Caâu 3.Tìm phaùt bieåu sai:A.Phaåm maøu (dye) tan trong moâi tröôøng söû duïng, boät maøu (pigment) thì khoâng tan trong moâi tröôøng söû duïng.B.Coù theå bieán tính pigment thaønh phaåm maøu vaø ngöôïc laïi.C.Phaåm maøu ñöôc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi, pigment khoâng ñöôïc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi.D.Phaåm maøu tan ñöôïc trong daàu coù theå ñöôïc söû duïng laøm pigment phaân taùn trong moâi tröôøng nöôùc.Caâu 4.Xô polyester Dacron ñöôïc toång hôïp theo phaûn öùng sau:Caâu 3.Tìm phaùt bieåu sai:A.Phaåm maøu (dye) tan trong moâi tröôøng söû duïng, boät maøu (pigment) thì khoâng tan trong moâi tröôøng söû duïng.B.Coù theå bieán tính pigment thaønh phaåm maøu vaø ngöôïc laïi.C.Phaåm maøu ñöôc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi, pigment khoâng ñöôïc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi.D.Phaåm maøu tan ñöôïc trong daàu coù theå ñöôïc söû duïng laøm pigment phaân taùn trong moâi tröôøng nöôùc.Caâu 4.Xô polyester Dacron ñöôïc toång hôïp theo phaûn öùng sau:Caâu 3.Tìm phaùt bieåu sai:A.Phaåm maøu (dye) tan trong moâi tröôøng söû duïng, boät maøu (pigment) thì khoâng tan trong moâi tröôøng söû duïng.B.Coù theå bieán tính pigment thaønh phaåm maøu vaø ngöôïc laïi.C.Phaåm maøu ñöôc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi, pigment khoâng ñöôïc duøng ñeå nhuoäm maøu vaûi sôïi.D.Phaåm maøu tan ñöôïc trong daàu coù theå ñöôïc söû duïng laøm pigment phaân taùn trong moâi tröôøng nöôùc.Caâu 4.Xô polyester Dacron ñöôïc toång hôïp theo phaûn öùng sau:
Trang 1(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH HSO3 SO3H
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG Lớp HC00HC- Ngày kiểm tra 31/03/2004-Thời lượng: 45 phút
Họ tên sinh viên:………
MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
phiếu trả lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời.
ĐỀ SỐ 0001 (35 câu/08trang)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Câu 1 Trong quá trình tẩy trắng vải bông bằng natri hipoclorit, để khử hết
tàn clo ( gây sự hồi màu và giảm độ bền cơ lý của vải) trên vải,có thể xử lý vải băng các phương pháp nào trong các phương phápsau:
A Xử lý bằng dung dịch acid sulfuric loãng ( nồng độ < 4g/L)
B Xử lý bằng dung dịch natri thiosulfate Na2S2O4 1-2 g/L
C Xử lý bằng dung dịch H2O2 50% có nồng độ 0,5-1g/L
D Chỉ giặt bằng nước nóng là đủ.
Câu 2 Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
2,3,5, 6 đều đúng
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 3 Tìm phát biểu sai:
A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment)
thì không tan trong môi trường sử dụng
B. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại
C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được
dùng để nhuộm màu vải sợi
D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment
phân tán trong môi trường nước
Câu 4 Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
Trang 2Câu 5 Thuốc nhuộm nào sau
đây không dùng nhuộm xơ cotton:
A) thuốc nhuộm phân tán
B) thuốc nhuộm hoạt tính
C) thuốc nhuộm hòan nguyên tan
D) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
E) thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 6 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
A L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lam
B L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn
màu vàng
C L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn
màu xanh lam
D L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
vàng
E L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lá cây
Câu 7 Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
A Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
B Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
C Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
D Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
E Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử
ngoại
Câu 8 Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền
màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 9 Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại
xơ nào trong các xơ sau:
(A) xơ celulose (B) xơ polyester (C) len (D) tơ tằm
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
O (CH2)2O nH O
Trang 3O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
A Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
B Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
C Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
D Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
E Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 11. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
A Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn
hơn
C Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
E Cả A và C đều đúng.
