Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC biết rằng d là đường phân giác trong góc C của tam giác ABC b.. Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác ABC biết
Trang 11) Lập phương trình đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp sau.
a Đường thẳng (d) đi qua hai điểm M 1; 2 ; N 2;1
b Đường thẳng (d) đi qua điểm A 4;3 và có hệ số gốc 1
2
k
2) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A 2;1 và cắt hai trục toạ độ lần lượt tại M,
N sao cho OM = ON
3) Cho đường thẳng (d): y2x2m Tìm m để (d) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 16 (đvdt)
4) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M 1;3 và hợp với trục ox một góc 450
5) Lập phương trình đường thẳng (d) biết rằng (d) có hệ số góc bằng 3 và tạo với hai trục toạ độ
một tam giác có diện tích bằng 6 (đvdt)
6) Cho 2 điểm A1; 2 , B2; 4 Đường thẳng (d) xác định bởi hai điểm A, B Tìm m để điểm M m m; nằm trên đường thẳng (d)
7) Cho A3; 2 , B 3;1 và 2 đường thẳng d :x1, d' :y0(trục ox)
a Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC biết rằng (d) là đường phân giác trong góc C của tam giác ABC
b Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác ABC biết rằng (d’) là đường phân giác trong góc C của tam giác ABC
3
x
d y x d y d y mx m m Tìm m để 3 đường thẳng d1 , d2 , d3 đồng qui tại 1 điểm
9) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm P 4; 2 đồng thời tạo với 2 trục toạ độ một tam giác vuông cân
x m
a Tìm giao điểm I của 2 đường thẳng d1 , d2
b CMR khi m thay đổi thì điểm I chạy trên đường thẳng cố định
11) Cho 2 đường thẳng d1 :y2x4m1, d2 :y 3 2x
a Tìm giao điểm I của 2 đường thẳng d1 , d2 b Tìm quỹ tích giao điểm I khi m đổi
12) Cho hàm số y x 22x2 có đồ thị là (P)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) b Tìm m để d m:y mx - 2 tiếp xúc (P)
13) Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị là (P)
a Tìm a, b, c biết rằng (P) nhận đường thẳng x 1 làm trục đối xứng và hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng – 1, đồng thời đồ thị (P) đi qua điểm A 0; 2
b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi a1;b2;c2
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 2x2m 3 0 bằng đồ thị (P)
d Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M 3; 4 và tiếp xúc với đồ thị (P)
14) Tìm đồ thị (P) của hàm số y ax 2bx c 1 biết
a (P) đi qua 3 điểm A2;0 , B 1; 3 , C4; 8
b (P) có đỉnh là điểm S 2;1 và đi qua điểm A 1; 1
c (P) đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại x = 2 và đi qua điểm M 0; 3
d (P) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 6 tại x = – 2 và đi qua điểm K 1;11
Trang 2e (P) có trục đối xứng x = 1 và đi qua 2 điểm A1;1 , B 1;5
15) Cho hàm số y x 2 8x12có đồ thị là (P)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (P)
b Tìm m để phương trình x2 8x12 m23m có 4 nghiệm phân biệt
c Tìm k để đường thẳng d k :y kx 3k 3 tiếp xúc với đồ thị (P) Khi đó hãy tính diện tích của tam giác tạo bởi tiếp tuyến đó với hai trục toạ độ
16) Cho (P) y x 2 8mx1 và đường thẳng (d): y2mx 8
a Tìm m để đồ thị (P) đi qua điểm H 3;1
b Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt x x1, 2 sao cho x1 9x2 0
17) Cho (P): y x 2mx5, (d): y x m 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) khi m 2
b Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt x x1, 2 sao cho 2 2
1 2 10
x x
18) Cho (P): y5x22mx 27, (d): y mx 1 Tìm số nguyên m để đường thẳng (d) cắt (P) tại
2 điểm phân biệt x x1, 2 sao cho 5x12x21 0
19) Cho (P): y x 2 4x3 và điểm M trên (P) có hoành độ bằng 4
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)
b Tìm m để phương trình x2 4 x m2 2m 3 có 4 nghiệm phân biệt
c Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm M và tiếp xúc với (P)
d Đường thẳng đi qua O có hệ số góc k cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm quỹ tích trung điểm I của AB
20) Cho (P): y x 2 2x 5 và điểm Ax0; 2 P x; 0 0
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 2 x m 0
c Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
21) Tìm quỹ tích đỉnh của (P)
a y x 2 2mx1 b.y x 2 2x m c y x 2 2x m 2 d y mx 2 2m1x m 1m0
22) Cho (P): y x 2, đường thẳng (d) đi qua điểm M 1; 4 và cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB khi đường thẳng (d) thay đổi quanh điểm M
23) Tìm m để (P) ym1x22m2x m 1 tiếp xúc với trục hoành (trục ox)
24) Tìm a, b để (P): y x 2 2m a x m 2 b a luôn tiếp xúc với (d): yx1
