1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HÀM SỐ - GIỚI HẠN - LIÊN TỤC potx

198 631 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Giới hạn - Liên tục
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Hải Sơn
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy số: Khái niệm dãy số, dãy đơn điệu, dãy bị chặn, các tiêu chuẩn tồn tại giới hạn, các định lí về giới hạn.. Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ.. Không có dãy số nào khôn

Trang 1

BÀI 1 HÀM SỐ - GIỚI HẠN - LIÊN TỤC

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn

Trang 2

1 Hàm số một biến số: Định nghĩa, đồ thị, tính đơn điệu, tính chẵn lẻ,…,

hàm số hợp và hàm ngược

2 Dãy số: Khái niệm dãy số, dãy đơn điệu, dãy bị chặn, các tiêu chuẩn

tồn tại giới hạn, các định lí về giới hạn

3 Giới hạn: Khái niệm, các tính chất của giới hạn hàm số, VCB, VCL, các

phương pháp tính giới hạn

4 Sự liên tục của hàm số: Hàm số liên tục và các tính chất

Trang 3

3v1.0

Trang 4

k :  , x  k(x)k(x) f(g(x)) f(1 x) 2(1 x) 2x 2      

f(g(x)) g(f(x))

Trang 7

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

a Dãy bị chặn trên

b Dãy đơn điệu tăng

c Dãy đơn điệu giảm

d Dãy bị chặn

VÍ DỤ 3

Cho dãy số:   n  1;2;3, 4; ;n; 

Trang 8

Dãy gọi là:

• Dãy tăng nếu xn < xn+1

• Dãy giảm nếu xn > xn+1

• Dãy đơn điệu nếu nó là dãy tăng hoặc dãy giảm

• Bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho x

• Bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho xn

• Bị chặn nếu vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới

Như vậy, dãy là bị chặn nếu có các số m và M sao cho  xn m x n  M, n

n

  n

Trang 9

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

VÍ DỤ 3 (tiếp theo)

a Dãy bị chặn trên

b Dãy đơn điệu tăng

c Dãy đơn điệu giảm

d Dãy bị chặn

x

xx

n n

x  n 

(x  1 x  2)(1 2 3 4 )   Cho dãy số:   n  1;2;3, 4; ;n; 

Nhận xét:

Sai lầm thường gặp:

• Cho rằng “dãy đơn điệu là dãy vừa đơn điệu tăng, vừa đơn điệu giảm”;

• Cho rằng “dãy bị chặn là dãy bị chặn trên hoặc bị chặn dưới”

Trang 10

Cho dãy số:

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

a Dãy đơn điệu

b Dãy đơn điệu tăng

c Dãy đơn điệu giảm

Trang 11

Cho dãy số:

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

a Dãy đơn điệu

b Dãy đơn điệu tăng

c Dãy đơn điệu giảm

a Dãy đơn điệu

b Dãy đơn điệu tăng

c Dãy đơn điệu giảm

xx

x x1   1 x2 1

x  1 x  1

n n

1 x ( 1) 1, n

Trang 12

Mệnh đề nào sai?

a Dãy không hội tụ thì phân kỳ

b Dãy không phân kỳ thì hội tụ

c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ

d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ

Trang 13

VÍ DỤ 5 (tiếp theo)

Hướng dẫn:

Bài 1, mục 1.2.2:

Dãy {xn} được gọi là dãy hội tụ nếu tồn tại số a để Trong

trường hợp ngược lại, ta nói dãy phân kỳ

Như vậy, một dãy số chỉ có thể là hội tụ hoặc phân kỳ

n x

lim x a

 

Trang 14

v1.0

Mệnh đề nào sai?

a Dãy không hội tụ thì phân kỳ

b Dãy không phân kỳ thì hội tụ

c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ

d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ

a Dãy không hội tụ thì phân kỳ

b Dãy không phân kỳ thì hội tụ

c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ

d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ

xxx

Trang 15

c Dãy phân kỳ thì không bị chặn.

d Dãy không hội tụ thì không bị chặn

VÍ DỤ 6

Trang 16

v1.0

1.2.3 Tiêu chuẩn tồn tại giới hạn

1.2.3.1 Tính duy nhất của giới hạn

Định lý:

Nếu một dẫy có giới hạn (hữu hạn) thì:

• Dãy đó là dãy bị chặn;

• Giới hạn là duy nhất

Trang 17

c Dãy phân kỳ thì không bị chặn.

