GV:Bảng phụ ghi 1 số tính chất + Hệ quảHS: Oân lại một số tính chất của bất đẳng thức đã học lớp 8 HK II.. Tuần 16 BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC – LUYỆN TẬP GV: bảng phụ ghi
Trang 1GV:Bảng phụ ghi 1 số tính chất + Hệ quả
HS: Oân lại một số tính chất của bất đẳng thức đã học (lớp 8 HK II)
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại các tính chất của biểu thức mà em đã học (lớp 8)
HS: tính chất:
• Với 3 số a, b và c ta có:
Nếu a < b thì a + c < b + c; Nếu a≤ b thì a + c ≤ b + c
Nếu a > b thì a + c >b + c; Nếu a≥ b thì a + c ≥ b + c
• Với 3 số a, b, c và c mà c > 0 ta có:
Nếu a < b thì a.c < b.c; Nếu a≤ b thì a c ≤ b c
Nếu a > b thì a c >b c; Nếu a≥ b thì a c ≥ b c
• Với 3 số a, b, c mà c < 0
Nếu a < b thì a c >b.c; Nếu a≤ b thì a c ≥ b c
Nếu a > b thì a c <b.c; Nếu a≥ b thì a c ≤ b c
• Tính chất bắc cầu:
Với 3 số a, b, c nếu a < b và b < c thì a < c
• GV: Tiết học ngày hôm nay ta sẽ ôn tập và bổ sung thêm 1 số tính chất của bất đẳng thức
3 Bài mới:
- GV: giới thiệu như
sgk dẫn đến khái
niệm bất đẳng thức
Trang 2- Từ trên ta có 1 số
tính chất của bất
đẳng thức mà ta đã
biết
- Từ các tính chất bất
đẳng thức đã học
trên ta có các hệ
quả
- Vận dụng hệ quả
và các tích chất
trên, giải bài tập
sau (gv đưa VD1)
- Nêu hướng giải
quyết bài toán
- Hãy CM bài toán
HS: Đọc đề bài toán
HS: Ta có thể dùng phương pháp phản chứng
HS: CM bài toán vào vở, 1 HS lên bảng chứng minh
HS:
Ta chuyển 2(x – 1) sangvế phải sau đó biển đổi bất đẳng thức đó về bình phương của 1 hiệu + với 1
HS:
Dấu “ =” xảy ra khi b =
c hay tam giác đã cho làtam giác cân
a > b a + c > b + cNếu c > 0 thì a > b ac > bc
Nếu c < 0 thì a > b ac < bcHệ quả:
2 6
4 6 2
9 6 2 5
hay abc≥ (b+c- a) (c+a-b)(a+b - c)
4 Củng cố luyện tập:
- Cho HS làm Bt 1, 2, 4 / 109
Trang 35 Hướng dẫn ở nhà:
- Học thuộc lòng tính chất, các hệ quả của biểu thức
- Làm bài tập 3, 4 , 5 trang 110 sgk, bài 6, 7, 8, 9/111 Sgk toán 10
Tuần 16
BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC – LUYỆN TẬP
GV: bảng phụ ghi một số bài tập trắc nghiệm
HS: học, làm bài tập về nhà
III.Tiến trình lên lớp:
b) giả sử :
6 4
2 (a+ a+ ≤ a a+
Do đó:
Trang 4Gv chốt lại cho điểm
(a+2)(a+4) ≤ a(a+6)
a2 + 6a+ 8≤ a2(a+6) nên 8≤0 (vô lí)Vậy điều giả sử trên là sai (ngược lại là đúng)
3 Bài mới:
Trang 54) Củng cố luyện tập:
- Cho HS làm bài tập 10 / 110
; 0
b a
2 Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
x≥y≥ 0 và:
) (
) 1 ( ) 1 (
1 1
dung y x
xy y xy x
x y y x y
y x x
≥
+
≥ +
<=>
+
≥ +
<=>
+
≥ +
b)và |a| - |b| ≤ | a+ b|
|
| 1
|
|
|
| 1
|
|
|
| 1
|
|
|
| 1
|
|
b a
b b
a a
b a
b b
a a
b a
b a b
a
b a
− +
+
− +
≤
− +
+
− +
=
+ +
+
≤
− +
−
Bài 5/110a>0, b>0 ta có:
0 ) (
4 2
4 ) ( 4
4 1 1
2
2 2
<=>
≥ +
b a
ab b
ab a
ab b
a
b a ab
b a
b a b a
(đúng)
Bài 6/110
Ta có:
0 ) )(
(
0 ) 2
)(
(
) ( ) )(
(
) (
2
2 2
2 2
3 3
≥
− +
<=>
≥ +
− +
+
≥ +
− +
<=>
+
≥ +
b a b a
b ab a
b a
b a ab b ab a b a
b a ab b a
Trang 65.Hướng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Làm các bài tập 7, 8, 9/110 sgk
Tuần
