1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tuyển tập đề thi kỹ thuật nhuộm in khoa kỹ thuật hóa học

8 187 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 391. Thuoác nhuoäm pigment khoâng theå coù theå söû duïng ñeå nhuoäm caùc loaïi xô naøo trong caùc loaïi xô sau: i. Polyamide, luïa tô taèm ii. Polyester iii. PAN iv. Cotton ( boâng) v. PECO A. 1 B. 1,3 C. 1,2,4,5 D. 3 E. Taát caû ñeàu sai Caâu 392. Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton: B. Amylase C. Maltase D. Cellulase E. Cả A và B F. Cả A và C Caâu 393. Thuốc nhuộm bazơcationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau: A. Xenlulo B. Len, tơ tằm C. Polyamide D. Polyacrylonitril E. Polyester Caâu 394. Theo heä thoáng ño maøu saéc Lab thì: JJ. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh lam KK. L bieåu dieãn cöôøng ñoä maøu, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu dieãn maøu vaøng LL. L bieåu dieãn cöôøng ñoä maøu, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh lam MM. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu vaøng NN. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh laù caây Caâu 395. Choïn quy trình hôïp lyù nhaát ñeå toång hôïp thuoác nhuoäm CI Acid Yellow 36 Caâu 391. Thuoác nhuoäm pigment khoâng theå coù theå söû duïng ñeå nhuoäm caùc loaïi xô naøo trong caùc loaïi xô sau: i. Polyamide, luïa tô taèm ii. Polyester iii. PAN iv. Cotton ( boâng) v. PECO A. 1 B. 1,3 C. 1,2,4,5 D. 3 E. Taát caû ñeàu sai Caâu 392. Các loại enzym nào sử dụng tẩy hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ cotton: B. Amylase C. Maltase D. Cellulase E. Cả A và B F. Cả A và C Caâu 393. Thuốc nhuộm bazơcationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau: A. Xenlulo B. Len, tơ tằm C. Polyamide D. Polyacrylonitril E. Polyester Caâu 394. Theo heä thoáng ño maøu saéc Lab thì: JJ. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh lam KK. L bieåu dieãn cöôøng ñoä maøu, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu dieãn maøu vaøng LL. L bieåu dieãn cöôøng ñoä maøu, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh lam MM. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu vaøng NN. L bieåu dieãn ñoä saùng toái, a bieåu dieãn maøu ñoû, b bieåu ñieãn maøu xanh laù caây Caâu 395. Choïn quy trình hôïp lyù nhaát ñeå toång hôïp thuoác nhuoäm CI Acid Yellow 36

Trang 1

(1) (2) (3)

OH HSO3

NH2

SO3H

NH2 OH

SO3H HSO3

OH

NH2 HSO3

OH

NH2 HSO3

OH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG

Lớp HC02- Ngày kiểm tra 04/04/2006-Thời lượng: 45 phút

CNBộ môn: TS.Nguyễn Thị Ngọc Bích Ký tên:

Ghi chú:

 Sinh viên không được sử dụng tài liệu

 Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ SỐ 0001 (30 câu)

SINH VIÊN CHỌN 25 TRONG 30 CÂU SAU Câu 1. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:

D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.

Câu 2. Tìm phát biểu sai:

A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì không tan trong

môi trường sử dụng

B Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại.

C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được dùng để nhuộm màu

vải sợi

D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân tán trong môi

trường nước

Trang 2

Câu 3. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:

Câu 4.

Thuốc

nhuộm nào sau đây không dùng

nhuộm xơ cotton:

A) thuốc nhuộm phân tán

B) thuốc nhuộm hoạt tính

C) thuốc nhuộm hòan nguyên tan

D) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan

E) thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 5. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

A L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

B L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng

C L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

D L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng

E L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:

A Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

B Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

C Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được

D Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím

E Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại.

Câu 7. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền màu nào là quan trọng nhất

khi nhuộm theo phương pháp thermosol ( nhiệt độ cao 180-200oC)

A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt

C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa

E Độ bền màu với ma sát khô.

Câu 8. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại xơ nào trong các xơ sau:

O

(CH2)2 C O

OH

n

n n

B)

C)

D)

COOH O

O (CH2)2O nH O

O

n

xt H O O C (CH2)2 C OHn + H2 O

O O

n

O

(CH2)2O H

n

O

COOCH3

Trang 3

Câu 9. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

C

C

O C C

O C C

CH2OH

C

C H

H

O H

CH2OH

H

H

O

H O

OH

H

H

OH

OH H

2 3

4 1

6 5 2

3

4 5 6

A Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác dụng của tác nhân

thủy phân như kiềm và acid

B Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3

C Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.

D Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.

E Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.

Câu 10. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

C Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

E Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

F Cả A và C đều đúng.

Câu 11. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:

A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu tẩy)

B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

Câu 12. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:

Câu 13.