Câu 12. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu
tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy) Câu 13. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
iểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắctrong hệ thống đo màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 15. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
Trang 4Thuốc nhuộm azokiềm
A Các nhóm thế như –NH2 hay –OH ở vị trí có màu sâu hơn khi ở vị trí
B Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.
C Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp
kỹ thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán,thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
D A, B đúng và C sai
E A,B sai và C đúng
Câu 16. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A.
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 17. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được
cho ở câu 15
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 18. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem
công thức sau) có ảnh hưởng:
A Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
B Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
C Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
D Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
E Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi (kết hợp) azo khó hơn
Trang 5Câu 19. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion
Brilliant Red 2B:
N N
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
Cl Cl
+
Procion Briliant Red 2B
NH2OH
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Cl
Cl
+
Câu 20. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp
NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phầndiazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độthấp (0 – 5oC) là do:
A Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
B Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
C Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
D A và B đều đúng
E A, B và C đều đúng.
Câu 21. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in
vải là:
A Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
B Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
C Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ
trương nở cao
D Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần
thiết khi sản xuất vải màu
E Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Trang 6Câu 22. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow
A liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
B bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
C bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu
đến
D không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
E tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ
được sắp xếp theo dãy sau:
A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Câu 25. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng
Câu 26. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo
dài thêm thì màu sẽ sâu hơn
B Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn
giản thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
C Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm
amin sẽ dẫn đến sâu màu
D Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
E Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 27. Màu hữu sắc là:
A Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của
tất cả các bước sóng
Trang 7B Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và
bước sóng khác nhau
C Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
D B và C đúng
E Không có câu nào đúng.
Câu 28. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet
34
Câu 29. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự
thay đổi màu sắc của hợp chất hữu cơ:
A Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
B Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
C Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp
và ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác cótrong phân tử)
D Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
E Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và
góc quan sát
Câu 30. Dạng nào là dạng leucobase của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OK
N NH O-SO3Na
NaSO3-O
(5)
N NH OH
O
(6)
Trang 8A) 1,2,4,6 B) 3,5 C) 4,6
Câu 31. Vai trò của natri silicate (Na2SiO3) trong công đoạn tẩy trắng vải
cotton bằng hydroperoxýt H2O2 là:
(1) Tăng nhanh sự phân hủy hydroperoxýt làm phản ứng tẩy màu xảy
ra nhanh hơn
(2) Hấp phụ những xúc tác phá hủy hydroperoxýt và chuyển chúngthành dạng thụ động
(3) Bền hóa hydroperoxýt
(4) Liên kết với các gốc tự do của hydroperoxýt vừa tách ra làm chophản ứng phá hủy hydroperoxýt theo kiểu dây chuỗi bị chậm lại.(5) ổn định pH môi trường
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 2,3,4
D 2,3,4,5 E Tất cả đều đúng
Câu 32. So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu
điểm nào trong các ưu điểm sau:
[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục
[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra
[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn
[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn
[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe
A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.
Câu 33. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
A Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
B Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ
cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và
xơ mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)
Câu 34. Vai trò chính của NaOH trong công đoạn rũ hồ và trong ccâng đoạn
nấu xút khác nhau ở chổ:
A Thủy phân chất béo (sáp) có trên vải thành xà phòng
B Phá hủy các hợp chất chứa nitơ (protein) , các chất pectin, đường
thành các hợp chất tan được trong kiềm
C Làm trương nở và thủy phân hồ tinh bột thành các chất tan được
trong nước mà không thủy phân thành phần khác
D Nồng độ của dung dịch NaOH trong rũ hồ là 4-7 g/L còn trong nấu
xút là 8-13 g/L
E Xút trong công đoạn nấu xút thủy phân tinh bột đến glucose.
