Sở gd&ĐT bắc giangPhòng giáo dục sơn động GV: nông thế hanh Tr ờng THCS Cẩm đàn... Tiết 59 Luyện tậpI... Tiết 59 Luyện tậpI... Tiết 59 Luyện tậpI... Tính tổng, tích các nghiệm nếu có của
Trang 1Sở gd&ĐT bắc giang
Phòng giáo dục sơn động
GV: nông thế hanh
Tr ờng THCS Cẩm đàn
Trang 2NhÈm nghiÖm cña c¸c ph ¬ng tr×nh sau
a/ x 2 – 2009x + 2008 = 0
b/ 0,3x 2 + 0,7x + 0,4 = 0
c/ x(1- 2) 2 + x + 2 = 0( 2 -3)
d/ x 2 – 6x + 8 = 0
e/ x 2 - 3x - 10 = 0
x 1 = x 2 =
x 1 = x 2 =
x 1 = x 2 =
x 1 = x 2 =
x 1 = x 2 =
- 1 1
2
1 - 2
4 3 -KiÓm tra bµi cò
Trang 3Tiết 59 Luyện tập
I Lý thuyết:
* Ph ơng trình: ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
II Bài tập:
Bài tập 32:
Tìm hai số u và v trong mỗi tr ờng hợp
sau:
a) u + v = 42; uv = 441
b) u + v = -12; uv = - 400
c) u - v = 5; uv = 24
Giải:
a u + v = 42; uv = 441
u và v là hai nghiệm của ph ơng trình x 2 – 42x + 441 = 0
∆’ = 21 2 – 441 = 441 – 441 = 0
=> x 1 = x 2 = 21 Khi đó u = v = 21
c H ớng dẫn: u – v = 5; uv = 24
Ta có: u + (-v) = 5; u(-v) = -24
b u = 8; v = -50 hoặc u = -50;
v = 8
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì haisố đó là nghiệm của pt
Điều kiện để có hai số là S 2 – 4P ≥ 0
- Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng
trình bậc hai thì x 1 + x 2 = ; x 1 x 2 =
- Nếu a + b + c = 0 thì x 1 = ; x 2 =
- Nếu a - b + c = 0 thì x 1 = ; x 2 =
a
c b
a
a
c -1
a c 1
Trang 4Tiết 59 Luyện tập
I Lý thuyết:
* Ph ơng trình: ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
II Bài tập:
Bài tập 32:
* Nếu 2 số có tổng bằng S và tích bằng
P thì 2 số đó là nghiệm của pt
Điều kiện để có hai số là S 2 – 4P ≥ 0
- Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng
trình bậc hai thì x 1 + x 2 = ; x 1 x 2 = a c
- Nếu a + b + c = 0 thì x 1 = 1 ; x 2 =
- Nếu a - b + c = 0 thì x 1 = -1 ; x 2 =
b a
a
c a c
a u + v = 42; uv = 441
u và v là hai nghiệm của ph ơng
trình x 2 – 42x + 441 = 0
∆’ = 21 2 – 441 = 441 – 441 = 0
=> x 1 = x 2 = 21
Tìm giá trị của m để ph ơng trình
có nghiệm, rồi tính tổng và tích hai nghiệm theo m?
Bài tập 30:
a) x 2 -2x + m = 0 b) x 2 + 2(m -1)x + m 2 = 0
Điều kiện ph ơng trình:
ax 2 + bx + c = 0 (a – 0) có
1 Có 2 nghiệm phân biệt
2 Có nghiệm kép
3 Vô nghiệm
∆ > 0
∆ = 0
∆ < 0
Trang 5Tiết 59 Luyện tập
I Lý thuyết:
* Ph ơng trình: ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
II Bài tập:
Bài tập 32:
* Nếu 2 số có tổng bằng S và tích bằng
P thì 2 số đó là nghiệm của pt
Điều kiện để có hai số là S 2 – 4P ≥ 0
- Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng
trình bậc hai thì x 1 + x 2 = ; x 1 x 2 = c a
- Nếu a + b + c = 0 thì x 1 = 1 ; x 2 =
- Nếu a - b + c = 0 thì x 1 = -1 ; x 2 =
b a
a
c a c
Tìm giá trị của m để ph ơng trình
có nghiệm, rồi tính tổng và tích hai nghiệm theo m?
Bài tập 30:
a) x 2 -2x + m = 0 b) x 2 + 2(m -1)x + m 2 = 0
ax 2 + bx + c = 0 (a – 0) có
1 Có 2 nghiệm phân biệt ∆ >
02 Có nghiệm kép ∆ = 0
3 Vô nghiệm ∆ <
0
* Điều kiện ph ơng trình:
Giải:
a Do a ≠ 0 để pt có nghiệm ta cần: ∆’ = 1 – m ≥ 0
Khi đó: x 1 + x 2 = 2; x 1 x 2 = m
b Do a ≠ 0 để pt có nghiệm
ta cần: ∆’ = m 2 – 2m +1 –
m 2
= 1 2m – 0–
Khi đó: x 1 + x 2 = -2(m – 1);
x 1 x 2 = m 2
=> m ≤ 1
2
m ≤ 1
Trang 61 Tính tổng, tích các nghiệm (nếu có) của ph ơng trình.
2 Nhẩm nghiệm trong các tr ờng hợp a + b + c = 0; a – b + c =
0 hoặc qua tổng và tích hai nghiệm.
3 Tìm hai số khi biết tổng và tích của nó.
4 Lập ph ơng trình biết hai nghiệm của nó
5 Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình có nghiệm, vô nghiệm
Tiết 59 Luyện tập Tổng kết
Trang 7-Xem l¹i c¸c phÇn lý thuyÕt ®– vËn dông vµo c¸c bµi tËp
- Xem l¹i c¸c bµi tËp ®– lµm
- VÒ nhµ lµm hoµn chØnh c¸c bµi tËp trong phÇn luyÖn tËp vµ c¸c bµi cßn l¹i
H íng dÉn: Bµi 33 (SGK)
= a(x – x 1 )(x – x 2 )
ax 2 + bx + c = 0 = a(x 2 + x + ) b a c a
¸p dông: a/ 2x 2 – 5x + 3 = 0 cã a + b + c = 0 => x 1 = 1; x 2 = c a
=> 2x 2 – 3x + 5 = 2(x – 1)(x - ) = (x – 1)(2x – 3) 3 2
= a x 2 – (x 1 + x 2 )x + x 1 x 2
= a (x 2 – x 1 x 2 ) – (x 2 x – x 1 x 2 )
a x 2 + x + a b c a
=
Trang 9Bµi tËp 40 SBT (trang 44):
TH sau:
=> m = - 2
Gi¶i:
a
TiÕt 59 LuyÖn tËp