d Dãy không hội tụ thì không bị chặn

VÍ DỤ 6 (tiếp theo)

Chú ý: ( 1) n vừa là dãy bị chặn, vừa là dãy phân kì nhưng không hội tụ

a Dãy bị chặn thì hội tụ

b Dãy hội tụ thì bị chặn

c Dãy phân kỳ thì không bị chặn

d Dãy không hội tụ thì không bị chặn

xxx

Trang 19

Ở đây, a có thể là hữu hạn hay vô cùng Từ định nghĩa giới hạn

của hàm số, ta suy ra rằng nếu:

Trang 21

Hàm số f(x) gọi là một VCL khi x  a nếu:

Trang 22

Hàm số f(x) gọi là một VCL khi x  a nếu:

Trang 23

2

f(x) xVCB nào sau đây là tương đương với VCB khi x0 ?

2 x

Trang 24

v1.0

tương đương thường gặp”(tr.18)

Chẳng hạn, là VCB bậc cao hơn nếu m>n và cùng bậc nếu m= n khixm xn

Bậc của các VCB

Định nghĩa:

Giả sử là hai VCB khi

• Nếu ; ta nói rằng là VCB bậc cao hơn

• Nếu ; ta nói rằng là VCB bậc thấp hơn

• Nếu không tồn tại, ta nói rằng không thể so sánh hai VCB và

Trang 26

1

3

2 4

2

2 x

xx

(arcsin x x)

2

2 x

Trang 27

VCB nào sau đây có bậc thấp hơn VCB khi x  0 ?

1

5 x

2

3

3 2 4

Trang 28

VCB nào sau đây có bậc thấp hơn VCB f(x) x 2 khi x  0 ?

 3 2 4

1

5 x

x

Trang 29

VÍ DỤ 11

Trang 30

Định lý: Nếu và(x) (x) là hai VCB khi x  a, (x)   1(x), (x)   1(x)

1

1

(x)(x)

Trang 31

Trang 33

2n n 1lim

Trang 34

2n n 1lim

bậc cao nhất của tử và mẫu rồi dùng giới hạn

k

nn

1

n

 

Trang 35

VÍ DỤ 14

Trang 36

v1.0

2 2 n

Trang 38

v1.0

Khẳng định nào sau đây đủ để kết luận f(x) liên tục tại thuộc MXĐ? 0

1.3.4 Hàm số liên tục

1.3.4.1 Định nghĩa

• f là một hàm số xác định trong khoản (a, b), x0 là một điểm thuộc (a, b)

Ta nói rằng hàm số f liên tục tại x0 nếu:

• Nếu hàm số f không liên tục tại x0, ta nói rằng nó gián đoạn tại x0

Trang 42

ĐẠO HÀM - VI PHÂN

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn

Trang 43

1 Đạo hàm, đạo hàm cấp cao, bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản,các phép toán về đạo hàm, đạo hàm hàm hợp;

2 Vi phân, vi phân cấp cao, các phép toán về vi phân, vi phân hàm hợp;

3 Công thức Taylo, quy tắc L’Hospitan (Lôpitan);

4 Ứng dụng tính giới hạn và khảo sát hàm số: Sự biến thiên, cực trị,…

LÍ THUYẾT

Trang 44

Khẳng định nào đúng:

a f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0

b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0.

d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0

c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0

Trang 45

Khẳng định nào đúng:

Hướng dẫn: Xem khái niệm đạo hàm, có nhận xét sau:

a f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0

b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0.

d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0

c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0

VÍ DỤ 1 (tiếp theo)

Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0

Trang 46

Khẳng định nào đúng:

b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0

d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0

c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0

Trang 47

Cho hàm số f(x)=|x| Khẳng định nào sau đây không đúng?

a f(x) có đạo hàm với mọi x khác 0

b f(x) có đạo hàm phải tại x = 0

c f(x) có đạo hàm trái tại x = 0

d f(x) có đạo hàm tại x = 0

VÍ DỤ 2

Trang 48

Cho hàm số f(x)=|x| Khẳng định nào sau đây không đúng?

a f(x) có đạo hàm với mọi x khác 0

b f(x) có đạo hàm phải tại x = 0

c f(x) có đạo hàm trái tại x = 0

Trang 49

8v1.0

Trang 50

Hướng dẫn:

• Xem bảng đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản (tr.25);

