Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0;+¥A. Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 0;+¥.. Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 1; +¥A. Hàm s
Trang 1TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐCâu 1. Cho hàm số y= f x( ) = −x3 6x2+11x−6 Kết quả sai là:
khikhi
2 3
2
khikhi
x
x x
f x
x
x x
Trang 2TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
f x
x x
2 3
2
khikhi
x
x x
f x
x
x x
2
;0 1
x x
x x x
f x
x
Î - ¥ -
-ìïï ïï ïï ï
=í ïï î
Î ïï
ïï ï
Trang 3TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Câu 19. Tập xác định của hàm số 2
1
x y x
+
=+ là:
−
=+ .
Câu 28. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ¡ ?
A
2 2
21
x x y
21
x x y
x x
−
=+ + . C
2
21
x x y
21
x x y
x
−
=+ .
Câu 29. Tập xác định của hàm số 4 2
| 1| | 1|
x y
21
y x
− +
=+ ?
Trang 4TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
-= + -
= -ççè +¥ ÷÷ø D D = ¡
Câu 34. Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1
3 4
x y
+
= + -
= - ¥ççè ø÷÷
Câu 40. Tìm tập xác định D của hàm số 2 4
16
x y x
= -ççè +¥ ÷÷ø C D 1; \ 3{ }
2
é ö÷ê
=ççè +¥ ÷÷ø
Câu 44. Tìm tập xác định D của hàm số 23 1 .
1
x y
-= + +
Trang 5TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
A (−2;0]∪(2;+∞) B (−∞ − ∪; 2) (0;+∞) C (−∞ − ∪; 2) ( )0;2 D (−∞;0) (∪ 2;+∞)
Câu 47. Tìm m để hàm số 2 2 1
x y
+
=+ − + có tập xác định là ¡
-= + +
2 ; 1
x x
f x
³
= + <
ìïï ïïí ïï ïïî
A D = -{ }1 B D = ¡ C D = - +¥[ 1; ) D D = -[ 1;1)
Câu 59. Tìm tập xác định D của hàm số y= x2 + 2x+ - 2 (x+ 1)
A D = - ¥ -( ; 1) B D = - +¥[ 1; ) C D = ¡ \{ }- 1 D D = ¡ .
Trang 6TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Câu 60. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 2
A Không có giá trị m thỏa mãn B m³ 2
− Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số giảm trên hai khoảng (−∞;1); (1;+∞)
B Hàm số tăng trên hai khoảng (−∞;1); (1;+∞)
C Hàm số tăng trên khoảng (−∞;1) và giảm trên khoảng (1;+∞)
D Hàm số giảm trên khoảng (−∞;1) và tăng trên khoảng (1;+∞)
Câu 67. Cho hai hàm số f x đồng biến và ( ) g x nghịch biến trên khoảng ( ) ( )a b Có thể kết luận gì về;
chiều biến thiên của hàm số y= f x( )+g x( ) trên khoảng ( )a b ?;
A đồng biến B nghịch biến.
C không đổi D không kết luận được.
Câu 68. Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định là [−3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− −3; 1) và ( )1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;1) và ( )1;4
C Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1)
Câu 69. Hàm số nào sau đây tăng trên R:
A y mx= +9 B y=(m2+1)x−3
GV Lê Duy Lực – THPT Quảng Xương 4, Thanh Hóa
Trang 7TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Câu 70. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( )f x =x2 - 4x+ 5 trên khoảng (- ¥ ;2) và trên
khoảng (2;+¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ ;2), đồng biến trên (2;+¥)
B Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;2), nghịch biến trên (2;+¥)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+¥ )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+¥ )
Câu 71. Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) 3
x
= trên khoảng (0;+¥) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
Câu 72. Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) x 1
x
= + trên khoảng (1;+¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +¥)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
Câu 73. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( ) 3
5
x
f x x
-= + trên khoảng (- ¥ - ; 5) và trên khoảng(- 5; +¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ - ; 5), đồng biến trên (- 5; +¥ )
B Hàm số đồng biến trên (- ¥ - ; 5), nghịch biến trên (- 5; +¥)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ - ; 5) và (- 5; +¥ )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ - ; 5) và (- 5; +¥ )
Câu 74. Cho hàm số f x( )= 2x- 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
C Hàm số đồng biến trên ¡ D Hàm số nghịch biến trên ¡
Câu 75. Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng ( )0;1 ?
Trang 8TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
C y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D y là hàm vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 79. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x( ) = + + −x 2 x 2 , ( ) 2
C Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua gốc tọa độ
D Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua trục hoành
Câu 88. Cho hàm số ( )f x = -x 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
A f x( ) là hàm số lẻ B f x( ) là hàm số chẵn
C f x( ) là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D f x( ) là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 89 Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn?
A
2 1
x y
Câu 91. Cho hàm số f x( ) = + + −x 2 x 2 và g x( ) = +x3 5x Khi đó:
GV Lê Duy Lực – THPT Quảng Xương 4, Thanh Hóa
Trang 9TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
C Không chẵn, không lẻ D Vừa chẵn, vừa lẻ.
