Tài liệu này E.T.C dựng dựa trên bài tập Toán theo chương trình học của học sinh trường THPT Chuyên Ngoại ngữ. Có chỉnh sửa, bổ sung kiến thức – chuyên đề, thêm đáp án để phù hợp với mọi đối tượng học sinh và các đồng nghiệp tham khảo.
Trang 1Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số (TXĐ)
Dạng 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số Lập bảng biến thiên
Dạng 3 Hàm số chẵn – Hàm số lẻ
Dạng 1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số Lập bảng biến thiên Vẽ đồ thị Dạng 2 Ứng dụng khảo sát hàm số
Vào bài toán biện luận số nghiệm của phương trình
Vào bài toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất
(GTNN)
Vào bài toán tìm điều kiện của tham số trong bất phương trình
Dạng 3 Tìm điểm cố định của họ đồ thị hàm số bậc nhất
Dạng 1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số Lập bảng biến thiên Vẽ đồ thị Dạng 2 Biến đổi đồ thị dựa vào tính chẵn lẻ của hàm số
Ứng dụng của đồ thị hàm số ddeer biện luận về số nghiệm của
phương trình
Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN)
Tìm điều kiện của tham số trong các bất phương trình
Dạng 4 Tìm điểm cố định của họ Parabol
Dạng 5 Sự tương giao giữa Parabol với đường thẳng
Tổ chức Giáo dục E.T.C gửi miễn phí tới các em 1 phần nhỏ trong tập tài liệu này
Bản đầy đủ của cả chuyên đề này và các chuyên đề khác, xem và tải (có phí) tại địa chỉ website:
http://www.etcgroup.edu.vn/tai-lieu-toan-10
Trong quá trình sử dụng tài liệu, nếu có khó khăn hay có những lỗi sai xin hãy
phản hồi tới E.T.C theo hotline, website và facebook
Tài liệu này chúng tôi xây dựng dựa trên bài tập Toán theo chương trình học của học sinh trường THPT Chuyên Ngoại ngữ Có chỉnh sửa, bổ sung kiến thức – chuyên đề, thêm đáp
án để phù hợp với mọi đối tượng học sinh và các đồng nghiệp tham khảo
Trang 2TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Nếu mỗi giá trị của đại lượng x thuộc tập hợp số D xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập hợp số thực ! thì ta có một hàm
số Ký hiệu: y = f(x) Trong đó x là biến số; y là hàm số của x ; D là tập
xác định của hàm số
Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm
M x; f (x)( ) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x ∈ D
Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến trên khoảng a;b( ) nếu:
∀x1, x2∈( )a;b , x1<x2, f (x1)< f (x2) hoặc
∀x1, x2∈( )a;b , x1≠x2, f (x1)− f (x2)
x1−x2 >0
Hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến trên khoảng a;b( ) nếu:
∀x1, x2∈( )a;b , x1<x2, f (x1)> f (x2) hoặc
∀x1, x2∈( )a;b , x1≠x2, f (x1)− f (x2)
x1−x2 <0
Hàm số y = f(x) với tập xác định D ( D là tập đối xứng qua O) gọi là hàm số
chẵn nếu:
∀x ∈ D ⇒−x ∈ D và f(−x)= f(x)
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
Hàm số y = f(x) với tập xác định D ( D là tập đối xứng qua O) gọi là hàm số
lẻ nếu:
∀x ∈ D ⇒−x ∈ D và f(−x)=−f(x)
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
BÀI TẬP
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số (TXĐ)
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
y = x−1 x2−1
b)
y =
2x+1 2x2−x−1
Trang 3c)
y = 3x+ 4
x−2
2+2x−3 + 1
x2−4
e)
y =
x
