1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 can bac hai can thuc bac hai

7 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học Luyện thi 9 vào 10 THCS – Thầy Đặng Việt Hùng Chuyên ñề : Căn bậc hai, căn bậc baVIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Facebook giáo viên

Trang 1

Khóa học Luyện thi 9 vào 10 (THCS) Thầy Đặng Việt Hùng Chuyên ñề : Căn bậc hai, căn bậc ba

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Facebook giáo viên www.facebook.com/Lyhung95

Câu 1: Tính giá trị các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay)

0,81

8

2 1 6

36

 

Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay)

Câu 3: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa

5

x

x

+

1

xx+

Câu 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 64a2 +2a với a≥0 b) 3 9a6 −6a3 với a bất kì

c) a2+6a+ +9 a2−6a+9 với a bất kì d) a+2 a− +1 a−2 a−1 với 1≤ ≤a 2

Câu 5: Phân tích các đa thức thành nhân tử

Câu 6: Rút gọn các phân thức sau

4

A

a

=

12 6

B=

c)

2

2 1

1

c c

C

c

=

Câu 7: Giải phương trình

a) x2−2x+ +1 x2−4x+ =4 3

b) 3x2−18x+28+ 4x2−24x+45= − − +5 x2 6x

Câu 8: Giải phương trình :

Câu 9: Tìm x, biết

Bài tập luyện tập (Luyện thi 9 vào 10)

01 CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI

Thầy Đặng Việt Hùng – Lê Văn Tuấn – Nguyễn Thế Duy

Trang 2

Câu 10: So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi)

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

A= xx+ + xx+

b) B= 49x2−42x+ +9 49x2+42x+9

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

c) C= x2+2x+10+ 2x2 +4x+3

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a) A= 3− −x2 2x , với 3− ≤ ≤x 1 b) B= − +x2 6x−5 , với 1≤ ≤x 5

Câu 14: Giải phương trình :

Câu 15:

a) Chứng minh rằng: x 1 2, x 0

x

+ ≥ ∀ >

b) Chứng minh rằng:

2

x x

x x

c) Chứng minh rằng: ( )( ) 3

1 4

2

x− −x ≤ (với 1≤ ≤x 4)

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Câu 1: Tính giá trị các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay)

0,81

8

2 1 6

36

 

Lời giải:

0,81 0,81 0, 70875

b)

2

c) 49 144+ 256 64 =7.12 16.4 148+ =

d) 72 : 2 3 362 2 − 225=72 : 36 15− = − = −2 15 13

Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay)

Lời giải:

6 2 5+ + 6 2 5− = 5 1+ + 5 1− = 5 1+ + 5 1− =2 5

Trang 3

Khóa học Luyện thi 9 vào 10 (THCS) Thầy Đặng Việt Hùng Chuyên ñề : Căn bậc hai, căn bậc ba

8 2 7+ + 8 2 7− = 7 1+ + 7 1− = 7 1+ + 7 1− =2 7

11 6 2+ + 11 6 2− = 3+ 2 + 3− 2 = +3 2+ −3 2=6

3 2 2+ + 6 4 2− = 2 1+ + 2− 2 = 2 1 2+ + − 2 =3

Câu 3: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa

5

x

x

+

1

xx+

Lời giải:

1

x

x

x + x+ ≥ ⇔ x+ + ≥ , luôn đúng Vậy tập xác định là

+ ⇔ + ≥ ≠ ⇔ − ≤ <

2

x

x

>

<

Câu 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 64a2 +2a với a≥0 b) 3 9a6 −6a3 với a bất kì

a + a+ + aa+ với a bất kì d) a+2 a− +1 a−2 a−1 với 1≤ ≤a 2

Lời giải:

a) 64a2 +2a=8a+2a=10a

b)



c) a2+6a+ +9 a2−6a+ = + + −9 a 3 a 3 Khi đó ta có các trường hợp

d) a+2 a− +1 a−2 a− =1 a− +1 2 a− + +1 1 a− −1 2 a− +1 1

Câu 5: Phân tích các đa thức thành nhân tử

Lời giải:

x + x+ = x+ x+

Trang 4

c) 2 ( )( )

x + x+ = x+ x+

3x −6 x− =6 3 x −2 x− =2 3 x−1 −3 x− −1 3 x− +1 3

Câu 6: Rút gọn các phân thức sau

4

A

a

=

12 6

B=

c)