BÀI 1: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC – LUYỆN TẬP
GV: Bảng phụ ghi ví dụ 1, hình 1
HS: học, làm bài tập về nhà
3 ) 2
Trang 7- Hãy phát biểu định
lí trên thành lời
HS: Đọc hệ quả sgk
HS:Theo BĐT Cô si
4 4
2 2 8
2 2
S xy
xy S
xy y x
≤
≥
≥ +
b a
≥ +
Nên a2+b ≥ ab
VD: 4 sgk
Giải
6 2
2 2
) ( ) ( ) (
≥ +
+
≥
+ + + + +
=
+ + + + +
=
+ + + + +
a
b b
a b
c c
b a
c c a
a
b b
a b
c c
b a
c c a
b
a b
c a
c a
b c
b c a
b
a c a
c b c
b a
• Hệ quả:
Hai số dương thay đổi nhưng có tổng không đổi thì tích chúng lớn nhất khi và chỉ khi 2 số đó bằng nhau
Nếu 2 số dương thay đổi nhưng có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất 2 số đó bằng nhau.CM: sgk
Ứng dụng: sgk
4 Củng cố luyện tập:
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học, bđt Cô – si cho hai số dương + hệ quả và ứng dụng của bđt Cô – si
- Làm bài tập 13,17/112 sgk
Trang 8Tuần
Tiết 50
Ngày soạn:
Ngày dạy:
BÀI 1: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC + LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS nắm được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của ba số không âm
2 Kỹ năng:
- Chứng minh được 1 số bài tập đơn giản bằng cách áp dụng BĐT nêu trên
- Biết cách tìm GTLN và GTNN của 1 hàm số hoặc của 1 biểu thức chứa biến
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tư duy, suy luận hợp lôgíc
II Chuẩn bị:
GV: sgk, thước kẻHS: Học, làm bài tập theo HD tiết trước
III Tiến trình lên lớp:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết BĐT Cô – si cho 2 số không âm
1
2 ) 1 ( 2 1 1
2 1 1 1 2
+
=
−
− +
≥
− +
− +
x x
Trang 9- GV: a+3b+c là TBC
cảu ba số a, b, c
3 abc là TB nhân của 3 số đó
- Hãy phát biểu thành lời
BĐT trên
- Ta nên giải quyết bài
toán này như thế nào ?
- Hãy giải bài toán đó ?
- Cho HS trả lời H1
- Gọi HS khác nhân xét,
3 số không âm bằng TB nhân của chúng khi và chỉ khi ba số đó bằng nhau
HS: áp dụng BĐT cho ba số dương
HS:
1 HS lên bảng ở dưới cả lớp cùng làm
HS:
Trả lời H1 như sau:
Nếu 3 số dương thay đổi nhưng có tổng không đổi thì tích cảu chúng lớn nhất
3 số đó bằng nhau
Nếu 3 số dương thay đổi nhưng có tích không đổi thìtổng của chúng nhỏ nhất
ba số đó bằng nhau
b) Đối với ba số không âm:
Với mọi a≥ 0 ;b≥ 0 ,c≥ 0 ta có:
3
c b
Khi nào xảy ra đẳng thức ?
abc c
b
a + + ≥
(dấu “=” khi 1 1 1)
c b
Do đó:
(a+b+c)(
c b a
1 1 1
+
3
c b a
1 1 1
BT 16/112a)
2 1
1 2
1
1 1
3
1 2
1 2
1 1 1
1
3
1 2
1 1 1
1 1
1 ) 1 (
1 1 )
1 1
1 1
1
1 1
3
1 2
1 2
1 1 1
) 1 (
1
3 2
1 2 1 1
2 2
2 2 2
− +
− +
<
+ + + +
− +
−
=
+ + + +
n
n n n
k k k k k b n
n n
n n
4 Củng cố luyện tập
Trang 105 Hướng dẫn ở nhà:
- Nắm vững t/c BĐThức, bất đẳng thức Cô – si, đọc thêm BĐT Bunhia cốpxkhi
- Làm bài tập 18,19,20/112 SGK
Tuần
ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Kiến thức
- HS hiểu khái niệm BPT, hai BPT tương đương
- Nắm được các phép biến đổi tương đương các bất phương trình
2 Kỹ năng:
Nêu được điều kiện xác định của một bất phương trình đã cho
Biết cách xét xem hai bất phương trình cho trước có tương đương với nhau hay không?
