Dãy số: Khái niệm dãy số, dãy đơn điệu, dãy bị chặn, các tiêu chuẩn tồn tại giới hạn, các định lí về giới hạn.. Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ.. Không có dãy số nào khôn
Trang 1BÀI 1 HÀM SỐ - GIỚI HẠN - LIÊN TỤC
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn
Trang 21 Hàm số một biến số: Định nghĩa, đồ thị, tính đơn điệu, tính chẵn lẻ,…,
hàm số hợp và hàm ngược
2 Dãy số: Khái niệm dãy số, dãy đơn điệu, dãy bị chặn, các tiêu chuẩn
tồn tại giới hạn, các định lí về giới hạn
3 Giới hạn: Khái niệm, các tính chất của giới hạn hàm số, VCB, VCL, các
phương pháp tính giới hạn
4 Sự liên tục của hàm số: Hàm số liên tục và các tính chất
Trang 33v1.0
Trang 4k : , x k(x)k(x) f(g(x)) f(1 x) 2(1 x) 2x 2
f(g(x)) g(f(x))
Trang 7Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:
a Dãy bị chặn trên
b Dãy đơn điệu tăng
c Dãy đơn điệu giảm
d Dãy bị chặn
VÍ DỤ 3
Cho dãy số: n 1;2;3, 4; ;n;
Trang 8Dãy gọi là:
• Dãy tăng nếu xn < xn+1
• Dãy giảm nếu xn > xn+1
• Dãy đơn điệu nếu nó là dãy tăng hoặc dãy giảm
• Bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho x
• Bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho xn
• Bị chặn nếu vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới
Như vậy, dãy là bị chặn nếu có các số m và M sao cho xn m x n M, n
n
n
Trang 9Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:
VÍ DỤ 3 (tiếp theo)
a Dãy bị chặn trên
b Dãy đơn điệu tăng
c Dãy đơn điệu giảm
d Dãy bị chặn
x
xx
n n
x n
(x 1 x 2)(1 2 3 4 ) Cho dãy số: n 1;2;3, 4; ;n;
Nhận xét:
Sai lầm thường gặp:
• Cho rằng “dãy đơn điệu là dãy vừa đơn điệu tăng, vừa đơn điệu giảm”;
• Cho rằng “dãy bị chặn là dãy bị chặn trên hoặc bị chặn dưới”
Trang 10Cho dãy số:
Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:
a Dãy đơn điệu
b Dãy đơn điệu tăng
c Dãy đơn điệu giảm
Trang 11Cho dãy số:
Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:
a Dãy đơn điệu
b Dãy đơn điệu tăng
c Dãy đơn điệu giảm
a Dãy đơn điệu
b Dãy đơn điệu tăng
c Dãy đơn điệu giảm
xx
x x1 1 x2 1
x 1 x 1
n n
1 x ( 1) 1, n
Trang 12Mệnh đề nào sai?
a Dãy không hội tụ thì phân kỳ
b Dãy không phân kỳ thì hội tụ
c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ
d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ
Trang 13VÍ DỤ 5 (tiếp theo)
Hướng dẫn:
Bài 1, mục 1.2.2:
Dãy {xn} được gọi là dãy hội tụ nếu tồn tại số a để Trong
trường hợp ngược lại, ta nói dãy phân kỳ
Như vậy, một dãy số chỉ có thể là hội tụ hoặc phân kỳ
n x
lim x a
Trang 14v1.0
Mệnh đề nào sai?
a Dãy không hội tụ thì phân kỳ
b Dãy không phân kỳ thì hội tụ
c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ
d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ
a Dãy không hội tụ thì phân kỳ
b Dãy không phân kỳ thì hội tụ
c Tồn tại dãy số không hội tụ, cũng không phân kỳ
d Không có dãy số nào không hội tụ, mà cũng không phân kỳ
xxx
Trang 15c Dãy phân kỳ thì không bị chặn.
d Dãy không hội tụ thì không bị chặn
VÍ DỤ 6
Trang 16v1.0
1.2.3 Tiêu chuẩn tồn tại giới hạn
1.2.3.1 Tính duy nhất của giới hạn
Định lý:
Nếu một dẫy có giới hạn (hữu hạn) thì:
• Dãy đó là dãy bị chặn;
• Giới hạn là duy nhất
Trang 17c Dãy phân kỳ thì không bị chặn.
