1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 11: BÀI TẬP ĐẠO HÀM

6 442 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 335,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THPT Ernst Thalmann Gv... THPT Ernst Thalmann Gv.. TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC.. Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng công thức: Bài 6... Tính đạo hàm của các hàm số sau: a.. Tính đạo hà

Trang 1

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

BÀI TẬP ĐẠO HÀM

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

( ) 'C =0 (C là hằng số) (U V+ −W ') = + −U V' ' W' Với U U= ( )x , V V= ( )x , ta có: ( )' 1x =

1 ( ) 'xα =n x α − (U V )'=U V U V' + ' (Uα) '=α.U Uα− 1 /

'=

x

2 x

/ ' − '

⎛ ⎞ =

2 U

/

2

⎛ ⎞ = −

⎜ ⎟

⎝ ⎠

( )kU '=kU', (k hằng số) / /

2 1

⎛ ⎞ = −

⎝ ⎠V V

ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

(sinx)' cos= x (sinU) ('= cosU).U / (cosx)'= −sinx (cosU) (/ = −sinU).U/ (tanx)'= 12

tanU = U2

cos U

cos (cot )' 12

sin

= −

sin

== −

U

CÔNG THỨC TIẾP TUYẾN VỚI ĐƯỜNG CONG (C): y f x= ( ) tại điểm M0( , ) ( )x y0 0 ∈ C

II BÀI TẬP:

DẠNG 1 TÍNH ĐẠO HÀM TẠI 1 ĐIỂM BẰNG ĐỊNH NGHĨA:

0

0

x x

0 0

( ) ( ) '( ) lim f x f x

=

x x

0 cho trước

x

Hãy dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại

Bài 1: a.y= −3x+10 tại x0 =1; b y= +7 4x tại x0 =2 ; c y=15x−8 0 =

11

tại x 3;

d y= − x+38 tại x0 =4; e.y= − −5x 2 tại x0 = −7; f y= −6 8x tại x0 = −2; g y=9x−3 tại

0 = −5

x y= − +3x 12 x0 = −6

Bài 2: a.y=2x2+3x+1 tại x0 = −3; b.y= −3x2−x tại x0 =2; c.y=4x2+2x−3 tại x0 = −5;

d.y= −2x2+1 tại x0 =5; e y= − + 4x2 x tại x0 =6; f y= −5x2+3x tại x0 = −2; g y= −10x2+3 tại

0 = −4

x

Bài 3 : a 1

2x+5

+

= x

y tại x0 = −5; b 3 2

4

− +

+

x

y tại x = −7; c 2 2

+

=

− +x

x

y tại x0 =3;

d y= 7

6 2− x tại x0 =4; e 3 5

7 +

y

x tại x0 = −4; f 2 3

10

= +

x y

x tại x0 = −8; g 1

7

y= tại x =5

x

Bài 4: a

2

5

x y x

+

= + tại x0 =4; b 23

5

y x

= + tại x0 = ; c.1 2 22 3 1

1 tại x0 = −2; d 22 5 4

y

y

+ +

=

− + +

= + + tại x0 = 0

Bài 5: a.y= x+ tại 1 x0 = ; b 8 y= 3x+1 tại x0 =5; c y= 30−x tại x0 = −6; d y= 14 5− x

tại x0 = −7; e.y= 14− x tại x0 = −2; f y= 10 5+ x tại x0 =3; g y= 29 2− x tại x0 =2

Trang 2

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

DẠNG 2 TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC

Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng công thức:

Bài 6 ( ) ' 0C = ,( )x = , ' 1 ( ) 'xα =n x α −1, ( ) 1

' 2

=

x

x ,

/ 2

⎛ ⎞ = −

⎜ ⎟

⎝ ⎠ , (sinx)' cos= x, (cosx)'= −sinx, (tanx)'= 12

sin

1 '= −

cot x

x a

5 3

2

5

c y=2x− 7+8 x+ −2 13

x ; d

2

x

7

6 12

x ; f y=3sinx ; g

y= −5cosx ; h y= −6sinx+7 cosx ; i y=11tanx ; j y=30cotx ; k y=5 tanx−9cotx

(U V )' U V' U V ',( )kU =kU

Bài 7 / /; a y x x= ; b y x= 5 x; c y=(3x−10) x ;

d ; e ; f y= +(1 3 )x x+1000; g y=(3sinx+2)(4 cos )− x

(5 tan 1)(cot 2)

;

Bài 8

2

/

, ⎜⎝

⎜ ⎟

1

+

= +

x y

11 2

=

y

x ; c

+

=

− +

x y

x ; d 5

5

=

y

x ; e 9

5 2

=

y

x ;