5 (
25 3
40 9
25
25 3
40 9
16
2 2
2 2
≥ +
=
x
x x
x x
x
3.Bài mới:
- Đọc sgk trả lời định nghĩa HS: 1) Khái niệm bất phương trình
Trang 11bất phương trình 1 ẩn, tập
nghiệm bất phương trình 1
ẩn
- GV nhấn mạnh, chốt lại
định nghĩa và chú ý
- Cho HS trả lời H1
- Nhắc lại đ/n tương đương
- Hãy trả lời tương tự dưới
BPT tương đương
- Cho hs thực hiện H2
- GV: giới thiệu phép biến
đổi tương đương BPT
- GV HD HS chứng minh
định lí gv đưa ví dụ
- Nhận xétvề các khẳng
định ở câu 4
- Dựa vào các tính chất của
luỹ thừa và tính chất của
bất đẳng thức ta có các hệ
HS:
Trả lời H2HS:
Đọc định lí để biến đổi BPT tương đương
HS:
Đọc ví dụ:
HS:
Thực hiện H3 và H4HS:
H4 câu a sai vì 0 là tập nghiệm
BPT (1) nghiệm không là nghiệm BPT (2)
b) Sai vì 1 là nghiệm BPT (2) nhưng không là nghiệm BPT (1)
b) Sai vì, 0 là nghiệm BPT (2) nhưng không là nghiệm bất phương trình (1)
H3:
a) TXĐ của bất phương trình - x
xác định trên D = [0; +∞ )biểu thức - x xác định trên D do đó 2bất phương trình
x>-2 x- x> -2 - x
b) -1 là nghiệm bất phương trình (1) nghiệm không là nghiệm bất phương trình (2)
Hệ quả:
(sgk)H5:
| x + 1| < | x|
| x +1|2 < |x|2 (nâng 2 vế không âm lên luỹ thừa bậc hai)
x2 + 2x +1 < x2 (bình phương giá trị tuyệt đối của 1 số thcự bằngbình phương của chính số đó)
2x ≤ -2 (cộng 2 vế với –x2 -1)
Trang 124.Củng cố luỵên tập:
5.Hướng dẫn ở nhà:
- Nắm được khái niệm bất phương trình một ẩn, định nghĩa bất phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương các bất phương trình cùng với các hệ quả của nó
- Làm bài 22, 24 trang 116 SGK
Trang 14- GV giới
thiệu các BPT bậc
nhất một ẩn sau đó
đã cho Nếu a, b là
tham số thì tập
nghiệm PBT đã
cho phụ thuộc và
giá trị tham số gọi
là giải và biện
động này khắc sâu
cho Hs tập nghiệm
của BPT thay đổi
như thế nào khi
thay đổi “>” bởi
dấu “≥”
HS: Thực hiện H1
HS: Nắm được trường hợp tổng quát biện luận bất phương trình ax + b < 0 và các trường hợp tương tự
HS:
Dựa vào bảng giải biện luận bất phương trình bậc nhất dạng ax + b <0 để biện luận
HS: trả lời H2:
m>1 thì ta có (m -1) x ≥m2
-1 (4)có tập nghiệm là S = [ m + 1, + ∞)
m<1 thì (4) có tập nghiệm là:
tập nghiệm BPT là (-∞; 3]
b) Với m = - 2 tập nghiệm S=[1- 2; +∞)
luận bất phương trình dạng ax +b < 0 (1)
• Nếu a<0 thì (1) x < −b a
Tập nghiệm của (1) là (−a b, +∞)
• Nếu a = 0 thì (1) 0x < - b
Do đó + B{T (1) vô nghiệm S = Φ nếu b ≥ 0+ PBT (1) nghiệm đúng ∀x (S = R) nếu b < 0 * chú ý: (sgk)
Ví dụ 1:
Giải và biện luận BPT:
Mx + 1 > x + m2 (2)
Giải(2) (m -1)x > m2 -1 (3)a) Nếu m > 1 thì m – 1 > 0 nên(3) x >
0x > 0 BPT vô nghiệm
Kết luận: (sgk)
VD2 (sgk)
4 Củng cố luyện tập:
HS giải bải 26/ 121 (câu b)
HS: khác nhận xét
- GV chốt lại lời giải rút ra kết luận
Bài 26/ 121
b) (m -2) x > 3 (m – 2)Nếu m = 2 thì S =Φ
Trang 15Nếu m > 2 thì S = (3, + ∞)Nếu m < 2 thì S = (-∞; 3 )
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học nắm vững hiểu khái niệm về bất phương trình bặc nhất một ẩn, các giải và biện luận bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Làm các bài tập 25, 26, 28 / 121 sách giáo khoa
Tuần
BÀI 3: BẦT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT MỘT ẨN (TT).