1−x + 2x−1 f) y = x+3−2 x+2
Hướng dẫn giải
a)
y = x−1 x2−1
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x2−1≠ 0 ⇔ x ≠ ±1
TXĐ:
D = !\ ±1{ } hoặc
D = −∞;−1( )∪ −1;1( )∪(1;+∞) b)
y =
2x+1 2x2−x−1
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
2x+1≥ 0 2x2−x−1≠ 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x ≥−1
2
2x+1
( ) ( )x−1 ≠0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇔
x ≥− 1
2
x ≠ − 1
2
x ≠ 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪⎪
⇔ x>− 12
x ≠ 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
TXĐ:
D = −1
2;+∞
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟\ 1{ } c)
y = 3x+ 4
x−2
( ) x+ 4
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
x−2 ≠ 0
x + 4 > 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ x≠2
x >−4
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
TXĐ:
D = −4;+∞( )\ 2{ } d)
y = x
2+2x−3 + 1
x2−4 Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
x2+2x−3 ≥ 0
x2−4 ≠ 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x−1
( ) (x+ 3)≥0
x ≠ ±2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪
Trang 4
⇔
x+ 3 ≤ 0
x−1≥ 0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
x ≠ ±2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇔
x ≤−3
x ≥1
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
x ≠ ±2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
TXĐ:
D = −∞;−3( )∪(1;+∞)\ 2{ } e)
y =
x
1−x + 2x−1
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
x
1−x≥0 2x−1≥ 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇔ 0 ≤ x <1
x ≥ 1
2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇒ 1
2≤x <1
TXĐ:
D = 1
2;1
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
f) y = x+3−2 x+2
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
x+ 3−2 x+ 2 ≥ 0 x+ 2 ≥ 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪
⇔ ( x+ 2 −1)2
≥0
x ≥−2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇒x ≥−2
TXĐ:
D = −2;+∞⎡⎣⎢ )
Bài 2 Tìm điều kiện của m để hàm số:
a)
−x+ 2m−1 xác định với mọi x ∈ 0;1
⎡
⎣⎢ )
b)
y = 2x−3m+ 4 + x−m x+m−1 xác định với mọi x ∈ 0;+∞( )
c) y = x−m + 2x−m−1 xác định với mọi x∈ 5;+∞⎡⎣⎢ )
d)
y = x+ 2m x−m+1 xác định với mọi x ∈ 3;7( ⎤
⎦⎥ e)
y = 1
x−m+ −x+ 2m+ 6 xác định với mọi x ∈ 1;4
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥
Hướng dẫn giải
a)
−x+ 2m−1 xác định với mọi x ∈ 0;1
⎡
⎣⎢ )
Trang 5Hàm số đã cho xác định khi
x−m+ 2 ≥ 0
−x+ 2m−1> 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ x≥m−2
x < 2m−1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇒ m−2 ≤ x ≤ 2m−1 (với m ≥−1 )
TXĐ:
D = m−2;2m−1⎡⎣⎢ )
Để hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 0;1⎡⎣⎢ ) thì
⎡⎣⎢0;1)⊂⎡⎣⎢m−2;2m−1)
⇒ m−2 ≤ 0
2m−1≥1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ m≤2
m ≥1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇒2 ≥ m ≥1
Vậy 2≥m≥1
b)
y = 2x−3m+ 4 + x−m x+m−1 xác định với mọi x ∈ 0;+∞( )
Hàm số đã cho xác định khi
2x−3m+ 4 ≥ 0
x+m−1≠ 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ x ≥ 3m
−4 2
x ≠ 1−m
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
• Trường hợp 1:
1−m
( )∉ 3m−4