• Đây là hàm có dạng x

Trang 51

BẢNG ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN

Trang 52

11v1.0

Trang 53

Đạo hàm của hàm số f(x) = arccosx bằng:

Trang 55

1cos (ln x)

Trang 57

1cos (ln x)

Trang 59

a cos cos 2x

b cos 2cos2x

c cos sin 2x

d 2cos cos 2x sin4x.–

Chú ý: 2 sin cos   sin2

sin(cos 2x) cos(cos 2x) cos 2x

cos(cos 2x).2cos2x cos2xcos(cos 2x).2cos2x.( sin(2x)) 2x2.cos(cos 2x).2cos2x.sin2x

Trang 60

2 2

2 2

Trang 61

VÍ DỤ 7 (tiếp theo)

Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm thì y’ = f’(x) gọi là đạo hàm cấp một của f(x) Đạo hàm, nếu có của đạo hàm cấp một gọi là đạo hàm cấp hai

Trang 62

Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = lnx bằng:

n (n)

n 1

n 1 (n)

n

n 1 (n)

Trang 63

Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = lnx bằng:

Hướng dẫn:

• Xem lại khái niệm đạo hàm cấp cao (tr.30)

• Tính thử các đạo hàm cấp 1, cấp 2, cấp 3, của f(x), rồi kiểm tra các

phương án với n = 1, 2, 3 Từ đó chọn ra phương án thỏa mãn

VÍ DỤ 8 (tiếp theo)

n (n)

n 1

n 1 (n)

n

n 1 (n)

b f (x)

x( 1) (n 1)!

c f (x)

x(n 1)!

Trang 69

VÍ DỤ 11 (tiếp theo)

Định lý:

Giả sử các hàm số u(x) và v(x) thỏa mãn các điều kiện:

Giới hạn có dạng vô định hoặc , tức là hai hàm

số u(x) và v(x) cùng có giới hạn hoặc cùng có giới hạn vô hạn

Tồn tại giới hạn (hữu hạn hoặc vô hạn)

x a

u(x)lim

v(x)

00

x a

u '(x)lim

Trang 70

29v1.0

Trang 71

Nhận xét:

• Để làm tốt phương pháp này, cần tính thành thạo đạo hàm các hàm số;

• Khi tính một giới hạn có thể sử dụng quy tắc Lôpitan nhiều lần;

• Sai lầm thường gặp: Tiếp tục dùng qui tắc Lôpitan khi giới hạn đã về dạng xác định Chẳng hạn:

3x 2x

Trang 73

32v1.0

Trang 74

33v1.0

Trang 76

3 2

ln xlim x ln x lim

1x

Trang 80

• Nếu u  1 và v   thì lim uv có dạng vô định 1;

• Nếu u  0 và v  0 thì lim uv có dạng vô định 00;

• Nếu u  + và v  0 thì lim uv có dạng vô định 0

• Nếu đặt y = uv thì trong cả ba trường hợp này giới hạn của biểu thức

lny = vlnu đều có dạng 0. (dạng này đã được chỉ dẫn cách tính ở trên);

• Nếu tính được lim(lny) = k thì ta được:

limy = lim elny = ek

Trang 84

v1.0

Trả lời: Chỉ cho 2 dạng vô định: Muốn sử dụng quy tắc Lopitan cho các dạng vô định khác phải biến đổi về 2 dạng trên

Câu 2: Trong qui tắc Lôpitan, nếu giới hạn không tồn tại có suy ra được không tồn tại không?

u (x)lim

v(x)

0 ,0

Trang 85

BÀI 3 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn

Trang 86

1 Nguyên hàm của một hàm số, tích phân bất định, tính chất, các công thức

cơ bản, các phương pháp tính tích phân bất định

2 Tích phân bất định của hàm hữu tỉ, hàm lượng giác, hàm vô tỉ

3 Tích phân xác định, tính chất, mối liên hệ với nguyên hàm, các phươngpháp tính tích phân xác định, ứng dụng của tích phân xác định

4 Tích phân suy rộng

Trang 87

Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số:

Trang 88

Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số:

(3x +2x)'=9x +2(3x 2x) ' 6x 2

Trang 89

Hàm số có nguyên hàm là hàm số nào trong các hàm số sau?

Trang 90

Hàm số có nguyên hàm là hàm số nào trong các hàm số sau?