Biểu thức đặc

trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc L*a*b* giữa

2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2

Câu 14. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:

N

H2 (CH2)6NH2+ HOOC (CH2)8COOH to

O

(CH2)8C O

OH

n

H

N

H2 (CH2)10NH2+ HOOC (CH2)4COOH to

O

(CH2)4C O

OH

n

H

N

H2 (CH2)5 COOH+ H2N (CH2)9COOH to

xt NH (CH2)5 C NH (CH2)9C + H2 O

O

OH

n

H

O

N

H2 (CH2)9COOH+ H2N (CH2)6COOH to

xt NH (CH2)9 C NH (CH2)5C + H2 O

O

OH

n

H

O

Trang 4

-CH=CH-

-N=N-

-CH=N N=O

-NO 2

C O

-OH

-NH2

-N(CH3)2

-SO3H -Cl

-COOH

O

O

NH2

O

+

NaNO2 + HCl (0 - 5oC) Amin thơm bậc I Muối diazoni tương ứng

Thuốc nhuộm azo kiềm

A Các nhóm thế như –NH2 hay –OH ở vị trí  có màu sâu hơn khi ở vị trí 

B Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.

C Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹ thuật như: thuốc

nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính

D A, B đúng và C sai

E A,B sai và C đúng

Câu 15. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là các

nhóm nào trong các nhóm sau:

1,3,7,9,10,12

Câu 16. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được cho ở câu 15

Câu 17. Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:

A Nhuộm xơ cellulose

B Nhuộm lụa tơ tằm

C Nhuộm và in chiếu cói, giấy

D Nhuộm da và các sản phẩm giả da.

E Dùng làm mực in

Câu 18. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công thức sau) có ảnh

hưởng:

điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn

B Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện hơn, nhưng muối

diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn

C Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện hơn, nhưng muối

diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn

Trang 5

D Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện hơn, nhưng muối

diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn

E Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện hơn, nhưng muối

diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kết hợp) azo khó hơn

Câu 19. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion Brilliant Red 2B:

N N

N N

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

N N

SO3Na

NH2

SO3Na

NaNO2 + HCl

N N

N N Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

+

Procion Briliant Red 2B

NH2

SO3Na

NaNO2 + HCl

N N N Cl

Cl

Cl

+

Procion Briliant Red 2B

NH2 OH

SO3Na

A.

B.

N N

N N

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

N

H2

NaNO2 + HCl

SO3Na

+

Procion Briliant Red 2B

C.

NaNO2 + HCl

SO3Na

+

Procion Briliant Red 2B

D.

NH2 OH

SO3Na NaSO3

N

N N Cl

Cl

Cl

+

Câu 20. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp NaNO2 và HCl để tổng

hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phần diazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độ thấp (0 – 5oC) là do:

A Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.

B Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2

C Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH

D A và B đều đúng

E A, B và C đều đúng.

Câu 21. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in vải là:

A Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.

B Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.

Trang 6

C Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ trương nở cao.

D Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần thiết khi sản xuất vải

màu

E Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.

Câu 22. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow 36

NaSO3

NH2

NaSO3

NaNO2 + HCl

+

CI Acid Yellow 36

NH2

NaSO3

NaNO2 + HCl

+

+

A.

B.

NaNO2 + HCl

SO3Na

+

C.

NH

CI Acid Yellow 36

Câu 23. Độ bền màu với ánh sáng của thuốc nhuộm gắn trên xơ được đặc trưng bởi:

A liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến

B bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến

C bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến

D không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến

E tất cả các câu trên đều đúng

Câu 24. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ được sắp xếp theo dãy sau:

A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) < Diflotriazine

(DFT)

B MCT < MFT < DCT < DFT.

C DCT < MCT < MFT < DFT.

D DFT < MFT < MCT < DCT.

E MFT < DFT < MCT < DCT.

Câu 25. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose

Trang 7

Câu 26. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo dài thêm thì màu sẽ

sâu hơn

B Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn giản thành cấu trúc đa nhân

thì màu sẽ sâu hơn

C Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm amin sẽ dẫn đến sâu màu

D Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.

E Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.

Câu 27. Màu hữu sắc là:

A Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước sóng

B Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau

C Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

D B và C đúng

E Không có câu nào đúng.

Câu 28. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34

Câu 29. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của hợp chất hữu cơ:

A Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

B Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)

C Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và ảnh hưởng của các

nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trong phân tử)

D Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.

E Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và góc quan sát.

O

O

N

NH

CH 3 NaSO3

SO3Na

CH 3

O

O

HNO 3

H2SO 4

Fe/HCl

CH3

Cl HSO3

+

NaOH

CI Acid Violet 34

A.

CH3 HNO 3

H2SO 4

H2SO 4

Fe/HCl

O

O Cl

Cl

2

+

NaOH

CI Acid Violet 34

B.

O

O

HNO 3

H2SO 4

CH3

NH2 HSO3

+

NaOH

CI Acid Violet 34

2

Trang 8

Câu 30. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của nguyên liệu để chế tạo

xơ , bao gồm

A Xơ thiên nhiên và xơ hóa học

B Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp

C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ cellulose) và xơ

động vật ( len, tơ tằm….)

D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và xơ mạch carbon

( xơ PVC, PE, vinylon….)

_HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM _

II PHẦN THI VIẾT:

SINH VIÊN CHỌN MỘT TRONG HAI CÂU SAU:

Câu II.A Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ tự chọn, đề nghị các

phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:

CI Direct Blue I( Sky Blue FF)

Câu II.B Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:

Ngày đăng: 20/03/2018, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w