d Dãy không hội tụ thì không bị chặn
VÍ DỤ 6 (tiếp theo)
Chú ý: ( 1) n vừa là dãy bị chặn, vừa là dãy phân kì nhưng không hội tụ
a Dãy bị chặn thì hội tụ
b Dãy hội tụ thì bị chặn
c Dãy phân kỳ thì không bị chặn
d Dãy không hội tụ thì không bị chặn
xxx
Trang 19Ở đây, a có thể là hữu hạn hay vô cùng Từ định nghĩa giới hạn
của hàm số, ta suy ra rằng nếu:
Trang 21Hàm số f(x) gọi là một VCL khi x a nếu:
Trang 22Hàm số f(x) gọi là một VCL khi x a nếu:
Trang 232
f(x) xVCB nào sau đây là tương đương với VCB khi x0 ?
2 x
Trang 24v1.0
tương đương thường gặp”(tr.18)
Chẳng hạn, là VCB bậc cao hơn nếu m>n và cùng bậc nếu m= n khixm xn
Bậc của các VCB
Định nghĩa:
Giả sử là hai VCB khi
• Nếu ; ta nói rằng là VCB bậc cao hơn
• Nếu ; ta nói rằng là VCB bậc thấp hơn
• Nếu không tồn tại, ta nói rằng không thể so sánh hai VCB và
Trang 261
3
2 4
2
2 x
xx
(arcsin x x)
2
2 x
Trang 27VCB nào sau đây có bậc thấp hơn VCB khi x 0 ?
1
5 x
2
3
3 2 4
Trang 28VCB nào sau đây có bậc thấp hơn VCB f(x) x 2 khi x 0 ?
3 2 4
1
5 x
x
Trang 29VÍ DỤ 11
Trang 30Định lý: Nếu và(x) (x) là hai VCB khi x a, (x) 1(x), (x) 1(x)
1
1
(x)(x)
Trang 31
Trang 332n n 1lim
Trang 342n n 1lim
bậc cao nhất của tử và mẫu rồi dùng giới hạn
k
nn
1
n
Trang 35VÍ DỤ 14
Trang 36v1.0
2 2 n
Trang 38v1.0
Khẳng định nào sau đây đủ để kết luận f(x) liên tục tại thuộc MXĐ? 0
1.3.4 Hàm số liên tục
1.3.4.1 Định nghĩa
• f là một hàm số xác định trong khoản (a, b), x0 là một điểm thuộc (a, b)
Ta nói rằng hàm số f liên tục tại x0 nếu:
• Nếu hàm số f không liên tục tại x0, ta nói rằng nó gián đoạn tại x0
Trang 42ĐẠO HÀM - VI PHÂN
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn
Trang 431 Đạo hàm, đạo hàm cấp cao, bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản,các phép toán về đạo hàm, đạo hàm hàm hợp;
2 Vi phân, vi phân cấp cao, các phép toán về vi phân, vi phân hàm hợp;
3 Công thức Taylo, quy tắc L’Hospitan (Lôpitan);
4 Ứng dụng tính giới hạn và khảo sát hàm số: Sự biến thiên, cực trị,…
LÍ THUYẾT
Trang 44Khẳng định nào đúng:
a f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0
b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0.
d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0
c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0
Trang 45Khẳng định nào đúng:
Hướng dẫn: Xem khái niệm đạo hàm, có nhận xét sau:
a f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0
b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0.
d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0
c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0
VÍ DỤ 1 (tiếp theo)
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0
Trang 46Khẳng định nào đúng:
b f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0
d f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không xác định tại x0
c f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không liên tục tại x0
Trang 47Cho hàm số f(x)=|x| Khẳng định nào sau đây không đúng?
a f(x) có đạo hàm với mọi x khác 0
b f(x) có đạo hàm phải tại x = 0
c f(x) có đạo hàm trái tại x = 0
d f(x) có đạo hàm tại x = 0
VÍ DỤ 2
Trang 48Cho hàm số f(x)=|x| Khẳng định nào sau đây không đúng?