Trang 91

7v1.0

Trang 92

Xem bảng các công thức tích phân cơ bản

Trang 93

9v1.0

Trang 94

10v1.0

Trang 95

11v1.0

Trang 100

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) Khi đó, là: sin xf(cos x)dx

Trang 101

Tìm hàm số f(x) biết f '(x) xe x2 và

2 x

2 x

2 x

2 x

Trang 102

v1.0

Tìm hàm số f(x) biết f '(x) xe x2 và

2 x

2 x

2 x

2 x

Trang 107

23v1.0

Trang 108

24v1.0

Trang 109

Tích phân bằng:

2 2 1

Trang 110

26v1.0

Trang 111

27v1.0

Trang 112

Tích phân bằng:

ln2

x 0

Trang 113

Phương pháp tích phân từng phần:

trong đó u(x), v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục

• Trong các tích phân

n nguyên dương, ta thường chọn: u = xn

• Trong các tích phân và n nguyên dương,

Trang 115

v1.0

Tích phân bằng:

e 1

x ln xdx

2 2 2 2

Trang 116

Tích phân bằng:

e 1

x ln xdx

2 2 2 2

Trang 117

Tích phân bằng:3ln x 2

dxx

Trang 118

34v1.0

Trang 119

Tích phân bằng:3ln x 2

dxx

Trang 120

36v1.0

Trang 122

x 1

dx(3x 1)

4

2 1

4

2 1

4

2 1

Trang 124

Nhận xét: Sai lầm thường gặp là quên không đổi cận.

Sử dụng phép đổi biến , tích phân trở thành:2

0

dx(3x 1)

1

2 0

4

2 1

4

2 1

4

2 1

Trang 125

sin t

VÍ DỤ 17

Trang 126

v1.0

Sử dụng phép đổi biến , tích phân bằng:

2 2

Trang 128

1a

Trang 129

v1.0

cụ thể Về mặt kí hiệu thì tích phân bất định không có cận, còn tích phân xác định có cận trên và cận dưới

Trả lời:

2

1

dxsin x

Trang 130

HÀM NHIỀU BIẾN

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn

Trang 131

1 Khái niệm hàm số nhiều biến số, giới hạn và sự liên tục của hàm số nhiềubiến số

2 Đạo hàm riêng, vi phân riêng, vi phân toàn phần

3 Cực trị của hàm số - Cực trị có điều kiện

LÝ THUYẾT

Trang 132

Trong các phần tử sau, phần tử nào là một điểm của không gian 3 chiều 3 ?

a (1;2)

b (1;2;3)

c (1)

d (1;2;3;4)

Trang 136

b Miền xác định của hàm số là tập hợp con của

c Miền giá trị của hàm số là

d Miền giá trị của hàm số là tập con của

Trang 137

v1.0

Hướng dẫn:

VÍ DỤ 3 (tiếp theo)

Trang 138

b Miền xác định của hàm số là tập hợp con của

c Miền giá trị của hàm số là

d Miền giá trị của hàm số là tập con của

Trang 140

Tập nào sau đây là miền xác định của hàm số z x 1 y

Miền xác định tự nhiên của một hàm nhiều biến là các bộ n số sao cho khi thay vào biểu thức của hàm số thì các phép toán đều có ý nghĩa

Trang 141

Tập nào sau đây là miền xác định của hàm số z ln(x y) x arcsin 1 y   

Trang 145

v1.0

Giới hạn của dãy điểm Mn 1 2n 32 , khi là:

nn

hạn của n dãy, một dãy ứng với 1 thành phần của điểm Chỉ cần 1 trong các giới hạn đó không tồn tại thì cũng không tồn tại giới hạn của dãy điểm đó

Trang 147

Giới hạn của dãy điểm Mn 2 3 2n, 2 khi là:

3 2nlim

n n



Trang 149

5 5

Trang 150

z x y 2y  z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:

a 15

b -20

c 0

d 25

Trang 151

v1.0

z x y 2y  z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:

Trang 153

v1.0

z x y 2y  z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:

Trang 154

x

z e (cosy xsiny)  z '(1, )y Cho hàm số Khi đó, bằng:

Trang 155

x

z e (cosy xsiny)  z '(1, )y Cho hàm số Khi đó, bằng:

Trang 163

v1.0

VÍ DỤ 14 (tiếp theo)

Hướng dẫn:

Đạo hàm riêng cấp cao:

