2x −26x− = −3 3 x +2x+ +1 5 x −4x = −3u +5v

2u = −3u +5v v⇔2u +3u v−5v = ⇔0 uv 2u +5uv+5v = ⇔ =0 u v

( ) 2

6

x

≥ −

6

x= −

Ví dụ 8. Giải phương trình ( ) 2 1 3

x x

+ +

+

Lời giải:

2

PTxx x + + =x x + x+ x+

uv u= u + v vuu v uv− − v =

( )

2

Ví dụ 9. Giải phương trình 3 2 ( 2 )

x − − − =x x x + x+ x+

Lời giải:

ĐK: 1

2

PTx+ xx− = x + x+ x+

Trang 3

Đặt u= +x 1;v= 2x+1 Ta có: ( ) ( )

2 2

2 2



PTu uv = u + v vuu vuvv = ⇔ uv u − +uv v =

Ví dụ 10. Giải phương trình ( )2 2( 2 ) ( )

3

Lời giải 1

2 0

=

o

x

x

=

Kết luận phương trình có hai nghiệm kể trên

Ví dụ 11. Giải phương trình 2 ( 2 )2 ( )

3

xx+ = xx x∈ℝ

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với

Đặt 3 2 3

4 0

=



x

x

− =

Ví dụ 12. Giải phương trình ( )( ) ( 2 )2 ( )

3

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với

4;

5 0

=

Trang 4

• 3 3 2 1 17 1 17

x

x

=

Kết luận bài toán có hai nghiệm kể trên

Ví dụ 13. Giải phương trình

2

3 2

8

x

x x

Lời giải:

Điều kiện: 3 0 2

8 0

x

8

Đặt t = x3+x2− > ⇔8 0 x3 +8x2 − = +8 t2 7x2 và 5x3+8x2−40=5t2+3x2

0

8

x

kiện )

Ví dụ 14. Giải phương trình 3 3 23 3

10x −2x+ −1 x 2x− = +1 x 2x−1 trên tập số thực

Lời giải:

Điều kiện: x∈ℝ Đặt 3 3

t= x− ⇔ =t x− , khi đó phương trình đã cho trở thành:

310xx 2x− −1 2x− = +1 x 2x− ⇔1 10xx t− = + ⇔t x t 10xx t− =t x+t

3

1

2

x

x

=

= −



Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm kể trên

Ví dụ 15. Giải phương trình ( 3 2 )

3 2

4

x x

Lời giải:

Điều kiện: 3 2

3 2

2 2 3 8 2 2

4 0

x t x

t

+

3 2

4

Trang 5

( ) ( )

2

0

2

x

x

( thỏa mãn điều kiện )

Ví dụ 16. Giải phương trình 3 2 ( )

Lời giải:

4

4 4 1 5 4 1

4

2

0

4 1

x

Đ/s: x= ±2 3

Ví dụ 17. Giải phương trình 3 2 ( 2 )3

Lời giải:

ĐK:

2

x xx+ +x = xx+

Đặt y= 2x2−2x+ >1 0⇒3xy2+x3 =4y 3

Do

15

> ⇒ +  + >

2

0

2 2 1

x

Đ/s: x=1

Ví dụ 18. Giải phương trình 4 3 2 ( 3 )3

Lời giải:

ĐK: x3− + ≥x 1 0 (*)

x x − + +x x = x − +x

Trang 6

• TH1 3 1 2 0 3 1

1

= − +

x

Điều này là vô lý ⇒ Loại

Đ/s: x=1

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

x + + +x = x + +x

xx + x + +x +x xx + + =x x +

8 4 5 2 1

x + xx+ x− =

x+ x + x+ = x+ x+

x

x

x

x

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Lời giải

Đặt a=2x−3;b= +x 4⇒3x+ = +1 a b khi đó phương trình đã cho trở thành

a +b = a+ba +b =a +b + ab a+b = ⇔ab a+b =

x= x= − x= −

x + + +x = x + +x

Lời giải

a= x + b= +xx + + = +x a b khi đó phương trình đã cho trở thành

Trang 7

( )3 ( ) ( )

a +b = a+ba +b =a +b + ab a+bab a+b =

( 2 ) ( ) ( 2 )

xx + x + +x +x xx + + =x x +

Lời giải

Đặt a= x2 −x b; =x2 + +x 1⇒2x2 + = +1 a b khi đó phương trình đã cho trở thành

8 4 5 2 1

Lời giải

Điều kiện: 1

2

a= xa≥ ⇒ x + xaa = ⇔ xa x +xa+ a =

( )2

x + xx+ x− =

Lời giải:

7

x≥ (*)

y= x− ≥ ⇒− x+ = − x− = − y

x + xy y= ⇔ xy x + xy+ y = (2)

7

xy≥ ⇒x + xy+ y >

6

7 6

x

=

Lời giải:

8

x≥ (*)

8

xy≥ ⇒ x + xy+ y >

Trang 8

Nên (2) 8 7 2 0 1

7

8 7

x

=

x+ x + x+ = x+ x+

Lời giải:

3

3

a= + ≥x b= x+ ≥ ⇒a a + bb = ⇔ a ba +ab+ b = (2)

3

ab≥ ⇒a +ab+ b >

Nên (2)

1

x

x x

≥ −

=

=

thỏa mãn (*)

x

Lời giải:

1

x x

x

(*)

3 2

2 0

2 2



( )

8

2 2

(2)

Với

7

8

2 2

Đ/s: 3

2

x=

x

Lời giải:

11

x≥ (*)

y= x− ≥ ⇒ xx= x x− = xy

Trang 9

Với 10 2 2

11

xy≥ ⇒ x + xy+ y >

10

11 10

x

=

x

Lời giải:

Điều kiện: 2≥ x x; ≠0 Phương trình đã cho tương đương với:

2

x

Đặt y= 2− ≥ ⇔x 0 y2 = −2 x nên phương trình trên trở thành:

( ) (2 )

3

x y

=

=

2 0

x

≥ >

+ − =

2

9 18 0

x

≥ >

2

x

Lời giải:

Điều kiện: 1

2

2

x

y= x− ≥ ⇔ y = x− nên phương trình trên trở thành:

xx yxyy = ⇔ x+y xxyy =

2 0

x

≥ >

+ − =

2

9 18 0

x

≥ >

2

Lời giải:

Điều kiện: 1

8

Trang 10

Đặt y= 8x− ≥ ⇔1 0 y2 =8x−1 nên phương trình trên trở thành:

=

2

1

x

8

8

do đó phương trình vô nghiệm

Lời giải:

Điều kiện: x2 +3x− ≥5 0 Phương trình đã cho tương đương với:

Đặt

2

1

t x

= −



3t +t y+4ty −8y =0

1

x



Ngày đăng: 05/04/2018, 01:39

w