a f(x) có đạo hàm với mọi x khác 0
b f(x) có đạo hàm phải tại x = 0
c f(x) có đạo hàm trái tại x = 0
Trang 498v1.0
Trang 50Hướng dẫn:
• Xem bảng đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản (tr.25);
• Đây là hàm có dạng x
Trang 51BẢNG ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN
Trang 5211v1.0
Trang 53Đạo hàm của hàm số f(x) = arccosx bằng:
Trang 551cos (ln x)
Trang 571cos (ln x)
Trang 59a cos cos 2x
b cos 2cos2x
c cos sin 2x
d 2cos cos 2x sin4x.–
Chú ý: 2 sin cos sin2
sin(cos 2x) cos(cos 2x) cos 2x
cos(cos 2x).2cos2x cos2xcos(cos 2x).2cos2x.( sin(2x)) 2x2.cos(cos 2x).2cos2x.sin2x
Trang 602 2
2 2
Trang 61VÍ DỤ 7 (tiếp theo)
Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm thì y’ = f’(x) gọi là đạo hàm cấp một của f(x) Đạo hàm, nếu có của đạo hàm cấp một gọi là đạo hàm cấp hai
Trang 62Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = lnx bằng:
n (n)
n 1
n 1 (n)
n
n 1 (n)
Trang 63Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = lnx bằng:
Hướng dẫn:
• Xem lại khái niệm đạo hàm cấp cao (tr.30)
• Tính thử các đạo hàm cấp 1, cấp 2, cấp 3, của f(x), rồi kiểm tra các
phương án với n = 1, 2, 3 Từ đó chọn ra phương án thỏa mãn
VÍ DỤ 8 (tiếp theo)
n (n)
n 1
n 1 (n)
n
n 1 (n)
b f (x)
x( 1) (n 1)!
c f (x)
x(n 1)!
Trang 69VÍ DỤ 11 (tiếp theo)
Định lý:
Giả sử các hàm số u(x) và v(x) thỏa mãn các điều kiện:
Giới hạn có dạng vô định hoặc , tức là hai hàm
số u(x) và v(x) cùng có giới hạn hoặc cùng có giới hạn vô hạn
Tồn tại giới hạn (hữu hạn hoặc vô hạn)
x a
u(x)lim
v(x)
00
x a
u '(x)lim
Trang 7029v1.0
Trang 71Nhận xét:
• Để làm tốt phương pháp này, cần tính thành thạo đạo hàm các hàm số;
• Khi tính một giới hạn có thể sử dụng quy tắc Lôpitan nhiều lần;
• Sai lầm thường gặp: Tiếp tục dùng qui tắc Lôpitan khi giới hạn đã về dạng xác định Chẳng hạn:
3x 2x
Trang 7332v1.0
Trang 7433v1.0
Trang 763 2
ln xlim x ln x lim
1x
Trang 80• Nếu u 1 và v thì lim uv có dạng vô định 1;
• Nếu u 0 và v 0 thì lim uv có dạng vô định 00;
• Nếu u + và v 0 thì lim uv có dạng vô định 0
• Nếu đặt y = uv thì trong cả ba trường hợp này giới hạn của biểu thức
lny = vlnu đều có dạng 0. (dạng này đã được chỉ dẫn cách tính ở trên);
• Nếu tính được lim(lny) = k thì ta được:
limy = lim elny = ek
Trang 84v1.0
Trả lời: Chỉ cho 2 dạng vô định: Muốn sử dụng quy tắc Lopitan cho các dạng vô định khác phải biến đổi về 2 dạng trên
Câu 2: Trong qui tắc Lôpitan, nếu giới hạn không tồn tại có suy ra được không tồn tại không?
u (x)lim
v(x)
0 ,0
Trang 85BÀI 3 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn
Trang 861 Nguyên hàm của một hàm số, tích phân bất định, tính chất, các công thức
cơ bản, các phương pháp tính tích phân bất định
2 Tích phân bất định của hàm hữu tỉ, hàm lượng giác, hàm vô tỉ
3 Tích phân xác định, tính chất, mối liên hệ với nguyên hàm, các phươngpháp tính tích phân xác định, ứng dụng của tích phân xác định
4 Tích phân suy rộng
Trang 87Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số:
Trang 88Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số:
(3x +2x)'=9x +2(3x 2x) ' 6x 2
Trang 89Hàm số có nguyên hàm là hàm số nào trong các hàm số sau?
Trang 90Hàm số có nguyên hàm là hàm số nào trong các hàm số sau?
