1. Trang chủ
  2. » Đề thi

164 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán THPT chuyên thái bình thái bình lần 3 file word có lời giải chi tiết

20 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng ABC.. Hàm số luôn đồng biến trên .. Hàm số luôn nghịch biến trên ... Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức

Trang 1

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

Đề thi: Chuyên Thái Bình Lần 3-2018 Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x 5 trên đoạn 0;3

2

 

 

  là:

8

Câu 2: Biết đồ thị hàm số y 2x 1

x 3

 cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B Tính diện tích S của tam giác OAB

12

6

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số

nào sau đây?

A. yx42x 2 B. y x 4 2x 2

C. yx22x D. y x 32x2 x 1.

Câu 4: Rút gọn biểu thức P x x 13 6 với x 0.

Câu 5: Cho    

f x dx a, f x dx b. 

2

0

f x dx

Câu 6: Cho hàm số y f x   có đạo hàm f ' x x2 2 x x 2 , x 2  3    Số điểm cực tri của hàm số là:

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 1; 2; 3 , B 3; 2;9      Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

A. x 3x 10 0.   B. 4x 12z 10 0   C. x 3y 10 0.   D. x 3z 10 0.  

Câu 8: Cho a, b 0; a, b 1  và x, y là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây,

mệnh đề nào sai?.

A. log xya  log x log y.a  a B. log a.log x log x.b a  b

Trang 2

C. a

a

x log log x log y

Câu 9: Biết đồ thi ̣(C) của hàm số

2

x 2x 3 y

x 1

 có hai điểm cực trị Đường thẳng đi qua hai điểm cực tri ̣của đồ thi ̣(C) cắt trục hoành ta ̣i điểm M có hoành độ x bằng:M

Câu 10: Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là hình

chiếu của O trên mặt phẳng (ABC) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. H là trọng tâm tam giác ABC B. H là trung điểm của BC

C. H là trực tâm của tam giác ABC D. H là trung điểm của AC

Câu 11: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AD và SD Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC

Câu 12: Cho hàm số

2

x 2x 3 3

 

 

 

 

Tìm khẳng định đúng

A. Hàm số luôn đồng biến trên 

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng   ; 1 

D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   ; 1 

Câu 13: Cho hàm số y x a

bx c

 có đồ thị như hình vẽ bên Tính giá trị của biểu thức P a b c.  

A. P3

B. P 1.

C. P 5.

D. P 2.

Câu 14: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2log x 34  log x 54  2 0 là

Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. 2; B.  ; 2  C.2; D.  ; 2 

Trang 3

Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là

tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm

A. 98217000 đồng B. 98215000 đồng C. 98562000 đồng D. 98560000 đồng

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của M 2;0;1 

lên đường thẳng :x 1 y z 2

   Tìm tọa độ điểm H

A. H 2; 2;3   B. H 0; 2;1    C. H 1;0;2   D. H 1; 4;0   

Câu 18: Biết đồ thị (C) ở hình bên là đồ thị hàm số y a a 0,a 1  x    Gọi (C’) là đường đối xứng với (C) qua đường thẳng y x.

Hỏi (C’) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

2

y 2 

C.

x 1

2

 

 

  D. y log x. 2

Câu 19: Cho hàm số y f x   xác định trên \ 1 ,  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ

 

 

f x

2

Trang 4

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x  m có ba nghiệm thực phân biệt

A.  2; 1  

B.  2; 1   C. 1;1  D. 1;1 

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD); M, N là hai điểm nằm trên hai cạnh BC, CD Đặt

BM x, DN y 0 x, y a     Hệ thức liên hệ giữa x và y để hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau là:

A. x2a2 a x 2y    B. x2a2 a x y   

C. x22a2 a x y    D. 2x2a2 a x y   

Câu 21: Tập xác định của hàm số y tan cos x

2

A. \ 0   B. \ 0;  C. \ k

2

Câu 22: Giải phương trình 2

2sin x 3 sin 2x 3.

3

3

3

4

  

Câu 23: Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?

A. 30 cạnh

B. 12 cạnh

C. 16 cạnh

D. 20 cạnh

Câu 24: Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N x Biết rằng   N ' x  2000

1 x

 và lúc đầu số lượng vi khuẩn là 5000 con Vậy ngày thứ 12 số lượng vi khuẩn (sau khi làm tròn)

là bao nhiêu con?