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⇒1−m < 3m−42 ⇔m > 65 TXĐ:
D = 3m−4
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Để hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 0;+∞( ) thì
0;+∞
( )⊂ 3m−4
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⇒0 > 3m−4 ⇔ m < 43 kết hợp điều kiện ta được
6
5<m < 43
• Trường hợp 2:
1−m
( )∈ 3m−4
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⇒1−m ≥ 3m−42 ⇔m ≤ 65
TXĐ:
D = 3m−4
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟\ 1−m{ }= 3m−4
2 ;1−m
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟∪(1−m;+∞)
Để hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 0;+∞( ) thì
(0;+∞)⊂
3m− 4
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟\ 1−m{ } ⇒(0;+∞)⊂(1−m;+∞)⇒1−m ≤ 0 ⇔ m ≥1 kết
hợp điều kiện ta được
1≤ m ≤ 65
Trang 6Kết hợp các trường hợp ta nhận giá trị
1≤ m < 43
Vậy
1≤ m < 43
c) y = x−m + 2x−m−1 xác định với mọi x∈ 5;+∞⎡⎣⎢ )
Hàm số đã cho xác định khi
x−m ≥ 0
2x−m−1≥ 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ x ≥ m
x ≥ m+1
2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
• Trường hợp 1:
m > m+12 ⇔m >1
TXĐ:
D = m;+∞⎡⎣⎢ )
Hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 5;+∞⎡⎣⎢ ) thì
⎡⎣⎢5;+∞)⊂⎡⎣⎢m;+∞)
⇒ m ≤ 5 kết hợp với điều kiện ta có 1< m ≤ 5
• Trường hợp 2:
m ≤ m+12 ⇔m ≤1
TXĐ:
D = m+1
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 5;+∞⎡⎣⎢ ) thì
5;+∞
⎡
⎣⎢ )⊂ m+1
2 ;+∞
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
⇒ m
+1
2 ≤5 ⇔ m ≤ 9 kết hợp với điều kiện ta có m≤1
Kết hợp các trường hợp ta nhận giá trị m≤5
Vậy m≤5
d)
y = x+ 2m x−m+1 xác định với mọi x ∈ 3;7( ⎤
⎦⎥
Hàm số đã cho xác định khi x−m+1≠ 0 ⇔ x ≠ m−1
TXĐ:
D = !\ m−1{ }= −∞;m−1( )∪(m−1;+∞)
Để hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 3;7( ⎤
⎦⎥ thì (3;7⎤
⎦⎥⊂ !\ m−1{ }
⇒ (3;7⎤
⎦⎥⊂ −∞;m−1( )
3;7
( ⎤
⎦⎥⊂(m−1;+∞)
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⇒ 7<m−1 m−1≤ 3
⎡
⎣
⎢
⎢
>8
m ≤ 4
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
Vậy m≤ 4 hoặc m>8
Trang 7e)
y = 1
x−m+ −x+ 2m+ 6 xác định với mọi x ∈ 1;4
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥
Hàm số đã cho xác định khi
x−m > 0
−x+ 2m+ 6 ≥ 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ x>m
x ≤ 2m+ 6
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇒m < x ≤ 2m+ 6
(với m>−6)
TXĐ:
D = m;2m+ 6( ⎤
⎦⎥
Để hàm số đã cho xác định với mọi
x ∈ 1;4⎡⎣⎢ ⎤⎦⎥ thì ⎡⎣⎢1;4⎤⎦⎥⊂(m;2m+ 6⎤
⎦⎥
⇒ m<1
2m+ 6 ≥ 4
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
⇔ m<1
m ≥−1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪ ⇒ −1≤ m <1 kết hợp điều kiện ta nhận giá trị đã tìm được
Vậy −1≤m<1
Dạng 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số
Bài 1 Khảo sát rồi lập bảng biến thiên của các hàm số sau trên các khoảng đã cho:
a) y = x2+4x+1 trên mỗi khoảng
(−∞;−2) và
(−2;+∞)
b) y =−x2+2x+ 5 trên mỗi khoảng
(−∞;1) và
(1;+∞)
c)
y = x x+1 trên mỗi khoảng (−∞;−1) và
(−1;+∞)
d)
y = 2x+ 3−x+ 2 trên mỗi khoảng (−∞;2) và
(2;+∞)
Hướng dẫn giải
a) y = x2+4x+1 trên mỗi khoảng
(−∞;−2) và
(−2;+∞)
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
x12+4x1+1−x22−4x2−1
x1−x2 =
x12−x22
x1−x2
=(x1−x2) (x1+x2)+4 x( 1−x2)