Trang 917v1.0
Trang 92Xem bảng các công thức tích phân cơ bản
Trang 939v1.0
Trang 9410v1.0
Trang 9511v1.0
Trang 100Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) Khi đó, là: sin xf(cos x)dx
Trang 101Tìm hàm số f(x) biết f '(x) xe x2 và
2 x
2 x
2 x
2 x
Trang 102v1.0
Tìm hàm số f(x) biết f '(x) xe x2 và
2 x
2 x
2 x
2 x
Trang 10723v1.0
Trang 10824v1.0
Trang 109Tích phân bằng:
2 2 1
Trang 11026v1.0
Trang 11127v1.0
Trang 112Tích phân bằng:
ln2
x 0
Trang 113Phương pháp tích phân từng phần:
trong đó u(x), v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục
• Trong các tích phân
n nguyên dương, ta thường chọn: u = xn
• Trong các tích phân và n nguyên dương,
Trang 115v1.0
Tích phân bằng:
e 1
x ln xdx
2 2 2 2
Trang 116Tích phân bằng:
e 1
x ln xdx
2 2 2 2
Trang 117Tích phân bằng:3ln x 2
dxx
Trang 11834v1.0
Trang 119Tích phân bằng:3ln x 2
dxx
Trang 12036v1.0
Trang 122x 1
dx(3x 1)
4
2 1
4
2 1
4
2 1
Trang 124Nhận xét: Sai lầm thường gặp là quên không đổi cận.
Sử dụng phép đổi biến , tích phân trở thành:2
0
dx(3x 1)
1
2 0
4
2 1
4
2 1
4
2 1
Trang 125sin t
VÍ DỤ 17
Trang 126v1.0
Sử dụng phép đổi biến , tích phân bằng:
2 2
Trang 1281a
Trang 129v1.0
cụ thể Về mặt kí hiệu thì tích phân bất định không có cận, còn tích phân xác định có cận trên và cận dưới
Trả lời:
2
1
dxsin x
Trang 130HÀM NHIỀU BIẾN
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn
Trang 1311 Khái niệm hàm số nhiều biến số, giới hạn và sự liên tục của hàm số nhiềubiến số
2 Đạo hàm riêng, vi phân riêng, vi phân toàn phần
3 Cực trị của hàm số - Cực trị có điều kiện
LÝ THUYẾT
Trang 132Trong các phần tử sau, phần tử nào là một điểm của không gian 3 chiều 3 ?
a (1;2)
b (1;2;3)
c (1)
d (1;2;3;4)
Trang 136b Miền xác định của hàm số là tập hợp con của
c Miền giá trị của hàm số là
d Miền giá trị của hàm số là tập con của
Trang 137v1.0
Hướng dẫn:
VÍ DỤ 3 (tiếp theo)
Trang 138b Miền xác định của hàm số là tập hợp con của
c Miền giá trị của hàm số là
d Miền giá trị của hàm số là tập con của
Trang 140Tập nào sau đây là miền xác định của hàm số z x 1 y
Miền xác định tự nhiên của một hàm nhiều biến là các bộ n số sao cho khi thay vào biểu thức của hàm số thì các phép toán đều có ý nghĩa
Trang 141Tập nào sau đây là miền xác định của hàm số z ln(x y) x arcsin 1 y
Trang 145v1.0
Giới hạn của dãy điểm Mn 1 2n 32 , khi là:
nn
hạn của n dãy, một dãy ứng với 1 thành phần của điểm Chỉ cần 1 trong các giới hạn đó không tồn tại thì cũng không tồn tại giới hạn của dãy điểm đó
Trang 147Giới hạn của dãy điểm Mn 2 3 2n, 2 khi là:
3 2nlim
n n
Trang 1495 5
Trang 150z x y 2y z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:
a 15
b -20
c 0
d 25
Trang 151v1.0
z x y 2y z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:
Trang 153v1.0
z x y 2y z '( 1,2)y Cho hàm số Khi đó, bằng:
Trang 154x
z e (cosy xsiny) z '(1, )y Cho hàm số Khi đó, bằng:
Trang 155x
z e (cosy xsiny) z '(1, )y Cho hàm số Khi đó, bằng:
Trang 163v1.0
VÍ DỤ 14 (tiếp theo)
Hướng dẫn:
Đạo hàm riêng cấp cao:
Cho hàm số u = f(x1, x2, , xn) có đạo hàm riêng theo các biến xi trong miền D.Khi đó các đạo hàm riêng fx1’ cũng là các hàm số của n biến số Đạo hàm riêng theo biến xj của đạo hàm riêng cấp một fx1’ được gọi là đạo hàm riêng cấp hai của hàm số u = f(x1, x2, , xn) theo biến xi và xj Được ký hiệu là:
Với hàm hai biến u u(x, y) ta có 4 đạo hàm riêng cấp 2:
// / / // / /
xx x x xy x y // / / // / /
Trang 164Tính đạo hàm riêng cấp cao của hàm nhiều biến, ta tính đạo hàm riêng
lần lượt theo từng biến
Trang 165Cho hàm số z = z(x,y) có các đạo hàm riêng cấp một Điểm dừng của hàm sốthoả mãn (hệ) phương trình nào?