Câu 25: Tìm hệ số của số hạng chứa 9

x trong khai triển nhị thức Newton 1 2x 3 x     11

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I 1; 2;3    Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

Trang 5

C. x 1 2y 2 2z 3 2 8 D. x 1 2y 2 2z 3 2 16.

Câu 27: Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số

0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ A chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4 đứng cạnh nhau

A. 4

4

8

2 15

Câu 28: Cho hàm số y x 2

x 3

Tìm khẳng định đúng.

A. Hàm số xác định trên \ 3  

B. Hàm số đồng biến trên \3 

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết

AC 2a 2 và ACB 45  0 Diện tích toàn phần S của hình trụ (T) là:tp

A. Stp  16 a 2 B. Stp  10 a 2 C. Stp  12 a 2 D. Stp  8 a 2

Câu 30: Cho  

2 2

1

f x 1 x dx 2.

5

2

If x dx bằng

Câu 31: Tìm nguyên hàm Ix cos xdx

A. I x sin2 x C

2

2

Câu 32: Biết  

b

a

2x 1 dx 1. 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b a 1.  B. a2 b2  a b 1. C. b2 a2  b a 1. D. a b 1. 

Câu 33: Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm Hai

đội bất kỳ đều đấu với nhau đúng 2 trận Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi đội được 1 điểm Sau giải đấu, Ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?

Trang 6

Câu 34: Số nghiệm thực của phương trình sin 2x 1 0  trên đoạn 3 ;10

2

Câu 35: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là.

A. 3 a3.

3

2

3

3

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;1;0 và đường thẳng d có 

phương trình d :x 1 y 1 z

 Phương trình của đường thẳng  đi qua điểm, M cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 1; 2;3 Gọi (P) là mặt phẳng đi  qua điểm Mvà cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A,B,C Tính thể tích khối chóp O.ABC

A. 1372

686

524

343 9

Câu 38: Số các giá trị thực của tham số m để phương trình

sin x 1 2cos x  2m 1 cos x m  0có đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là

Câu 39: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

4

x 2

y

16 x

 là

Câu 40: Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y ln cos x 2    mx 1 đồng biến trên  là

3

  

3

  

3

 

3

 

Câu 41: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung

điểm của các cạnh SB, SC Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC) Tính thể tích khối chóp S.ABC

Trang 7

A. a 53

3

a 5

3

a 3

3

a 6 12

Câu 42: Xét hàm số f x liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn      2

2f x 3f 1 x  1 x 

Tính  

1

0

If x dx

A.

4

B. 6

20

16

Câu 43: Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh

bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

Câu 44: Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ

3 trong 100 đỉnh của đa giác là

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật

ABCD có AB 2a, AD a.  Gọi K là điểm thuộc BC sao cho 3BK 2CK 0   

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SK

A. 2 165a

165a

2 135a

135a 15

Câu 46: Xét phương trình ax3 x2bx 1 0  với a, b là các số thực, a 0, a b sao cho

các nghiệm đều là số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

2

2

5a 3ab 2

a b a

Câu 47: Cho tham số thực a Biết phương trình ex e x 2cos ax

  có 5 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương trình ex e x 2cos ax 4

   có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 48: Cho hàm số y f x   liên tục trên  Đồ thị của hàm số

 

y f ' x như hình bên Đặt g x 2f x   x 1  2 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. min g x 3;3   g 1  

Trang 8

B. max g x 3;3   g 1  

3;3

min g x g 3

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g x trên   3;3 

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là

trọng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD là

A. 27V

2 9 V

2

 

 

81V 8

Câu 50: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AC a,

ACB 60  Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) góc 30 Tính thể tích khối lăng0 trụ đã cho

3

a 3

3

a 3

3

Trang 9

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B.

Ta có: y ' 3x 2 3 0  x1 Mà y 0  5, y 1  3, y 3 31

 

   GTLNy 5  x 0.

Câu 2: Đáp án A.

Câu 3: Đáp án A.

Câu 4: Đáp án B.

Ta có: P x x 13 16 x1 13 6 x12  x

Câu 5: Đáp án D.

f x dx f x dx f x dx a b. 

Câu 6: Đáp án C.

Ta thấy f ' x đổi dấu qua các điểm x   2 và x2 nên hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 7: Đáp án D.