Câu 94. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
x
x
x x
C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.( )
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành.( )
Câu 97. Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x( ) =ax2+ +bx c là hàm số chẵn
A a tùy ý, b=0, c=0.B a tùy ý, b=0, c tùy ý
C a b c tùy ý., , D a tùy ý, b tùy ý, c=0
Câu 98. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
∈ ÷ B 0
1
;02
m ∈ −
10;
2
∈ D m0∈ +∞[3; ).
Trang 10TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
ĐÁP ÁN CHI TIẾT – ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ Câu 1. Cho hàm số y= f x( ) = −x3 6x2+11x−6 Kết quả sai là:
A f ( )1 =0 B f ( )2 =0 C f ( )3 =0 D f ( )− = −4 24
Lời giải Chọn D
Ta thấy phương trình f x( ) =0 có ba nghiệm x={1, 2,3}
Câu 2. Cho hàm số: y= f x( ) = 1+x2 Kết quả sai là:
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
x x
f x
Trang 11TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
khikhi
Trang 12TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Lời giải Chọn C
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
11
1
x f
2 3
2
khikhi
x
x x
f x
x
x x
f x
x x
Trang 13TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Ta thấy phương trình f x( ) =0 có ba nghiệm x={1; 2; 3}.
Câu 12. Cho hàm số: y= f x( ) = 1+x2 Kết quả sai là:
2 3
2
khikhi
x
x x
f x
x
x x
Trang 14TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
x x x
f x
x
Î - ¥ -
-ìïï ïï ïï ï
=í ïï î
Î ïï
ïï ï
+
=+ là:
Trang 15TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
−
=+ .
Trang 16TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
21
x x y
21
x x y
x x
−
=+ + . C
2
21
x x y
21
x x y
x
−
=+ .
Lời giải
Chọn B
Hàm phân thức
2 2
21
x x y
−
=+ + có mẫu thức vô nghiệm có tập xác định ¡
Câu 29. Tập xác định của hàm số 4 2
| 1| | 1|
x y
21
y x
− +
=+ ?
-= + -
= -ççè +¥ ÷÷ø D D = ¡
Lời giải.
GV Lê Duy Lực – THPT Quảng Xương 4, Thanh Hóa
Trang 17TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
+
= + -
ïîVậy tập xác định của hàm số là D = ¡ \ 1; 4 { - }
Câu 35. Tìm tập xác định D của hàm số ( )( 2 )
x y
1
1 1
2 2
x
x x
x x
ì £ ïï
Û íï ³ïî Û £ £
Trang 18TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
=ê ÷ ø
ë B D 3 4;
2 3
é ö÷ê
=ê ÷ ø
ë C D 2 3;
3 4
é ö÷ê
=ê ÷ ø
ë D D ;4
3
æ ö÷ç
x x
x
ìïï ³ ï
=ê ÷ ø
ë
Câu 40. Tìm tập xác định D của hàm số 2 4
16
x y x
x
x x
Câu 42. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1
6
x y
Câu 43. Tìm tập xác định D của hàm số ( )
1
3 2 1
x y
= -ççè +¥ ÷÷ø C D 1; \ 3{ }
2
é ö÷ê
Trang 19TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Hàm số xác định khi
3
3 0
1
2
x x
ì ¹ ïï
=ççè +¥ ÷÷ø
Câu 44. Tìm tập xác định D của hàm số 23 1 .
1
x y
-= + +
x x
x x
+
=+ − + có tập xác định là ¡
Trang 20TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Vậy tập xác định của hàm số là D =[ ]1;6
Câu 50. Tìm tập xác định D của hàm số 2 2
4 4
x y
Câu 51. Tìm tập xác định D của hàm số
6
x y
íï - - ¹ ïî
9 3
x x
Trang 21TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
-= + +
ï + + ¹ïî
2 ; 1
x x
Trang 22TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
éì ³ ïïêí
êï - ¹ïîê
êì <ïêïíêï - ³ êïîë
1
1 2
2 1
1 2
x
x x
x x
x x
.
; 1
x x
f x
³
= + <
ìïï ïïí ïï ïïî
1 1
1
1 0
x
x x
x x
x x
éì ³ ïïêíê é ³
ê
ï ¹ ïîê Û êìï <
A Không có giá trị m thỏa mãn B m³ 2
¾¾ ® Tập xác định của hàm số là D =[m- 1;2m) với điều kiện m- < 1 2mÛ m>- 1.