Câu 35. Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn
xơ polyeter
[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester
[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid,base trong khi đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phântán
A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.
_HẾT _
Trang 9(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH HSO3 SO3H
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG Lớp HC00HC- Ngày kiểm tra 31/03/2004-Thời lượng: 45 phút
Họ tên sinh viên:………
MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
phiếu trả lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời.
ĐỀ SỐ 0002 (35 câu/08trang)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Câu 36. Vai trò chính của NaOH trong công đoạn rũ hồ và trong ccâng đoạn
nấu xút khác nhau ở chổ:
F Thủy phân chất béo (sáp) có trên vải thành xà phòng
G Phá hủy các hợp chất chứa nitơ (protein) , các chất pectin, đường
thành các hợp chất tan được trong kiềm
H Làm trương nở và thủy phân hồ tinh bột thành các chất tan được
trong nước mà không thủy phân thành phần khác
I Nồng độ của dung dịch NaOH trong rũ hồ là 4-7 g/L còn trong nấu
xút là 8-13 g/L
J Xút trong công đoạn nấu xút thủy phân tinh bột đến glucose.
Câu 37. Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn
xơ polyeter
[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester
[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid,base trong khi đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phântán
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 39. Tìm phát biểu sai:
Trang 10E. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại.
F Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment)
thì không tan trong môi trường sử dụng
G Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được
dùng để nhuộm màu vải sợi
H Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment
phân tán trong môi trường nước
Câu 40. Trong quá trình tẩy trắng vải bông bằng natri hipoclorit, để khử
hết tàn clo ( gây sự hồi màu và giảm độ bền cơ lý của vải) trênvải, có thể xử lý vải băng các phương pháp nào trong các phươngpháp sau:
E Xử lý bằng dung dịch natri thiosulfate Na2S2O4 1-2 g/L
F Xử lý bằng dung dịch H2O2 50% có nồng độ 0,5-1g/L
G Xử lý bằng dung dịch acid sulfuric loãng ( nồng độ < 4g/L)
Câu 41. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
Câu 42. Thuốc nhuộm nào
sau đây không dùng nhuộm xơ cotton:
F) thuốc nhuộm hòan nguyên tan
G) thuốc nhuộm phân tán
H) thuốc nhuộm hoạt tính
I) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
J) thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 43. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
F L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn
màu xanh lam
G L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
J L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lá cây
Câu 44. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
F Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử
ngoại
G Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
H Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
I Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
J Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
O (CH2)2O nH O
Trang 11Câu 45. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền
màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)
A Độ bền màu với ánh sáng D Độ bền màu với giặt
B Độ bền màu với khói lò E Độ bền màu với thăng hoa
C Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 46. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các
loại xơ nào trong các xơ sau:
(A) len (B) xơ polyester (C) xơ celulose (D) tơtằm
Câu 47. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
F Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
G Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
H Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
I Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
J Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 48. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
F Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
G Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn
hơn
H Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
I Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
J Cả A và C đều đúng.
Câu 49. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu
tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy) Câu 50. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
Trang 12Thuốc nhuộm azokiềm
Câu 51. Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo
màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 52. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
F Các nhóm thế như – NH2 hay –OH ở vị trí có màu sâu hơn khi
ở vị trí
G Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.
H Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp
kỹ thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán,thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
I A, B đúng và C sai
J A,B sai và C đúng
Câu 53. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem
công thức sau) có ảnh hưởng:
F Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
G Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi (kết hợp) azo khó hơn
H Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
I Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
J Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
Trang 13Câu 54. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion
Brilliant Red 2B:
N N
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
Cl Cl
+
Procion Briliant Red 2B
NH2OH
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Cl
Cl
+
Câu 55. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp
NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phầndiazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độthấp (0 – 5oC) là do:
F Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
G Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
H Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
I A và B đều đúng
J A, B và C đều đúng.