GV: thước kẻ, phấn màu
HS: Học và làm bài tập về nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 kiểm tra bài cũ:
HS1: làm bài tập 25/ 121 (câu c) Bài 125 trang 121
c)
2
) 2 1 ( 2 2 2 1 2 2
Trang 16HS2: giải bài 26/ 121 (câu b)
HS: lên giải bài tập xong GV gọi HS nhận xét
sau đó giáo viên chốt lại lời giải các bài toán
Nếu k = 2 thì S = RNếu k > 2 thì S = ( - )
3 Bài mới:
Trang 17- Nêu cách lấy
HS:
Trả lời để xảy ra đẳng thức tacần dẫn đến giải hệ bất phương trình rồi giải BPT rút ra kết luận
VD3: giải hệ bất phương trình
≤
−
0 1
0 3 2
0 5 3
x x x
GiảiHệ bất phương trình đã cho tương đương với:
1
3 2
5 3
x x x
x x x
-1< x ≤35
Vậy tập nghiệm của hệ BPT đã cho là S = ( -1; ]
3 5
• Chú ý : sgkH3:
Để xảy ra đồng thời hai đẳng thức ta cần có hệ:
2
5 3
2 2
532
0 5 2
0 2 3
x x x x x
VD 4 (sgk)
4.Củng cố luyện tập:
5.Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 28, 29 /121 SGK
Trang 18- Nắm vững cách giải hệ bất phương trình.
GV: Thước thẳng, phấn màu
HS: Học, làm bài tập về nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài tập 28/121
Câu a
Gọi học sinh nhận xét sau đó giáo viên chốt lại
giải bài toán cho điểm
Bài 28/121
<=> (m + 2) x > m2 + 8 (1)Nếu m = -2 BPT (1) trở thành 0x > 12 nên nó vônghiệm
Nếu m > -2 BPT (1) có nghiệm x >
Nếu m < -2 BPT (1) có nghiệm x < m m2++28Kết luận:
m = -2 BPT vô nghiệm
M > -2 BPT đã cho có tập nghiệm S= (
) 2
8 ,
Trang 193 bài mới
Trang 20Gọi HS lên bảng giải và
biện luận bất phương trình
Gọi 2 HS lên bảng giải hai
hệ bất phương trình
- Gọi học sinh nhận xét
- GV chốt lại lời giải của
HS: hệ BPT có nghiệm khi giao của hai bất phương trình trong hệ khác rỗng
Bài 28/ 121b)
M = 3 BTP vô nghiệm S = φ
m>3 BPT có nghiệm (-∞, m]
m < 3 BPT có nghiệm [m, +∞)bài 29/ 121
a)
4 5
44 7 4
5
7 44
10 8
13 39 5 6
3 12 2 5
1 3 13
5 6
4 3
2 5
x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
Tập nghiệm của hệ PBT là [
) , 4
d)
2
5 5
11
11
5 2
5 2
11 5
5 2 2
3 2
3
3 2 1
x x
x
x x x
x x
Vậy tập gnhiệm của BPT đã cho là
S = [ )
2
5
; 5
11 [
Bài 30/ 121a)
10
23
5423
m x
x m
x
x x
Hệ BPT có nghiệm -m3+2>1
Trang 214 Củng cố luyện tập:
- Nêu cách lấy nghiệm của BPT và giải, biện luận hệ BPT bậc nhất một ẩn
- Làm các bài tập 30, 31 / 121 phần còn lại
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi biến đổi, khi tính toán
II Chuẩn bị:
GV: hình vẽ 4.4 / 123 sgk
HS: Học làm bài tập ở nhà theo sự hướng dẫn của tiết trước
III Tiến trình lên lớp:
1 Oån định tổ chức:
2 kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Trang 22- GV cho HS đọc SGK
trả lời định nghĩa nhị
thức bậc nhất
- GV hướng dẫn như
SGK dẫn đến định lí và
dấu của nhị thức bậc
- GV: sau đây là 1 số ứng
dụng của xét dấu nhị
thức bậc nhất
- GV giới thiệu cho học
sinh bảng xét dấu
- GV lưu ý HS dấu “|” để
dùng cho thẳng cột, dấu
“||” cho biểu thức không
xác định
- Lưu ý học sinh sắp xếp
các nghiệm theo thứ tự
từ nhỏ cho đến lớn
khoảng cách giữa các
nghiệm không theo tỉ lệ
HS:
Xét dấu nhị thức f(x) = -3x + 6 bằng cách lập bảng xét dấu
b) Dấu của nhị thức bậc nhất :
Định lí:
Nhị thức bậc nhất f(x) = ax + bCùng dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm của nó
Tóm tắt
H1:
Nếu a> 0 thì với x < x0 tung độ của các điểm tương ứng trên đồthị có giá trị âm, còn với x > x0tung độ các điểm tương ứng trên đồ thị có giá trị dương.a<0 (xét tương tự)
2)Một số ứng dụnga)Giải bất phương trình tích.VD1: giải bất phương trình:(x – 3) (x +2) (2-3x) >0
GiảiĐặt f(x) = (x – 3) (x +2) (2-3x)P(x) = 0 x=3 hoặc x = -2Hoặc x =32
Vậy tập nghiệm BPT là:
Trang 234 Củng cố luỵên tập:
- Cho HS làm bài tập 32(a, d) bài 34(a) / 126
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc nắm được định nghĩa nhị thức bậc nhất, định lí để xét dấu nhị thức bậc nhất
HS: học, làm bài tập về nhà
III Tiến trình lên lớp:
b) Lập bảng khử dấu GTTĐ
- Với x < 22 BPT đã cho trở thành
2 + nên trường hợp này BPT
Trang 24có nghiệm x <
2
2 Với 2
2
2 ≤x< BPT đã cho tương đương x
>3x – 2 x <1 kết hợp với điều kiện đang xét ta có :
2
2 < x<1
- Với x ≥ 2BPT đã cho trở thành 3x - 2 2>3x -2 - 2 2>-2 BPTnày vô nghiệm
Tập ngiệm cảu PBT này là:
S = (- ; 1 ) ( ; 1 )
2
2 ( )
Trang 25Kết luận:
S = { -2; 2}
4 Củng cố luyện tập:
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm tất cả các bài tập còn lại ở phần luyện tập
- Đọc trước bài 5: Hệ bất phương trình … trong 128 sgk
Tuần
Tiết 57
Ngày soạn:
Ngày dạy
BÀI 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
GV: Phấn màu, bảng phụ vẽ đồ thị và ghi bài tập
HS: học, làm bài tập về nhà
III Tiến trình lên lớp:
- Nêu dạng tổng quát của
bất PT bậc nhất hai ẩn
- GV giới thiệu miền
HS :Trả lời các dạng tổng quát của BPT bậc nhất 2 ẩn và ý nghĩa của từng chữ trong ký hiệu như sgk
phương trình bậc nhất hai ẩn.1)Bất phươngt rình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó
Định nghĩa: sgk
Trang 26nghiệm và cho HS đọc
định lí để biết trước
được cách xác định
miền nghiệm
- Hãy nêu cách xác định
miền nghiệm của BPT
3x + y ≤0
- Hãy kết luận về miền
nghiệm của BPT
- Cho Hs thực hiện H1
- GV lấy ví dụ về hệ BPT
bậc nhất hai ẩn, Miền
nghiệm của hệ yêu cầu
HS :Nắm được miền nghiệm của BPT bậc nhất 2 ẩn và định lí đểxác định miền nghiệm
• Cách xác định miền nghiệm của BPT: ax + by +c <0
- Vẽ đường t’: ax + by +c
= 0
- Xét 1đ’: M(x0, y0)∉(d).
- Nếu ax0 + by0 + c < 0 thì nữa mặt phẳng (không kể bờ (d)) chứa điểm M là miền nghiệm của BPT đã cho (ax+by+c <0)
- Nếu ax0 + by0 + c > 0 thì nữa mặt phẳng (không kể bờ (d)) chứa điểm M là miền nghiệm của BPT đã cho (ax+by+c <0
2.Hệ bất phương trình bậc nhất haiẩn
VD2: (sgk)H2: Vẽ ba đường thẳng:
Y – 3x = 0 (d1);
X -2y + 5 = 0 (d2); 5x + 2y + 10 =
Trang 27Vậy miền nghiệm của BPT đã cho là miền không bị gạch có chứa M (0, 3) ( không kể biên)
4 Củng cố luyện tập:
- Nêu cách xác định miền nghiệm của BPT, của hệ BPT bậc nhất hai ẩn
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm vững định nghĩa BPT bậc nhất hai ẩn, hệ BPT bậc nhất hai ẩn và cách xác định miền nghiệm của nó
- Làm bài tập 42, 43/132 sgk
Tuần
BÀI 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI ẨN (TIẾP)
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: học, làm bài tập về nhà