=

+

y

3 5x

y

=

x

6

4 −1

y

x ; j 2

2

y=

1

x − ; k

3sin 1 cos +2

+

y

l =sinx+cos

cos +1

x y

x ; m

3 ta

=

y

n x; n

4

=

y

cot x; o

tan 1 cot 1

+

=

x y

x ; p

cot 1 tan 2

+

=

+

x

; q 3sin 2

y

+

=

x y

/

Bài 9 (Uα) '=α.U U ; a α− 1 ( 2)5

5 3

= −

y x x c

4 2

3 3

= −⎜ + ⎟

x ; d

3 2 3

=⎜ + ⎟

x ⎠ ;

e

2 4 3

2

2

7 6

5 2

5 12

7 10

6

x

x

5

cos

= x; k =tan7 x; l =cot9 x; m =sin12x; n =cos−6 x; o =tan−3x; p =cot−2

j

Bài 10 ( ) 1 /

2

=

U ; a y= 9 8− x ; b y=15 3x5+7x; c y= −6 2x3−11x ; d = 2 5−

3 +1

x y

x ;

e y= 2−6x−3 2

x x ; f

2 5− +

3 1

= +

x

; i y=7 2 5− x x ; j.− 2 y= sinx ;

y

x

y

k = cosx ; l y= tanx ; m y= cotx ; n y= 3sinx−2cosx ; o y= 3tanx+2cotx

=

U

Bài 11 (sin ) (cosU U ; a ) y=sin( )−x ; b sin 5

5

π

d

sin 6 11

sin 2 1

y x ; e y sin 2= x2+5; f y=sin (2⎡⎣ x+1) 1 3− x ; g ⎤⎦ =sin2x+10

3x−1 ( )5

sin 1 2

sin 5 3

sin 7 2

sin 7 5

x ; j =sin3x; k =sin 34

i

Bài 12 ( ) (/ ) /

cosU = −sinU U ; a y=cos 3(− x); b y=cos 8 4( − x); c y=cos 5( x7+113);

Trang 3

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

cos 3π 7

= − y=cos 7 22( − x); m =cos 5 24( − )2

i y x 2; j y=cos2x; k y=cos 23 x ; l y x

Bài 13 ( )/ /

tanU = U2

cos U ; a y=tanx ; b y=tan 6x ; c tant( 3 )

4

π

y x ; d y=tan( 7− x4+8);

e tan(siny= x); f y=tan(sin 5 )x ; g y=tan(cos )x ; h y=tan(cos4 )x ; i y=tan 1 3+ x ; j.2 ;

k

7 tan(3 5)

4

tan

= x; l y=tan (25 x+1); m y=tan( 2− +x 1)6; n tan(cot )

Bài 14 ( )/ /

cotU == − U2

sin U ; a y=cotx ; b y=cot 3x ; c y=cot(2x+1); d y=cot( 2− x5+π);

e y=cot(sin )x ; f y=cot(sin 3 )x ; g y=cot(cos )x ; h y=cot(cos3 )x ; i.y=cot π+2x2 ;

j y=cot(2x−3)4; k y=cot3x; l y=cot (34 x+1); m y=cot(tan )x ; n y=cot(3 2 tan )− x

BÀI TẬP TỔNG HỢP:

Bài 15 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

5

4

y= xx + x x ; b y 35 2x3 1 1

3

= − + − ; c.y=3x5(8 3− x ; d.2) ( 7 2)5 3

e

2

2

y

x

=

2 ( 1)

=

x y

x ; g.

3

4 (1 )

1+

=

x y

x ; i

5

x y

= + ; k.y x3

2

7 x

= +

Bài 16 Tính đạo hàm của các hàm số:

a.y sin 3

5

= ; b.y=sin x2+ ; c.1 sin

2

⎝ ⎠; d.y= 5 cos(x3− ; e.1) cos( 7 2 3 2)

7

3 cos x

y

x

=

+

; g sin 3

cos 2

x y

x

= ; h.y=tan 3( x2+5)7; i tan

2

⎝ ⎠⎟ ; j.y=tan cos3( x);

k cos5x

sin 3

y

x

= ; l.y=cot 3( x2+5); m.y=cot 33( x−1); n y=cot sin2( x); p y= cos(2x− 1)

Bài 17 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a 5siny= x−3cosx ; b sinx cos

sin cos

x y

+

y x= cotx; d

3

y ; e

sin x

sin 3

y

f y= 1 2 tan+ x; g y=sin 1+x2 ; h cos x

x

+ ; i.

