1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập đạo hàm

3 2,4K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập đạo hàm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đạo hàm của fx tại x=0.. Tính đạo hàm của fx tại x=0.. CMR: Đạo hàm của một hàm số chẵn là hàm số lẻ còn đạo hàm của một hàm số lẻ là một hàm số chẵn.. CMR: Nếu y= fx là hàm tuần ho

Trang 1

Đạo hàm

Dạng 1: Xét tính khả vi tại một điểm

1) Cho f(x)= x(x-1)(x-2) (x-1994) Tính f'(0)

2) Cho f(x)= x(x+1)(x+2) (x+2007) Tính f'(-1000)

3) Cho



=

≠∀

=

0

x nếu 0

0 x

x2

sin (x)

g Tính g'(0)

4) Cho



=

=

0

x nếu 0

1 x

0 x

x 1

1



=

=

0

x nếu 0

0

x x

cosx

1

a Xét tính liên tục của f(x), g(x) tại x=0;

b Xét tính khả vi của f(x), g(x) tại x=0

5) Cho f(x) =x x + 2 Tính đạo hàm của f(x) tại x=0

6) Cho f x x x

+

=

1 )

( Tính đạo hàm của f(x) tại x=0

7) Cho hàm số

1 3

3 2 2

+

=

x

x x

CMR: f(x) liên tục tại x=-3 nhng không tồn tại đạo hàm tại x= -3

5) Cho



=

≠∀

=

0

x nếu 0

0 x f(x)

1 sin

x



=

=

0

x nếu 0

0

x x

1 g(x) 2x sin

a Xét tính liên tục của f(x), g(x) tại x=0;

b Xét tính khả vi của f(x), g(x) tại x=0

6 Cho hàm số



=

=

0

x nếu 0

0

x x

1 f(x) nx sin

Xác định n sao cho:

a) f(x) liên tục tại x=0

b) f(x) có đạo hàm tại x=0

c) f(x) có đạo hàm liên tục tại x=0

7 CMR: Đạo hàm của một hàm số chẵn là hàm số lẻ còn đạo hàm của một hàm số lẻ là một hàm số chẵn

8 CMR: Nếu y= f(x) là hàm tuần hoàn và khả vi trên R thì f’(x) cũng là hàm tuần hoàn

Dạng 2: Lập công thức đạo hàm

1) Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm của y= 2000x

2) Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm của y= log20x

3) Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm của y=tgx

4) Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm của y=cotgx

5) Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm của y=3 x

Dạng 3: Tìm điều kiện để hàm số tồn tại đạo hàm tại x o

Trang 2

1) Cho



∀ +

>

− +

=

0 x 1 ax 2x

0 x

x 1)e

(x

f(x) Tìm a để f(x) tồn tại đạo hàm tại x= 0

2) Cho

>

∀ + +

+

=

0 x

1

b ax

0 x bsinx

acosx f(x) Tìm a, b để f(x) tồn tại f'(0)

3) Cho



<

∀ +

+

=

1- x bx 2x

1- x

a

2x-f(x) Tìm a, b để f(x) tồn tại f'(-1)

4) Cho

[ ]



−∈

>

∀ +

+

=

1;2 ,

2

1

, )(

2

2

x x

x b ax

x x

f Tìm a, b để hàm số tồn tại đạo hàm tại x=1

5) Cho



∀ + +

<

− +

=

0 x 1 bx 2x

0 x x a)e (x

f(x)

a

b

Tìm a, b để f(x) có đạo hàm tại x= 0

Dang 4: Tính đạo hàm bằng công thức

Tính đạo hàm cấp một của các hàm số sau

1) y=cos2(x2-2x+2) 2) y=|x2-5x+6| 3) y=(2-x2)cosx+2xsinx 3)

Dạng 5: Tính đạo hàm bằng công thức và định nghĩa

1) Cho



=

>

=

0

x ếu n 0

0 x

4

2x lnx 2

2x

=

>

=

0 nếux 0

0 x

xlnx f(x) CMR: F'(x)= f(x)

2) Cho F(x) x ln(1 x ) và f(x) 1 xx

+

= +

Dạng 6: Đạo hàm cấp cao

1) Tìm đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

a) 1 , ( ≠ 0 )

+

b

ax

y

b)

d

cx

b

ax

y

+

+

=

c)

x

x

y

=

1

2

d)

2 3

3 5

=

x

x

x

y

e) 3

1 x

x y

+

=

f)

6 5

4 7 2

2

2

=

x x

x x y

g)

1 2

2 3

2

2

− +

+

=

x x

x x

f)

3 2

20 3 5

2

2

=

x x

x x y

2) Tìm đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

a) y=sinax

b) y= cosax

c) y= sin4x- cos4x

d) y= sin2xcos5x

Trang 3

Dạng 7: Đẳng thức, bất đẳng thức, phơng trình, bất phơng trình liên quan đến đạo hàm

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w