x1−x2
( ) (x1+x2+4)
x1−x2 =x1+x2+4
• Với
x1, x2∈ −∞;−2( ) ta có
x1<−2
x2<−2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒x1+x2<−4 ⇔ x1+x2+4 < 0
Trang 8khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số nghịch biến trên (−∞;−2)
• Với
x1, x2∈ −2;+∞( ) ta có
x1>−2
x2>−2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒x1+x2>−4 ⇔ x1+x2+4 > 0 khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (−2;+∞)
Bảng biến thiên:
b) y =−x2+2x+ 5 trên mỗi khoảng
(−∞;1) và
(1;+∞)
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
−x12+2x1+5+ x22−2x2−5
x22−x12
x1−x2
=(x2−x1) (x2+x1)−2 x( 2−x1)
x2−x1
( ) (x1+x2−2)
x1−x2 =x1+x2−2
• Với
x1, x2∈ −∞;1( ) ta có
x1<1
x2<1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒x1+x2<2 ⇔ x1+x2−2 < 0 khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số nghịch biến trên (−∞;1)
• Với
x1, x2∈(1;+∞) ta có
x1>1
x2>1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒x1+x2>2 ⇔ x1+x2−4 > 0 khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (1;+∞)
Bảng biến thiên:
Trang 9
c)
y = x x+1 trên mỗi khoảng (−∞;−1) và
(−1;+∞)
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
x1
x1+1−
x2
x2+1
x1−x2 =
x1x2+x1−x1x2−x2
x1+1
( ) (x2+1)
x1−x2 =
1
x1+1
( ) (x2+1)
• Với
x1, x2∈ −∞;−1( ) ta có
x1<−1
x2<−1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x1+1< 0
x2+1< 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒(x1+1) (x2+1)>0 khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (−∞;−1)
• Với
x1, x2∈ −1;+∞( ) ta có
x1>−1
x2>−1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x1+1> 0
x2+1> 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒(x1+1) (x2+1)>0 khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (−1;+∞)
Bảng biến thiên:
d)
y = 2x+ 3−x+ 2 trên mỗi khoảng (−∞;2) và
(2;+∞)
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
2x1+3
−x1+2−
2x2+3
−x2+2
x1−x2 =
−2x1x2−3x2+4x1+6+ 2x1x2+3x1−4x2−6
x1−2
( ) (x2−2)
x1−x2
x1−2
( ) (x2−2)
• Với
x1, x2∈ −∞;2( ) ta có
x1<2
x2<2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x1−2 < 0
x2−2 < 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒(x1−2) (x2−2)>0
Trang 10khi đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (−∞;2)
• Với
x1, x2∈(2;+∞) ta có
x1>2
x2>2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x1−2 > 0
x2−2 > 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒(x1−2) (x2−2)>0 khi
đó
y1−y2
x1−x2 <0 suy ra hàm số đồng biến trên (2;+∞)
Bảng biến thiên:
Bài 2 Chứng minh rằng:
a) Hàm số
y = 2x+1 x+1 đồng biến trên khoảng (−1;+∞)
b) Hàm số y =−x3+x2−x+ 5 nghịch biến trên !
Hướng dẫn giải
a) Hàm số
y = 2x+1 x+1 đồng biến trên khoảng (−1;+∞)
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
2x1+1
x1+1 −
2x2+1
x2+1
x1−x2 =
2x1x2+x2+2x1+1−2x1x2−x1−2x2−1
x1+1
( ) (x2+1)
=
x1−x2
x1+1
( ) (x2+1)
x1−x2 =
1
x1+1
( ) (x2+1)
Với
x1, x2∈ −1;+∞( )⇒ x1>−1
x2>−1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
x1+1> 0
x2+1> 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪⎪ ⇒(x1+1) (x2+1)>0 khi đó
y1−y2
x1−x2 >0 suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)
Trang 11b) Hàm số y =−x3+x2−x+ 5 nghịch biến trên !
