1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm số, giới hạn, liên tục

30 356 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 343,43 KB
File đính kèm Hàm Số, Giới Hạn, Liên Tục.rar (327 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệmhàm số sơ cấp tổng quát Hàm số sơ cấp tổng quát là hàm thu được bằng cách lấy tổng, hiệu, tích, thương, hợp của các hàm sơ cấp cơ bản... Khái niệm và phân loại hàm sốDành cho To

Trang 2

1 Khái niệm và phân loại hàm sô

2x, 32x = (3x)2= 9x, 3x = ex ln 3, .Hàm lượng giác

Ví dụ: sin x , cos x , tan x , cot x

Khái niệmhàm số sơ cấp (tổng quát)

Hàm số sơ cấp tổng quát là hàm thu được bằng cách lấy tổng,

hiệu, tích, thương, hợp của các hàm sơ cấp cơ bản

Trang 3

1 Khái niệm và phân loại hàm số

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 4

1 Khái niệm và phân loại hàm số

Các hàm số lượng giác ngược

Trang 5

1 Khái niệm và phân loại hàm số

Ví dụ 1.1

a) Tính arcsin(1

2), arccos(−

√3

2 ), arctan(

√3)

10a) arcsin(1

2) =

π

6, arccos(−

√3

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 6

1 Khái niệm và phân loại hàm số

Trang 7

1 Khái niệm và phân loại hàm số

x →∞arctan x không tồn tại

D Đặt α = arcsin x = arccos y suy ra x = sin α và y = cos α

Ta có x2+ y2= sin2α + cos2α = 1

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 8

2 Giới hạn của hàm số

Các định nghĩa giới hạn và tính chất có thể xem trong giáo trình

(đã học ở cấp THPT) Ở đây ta nhấn mạnh:

Các quá trình (được xét trong môn Toán B1)

Ta xét 2 quá trình: x → a, x → ∞ Ứng với 2 quá trình đó, các

Trang 9

2.1 Dạng vô định 0

0Phương pháp

Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hoặc phép chia Horner để

đặt nhân tử chung rồi khử (rút gọn) lượng vô định Trường hợp có

căn thức, ta thực hiện trục căn thức

Trang 10

= lim

x →1

x2− (2 − x)(x3− 1)(x +√2 − x )

= lim

x →1

(x − 1)(x + 2)(x − 1)(x2+ x + 1)(x +√2 − x )

= lim

x →1

x + 2(x2+ x + 1)(x +√2 − x )

(12+ 1 + 1)(1 +√2 − 1) =

1

2.

Trang 11

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 12

2.2 Giới hạn 1

0 và Giới hạn một bên (trái, phải)

Chú ý: Các trường hợp không xác định được biểu thức lấy

giới hạn âm/dương, ta khẳng định giới hạn không tồn tại

Trang 13

2.3 Dạng vô định ∞

∞Phương pháp

Chia tử và mẫu cho xbậc cao nhất ở mẫu rồi sử dụng giới hạn cơ bản

Trang 16

x2− x − 2−

13x − 6





= lim

x →2

3 − (x + 1)3(x + 1)(x − 2)

= lim

x →2

2 − x3(x + 1)(x − 2) = limx →2

−1

1

9.

Trang 17

.Mặt khác

nên giới hạn L9 không tồn tại

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 20

ln(1+(x −1))

x −1

i ln 10 = ln 10

Trang 21

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 22

2.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)

a) Định nghĩa

Hàm α(x ) được gọi là VCB trong một quá trình nào đó nếu

lim α(x ) = 0 trong quá trình đó

Chú ý 1: x , sin x , arcsin x , tan x , arctan x , xα (α > 0) là các VCB

xét trong quá trình x → 0

xα (α > 0), qx (|q| < 1) là các VCB xét trong quátrình x → +∞

b) Tính chất

lim α(x ) = L ⇐⇒ {α(x ) − L} là một VCB

Nếu α(x ) là 1 VCB và |β(x )| ≤ M thì α(x ).β(x ) là 1 VCB

Trang 23

2.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)

c) So sánh hai VCB trong cùng quá trình

Nếu limα(x )

β(x ) = 0 thì α(x ) gọi là VCB bậc cao hơn β(x ).

Nếu limα(x )

β(x ) = k thì α(x ) và β(x ) gọi là hai VCB cùng cấp.

Đặc biệt nếu k = 1 thì α(x ) và β(x ) gọi là hai VCB

tương đương Kí hiệu α(x ) ∼ β(x)

d) Quá trình u → 0 và VCB tương đương thường gặp

sin u ∼ arcsin u ∼ tan u ∼ arctan u ∼ u

Trang 24

2.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)

e) Dạng vô định 0

0 và VCB tương đương

Nếu α(x ) ∼ α(x) và β(x) ∼ β(x) thì

limα(x )β(x ) = lim

α(x )β(x ).

b) lim

x →a

sin x − sin a

x − a

 00

c) lim

x →0 +

3

x− 1x

Trang 25

2.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)

Trang 26

2.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)

b) lim

x →0(1 − cos x ) cot2x = lim

x →0

(1 − cos x )tan2x = limx →0

c) lim

x →0 +x4+ln x3 = ex →0+lim

3 4+ln x ln x

= ex →0+lim

3 ln x 4+ln x

= ex →0+lim

3

ln x+1 = e3.Chú ý: ta sử dụng công thức ab= eb ln a cho giới hạn lim[u(x )]v (x )

nếu nó không có dạng 1∞

Trang 29

3 Hàm số liên tục

Ta có f (0) = arccos 0 = π

2.lim

= lim

x →0 −

psin2x + 12− cos2xsin2xpsin2x + 1 + cos x



= lim

x →0 −

2 sin2xsin2xpsin2x + 1 + cos x

= lim

x →0 −

2p

sin2x + 1 + cos x

= 1Suy ra lim

x →0f (x ) không tồn tại Vậy hàm số đã cho gián đoạntại x = 0

(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)

Trang 30

Mô-đun: Hàm số, Giới hạn và Hàm số liên tục.

Hết.

Ngày đăng: 27/03/2018, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w