2

2 1

1

c c

C

c

=

Lời giải:

2

b)

Suy ra

2

2 1

c c

C

1

c

c

− −

− − ; Nếu

1

1

c

c

+

− − ; Nếu

1 0; 1

1

c

c

+

Câu 7: Giải phương trình

a) x2−2x+ +1 x2−4x+ =4 3

b) 3x2−18x+28+ 4x2−24x+45= − − +5 x2 6x

Lời giải:

a) x2−2x+ +1 x2−4x+ = ⇔ − + − =4 3 x 1 x 2 3

Nếu x<1⇒1− + − = ⇔ =x 2 x 3 x 0

Nếu 1≤ ≤x 2⇒x− + − = ⇔ ∈∅1 2 x 3 x

Nếu x>2⇒x− + − = ⇔1 x 2 3 2x= ⇔ =6 x 3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=0;x=3

b) Phương trình đã cho tương đương với

3 x−3 + +1 4 x−3 + + −9 x 3 ≥ 1+ 9+ =0 4

Do đó (1) có nghiệm khi x=3

Câu 8: Giải phương trình :

Trang 5

Khóa học Luyện thi 9 vào 10 (THCS) Thầy Đặng Việt Hùng Chuyên ñề : Căn bậc hai, căn bậc ba

Lời giải:

0

x

=

2

x

=

3

3

3

x x

x

≥ −

≥ −

= −

2 2

Câu 9: Tìm x, biết

Lời giải:

2

x

x

<

− > < −

Câu 10: So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi)

Lời giải:

a) Ta có 5+ 3> 4+ 1=3

b) Ta có 5− <2 16− =2 2

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A= 4x2−4x+ +1 4x2−12x+9

b) B= 49x2−42x+ +9 49x2+42x+9

Lời giải:

Áp dụng bất đẳng thức trị tuyệt đối, ta có 2x− +1 2x− ≥3 2x− + −1 3 2x =2⇒Amin =2

Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi 2x− = −1 3 2x⇔ =x 1

Áp dụng bất đẳng thức trị tuyệt đối, ta có 7x− + −3 7x− ≥3 7x− −3 7x− =3 6⇒Bmin =6

Trang 6

Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi 7x− = −3 7x− ⇔ =3 x 0.

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

c) C= x2+2x+10+ 2x2 +4x+3

Lời giải:

Mà ( )2

3 0,

Vậy Amin =3 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=3

Vậy Bmin =2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=2

Vì ( )2

1 0,

2

min 2



x

x

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x= −1

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a) A= 3− −x2 2x, với 3− ≤ ≤x 1 b) B= − +x2 6x−5, với 1≤ ≤x 5

Lời giải:

Mà ( )2

1 0,

4− +x 1 ≤ 4 → A ≤ ⇔ ≤4 A 2

Vậy Amax =2 Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi x= −1

Mà ( )2

3 0,

4− −x 3 ≤ 4 → B ≤ ⇔ ≤4 B 2

Vậy Bmax =2 Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi x=2

Câu 14: Giải phương trình :

Lời giải:

4

=

x

x

3

 =

= −



x

x

Trang 7

Khóa học Luyện thi 9 vào 10 (THCS) Thầy Đặng Việt Hùng Chuyên ñề : Căn bậc hai, căn bậc ba

4

= −

= −

x

x

d) Vì x2+ > > −3 0 1 nên phương trình x2+ = −3 1 vô nghiệm

Câu 15:

a) Chứng minh rằng: x 1 2, x 0

x

+ ≥ ∀ >

b) Chứng minh rằng:

2

x x

x x

c) Chứng minh rằng: ( )( ) 3

1 4

2

x− −x ≤ (với 1≤ ≤x 4)

Lời giải:

1

1

+ ≥ ∀ >

x

Hoặc áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số thực dương, ta có x+ ≥1 2 x.1 =2

1

x

Suy ra

x

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w