2 tan

y= x; j y= −cotx2; k y=cos3x2 1

Bài 18 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y=sin 2x; b sin 3 3cosx tan

5

y= x− + x ;c y=sin(x2−5x+ ; d 1) y sin 12

x

= ; e y= xcot 2x ;

f.y=3sin cos2x x+cos2x ; g y= tan3x; h

( );i

2

sin x

y

2

; j y= 1 2 tan+ x ; cos

π

=

k y=cot 1+x2 ; l y= 1 tan+ 2x ; m y=sin 1+x2 ; n cos

1

x

; o.y=tan2x−cotx2;

x

+

p y=(2−x2)cosx+2 sinx x ;q y=sin cos( 2x)+cos s( in2x);r tan x cot

x

y= − ; s y= 1

sin(3x+5);

sin

y

tan x

= ; w.y=tan(cot )x

Trang 4

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

DẠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN ĐƯỜNG CONG ( ) :C y f x= ( ) TẠI ĐIỂM M0( , )x y0 0

'( )( )

:

y f x x x = − + y

0, , '( )0 0

x

còn gọi là hệ số góc k)

1 Tiếp tuyến tại điểm M x y 0( , )0 0

Ví dụ: Viết pt tiếp tuyến với ( ) :C y f x= ( )=x3+x2 +1 tại M0( 2; 3)− − .(Nhận xét: thiếu f x'( )0 )

'( ) 3x = x2+2xf x'( )0 = f'(− =2) 8

f

Giải: y

y PTTT là : y f x x x= '( )(0 − 0)+y0⇔ =y 8(x+ −2) 3⇔ =y 8x+13

Bài 19 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm tương ứng:

a ( ) :C y x= 3+x2+1, (1;3)A ; b ( )C y ); c

3

C y= − x + x+ D C y: = −2x3−4x2+3, (0;3)E C y: =4x3−2x2 +5x−3, F(1;4)

3 2 : =2x +x +7x−2, ( 2; 30B − − ( ) :C y=3x3+x2−7, C(2;21)

2 Tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ 0 x 0

Ví dụ: Viết pt tiếp tuyến với

2 4 5 ( ) :C y= x + x+

2

x+ tại điểm M có hoành độ 0 x =0 0 (Thiếu y f x0, '( )0 )

Giải: y

/

'( )

f x

3

3 '( ) '(0)

4

f x f

y

0

0

4 5 0 4.0 5= =

x x y

x

=

+ + 5 ⇒M0(0; )5

2

y PTTT là: y f x x x= '( )(0 − 0)+y0 3( 0) 5

y x

0

M

Bài 20.Viết phương trình tiếp tuyến vói đồ thị (C) và điểm có hoành độ tương ứng:

a ( ) :C y x= 3+x2+1, 1x0 = ; b ( ) ; c

3

3 2

0

C y= x +x + xx

3

2

3 2

0 ( ) :C y=3x +x −7,

d ( ) :C y= −2x +5x+15, x0 = ; e ( ) :C y= −2x −3, 3x0 = ; f ( ) :C y=4x3+5x−3, 2x0 =

3 2

;

0

C y x= − x+ x = − ( ) :C y=3x3−x2−3, 5x0 = C y: =4x −2x +5x−3, 0x0 = ;

3 Tiếp tuyến tại điểm có tung độ y 0

Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến với (C):y x= 3+ tại điểm 1 M có tung độ bằng 0 y =0 28

Giải: y y =0 28⇒x03+ =1 28⇒x03 =27⇒x0 =3⇒M0(3;28)

0

= x + = xf x = f '(3) 3.3= 2 =27 '( ) (

f x

y PTTT là : y f x x x= '( )(0 − 0)+y0⇔ =y 27(x−3)+28 ⇔ =y 27x−53

0

M

Bài 21.Viết phương trình tiếp tuyến vói đồ thị (C) và điểm có tung độ tương ứng: y0

0 ( ):C y x= −6x +11 3, yx− =3 3 2

0 ( ) :C y x= −2xx, y = −2; c 3 2

0 ( ) :C y= − −x x +4x+2, y = −2 0

d ( )C y x: = 3−x2+ +x 3, =4; e ( )C y x: 3 3x

0

y 0

= − + = ; f ( )C y x: = 3−3x−2, y0 =0;

g ( ) :C y 6x+18, y0 0

2 10 ( ) :C y= − x+ , y = 2

2x 1

49 ( ) :C y 1 , y 8

3x 1

j

2

3x + +x 14

0

3 2

C y

x

2

6x 7x 14

0

3 2

C y

x

3 7

C y x

x

4

+

Trang 5

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

4 Tiếp tuyến có hệ số góc:

Ví dụ: Lập pttt của (C)

2 2

tt

biết hệ số góc của tiếp tuyến là k =3

2x 1

− +

Giải:

2 ( )

( 2 1)

x

x

− +

( 2x x 10) ( 2x 1) ( 2x 1) ( 2x x 10

y f − − + − + − − + − − + ) 4x2 − 4x 19

2

( 2x 1)