Gọi I là trung điểm của AB Ta có:I 1; 2;3 , AB 4;0;12   

Mặt phẳng trung thực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

 P : 4 x 1   0 y 2  12 z 3   0hay  P : x 3z 10 0.  

Câu 8: Đáp án C.

Câu 9: Đáp án

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: y 2x 2 2x 2

1

Trang 10

Phương trình hoành độ giao điểm là: 2x 2 0   x 1  xM 1.

Câu 10: Đáp án C.

Câu 11: Đáp án D.

Ta có: NM NP a; MP a2 a2 a 2

     MP2 NM2NP2  MNP vuông tại N

MN;SC 90 0

  (Dethithpt.com)

Câu 12: Đáp án D.

2

x 2x 3

 

   

   

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 , nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 13: Đáp án A.

Ta có:

 Đồ thị hàm số có TCĐ và TCN là

1

b

2 b



 

 Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 2;0 a 2

Suy ra P a b c   3

Câu 14: Đáp án B.

Trang 11

 

   

   

2

2 4

2

1 2 2

x 4

x 4

x 8x 16 0

Câu 15: Đáp án B.

BPT x 1  x 3  x 2  S  ; 2

Câu 16: Đáp án A.

Tiền lãi bằng

200.10 1 2,1% 200.10 1 2,1%  1 0,65  200 98.217.000

Câu 17: Đáp án C.

Vtcp của  là: u 1; 2;1   Phương trình mặt phẳng qua M và nhận u làm vtpt là:

  P :1 x 2 2 y 0  1 z 1   0 hay  P : x 2y z 3 0.   

Khi đó:  P   H tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình

 

x 1, y 0, z 2 H 1;0; 2

x 2y z 3 0

 

Câu 18: Đáp án D.

Đồ thị hàm số y log x a và đồ thị hàm số y a a 0,a 1 x    đối xứng nhau qua đường thẳng y x.

Câu 19: Đáp án B.

PT f x m có ba nghiệm thực phân biệt   2 m   1 m  2; 1  

Câu 20: Đáp án B.

Trang 12

Chọn hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ

Ta có: A 0;0;0 ,S 0;0; b , M x;a;0 , N a; y;0          AM x;a;0 , AS 0;0; b     

 vtpt của

(SAM) là: n1AM; AS ab; bx;0  b a; x;0  

  

MS x; a; b 

, NS a; y; b  

 vtpt

2

n MS; NS  by ab;bx ab; xy a  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(Dethithpt.com)

Để hai mặt phẳng SAM và  SMN vuông góc với nhau thì n n 1 2 0

a by ab x bx ab 0 xy a 0

        x2a2 a x y   

Câu 21: Đáp án D.

Hàm số xác định cos cosx 0 cos x k

 

cos 1 k 0

 

  sinx 0  x k   D\ k  

Câu 22: Đáp án B.

PT 3 sin 2x cos2x 2 sin 2x cos2x 1

6

6 2

 

3

Câu 23: Đáp án A.

Trang 13

Ta có    

0 0

2000

dx 2000ln 1 x 2000ln13 N 12 N 0

 

N 12 2000ln13 5000 10130

Câu 25: Đáp án C.

Ta cos      

1 2x 3 x 1 2x C 3  x C 3  x 2 C 3  x 

Số hạng chứa x9 là C 3 x119 2 92C 3 x811 3 9 9405x 9

Câu 26: Đáp án A.

Ta có: nOy0;1;0  Mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với Oy là:  P : y 2 0 

 P Oy E 0; 2;0    bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

 2  2  2

R IE  1 0   2 2  3 0  10 Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là: x 1 2y 2 2z 3 2 10

Câu 27: Đáp án C.

Số cách lập số có 5 chữ số có 3 và 4 đứng cạnh nhau là 2 4.4.3.2  192 cách

Số cách lập số có 6 chứ số đôi một khác nhau từ A là 5.5.4.3.2=600 cách

Suy ra xác suất cần tìm là 192 8

60025

Câu 28: Đáp án D.

Ta có

5

x 3

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29: Đáp án A.

BC ACcos 45 2a 2 2a

2

Diện tích toàn phần S của hình trụ (T) là:tp

 2

tp

S  2 BC.AB 2 BC   2 2a.2a 2 2a   16 a

Câu 30: Đáp án D.