Câu 56. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in
vải là:
F Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
G Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
H Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ
trương nở cao
I Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần
thiết khi sản xuất vải màu
J Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Trang 14Câu 57. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow
F liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
G bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
H bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu
đến
I không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
J tất cả các câu trên đều đúng
Câu 59. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ
được sắp xếp theo dãy sau:
F Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Câu 60. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng
Câu 61. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
F Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm
amin sẽ dẫn đến sâu màu
G Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo
dài thêm thì màu sẽ sâu hơn
H Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn
giản thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
I Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
J Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 62. Màu hữu sắc là:
F Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của
tất cả các bước sóng
Trang 15G Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và
bước sóng khác nhau
H Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
I B và C đúng
J Không có câu nào đúng.
Câu 63. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet
34
Câu 64. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự
thay đổi màu sắc của hợp chất hữu cơ:
F Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
G Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
H Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp
và ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác cótrong phân tử)
I Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
J Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và
góc quan sát
Câu 65. Dạng nào là dạng leucobase của thuốc nhuộm hoàn nguyên:
OK
N NH O-SO3Na
NaSO3-O
(5)
N NH OH
O
(6)
Trang 16Câu 66. Vai trò của natri silicate (Na2SiO3) trong công đoạn tẩy trắng vải
cotton bằng hydroperoxýt H2O2 là:
(6) Tăng nhanh sự phân hủy hydroperoxýt làm phản ứng tẩy màu xảy
ra nhanh hơn
(7) Hấp phụ những xúc tác phá hủy hydroperoxýt và chuyển chúngthành dạng thụ động
(8) Bền hóa hydroperoxýt
(9) Liên kết với các gốc tự do của hydroperoxýt vừa tách ra làm chophản ứng phá hủy hydroperoxýt theo kiểu dây chuỗi bị chậm lại.(10) ổn định pH môi trường
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 2,3,4
D 2,3,4,5 E Tất cả đều đúng
Câu 67. So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu
điểm nào trong các ưu điểm sau:
[7] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục
[8] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra
[9] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn
[10] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.[11] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn
[12] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe
A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.
Câu 68. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A.
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 69. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được
cho ở câu 33
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 70. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
A Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
B Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ
cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và
xơ mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)
Trang 17Th.S Phan Thị Hòang Anh Ký tên:
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
phiếu trả lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời.
ĐỀ SỐ 0003 (35 câu/08trang)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Câu 71. Vai trò chính của NaOH trong công đoạn rũ hồ và trong ccâng đoạn
nấu xút khác nhau ở chổ:
K Thủy phân chất béo (sáp) có trên vải thành xà phòng
L Phá hủy các hợp chất chứa nitơ (protein) , các chất pectin, đường
thành các hợp chất tan được trong kiềm
M Làm trương nở và thủy phân hồ tinh bột thành các chất tan được
trong nước mà không thủy phân thành phần khác
N Nồng độ của dung dịch NaOH trong rũ hồ là 4-7 g/L còn trong nấu
xút là 8-13 g/L
O Xút trong công đoạn nấu xút thủy phân tinh bột đến glucose.
Câu 72. Tìm phát biểu sai:
I. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại
J. Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment)thì không tan trong môi trường sử dụng
K Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được
dùng để nhuộm màu vải sợi
L Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment
phân tán trong môi trường nước
Câu 73. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
Câu 74. Theo hệ thống đo
màu sắc L*a*b* thì:
K L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn
màu xanh lam
L L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
O L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lá cây
Câu 75. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
O (CH2)2O nH O
Trang 18(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH HSO3 SO3H
K Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử
ngoại
L Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
M Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
N Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
O Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím Câu 76. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
C 2,6 đều sai
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 77. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền
màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)
A Độ bền màu với ánh sáng D Độ bền màu với giặt
B Độ bền màu với khói lò E Độ bền màu với thăng hoa
C Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 78. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
K Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
L Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
M Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
N Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
O Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 79. Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[11] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester.[12] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn
xơ polyeter
Trang 19O
[13] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[14] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester
[15] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid,base trong khi đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phântán
A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.
