MỤC TIÊU: - Ơn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức.. - Củng cố các HĐT đáng nhớ để vận dụngvào giải tốn.. - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức,phân tí
Trang 1Giảng:
Tiết 39
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Ơn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức
- Củng cố các HĐT đáng nhớ để vận dụngvào giải tốn
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức,phân tích đa thức thành nhân
tử, tính giá trị biểu thức
- Làm các dạng bài tập: tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thưc đạt giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất), đa thức luơn dương, (hoặc luơn âm)
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ ghi bài tập và HĐT.
Trị : Ơn các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Bảng nhĩm
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
3) Bài mới:
18’ +GV: Phát biểu nhân đơn
thức với đa thức Viết cơng
thức tổng quát
-HS phát biểu và làm theo yêu cầu:
A.(B+C) = A.B + A.C (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
1/ Ơn tập các phép tính
về đơn, đa thức, hằng đẳng thức:
-GV yêu cầu HS làm bài tập:
Bài 1: a)
5
2
xy(xy-5x+10y)
b) (x+3y)(x2-2xy)
-HS cả lớp làm bài ,1HS lên bảng
1) Bài 1:
a)
5
2
xy(xy-5x+10y)
=
5
2
x2y2-2x2y+4xy2 b) (x+3y)(x2-2xy)
=x3-2x2y+3x2y-6xy2
=x3+x2y-6xy2 Bài 2: Ghép đơi hai biểu
thức ở hai cột để được đẳng
thức đúng:
-HS hoạt động nhĩm
Kết quả
a) (x+2y)2
a’)
(a-2
1
b) (2x-3y)(3x+2y) b’) x3-9x2y+27xy2-27y3
b-c’
c-b’
d) a2-ab+
4
1
d-a’
e) (a+b)(a2-ab+b2) e’) 8a3+b3+12a2b+6ab2
e-g’
g-f’
Trang 2GV kiểm tra bài của vài
nhóm
-HS nhóm lên trình bày bài làm
và HS góp ý
GV đưa 7 HĐT để đối chiếu
GV cho HS làm tiếp:
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a)(2x+1)2+(2x-1)2
Hoạt động của giáo viên
HS làm bài tập Hai HS lên bảng
Hoạt động của học sinh
Bài 3: Rút gọn biểu thức: a)(2x+1)2+(2x-1)2-2(1+2x) (2x-1)
Nội dung ghi bảng
-2(1+2x)(2x-1)
b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4)
+3(x-1)(x+1)
Bài 4:Làm phép chia:
a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2
-x+1)
b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)
GV: Các phép chia trên là
phép chia hết, vậy khi nào
đa thức A chia hết cho đa
thức B
HS lên bảng thực hiện
HS: nếu tìm được đa thức Q sao cho A=B.Q
KQ: bằng 4
b)(x-1)3-(x+2)(x2-2x+4) +3(x-1)(x+1)
KQ: 3(x-4)
Bài 4:Làm phép chia: a) 2x3 +5x2-2x+3) : (2x2 -x+1)
KQ: Thương x+3
dư 0
b) (2x3-5x2+6x-15):(2x-5)
KQ: Thương x 2 +3
dư 0
15’ GV: Thế nào là phân tích đa
thức thành nhân tử? Hãy nêu
các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử?
GV lưu ý thêm phương pháp
tách hạng tử và thêm bớt
hạng tử
GV yêu cầu HS làm bài tập:
Bài 6: Phân tích đa thức
thành nhân tử:
a) x3-3x2-4x+12
b) x3+3x2-3x-1
c) x4-5x2+4
GV kiểm tra và nhận xét
GV lưu ý: Từ phép chia hết
ta dùng kết quả để phân tích
đa thức thành nhân tử
Bài 7: Tìm x biết:
a) 3x3-3x = 0
Hãy nêu cách giải?
GV gọi HS đứng tại chỗ
trình bày bài giải bằng lời,
HS: Trả lời
HS hoạt động nhóm, hai nhóm làm một câu
Các đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
HS nhận xét
HS làm bài vào vở
2/ Phân tích đa thức
thành nhân tử:
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) x3-3x2-4x+12
KQ:(x-3)(x-2)(x+2)
b) x3+3x2-3x-1
KQ:(x-1)(x 2 +4x+1)
c) x4-5x2+4
KQ:(x-1)(x+1)(x-2)(x+2)
Bài 7: Tìm x biết:
a) 3x3-3x = 0 Giải:
a) 3x3-3x = 0
Trang 3GV ghi lại lên bảng.
b) x2 + 36 = 12x
HS trả lời:
HS1:
HS2:
=>3x(x2-1) = 0
=>3x(x-1)(x+1) = 0 =>x=0 hoặc x-1=0 hoặc x+1 = 0 =>x = 0 hoặc x =1 hoặc x = -1 b) x2 + 36 = 12x x2 - 12x + 36 = 0 (x-6)2 = 0 (x-6) = 0 x = 6 9’ GV cho HS làm bài tập: Bài 8: a) Chứng đa thức A=x2-x+1>0 với mọi x GV gợi ý : Biến đổi biểu thức sao cho x nằm hết trong bình phương một đa thức GV Hỏi tiếp: Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của A và x ứng với giá trị đó b) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau: C = 4x-x2 GV gợi ý: Tương tự như trên
HS đứng tại chỗ giải miệng:
HS Theo trên A 4 3 với mọi x => Giá trị nhỏ nhất
HS lam dưới sự hướng dẫn của GV Bài 8: a) Chứng đa thức A=x2-x+1>0 với mọi x Giải: A = x2-2.x 2 1 + 4 1 + 4 3 =(x-2 1 )2+ 4 3 Ta có: (x-2 1 )20 với mọi x => (x -2 1 )2 + 4 3 4 3 Vậy A > 0 với mọi x Vì A 4 3 với mọi x => Giá trị nhỏ nhất của A bằng 4 3 tại x = 2 1 b) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau: C = 4x - x2 Giải: C = -(x2-4x) =
= -(x-2)2+4 4 Vậy giá trị lớn nhất của C là 4 tại x=2 4) Hướng dẫn về nhà 2’ -Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK -BTVN 54,55(a,c), 56, 59(a,c)/9 SBT; 59,62/28-29 SBT -Tiết sau tiếp tục ôn tập chuẩn bị kiểm tra HKI. IV.RÚT KINH NGHIỆM:………