Trang 14

Đặt t x 2 1 dt 2xdx, x 1 t 2

x

Câu 31: Đáp án B.

Đặt u x du dx I x sin x sin xdx x sinx cos x C

dv cos xdx v s inx

Câu 32: Đáp án C.

a a

2x 1 dx  x  x  b  a  b a  1 b  a  b a 1.

Câu 33: Đáp án D.

Tổng số trận các đội phải đá là 8.15.2 240 trận

Suy ra có 240 80 160  trận không kết thúc với tỉ số hòa

Suy ra tổng điểm các đội giành được là 160.3 80.2 640  điểm

Câu 34: Đáp án A.

             

Suy ra PT có 12 nghiệm trên đoạn 3 ;10

2

Câu 35: Đáp án c. (Dethithpt.com)

Tâm bát diện đều SABCDS’ là tâm của hình vuông ABCD R AC a 2

Câu 36: Đáp án A.

Gọi I 1 2t; 1 t; t     d ta có: MI 2t 1; t 2; t    

Giải d

Suy ra d :x 2 y 1 z

Trang 15

Ta có: d O; P   OM

Dấu bằng xảy ra  OM P    P :1 x 1 2 y 2  3 z 3   0

Hay  P : x 2y 3z 14 0    A 14;0;0 ; B 0;7;0 ;C 0;0;    14

3

O.ABC

Câu 38: Đáp án B.

2

sin x 1

PT

2cos x 2m 1 cos x m 0

 

Với sinx 1 x k2

2

     do đó x 0; 2  x

2

Với 2cos x2  2m 1 cos x m 0     2cos x cos x2  2cos x 1 m 

1 cos x

m cos x

 PT: cos x 1

2

 có 2 nghiệm thuộc trên đoạn 0; 2 do đó để PT đã cho có 4 nghiệm thực 

thuộc đoạn 0; 2 thì

 

m 1 x 0; x 2 loai

   

  

Vậy m1; m 0.

Câu 39: Đáp án D. (Dethithpt.com)

Hàm số có tập xác định D 2; 2   đồ thị hàm số không có TCN

Ta có 16 x4 0 x 2,lim yx 2

      đồ thị hàm số có TCĐ x 2.

Câu 40: Đáp án B.

Ta có y ' sinx m sinx m cos x 2m

Trang 16

Hàm số đồng biến trên

y ' 0, x sinx mcos x 2m 0 sinx m cos x 2m

2

2

m 0 1

m 0

m

3

 





 1

3

     

Câu 41: Đáp án A.

Gọi K là trung điểm của BC và I SK EF

Từ gt EF 1BC a, EF / /BC

    I là trung điểm của SK và EF

Ta có SABSAC Hai trung tuyến tương ứng AE AF.

 Tam giác AEF cân tại A AIAF

Mặt khác SBC  AEF AISBC AI SK.

Suy ra SAK cân tại A SA AK a 3.

2

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là

Câu 42: Đáp án C.

2I 2f x dx  1 x  3f 1 x dx   1 x dx 3 f 1 x dx.  

Trang 17

1

2

0

1 x dx

4

Câu 43: Đáp án D.

Gọi r,l lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh của hình nón  chiều cao h l2 r 2

Từ giả thiết, ta có 12 12 1

r h 3 và h r 3 suy ra 2  2

r 2  h 2 3  l 2  2 3  4 Vậy diện tích toàn phàn của hình nón là Stp   rl r2 .2.4 22  12

Câu 44: Đáp án C.

Chọn 1 đỉnh bất kỳ có 100 cách (Dethithpt.com)

Tam giác tù nên 3 đỉnh nằm trên nửa dường tròn Để tạo tam giác tù thì 2 đỉnh kia phải chọn trong 49 đỉnh còn lại của nửa đường tròn Vậy có: 2

49 100.C 117600 tam giác

Câu 45: Đáp án A.

Do AD / /BC d AD;SK  d AD; SBC   

Do các cạnh bên của hình chóp bằng nhau nên SOABCD

Khi đó d d A; SBC     2d O; SBC   

Dựng OEBC;OF SE  d=2OF

2

Suy ra

SO.OE 2a 165

15

Ngày đăng: 04/04/2018, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w