Trang 166Cho hàm số z = z(x,y) có các đạo hàm riêng cấp một Điểm dừng của hàm sốthoả mãn (hệ) phương trình nào?
Trang 16738v1.0
Trang 16839v1.0
Trang 1691 biến không?
Trả lời: Không, vì với mỗi điểm trên trục số chỉ có 2 hướng tiến về nó (bên trái, bên phải), còn đối với một điểm trên mặt phẳng thì có vô số hướng tiến về nó
điểm (mang tính địa phương), còn giá trị lớn nhất là giá trị lớn nhất trên toàn
bộ miền đang xét (mang tính toàn thể)
MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Trang 170PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hải Sơn
Trang 1711 Khái niệm phương trình vi phân (ptvp), cấp của phương trình, nghiệm củaphương trình
2 Các khái niệm nghiệm tổng quát, nghiệm riêng, tích phân tổng quát, tíchphân riêng, bài toán Cauchy của ptvp cấp 1 và cấp 2
3 Cách giải một số phương trình vi phân cấp 1 và cấp 2
LÝ THUYẾT
Trang 172Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình xy ' 2y ?
Trang 173VÍ DỤ 1 (tiếp theo)
Trang 1745v1.0
Trang 175Hàm số là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình
Trang 176Hàm số là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình
Trang 177Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình y '' y 0 ?
Trang 178Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình y '' y 0 ?
Trang 179Phương trình x dx sin y.dy2 là phương trình loại nào?
a Phương trình phân li biến số
b Phương trình thuần nhất
c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
d Phương trình vi phân toàn phần
VÍ DỤ 4
Trang 18011v1.0
Trang 181Phương trình x dx sin y.dy2 là phương trình loại nào?
a Phương trình phân li biến số
b Phương trình thuần nhất
c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
d Phương trình vi phân toàn phần
Trang 182Phương trình xydx (1 x )(1 y )dy 0 2 2 là phương trình loại nào?
a Phương trình phân li biến số
b Phương trình thuần nhất
c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
d Phương trình vi phân toàn phần
Trang 183Phương trình xydx (1 x )(1 y )dy 0 2 2 là phương trình loại nào?
a Phương trình phân li biến số
b Phương trình thuần nhất
c Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
d Phương trình vi phân toàn phần
VÍ DỤ 5 (tiếp theo)
2 2
Trang 184v1.0
Sử dụng phép đổi biến , phương trình trở thành
phương trình nào đối với hàm số ?
u(x)
Trang 185v1.0
VÍ DỤ 6 (tiếp theo)
Hướng dẫn:
• Xác định dạng của phương trình Lưu ý:
• Xem cách giải của dạng phương trình đó
y ' , u'
Trang 186v1.0
Sử dụng phép đổi biến , phương trình trở thành
phương trình nào đối với hàm số ?
u(x)
u + xu’ – u = tgu ↔ xu’ = tgu
Chú ý: Nhiều khi phải biến đổi một số bước, mới đưa được về phương trình
vi phân thuần nhất
Trang 187v1.0
Sử dụng phép đổi biến , phương trình
trở thành phương trình nào đối với hàm số ?
x
u(x)
Trang 188v1.0
Sử dụng phép đổi biến , phương trình
trở thành phương trình nào đối với hàm số ?
x
u(x)
Trang 190v1.0
Hướng dẫn:
Xem lại hướng dẫn của ví dụ 1
Lần lượt tính y’, y” rồi thay vào phương trình Ta được một hệ của A, B, C
Trang 192v1.0
Trang 198v1.0
hằng số?
Câu 2: Phương trình có là phương trình vi phân