25) CMR đường thẳng (d): y mx 2m1 luôn cắt (P): y x 2 4x3 tại 2 điểm phân biệt với hoành độ x x1, 2 Tìm m để 2 2
1 2 24 0
x x
26) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
y x x y 4x2 4x5 212
1
y
9
y
27)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 8 1
y x x y 4x212x 8 2 12
y
25
y
28) Cho A3; 1 , B1; 2 , C5;5 Tìm toạ độ điểm D sao cho AD4.AB 3AC
29)Cho A1; 2 , B0; 4 , C3; 2 Tìm toạ độ điểm D biết AD2BD 4CD0
Trang 330)Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành với A1; 2 , B2;1 , C 3;5
31)Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình chữ nhật với A 2;3 , B 4;1 , C 1; 2
32)Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuông với A1;5 , B3;3 , C1;1
33)Cho 4 điểm A 4;5 , B 6;3 , C 3;0 , D2; 1 Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang vuông Tính diện tích hình thang đó
34)Cho 4 điểm A 2; 2 , B 5; 5 , C1; 11 , D1; 5 Gọi I là trung điểm của BC, J là
4
BK BC
c Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang vuông và 2AB = 2AD = BC Tính diện tích tứ giác
ABCD
35)Cho A3; 4 , B 1; 2 , I 4; 1 Xác định toạ độ các đỉnh C, D sao cho tứ giác ABCD là hình
bình hành và I là trung điểm của CD; Tìm toạ độ tâm J của hình bình hành ABCD
36)Cho A3;1 , B1; 3 Xác định toạ độ điểm C, G sao cho G là trọng tâm tam giác ABC Biết C
nằm trên đường thẳng x = 2 và G cách trục hoành 1 đơn vị
37) Cho tam giác ABC với A1; 3 , B3; 5 , C2; 2 Tìm toạ độ điểm M, N là giao của các đường phân giác trong và ngoài của góc A với đường thẳng BC Xác định toạ độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
38)Cho A6;3 , B 3;6 , C1; 2
b Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
c Chứng minh 3 điểm I, H, G thẳng hàng
39) Cho tam giác ABC với A3; 4 , B2;1 , C 1; 2
a Tìm toạ độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và bán kính R của đường tròn đó
b Tìm quỹ tích điểm M sao cho IM = R Viết phương trình quỹ tích đó
3
ABM ABC
S S
40)Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tan giác ABC
a A6; 2 , B 4;7 , C0; 1 b A 2; 4 , B5;5 , C6; 2
41)Cho A3;4 , B1; 2 Xác định toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác ABM vuông
42)Cho M 1;3 , N 2;0chia AB thành 3 đoạn có độ dài bằng nhau Tìm toạ độ điểm A, B
43)Cho M 1; 2 , N 0; 4chia AB thành 3 đoạn có độ dài bằng nhau Tìm toạ độ điểm A, B
44)Cho A 1; 3 , B3;3chia MN thành 3 đoạn có độ dài bằng nhau Tìm toạ độ điểm M, N
45)Cho A2; 3 , B 3;7 , C 5;4 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm chia các đoạn AB, BC,
CA theo các tỉ số 3 1, , 4
46)Cho A 1; 1 , B2; 4 , C6;1 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm chia các đoạn AB, BC, CA theo các tỉ số 1, 2, 1
2
47)Cho A1; 3 , B 3;1 , C4;6 Gọi M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số (-1) và điểm N chia đoạ AC theo tỉ số 4 Tìm toạ độ điểm I là giao điểm của BN và CM
48)Cho A 1; 2 Tìm trên ox điểm M để đường trung trực của AM đi qua O
49)Cho A1;3 , B5; 5 Tìm M trên ox để MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 450)Cho A1;3 , B5; 5 Tìm M trên (d): y2x1 để MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
51)Cho hình thang ABCD vuông tại A, B và 2AB2AB BC 2a Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho 3MB MC 0
b Chứng minh ABMI nội tiếp đường tròn (T) Xác định tâm và tính bk R của đường tròn (T)
a Biểu diễn véc tơ AD theo 2 vectơ AB& BC
b Gọi I là điểm thoả 2.AI AB AC
; điểm E thoả CE2AI
Chứng minh tứ giác BCED là hình vuông
53)Cho hình thoi ABCD cạnh a, ABC 600 Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng của điểm A qua BC và
CD
4
AB AM
, N trên cạnh BC sao cho BN 3CN
4
IC BC
c Giả sử IA x NA y BC
Tìm x, y d Tính diện tích tam giác NAD
55)Cho đường tròn (C) có tâm O và bán kính R = 1 cắt ox tại A, B và cắt oy tại điểm M với B, M nằm
2
AB BD
AM cắt (d) tại điểm C Gọi I là trung điểm của AC
c Gọi N trên AC sao cho BN // DC Chứng minh tam giác ABN vuông cân tại B Tính AN theo
AC
56)Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 3a, AC = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BA Điểm
D đối xứng với điểm A qua điểm I; Điểm E đối xứng với điểm C qua điểm J
c Chứng minh EC DA BA BC
2
KB KA
Chứng minh CK IJ KD AE; //
e Giả sử IJ x KD y KE
Tìm x, y
57)Cho hình vuông ABCD cạnh a Điểm E đối xứng với A qua B; H, P, N lần lượt là trung điểm của
AD, DC, CB
b Tính diện tích tứ giác ADCE
Chứng minh ACEM là hình vuông Tính diện tích hình vuông đó
58) Tìm hàm số f x biết rằng f x 1 x2 3x2
2
0
60) Tìm hàm số f x biết rằng 2f x 3xf x 2 3x