1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

hàm số - giới hạn - liên tục

39 603 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Giới hạn - Liên tục
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 905,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số liên tục... Cũng có thể áp dụng cho trường hợp trong phân thức có chứa dấu căn... Khi gặp biểu thức có chứa dấu căn, ta có thể nhân với lượng liên hợp để khử căn, đồng thời cũng

Trang 1

Chương 4

HÀM SỐ – GIỚI HẠN – LIÊN TỤC

$1 Các hàm số sơ cấp cơ bản

$2 Giới hạn của hàm số

$3 Hàm số liên tục

Trang 2

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

1) Hàm số lũy thừa y = x,   R

2) Hàm số mũ y = a x , a > 0 và a  1

( a gọi là cơ số )

Trang 3

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

3) Hàm số logarit y = log a x , a > 0 và a  1 :

( a gọi là cơ số )

 Là hàm ngược của hàm số mũ y = ax

 y = logax  x = ay, với x > 0 và y  R

xalog a x , x > 0

Trang 4

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

4) Các hàm lượng giác :

a) Hàm số y = sinxb) Hàm số y = cosxc) Hàm số y = tgxd) Hàm số y = cotgx

Trang 5

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

5) Các hàm lượng giác ngược :

a) Hàm số y = arcsinx :

arccos

x

x y

arcsin

x

x y

Trang 6

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

c) Hàm số y = arctgx :

Ta có :

d) Hàm số y = arccotgx :

Ta có :

gx arc

y

tgy x

Trang 7

$1 CÁC HÀM S S C P C B N : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẤP CƠ BẢN : Ơ CẤP CƠ BẢN : ẢN :

* Ghi nhớ :

Hàm số có được từ các hàm số sơ cấp

cơ bản, bằng cách thực hiện một số hữu hạn các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và phép lấy hàm hợp là hàm số sơ cấp

Trang 8

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

2.1 Giới hạn của hàm số tại 1 điểm :

0

Trang 9

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

2) Định nghĩa 2 :

 Nếu khi x  x0 từ bên trái (tức x < x0),

ta có giới hạn trái :

Ký hiệu :

 Nếu khi x  x0 từ bên phải (tức x > x0),

ta có giới hạn phải :

Ký hiệu :

a x

lim

0

a x

0

Trang 10

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

neáu ,

0 x

neáu ,

3

1

2 )

(

x

x x

f

)(

lim

0 f x

x

a x

fx

) (

lim

0

)(

0

Trang 11

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

2.2 Các giới hạn cơ bản :

1

sin lim

1 lim

Trang 12

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

1

1 lim

0 với ,

1 (

log lim

0

1

)1

Trang 13

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

e x

lim 5).

0

Trang 14

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

* Ghi nhớ :

Trong một số giới hạn trên, ta có thểthay x bởi (x) sao cho (x)  0 khi x  x0.Chẳng hạn :

với (x)  0 khi x  x0

1)

(

)(

sinlim

Trang 15

$2 GI I H N C A HÀM S : ỚI HẠN CỦA HÀM SỐ : ẠN CỦA HÀM SỐ : ỦA HÀM SỐ : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN :

Ví duï 1 : Tìm

Ví duï 2 : Tìm

) 4 1

ln(

1 lim

cos lim

Trang 16

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

* Một số phương pháp khử dạng vô định :

Ta thường gặp các dạng vô định như sau :

Khi g p một gi i h n có d ng vô đ nh,ặp một giới hạn có dạng vô định, ới hạn có dạng vô định, ạn có dạng vô định, ạn có dạng vô định, ịnh,

ta cần biến đổi để khử dạng vô định

,

, 0

0    , 0  , 00 , 0 , 1

Trang 17

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

1) Tìm trong đó P(x) và Q(x) là

hai đa thức theo x :

Ta chia P(x) và Q(x) cho xk, với k là bậc của Q(x)

Cũng có thể áp dụng cho trường hợp trong phân thức có chứa dấu căn

) (

)

( lim

x Q

x

P

x 

)

dạng

(

Trang 18

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

Bài 2.1 : Tìm giới hạn :

12

1lim

)

1

2 3

2 3

x

x

18

1lim

x

x

Trang 19

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

2) Tìm trong đó P(a) = Q(a) = 0 :

Ta phân tích P(x) và Q(x) thành nhân tử, trong đó có nhân tử chung là x – a

) (

)

( lim

x Q

(

0 0

Trang 20

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

Bài 2.2 : Tìm giới hạn :

6

2

3 lim

).