+

=

− +

0

tt

1

2

x

x

=

*

2 2( 1) ( 1) 10

x = − ⇒ y = f x = − − − − +

3 f x/( ) 3 2( 1) 1

Phương trình tiếp tuyến: y= f x x x− +y0 ⇔ =y 3(x−( 1)) 3− + ⇔ =y 3(x+ + ⇔ =1) 3 y 3x + 6

*

2 2(2) (2) 10

x = ⇒ y = f x = − − +

0 f x/( ) 3 2(2) 1

y

Phương trình tiếp tuyến: = f x x x− )+y0 ⇔ y= x− + ⇔ =y x− ⇔ y= x

Bài 22.: Lập phương trình tiếp tuyến với (C): y= f x( )biết hệ số góc của tiếp tuyến là k tt

a x2+3x+20

x

2 2 5

2

3x 11 tt

− + 85

d y= f x( )= −3x3−4x−1,k tt e y= f x( )= −2x3+5x+1,k tt f y= f x( )= − +x3 2x+5,k tt

g y= f x( )=3x+11,k = 3

3x 7 tt

4 11

2x 1 tt

− +

3x 10 tt

− +

5 Tiếp tuyến song song với đường thẳng cho trước

Ví dụ: Lập pttt của (C)

2 2

biết tiếp tuyến song song với đthẳng d: 6− +x 2y+ =1 0

2x 1

− +

Giải:

2

( )

( 2 1)

x

2 ( 4 − − − + − − −x 1)( 2x 1) ( 2)( 2x − +x 10)

( 2 − +x 1)

2

2

)

x

=

− +

0

1

2

tt

x

x x

0

=

* 0 1 0 ( 0 2( 1)2 ( 1) 10

2( 1) 1

x = − ⇒ y = f x = f − = − − − − + =

Phương trình tiếp tuyến: y= f x x x− +y0 ⇔ =y 3(x−( 1)) 3− + ⇔ =y 3(x+ + ⇔ =1) 3 y 3x + 6

* x0 = ⇒2 y0 = f x( )0 = (2) −2(2)2−(2) 10+

0 f x/( ) 3 2(2) 1

y= f x x x− +y ⇔ =y x− + ⇔ =y x− ⇔ =y x

Bài 23.: Lập phương trình tiếp tuyến với (C): y= f x( )biết tuyến song song với đường thẳng d

Trang 6

THPT Ernst Thalmann Gv Lê Quốc Huy ☺

1

x

+ b

2 2 5

1

x

c

2

3x 11

3

y= f x = − xxd x y+ + =

e y= f x( )= −2x3+5x+1, :19d x y+ + =2 0 f y= f x( )=x3+2x+5, : 10dx+2y+ = 3 0

g y= f x( )=3x+11, : 6d x+2y+ =1 0

4 11

2x 1

− +

− +

6 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng cho trước

Ví dụ: Lập pttt của (C)

2 2

= = biết tiếp tuyến vuông góc với đthẳngd: 2x+6y+ =1 0

2x 1

− +

Giải:

*

/ / ( 2 10) ( 2 1) ( 2 1) ( 2 10)

2

4x − 4x 19

2

( 2x 1)

+

=

− +

*k dA −2 −1

B

3

d

k

= − ⇒ = = − ⎜ ⎟= ⇒ =

⎝ ⎠

0

tt

0

1

2

x

x

=

*

2 2( 1) ( 1) 10

2( 1) 1

Phương trình tiếp tuyến:y= f x x x− +y0 ⇔ =y 3(x−( 1)) 3− + ⇔ =y 3(x+ + ⇔ =1) 3 y 3x+ 6

*

2 2(2) (2) 10

2(2) 1

y

Phương trình tiếp tuyến: = f x xx )+y0 ⇔ y= x− + ⇔ =y x− ⇔ =y x

Bài 24.Lập phương trình tiếp tuyến với (C): y= f x( )biết tuyến vuông góc với đường thẳng d

a x2+3x+20

1

x

2 2 5

1

x

c

2

0

=

3 11

x

3

y= f x = − xxd − +x y+ = ;

e y= f x( )= −2x3+5x+1, :d x−19y+ =2 0 ; f y= f x( )= − +x3 2x+5, : 2d x−10y+ = ; 3 0

g y= f x( )=3x+11, : 2d x−6y+ =1 0

4 11

2x 1

− +

"Ngủ dậy muộn th˜ ph˝ mất cả ngšy, ở tuổi thanh ni˚n mš kh“ng học tập th˜ ph˝ mất cả cuộc ₫ời."

(Ngạn ngữ Trung Quốc)

Ngày đăng: 16/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w