Cho hàm số u = f(x1, x2, , xn) có đạo hàm riêng theo các biến xi trong miền D.Khi đó các đạo hàm riêng fx1’ cũng là các hàm số của n biến số Đạo hàm riêng theo biến xj của đạo hàm riêng cấp một fx1’ được gọi là đạo hàm riêng cấp hai của hàm số u = f(x1, x2, , xn) theo biến xi và xj Được ký hiệu là:

Với hàm hai biến u u(x, y) ta có 4 đạo hàm riêng cấp 2:

// / / // / /

xx x x xy x y // / / // / /

Trang 164

Tính đạo hàm riêng cấp cao của hàm nhiều biến, ta tính đạo hàm riêng

lần lượt theo từng biến

Trang 165

Cho hàm số z = z(x,y) có các đạo hàm riêng cấp một Điểm dừng của hàm sốthoả mãn (hệ) phương trình nào?

Trang 166

Cho hàm số z = z(x,y) có các đạo hàm riêng cấp một Điểm dừng của hàm sốthoả mãn (hệ) phương trình nào?

Trang 167

38v1.0

Trang 168

39v1.0

Trang 169

1 biến không?

Trả lời: Không, vì với mỗi điểm trên trục số chỉ có 2 hướng tiến về nó (bên trái, bên phải), còn đối với một điểm trên mặt phẳng thì có vô số hướng tiến về nó

điểm (mang tính địa phương), còn giá trị lớn nhất là giá trị lớn nhất trên toàn

bộ miền đang xét (mang tính toàn thể)

MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Trang 170

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn

Trang 171

1 Khái niệm phương trình vi phân (ptvp), cấp của phương trình, nghiệm củaphương trình

2 Các khái niệm nghiệm tổng quát, nghiệm riêng, tích phân tổng quát, tíchphân riêng, bài toán Cauchy của ptvp cấp 1 và cấp 2

3 Cách giải một số phương trình vi phân cấp 1 và cấp 2

LÝ THUYẾT

Trang 172

Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình xy ' 2y ?

Trang 173

VÍ DỤ 1 (tiếp theo)

Trang 174

5v1.0

Trang 175

Hàm số là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình

Trang 176

Hàm số là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình

Trang 177

Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình y '' y 0  ?

Trang 178

Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình y '' y 0  ?

Trang 179

Phương trình x dx sin y.dy2  là phương trình loại nào?

a Phương trình phân li biến số

b Phương trình thuần nhất

c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

d Phương trình vi phân toàn phần

VÍ DỤ 4

Trang 180

11v1.0

Trang 181

Phương trình x dx sin y.dy2  là phương trình loại nào?

a Phương trình phân li biến số

b Phương trình thuần nhất

c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

d Phương trình vi phân toàn phần

Trang 182

Phương trình xydx (1 x )(1 y )dy 0  2  2  là phương trình loại nào?

a Phương trình phân li biến số

b Phương trình thuần nhất

c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

d Phương trình vi phân toàn phần

Trang 183

Phương trình xydx (1 x )(1 y )dy 0  2  2  là phương trình loại nào?

a Phương trình phân li biến số

b Phương trình thuần nhất

c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

d Phương trình vi phân toàn phần

VÍ DỤ 5 (tiếp theo)

2 2

Trang 184

v1.0

Sử dụng phép đổi biến , phương trình trở thành

phương trình nào đối với hàm số ?

 u(x)

Trang 185

v1.0

VÍ DỤ 6 (tiếp theo)

Hướng dẫn:

• Xác định dạng của phương trình Lưu ý:

• Xem cách giải của dạng phương trình đó

y ' , u'

Trang 186

v1.0

Sử dụng phép đổi biến , phương trình trở thành

phương trình nào đối với hàm số ?

 u(x)

u + xu’ – u = tgu ↔ xu’ = tgu

Chú ý: Nhiều khi phải biến đổi một số bước, mới đưa được về phương trình

vi phân thuần nhất

Trang 187

v1.0

Sử dụng phép đổi biến , phương trình

trở thành phương trình nào đối với hàm số ?

x

 u(x)

Trang 188

v1.0

Sử dụng phép đổi biến , phương trình

trở thành phương trình nào đối với hàm số ?

x

 u(x)

Trang 190

v1.0

Hướng dẫn:

Xem lại hướng dẫn của ví dụ 1

Lần lượt tính y’, y” rồi thay vào phương trình Ta được một hệ của A, B, C

Trang 192

v1.0

Trang 198

v1.0

hằng số?

Câu 2: Phương trình có là phương trình vi phân

Ngày đăng: 27/06/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w