Hàm số đã cho xác định trên (- 1;3) khi và chỉ khi (- 1;3) [Ì m- 1;2m)
Trang 23TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
m
é ³ ê
Khi đó, hàm số xác định trên (0;+¥) khi và chỉ khi (0; +¥ Ì) [m; +¥ Û) m£ 0
¾¾ ® Không thỏa mãn điều kiện m³ 1
+¥ Ì ê +¥ ÷÷
ø ë
-¾¾ ® Thỏa mãn điều kiện m£1
Vậy m£ - 1 thỏa yêu cầu bài toán
Câu 64. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 2 1
x y
Trang 24TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
− Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số giảm trên hai khoảng (−∞;1); (1;+∞)
B Hàm số tăng trên hai khoảng (−∞;1); (1;+∞)
C Hàm số tăng trên khoảng (−∞;1) và giảm trên khoảng (1;+∞)
D Hàm số giảm trên khoảng (−∞;1) và tăng trên khoảng (1;+∞)
Tương tự, với trường hợp còn lại suy ra hàm số f x giảm trên khoảng ( ) (1;+∞)
Câu 67. Cho hai hàm số f x đồng biến và ( ) g x nghịch biến trên khoảng ( ) ( )a b Có thể kết luận gì về;
chiều biến thiên của hàm số y= f x( )+g x( ) trên khoảng ( )a b ?;
A đồng biến B nghịch biến C không đổi D không kết luận
được
Lời giải
Chọn D
Lây hàm số f x( ) =x và g x( ) = −x trên ( )0;1 thỏa mãn giả thiết
Ta có y= f x( ) ( )+g x = − = x x 0 → không kết luận được tính đơn điệu
Câu 68. Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định là [−3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
GV Lê Duy Lực – THPT Quảng Xương 4, Thanh Hóa
Trang 25TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− −3; 1) và ( )1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;1) và ( )1;4
C Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1)
Lời giải
Chọn A
Dựa trên đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (− −3; 1) và ( )1;3
Câu 69. Hàm số nào sau đây tăng trên R:
Hệ số góc dương thì hàm số tăng trên ¡
Câu 70. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( )f x =x2 - 4x+ 5 trên khoảng (- ¥ ;2) và trên
khoảng (2;+¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ ;2), đồng biến trên (2;+¥)
B Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;2), nghịch biến trên (2;+¥)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+¥ )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;2) và (2;+¥ )
Vậy hàm số đồng biến trên (2;+¥)
Câu 71. Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) 3
x
= trên khoảng (0;+¥) Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 26TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )
0 0 0
x
x x x
= + trên khoảng (1;+¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +¥)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1; +¥)
-= + trên khoảng (- ¥ - ; 5) và trên khoảng(- 5; +¥ ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (- ¥ - ; 5), đồng biến trên (- 5; +¥ )
B Hàm số đồng biến trên (- ¥ - ; 5), nghịch biến trên (- 5; +¥)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ - ; 5) và (- 5; +¥ )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ - ; 5) và (- 5; +¥ )
Trang 27TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
-7 , ; 2
= = là hàm số giảm trên khoảng ( )0;1
Câu 76. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 3;3] để hàm số ( ) (f x = m+ 1)x m+ - 2
Câu 77. Hàm số y x= (1− x) là hàm số:
A Chẵn B Lẻ.
C Không chẵn, không lẻ D Vừa chẵn, vừa lẻ.
Lời giải Chọn B
Trang 28TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Vì f x( )± f ( )− ≠x 0 nên hàm số đã cho không có tính chẵn lẻ
Câu 79. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x( ) = + + −x 2 x 2 , ( ) 2
Để hàm số đã cho là hàm số lẻ thì f x( ) = f x( ) ⇔(m2−1)x2 =0 với mọi x⇔ = ±m 1
Câu 81. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 29TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Hàm số lẻ phải triệt tiêu số hạng tự do
Câu 85. Trong các hàm số y= 2015 , x y= 2015x+ 2, y= 3x2 - 1, y= 2x3 - 3x có bao nhiêu hàm số lẻ?
Vậy ( )f x là hàm số lẻ; ( )g x là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 87. Cho hàm số ( )f x =x2 - x. Khẳng định nào sau đây là đúng
A f x( ) là hàm số lẻ
B f x( ) là hàm số chẵn
C Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua gốc tọa độ
D Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua trục hoành
Lời giải.
Trang 30TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Nhận xét: Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ chỉ có một hàm duy nhất là ( )f x =0.
Câu 89 Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn?
A
2 1
x y
Trang 31TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
Trang 32TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
x
x
x x
C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ.( )
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành.( )
Lời giải Chọn B
Câu 97. Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x( ) =ax2+ +bx c là hàm số chẵn
A a tùy ý, b=0, c=0.B a tùy ý, b=0, c tùy ý
C a b c tùy ý., , D a tùy ý, b tùy ý, c=0
Lời giải Chọn B
Câu 98. Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y=x2018 - 2017 B y= 2x+ 3 C y= 3 + -x 3 - x D y= + + -x 3 x 3
GV Lê Duy Lực – THPT Quảng Xương 4, Thanh Hóa
Trang 33TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ - LỚP 10
= -ê +¥ ÷÷
ø ë
Ta có x = Î0 2 D nhưng - x0 =- Ï 2 D ¾¾ ®f x( ) không chẵn, không lẻ
∈ ÷ B 0
1
;02
m ∈ −
10;
2
∈ D m0∈ +∞[3; ) Lời giải
1 0
m
m m
1 0
m
m m