1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập đạo hàm môn toán (1)

4 393 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠO HÀM HÀM SỐ RIÊNG

Bài 1: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm các hàm số sau:

a) y x= 3 b)y =3x2 +1 c) y= x+1 d) 1

1

y x

=

Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

1) = 3 − 2 + − 5

x x

2

2 5 − +

= x x

y 3) = −2 42 + 53 − 64

7

y

x x x x

4) y =5x2(3x −1) 5) y = (x3 – 3x )(x4 + x2 – 1) 6)y =(x2 +5)3 7)y = (x2 + 1 )( 5 − 3x2 ) 8) y= x(2x −1)(3x +2) 9)y=(x+1)(x+2)2(x+3)3

10) = + ( − )

 2 3  1

y x x

x 11) y= 2x3 12) y = ( 5x3 + x2 – 4 )5 13)y = 3x4 +x2 14) y=(2x2 + 1) (x− 2 3) ( x+ 7) 15) 2 2 5

2

x y x

= +

y

x x

=

+ − 17)

3 2

2 1

x x y

x x

= + + 18)

=

2 2

3

x x y

x x

19) y= x2 +6x +7 20)y = x−1+ x+2 21)

1 )

1

1 2

3 2

2

+

+

=

x

x x

1 x

+

=

2

y = x + x

y= x + x + xx 26) y = x (x2- x +1) 7)

3 2

2

x

y x x

x

=  + − ÷÷

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 2

1) y = 5sinx – 3cosx 2) y = cos (x3) 3) y = x.cotx

4) y=(1+cotx)2 5) y =cosx.sin2 x 6)

3

1

3

y = xx 7)

2 sin4 x

y = 8)

x x

x x

y

cos sin

cos

sin

+

3

y cot (2x )

4

π

= +

10) y=sin (cos3 )2 x 11) y cot 1 x= 3 + 2 12) y =3sin2 x.sin3x

13) y= 2 tan x+ 2 14) y cosx3 4cot x

3sin x 3

= − + 15) y =sin(2sin )x 16)

4

) 2 sin 1 (

1

x

y

+

= 18) y xsin x

1 tan x

= + 19)

sin x x

y

x sin x

= + 20) y = 1 2 tan x+

Bài 4: Cho hai hàm số : f x( ) sin = 4x+ cos 4 x và ( ) 1cos 4

4

g x = x

Chứng minh rằng: '( )f x = g x'( ), (∀ ∈x R)

Bài 5: Cho y=x3−3x2 +2 Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3

ĐS: a) 0

2

x

x

<

 >

 b) 1− 2 < < +x 1 2

Bài 6: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = 3sinx−cosx+x

c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1

Bài 7: Cho hàm số f(x)= 1 x Tính :+ f(3) (x 3)f '(3)+ −

Bài 8: a) Cho hàm số:

2

2 2

2 + +

= x x

y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2

Trang 3

b) Cho hàm số 3

4

x y x

= + Chứng minh rằng: 2(y’)2 =(y -1)y’’

c) Cho hàm số y= 2x x Chứng minh rằng: − 2 y y" 1 03 + =

Bài 9: Chứng minh rằng '( ) 0 f x > ∀ ∈x R , biết:

a/ ( ) 2 9 6 2 3 3 2 6 1

3

f x = x − +x xx + x− b/ f x ( ) 2 = x + sin x

Bài 10: Tính vi phân các hàm số sau:

a) y = x3 −2x +1 b)

2 sin4 x

y = c) y = x2 +6x+ 7 d) y =cosx.sin2 x e) y =(1+cotx)2

Bài 11: Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

2

x

y

x

+

=

− 2) 2

2

x y

+

= + − 3) 2 1

x y

x

=

− 4) y x x= 2+1 5) y x= 2sinx 6) y= −(1 x2) cosx

7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

ĐS: 1) ( )3

6 ''

2

y

x

=

3 2

''

2

y

x x

=

+ − 3)

2

3 2

''

1

x x y

x

+

=

3

''

y

+

=

+ + 5) y''= −(2 x2)sinx+4 cosx x 6) y'' 4 sin= x x+(x2 −3) cosx

7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x 8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x

Bài 12: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

1

y

x

=

Trang 4

ĐS: a) ( ) ( )

! 1

1

n n

n

n y

x +

= −

n

y = x n+ π 

Bài 13: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

a) y = (x2 − 3x+ 3 )(x2 + 2x− 1 ) ; b) y= (x2 − 3x+ 2 )(x4 +x2 − 1 ) c) = ( + 1 )( 1 − 1 )

x x

d)

2

1

2

2

+

+

=

x

x

y e)y = ( 1 − 2x2 ) 5 f)

3 1

1 2

+

=

x

x

y g) ( 2 2 5 ) 3

1 +

=

x x

y k) y= x3 −x2 + 5

l) y= sin 3 ( 2x3 − 1 ) m) y= sin 2 +x2 n) y= 2 sin 2 4x− 3 cos 3 5x o) y= ( 2 + sin 2 2x) 3 p) y= sin 2 (cos 2x) g) 2 2

tan 3

x

y = r) tan cot

Bài 14 : Cho hàm số f(x) = x5 + x3 – 2x - 3 Chứng minh rằng: f’(1) + f’(-1) = - 4f(0)

Ngày đăng: 06/10/2016, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w