3

2

2 3

x

x

3 4

1 lim

1 lim

20 2

2 ( 12 16 )

) 2

( lim

Trang 21

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

3) Khi gặp biểu thức có chứa dấu căn,

ta có thể nhân với lượng liên hợp để khử căn, đồng thời cũng khử được dạng vô

định hoặc có thể sử dụng công thức (6) :

) hoặc

dạng

0 0

Trang 22

Bài 2.3 : Tìm giới hạn :

1

1 lim

cos

1 lim ).

1 lim

Trang 23

Bài 2.4 : Tìm giới hạn :

x

x

x

2 2

lim)

x

x

x lim ).

4

Trang 24

BÀI T P : Gi i h n c a hàm s ẬP : Giới hạn của hàm số ới hạn của hàm số ạn của hàm số ủa hàm số ố

4) Khi gặp giới hạn có dạng vô định 1 thì ta biến đổi để đưa về dạng công thức (5) hoặc sử dụng công thức sau :

0

) (

x x

x x

e x

Trang 25

Bài 2.5 : Tìm giới hạn :

2

2

1

1 lim

Trang 26

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

3.1 Hàm số liên tục tại một điểm :

1) Định nghĩa 1 :

Cho hàm số f(x) xác định trên 1 lân cận của điểm x0 Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x0, nếu :

)(

)(

0

x f

x

f

x

Trang 27

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

0,

sin)

(

x

x x

x x

f

neáu

,

neáu

Trang 28

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

)(

0

x f

x

f

x

Trang 29

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

b).Hàm số f(x) được gọi là liên tục bên phải tại x0, nếu :

3) Định lý :

Hàm số f(x) liên tục tại x0  f(x) liên tục trái và liên tục phải tại x0

)(

)(

0

x f

x

f

x x

Trang 30

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

Ví dụ :

Cho hàm số :

Xét sự liên tục của hàm số tại điểm x = 1 ?

nếu

,

nếu

,

1

1 )

x ax

x

x x

f

Trang 31

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

3.2 Hàm số liên tục trên một khoảng, một đoạn :

1) Định nghĩa :

Cho hàm số f(x) Ta nói :

a) Hàm số f(x) liên tục trên (a ; b) nếu f(x) liên tục tại mọi x  (a ; b)

Trang 32

$3 HÀM S LIÊN T C : Ố SƠ CẤP CƠ BẢN : ỤC :

b) Hàm số f(x) liên tục trên [a ; b]

nếu f(x) liên tục trên (a ; b) và liên tục

phải tại a, liên tục trái tại b

Trang 33

Bài 2.6 : Xét sự liên tục của các hàm số

sau đây :

tại điểm x = 2 ?

nếu

,

nếu

4)

()

1

2

x a

x x

x x

f

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 34

tại điểm x = 1 ?

nếu

,

nếu

1

1)

()

x a

x e

x

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 35

Bài 2.7 : Xét sự liên tục của các hàm số

sau đây :

trên toàn trục số ?

x

nếu

,

x nếu

1

, 2

cos )

( ).

1

x

x x

f

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 36

trên miền xác định của nó ?

2 x

1 nếu

,

0 nếu

( ).

2

x

x

x x

f

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 37

Bài 2.8 : Cho hàm số :

nếu

,

nếu

nếu

22

,sin

2

,sin

2)

x B

x A

x x

x f

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 38

Phải chọn các số A và B bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục trên toàn trục số ?

BÀI T P : Hàm s liên t c ẬP : Giới hạn của hàm số ố ục

Trang 39

Chương 4

HÀM SỐ – GIỚI HẠN – LIÊN TỤC

Kết thúc chương 4

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w