1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Đạo hàm (full)

2 648 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Đạo hàm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dùng công thức tính đạo hàm các hàm số sau: 1.. Chứng minh hàm số sau đây có đạo hàm không phụ thuộc vào x: VII... dùng định nghĩa đạo hàm để tính các giới hạn sau: 1.. Viết phơng trình

Trang 1

'( ) lim

x

f x x f x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

=

Bài tập phần đạo hàm

I dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại x 0 :

1 f(x) = x2 − 5x+ 7 x0 = -1 (-7) 2 f(x) = cos 2x x0 ∈ R (-2sin2x)

3

1

| 1

| ) (

+

=

x

x x

f x0 = 1 (ko∃) 4 f x x x( ) = ( 1)( 2) ( 2008)( 2009) − xxx− x0 = 0 (-2009!)

5

2 2 1 ( )

4 5 1

f x

=  − ∀ <

2 2

sin 0 ( )

x x

x x x

∀ >

= 

x0 = 0 (1)

III dùng công thức tính đạo hàm các hàm số sau:

1

d cx

b ax y

+

+

5 4

3 2 +

+

=

x

x

n mx

c bx ax y

+

+ +

1

1

2

+

=

x

x x y

5 = ( − )2

1

x y

x 6 y=sin23x.cos32x 7 y= cos x2 8 1

1

x y x

+

=

1

x y

x

+

=

2

4 3

x y x

+

=

tan

y= x 12 y= sin 1 3( −x)

13 12

cos

y

x

sin cos

y

+

=

− 15 y = −(1 x)20 16

+

=

1 1

x y

x

17 = − + 

2007

+

2

2 2

x y

+ sin

x y

x cosx 20 y= cot x2 − +x 1

3

y cosx cos x 22 y= tant

t 23 y= sin(2sin )x 24 y cos x= 4 5

25 sin4 3

6

y=  π − x

2

cos 2

3

y=  x−π 

2

sin ( 3 )

y cos x 28 cot 3 5

4

y= π − x

4

f x x cos x g x cos x CMR: f’(x) = g’(x) Giải thích.

VI Chứng minh hàm số sau đây có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

VII Tính '( ); '( )π π

f f biết ( ) =

2

cosx

f x

cos x.

mx mx

1) Tìm m để: a) f x'( ) 0 > ∀x b) f x có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.'( ) 2) Chứng minh rằng trong trờng hợp f x có hai nghiệm phân biệt thì các nghiệm này thoả mãn '( )

hệ thức độc lập với m

Ix Chứng minh rằng:

1 Nếu y = 1 x− 2 thì: (1 - x2)y’’ - xy' + y = 0

2 Nếu

x

x x

2

sin 1

cos )

(

+

4 ( ' 3 ) 4

f

0

lim

x

'

y

''

y

Trang 2

x tìm đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

y

x

=

1

2 − +

=

x x

9

x y x

=

4 y= sin 5x 5 y= sin 2 2 x 6 y= sin sin 5x x

xI dùng định nghĩa đạo hàm để tính các giới hạn sau:

1

x

x x

1 1

0

+

− +

π

π

− +

x x

x

2 cos 2 sin lim

2

(-1/2)

xii tiếp tuyến:

1 Cho hàm số: y = 2x3 − 3x2 (C)

Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết:

b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 12 (y = 12x+7, y = 12x - 20) c) Tiếp tuyến đi qua điểm ; 0 )

2

3 (

4

27 2

9x− )

2 Cho hàm số:

1

2 3

=

x

x

Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết:

a) Tung độ của tiếp điểm bằng

2

5

(

4

9 4

1 +

b) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = −x+ 3 (y = −x+ 2 ,y= −x+ 6) c) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = 4x+ 4

4

9 4

1 +

4

17 4

1 +

y

d) Tiếp tuyến đi qua điểm A(2; 0) (y = −x+ 2 ,y= −x+ 18) e) Tiếp tuyến tạo với trục hoành góc 450 (y = −x+ 2 ,y= −x+ 6)

3 Cho hàm số:

x

x

2 +

Chứng minh rằng qua điểm M(-2; 0) kẻ đợc 2 tiếp tuyến tới (C), đồng thời 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

4 Cho hàm số:

1

1

2

+

=

x

x x

a) Chứng minh rằng qua A(1; 1) không kẻ đợc tiếp tuyến nào tới (C)

b) Tìm trên Oy các điểm từ đó kẻ đợc ít nhất 1 tiếp tuyến đến (C) A(0; m), m≥ 1

5 Cho hàm số: y = −x3 + 3x2 − 2 (C)

d) Chứng minh rằng: Trong tất cả các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến tại điểm U(1; 0)

có hệ số góc nhỏ nhất

e) Tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm từ đó kẻ đợc 3 tiếp tuyến tới (C)

(A(a; 2), a < -1; a > 5/3; a ≠ 2) f) Tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm từ đó kẻ đợc 3 tiếp tuyến tới (C), sao cho

có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau (A ; 2 )

27

53

y= xx Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ

7 Cho hàm số: 2 3

1

x y x

=

− ( )C Tiếp tuyến bất kì tại M∈ ( )C cắt 2 đờng thẳng x= 1 và 2

y= tại A B, Chứng minh rằng M là trung điểm AB

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w