Câu 80. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
K Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
L Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn
hơn
M Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
N Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
O Cả A và C đều đúng.
Câu 81. Thuốc nhuộm nào sau đây không dùng nhuộm xơ cotton:
K) thuốc nhuộm hòan nguyên tan
L) thuốc nhuộm phân tán
M) thuốc nhuộm hoạt tính
N) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
O) thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 82. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu
tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy) Câu 83. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
iểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắctrong hệ thống đo màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 85. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các
loại xơ nào trong các xơ sau:
(A) len (B) xơ polyester (C) xơ celulose (D) tơ
Trang 20Thuốc nhuộm azokiềm
K Các nhóm thế như –NH2 hay –OH ở vị trí có màu sâu hơn khi ở vị trí
L Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.
M Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp
kỹ thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán,thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
N A, B đúng và C sai
O A,B sai và C đúng
Câu 87. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem
công thức sau) có ảnh hưởng:
K Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn.Khi Y là nhóm thế cho điện tử thìquá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bềnhơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
L Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi (kết hợp) azo khó hơn
M Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
N Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
Câu 88. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in
vải là:
K Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
L Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ
trương nở cao
M Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần
thiết khi sản xuất vải màu
N Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
O Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Câu 89. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion
Brilliant Red 2B:
Trang 21N N
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Cl
Cl
+
Câu 90. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp
NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phầndiazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độthấp (0 – 5oC) là do:
K Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
L Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
M Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
N A và B đều đúng
O A, B và C đều đúng.
Câu 91. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow
36
NaSO3
Trang 22K liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
L bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
M bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu
đến
N không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
O tất cả các câu trên đều đúng
Câu 93. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ
được sắp xếp theo dãy sau:
K Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Câu 94. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng
Câu 95. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
K Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm
amin sẽ dẫn đến sâu màu
L Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo
dài thêm thì màu sẽ sâu hơn
M Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn
giản thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
N Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
O Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 96. Màu hữu sắc là:
K Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của
tất cả các bước sóng
L Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và
bước sóng khác nhau
M Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
N B và C đúng
O Không có câu nào đúng.
Trang 23Câu 97. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet
Câu 99. Vai trò của natri silicate (Na2SiO3) trong công đoạn tẩy trắng vải
cotton bằng hydroperoxýt H2O2 là:
(11) Tăng nhanh sự phân hủy hydroperoxýt làm phản ứng tẩy màuxảy ra nhanh hơn
(12) Hấp phụ những xúc tác phá hủy hydroperoxýt và chuyển chúngthành dạng thụ động
(13) Bền hóa hydroperoxýt
(14) Liên kết với các gốc tự do của hydroperoxýt vừa tách ra làmcho phản ứng phá hủy hydroperoxýt theo kiểu dây chuỗi bị chậmlại
(15) ổn định pH môi trường
OK
N NH O-SO3Na
NaSO3-O
(5)
N NH OH
O
(6)
Trang 24Câu 100 So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu
điểm nào trong các ưu điểm sau:
[13] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục
[14] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra
[15] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn
[16] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian.[17] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn
[18] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe
A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.
Câu 101 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A.
