Khái niệmhàm số sơ cấp tổng quát Hàm số sơ cấp tổng quát là hàm thu được bằng cách lấy tổng, hiệu, tích, thương, hợp của các hàm sơ cấp cơ bản... Khái niệm và phân loại hàm sốDành cho To
Trang 21 Khái niệm và phân loại hàm sô
2x, 32x = (3x)2= 9x, 3x = ex ln 3, .Hàm lượng giác
Ví dụ: sin x , cos x , tan x , cot x
Khái niệmhàm số sơ cấp (tổng quát)
Hàm số sơ cấp tổng quát là hàm thu được bằng cách lấy tổng,
hiệu, tích, thương, hợp của các hàm sơ cấp cơ bản
Trang 31 Khái niệm và phân loại hàm số
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 41 Khái niệm và phân loại hàm số
Các hàm số lượng giác ngược
Trang 51 Khái niệm và phân loại hàm số
Ví dụ 1.1
a) Tính arcsin(1
2), arccos(−
√3
2 ), arctan(
√3)
10a) arcsin(1
2) =
π
6, arccos(−
√3
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 61 Khái niệm và phân loại hàm số
Trang 71 Khái niệm và phân loại hàm số
x →∞arctan x không tồn tại
D Đặt α = arcsin x = arccos y suy ra x = sin α và y = cos α
Ta có x2+ y2= sin2α + cos2α = 1
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 82 Giới hạn của hàm số
Các định nghĩa giới hạn và tính chất có thể xem trong giáo trình
(đã học ở cấp THPT) Ở đây ta nhấn mạnh:
Các quá trình (được xét trong môn Toán B1)
Ta xét 2 quá trình: x → a, x → ∞ Ứng với 2 quá trình đó, các
Trang 92.1 Dạng vô định 0
0Phương pháp
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hoặc phép chia Horner để
đặt nhân tử chung rồi khử (rút gọn) lượng vô định Trường hợp có
căn thức, ta thực hiện trục căn thức
Trang 10= lim
x →1
x2− (2 − x)(x3− 1)(x +√2 − x )
= lim
x →1
(x − 1)(x + 2)(x − 1)(x2+ x + 1)(x +√2 − x )
= lim
x →1
x + 2(x2+ x + 1)(x +√2 − x )
(12+ 1 + 1)(1 +√2 − 1) =
1
2.
Trang 11(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 122.2 Giới hạn 1
0 và Giới hạn một bên (trái, phải)
Chú ý: Các trường hợp không xác định được biểu thức lấy
giới hạn âm/dương, ta khẳng định giới hạn không tồn tại
Trang 132.3 Dạng vô định ∞
∞Phương pháp
Chia tử và mẫu cho xbậc cao nhất ở mẫu rồi sử dụng giới hạn cơ bản
Trang 16x2− x − 2−
13x − 6
= lim
x →2
3 − (x + 1)3(x + 1)(x − 2)
= lim
x →2
2 − x3(x + 1)(x − 2) = limx →2
−1
1
9.
Trang 17.Mặt khác
nên giới hạn L9 không tồn tại
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 20ln(1+(x −1))
x −1
i ln 10 = ln 10
Trang 21(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 222.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)
a) Định nghĩa
Hàm α(x ) được gọi là VCB trong một quá trình nào đó nếu
lim α(x ) = 0 trong quá trình đó
Chú ý 1: x , sin x , arcsin x , tan x , arctan x , xα (α > 0) là các VCB
xét trong quá trình x → 0
xα (α > 0), qx (|q| < 1) là các VCB xét trong quátrình x → +∞
b) Tính chất
lim α(x ) = L ⇐⇒ {α(x ) − L} là một VCB
Nếu α(x ) là 1 VCB và |β(x )| ≤ M thì α(x ).β(x ) là 1 VCB
Trang 232.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)
c) So sánh hai VCB trong cùng quá trình
Nếu limα(x )
β(x ) = 0 thì α(x ) gọi là VCB bậc cao hơn β(x ).
Nếu limα(x )
β(x ) = k thì α(x ) và β(x ) gọi là hai VCB cùng cấp.
Đặc biệt nếu k = 1 thì α(x ) và β(x ) gọi là hai VCB
tương đương Kí hiệu α(x ) ∼ β(x)
d) Quá trình u → 0 và VCB tương đương thường gặp
sin u ∼ arcsin u ∼ tan u ∼ arctan u ∼ u
Trang 242.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)
e) Dạng vô định 0
0 và VCB tương đương
Nếu α(x ) ∼ α(x) và β(x) ∼ β(x) thì
limα(x )β(x ) = lim
α(x )β(x ).
b) lim
x →a
sin x − sin a
x − a
00
c) lim
x →0 +
3
√
x− 1x
Trang 252.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)
Trang 262.6 Khái niệm vô cùng bé (VCB)
b) lim
x →0(1 − cos x ) cot2x = lim
x →0
(1 − cos x )tan2x = limx →0
c) lim
x →0 +x4+ln x3 = ex →0+lim
3 4+ln x ln x
= ex →0+lim
3 ln x 4+ln x
= ex →0+lim
3
ln x+1 = e3.Chú ý: ta sử dụng công thức ab= eb ln a cho giới hạn lim[u(x )]v (x )
nếu nó không có dạng 1∞
Trang 293 Hàm số liên tục
Ta có f (0) = arccos 0 = π
2.lim
= lim
x →0 −
psin2x + 12− cos2xsin2xpsin2x + 1 + cos x
= lim
x →0 −
2 sin2xsin2xpsin2x + 1 + cos x
= lim
x →0 −
2p
sin2x + 1 + cos x
= 1Suy ra lim
x →0f (x ) không tồn tại Vậy hàm số đã cho gián đoạntại x = 0
(Dành cho Toán cao cấp A1, B1, C2)
Trang 30Mô-đun: Hàm số, Giới hạn và Hàm số liên tục.
Hết.