Ta có:
y1−y2
x1−x2 =
−x13+x12−x1+5+ x23−x22+x2−5
x1−x2
=−(x13−x23)+(x12−x22)−(x1−x2)
x1−x2
=−(x1−x2) (x12+x1x2+x22)+(x1−x2) (x1+x2)−(x1−x2)
=(x1−x2) (−x12−x1x2−x22+x1+x2−1)
x1−x2 = −x1
2−x1x2−x22+x1+x2−1
2.y1−y2
x1−x2 = −2x1
2−2x1x2−2x22+2x1+2x2−2
= − x1
2+2x1x2+x22
= −(x1+x2)2−(x1−1)2−(x2−1)2<0 với mọi x ∈ ! suy ra
y1−y2
x1−x2 <0 với
mọi x ∈ !do đó hàm số nghịch biến trên !
Dạng 3 Hàm số chẵn Hàm số lẻ
Bài 1 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y = 3x4+3x2−2 b) y = 2x3−5x
c)
y = x5 x d) y = 1+x + 1−x
e)
y =
x3+1 khi x ≤−1
0 khi −1< x <1
x3−1 khi x ≥1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪⎪
g)
2+7
x2−6x+ 9 x( )4+1
Trang 12Hướng dẫn giải
a) y = 3x4+3x2−2
TXĐ: D = !
x ∈ D ⇒−x ∈ D ;
y( )−x =3 −x( )4+3 −x( )2−2 = 3x4+3x2−2 = y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số chẵn
b) y = 2x3−5x
TXĐ: D = !
x ∈ D ⇒−x ∈ D ;
y( )−x =2 −x( )3−5 −x( )= −2x3+5x = − 2x( 3−5x)= −y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số lẻ
c)
y = x5 x
TXĐ: D = !
x ∈ D ⇒−x ∈ D ;
y( )−x = −( )x 5 −x = −x5 x = − x( )5 x = −y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số lẻ
d) y = 1+x + 1−x
TXĐ: D=−1≤ x≤1
x ∈ D ⇒−x ∈ D ;
y( )−x = 1+ −x( )+ 1− −x( )= 1−x + 1+ x = y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số chẵn
e)
y = 5x+7 + 5x−7
TXĐ: D = !
x ∈ D ⇒−x ∈ D ;
y( )−x = 5 −x( )+7 + 5 −x( )−7 = −5x+7 + −5x−7 = 5x−7 + 5x+7 = y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số chẵn
Trang 13f)
y =
x3+1 khi x ≤−1
0 khi −1< x <1
x3−1 khi x ≥1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪⎪
TXĐ: D = !
Trường hợp 1:
x ∈ −∞;−1( ⎤
⎦⎥⊂D ⇒−x ∈ 1;+∞⎡⎣⎢ )⊂D
y( )−x = −( )x 3
−1= −x3−1= − x( )3+1 = −y( )x
Suy ra hàm số đã cho là hàm số lẻ trên khoảng
(−∞;−1)∪(1;+∞) Trường hợp 2:
x ∈ −1;1( )⊂D ⇒−x ∈ −1;1( )⊂D
y( )−x =0 = ±y( )x
Suy ra hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ trên khoảng ( )−1;1
g)
2+7
x2−6x+ 9 x( )4+1 =
x−3 x( 2+7)
x−3
( )2 x( )4+1 =
x−3 x( 2+7)
x−3 x( )4+1 TXĐ:
D = !\ 3{ }= −∞;3( )∪(3;+∞)
Ta thấy
D = !\ 3{ }= −∞;3( )∪(3;+∞) không là tập hợp số đối xứng qua O
do đó hàm số đã cho không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ
Tổ chức Giáo dục E.T.C gửi miễn phí tới các em 1 phần nhỏ trong tập tài liệu này
Bản đầy đủ của cả chuyên đề này và các chuyên đề khác, xem và tải (có phí) tại địa chỉ website:
http://www.etcgroup.edu.vn/tai-lieu-toan-10
Trong quá trình sử dụng tài liệu, nếu có khó khăn hay có những lỗi sai xin hãy
phản hồi tới E.T.C theo hotline, website và facebook
Tài liệu này chúng tôi xây dựng dựa trên bài tập Toán theo chương trình học của học sinh trường THPT Chuyên Ngoại ngữ Có chỉnh sửa, bổ sung kiến thức – chuyên đề, thêm đáp
án để phù hợp với mọi đối tượng học sinh và các đồng nghiệp tham khảo