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 102 Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được
cho ở câu 31
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 103 Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu
sắc của hợp chất hữu cơ:
K Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
L Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp
và ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác cótrong phân tử)
M Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
N Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
O Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và
góc quan sát
Câu 104 Trong quá trình tẩy trắng vải bông bằng natri hipoclorit, để khử
hết tàn clo ( gây sự hồi màu và giảm độ bền cơ lý của vải) trênvải, có thể xử lý vải băng các phương pháp nào trong các phươngpháp sau:
I Xử lý bằng dung dịch natri thiosulfate Na2S2O4 1-2 g/L
J Xử lý bằng dung dịch H2O2 50% có nồng độ 0,5-1g/L
K Xử lý bằng dung dịch acid sulfuric loãng ( nồng độ < 4g/L)
Câu 105 Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
A Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
B Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ
cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và
xơ mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)
_HẾT _
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG Lớp HC99- Ngày kiểm tra 12/04/2003-Thời lượng: 50 phút
Trang 25(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH
Họ tên sinh viên:………
MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trảlời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếutrả lời
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 0004 (30 câu)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Câu 106 Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
C 2,3,5, 6 đều đúng
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 107 Tìm phát biểu sai:
M Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment)
thì không tan trong môi trường sử dụng
N. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại
O Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được
dùng để nhuộm màu vải sợi
P Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment
phân tán trong môi trường nước
Câu 108 Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
Trang 26Câu 109.
Thuốc nhuộm
nào sau đây
không dùng nhuộm xơ cotton:
P) thuốc nhuộm phân tán
Q) thuốc nhuộm hoạt tính
R) thuốc nhuộm hòan nguyên tan
S) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
T) thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 110 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
P L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lam
Q L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn
màu vàng
R L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn
màu xanh lam
S L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
vàng
T L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lá cây
Câu 111 Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
P Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
Q Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
R Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
S Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
T Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử
ngoại
Câu 112 Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền
màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 113 Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các
loại xơ nào trong các xơ sau:
(A) xơ celulose (B) xơ polyester (C) len (D) tơ tằm
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
O (CH2)2O nH O
Trang 27O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
P Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
Q Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
R Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
S Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
T Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 115 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
C Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn
hơn
D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
E Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
F Cả A và C đều đúng.
Câu 116 Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu
tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy) Câu 117 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
iể
u thức
đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệthống đo màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 119 Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
Trang 28Thuốc nhuộm azokiềm
P Các nhóm thế như –NH2 hay –OH ở vị trí có màu sâu hơn khi ở vị trí
Q Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.
R Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp
kỹ thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán,thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
S A, B đúng và C sai
T A,B sai và C đúng
Câu 120 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A.
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 121 Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được
cho ở câu 15
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 122 Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng
sau:
A Nhuộm xơ cellulose
B Nhuộm lụa tơ tằm
C Nhuộm và in chiếu cói, giấy
D Nhuộm da và các sản phẩm giả da.
E Dùng làm mực in
Câu 123 Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem
công thức sau) có ảnh hưởng:
tử thì quá trình diazohóa sẽ khó thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khảnăng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
P Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
Q Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
R Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn
Trang 29S Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi (kết hợp) azo khó hơn
Câu 124 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion
Brilliant Red 2B:
N N
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Cl
Cl
+
Câu 125 Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp
NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phầndiazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độthấp (0 – 5oC) là do:
P Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
Q Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
R Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
S A và B đều đúng
T A, B và C đều đúng.
Câu 126 Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in
vải là:
P Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
Q Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
R Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ
trương nở cao
Trang 30S Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần
thiết khi sản xuất vải màu
T Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Câu 127 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow
P liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
Q bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
R bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu
đến
S không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
T tất cả các câu trên đều đúng
Câu 129 Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ
được sắp xếp theo dãy sau:
P Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Câu 130 Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng
Câu 131 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
P Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo
dài thêm thì màu sẽ sâu hơn
Trang 31Q Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn
giản thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
R Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm
amin sẽ dẫn đến sâu màu
S Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
T Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 132 Màu hữu sắc là:
P Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của
tất cả các bước sóng
Q Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và
bước sóng khác nhau
R Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
S B và C đúng
T Không có câu nào đúng.
Câu 133 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet
34
không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của hợp chất
P Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
Q Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
R Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp
và ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác cótrong phân tử)
S Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
T Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và
góc quan sát
Câu 135 Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
A Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
B Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp