1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch năm học 2018

16 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ Chỉ thị số 05CTUBND ngày 26082014 về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 20142015; Thông tư số 06TTTU ngày 2872014 về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 20142015; Căn cứ vào Kế hoạch số 13KHTMGTTA, ngày 16 tháng 9 năm 2014 của trường Mẫu giáo Thành Thới A về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 20142015;

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT MỎ CÀY NAM

TRƯỜNG MẪU GIÁO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /KH-CN Thành Thới A, ngày tháng 10 năm 2014

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2017 - 2018

LỚP: CHỒI 1

Căn cứ Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 26/08/2014 về việc thực hiện nhiệm

vụ năm học 2014-2015; Thông tư số 06/TT-TU ngày 28/7/2014 về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2014-2015;

Căn cứ vào Kế hoạch số 13/KH-TMGTTA, ngày 16 tháng 9 năm 2014 của trường Mẫu giáo Thành Thới A về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2014-2015;

Căn cứ Kế hoạch số 21/KH- CMTMGTTA ngày 17 tháng 9 năm 2014 về việc thực hiện chuyên môn của trường mẫu giáo Thành Thới A;

Căn cứ Kế hoạch số 17/KH-TCM về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2014-2015;

Căn cứ nhiệm vụ được giao và tình hình thực tế của lớp, GVCN lớp Lá 4 xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2014 - 2015 như sau:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1 Số lượng

- Tổng số cháu: 30/ 17 nữ trong đó:

+4 tuổi: 49; nữ: 3;

+5 tuổi: 25; nữ: 15.

- Học sinh cũ: 16;

- Học sinh mới: 18;

- Học sinh khuyết tật: 0;

- Diện ưu tiên.

+ Hộ nghèo: 2;

+ Cận nghèo: 3;

- Thể lực.

+ Bình thường: 31;

+ Suy dinh dưỡng: 02;

+ Thừa cân: 01.

2 Thuận lợi

- Điều kiện cơ sở vật chất trường lớp khang trang, phòng học thoáng mát,

đồ dùng đồ chơi tương đối khá;

- Được sự quan tâm giúp đỡ của BGH trường, tổ chuyên môn, bạn bè đồng nghiệp, chính quyền địa phương, các bậc phụ huynh các cháu quan tâm hỗ trợ đến việc chăm sóc giáo dục các cháu.

Trang 2

3 Khó khăn

- Do lớp ghép 02 độ tuổi cho nên mức tiếp thu và nhận biết chữ và số, các

hoạt động trong ngày không đồng đều, thực hiện chương trình giáo dục còn gặp nhiều khó khăn mức độ linh hoạt và sáng tạo;

- Nhiều trẻ có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế gia đình nên việc học của trẻ còn hạn chế, một số cháu nhút nhát chưa tự tin.

II NHIỆM VỤ CHUNG

- Năm học 2014-2015, trường tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục theo Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI, kết luận số 51-KL/TW ngày 29/10/2012 của ban chấp hành Trung ương Đảng về Đề án “ Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu nông nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”;

- Đẩy mạnh công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, đầu tư

cơ sở vật chất, thiết bị, đồ dùng Đồ chơi cho trẻ, nâng cao chất lượng chuyên môn giáo viên trong đơn vị;

- Tiếp tục đẩy mạnh việc “Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, cuộc vận động “Hai không”, cuộc vận động “Mỗi thầy giáo, cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”;

- Tiếp tục triển khai sâu rộng phong trào thi đua “xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực” tập trung vào các nội dung đảm bảo môi trường, lớp xanh, sạch, an toàn, lành mạnh với mối quan hệ ứng xử thân thiện giữa các thành viên trong nhà trường;

- Phát triển số lượng nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ, triển khai

và thực hiện bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi đến tất cả CBGV trong đơn vị Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục;

- Nâng cao công tác tuyên truyền giáo dục Mầm non, huy động sự tham gia tích của phụ huynh và cộng đồng, huy động mọi nguồn lực về phát triển GDMN.

III NHIỆM VỤ CỤ THỂ

Mục tiêu và nội dung giáo dục

Lĩnh vực

LĨNH VỰC

PHÁT

TRIỂN

THỂ

CHẤT:

a Phát triển vận động:

- Trẻ biết bật xa tối thiểu 50cm CS 1

a Phát triển vận động:

1 Tập luyện các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

- Bật - nhảy:

+ Bật liên tục vào vòng Bật xa 40-50cm.Bật chụm tách chân - khép chân qua

Trang 3

- Trẻ biết nhảy xuống từ độ

cao 40 cm ( CS 2)

- Trẻ biết ném và bắt bóng

bằng hai tay từ khoảng cách

xa 4 m.CS 3

- Trẻ biết trèo lên, xuống

thang ở độ cao 1,5 m so với

mặt đất ( CS 4)

- Trẻ có khả năng bò trườn

qua chướng ngại vật

- Trẻ biết tự mặc và cởi được

áo ( CS 5)

- Trẻ nhảy lò cò được ít nhất

5 bước liên tục, đổi chân

theo yêu cầu ( CS 9)

- Trẻ biết đập và bắt được

bóng bằng 2 tay ( CS 10)

- Trẻ biết đi thăng bằng được

trên ghế thể dục (2m x 0,25m

x 0,35m) ( CS 11)

- Trẻ biết đi chạy đổi hướng

theo hiệu lệnh

- Trẻ chạy 18m trong khoảng

thời gian 10 giây ( CS 12)

- Trẻ có thể chạy liên tục

150m không hạn chế thời

gian ( CS 13)

- Trẻ tham gia hoạt động học

tập liên tục và không có biểu

hiện mệt mỏi trong khoảng

30 phút ( CS 14)

b Giáo dục dinh dưỡng và

sức khỏe:

- Trẻ biết rửa tay bằng xà

7 ô.Bật qua vật cản cao 15 - 20cm

Bật nhảy từ trên cao xuống (cao 40 -45cm)

- Ném + Ném: ném xa bằng 1, 2 tay + Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay

+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân

- Trèo lên xuống 7 gióng thang.Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm

- Bò bằng bàn tay, bàn chân (4m - 5m).Bò dích dắc qua 7 điểm.Bò chui qua ống dài 1,5 m x 0,6 m

- Các cử động bàn tay, ngón tay, cổ tay

- Cài, cởi, kéo khóa, xâu, luồn, buộc dây

- Nhảy lò cò 5m

- Tung bóng lên cao và bắt bóng;Đập bắt bóng tại chổ Đi đập bắt bóng

- Đi trên ghế thể dục

- Đi trên dây (đặt trên sàn)

- Đi khuỵu gối.Đi bằng mép ngoài bàn chân.Đi nối bàn chân tiến lùi.Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.Đi đổi hướng dích dắc theo hiệu lệnh;Chạy đổi hướng theo hiệu lệnh

- Chạy 18m trong khoảng 10 giây

- Chạy chậm 100 - 120m

- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

- Tập trung chú ý và tham gia hoạt động học tích cực

2 Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:

- Tập luyện kỹ năng rửa tay bằng xà phòng

Trang 4

phòng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn

( CS 15)

- Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày CS 16

- Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp ( CS 17)

- Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng ( CS 18)

- Trẻ kể được tên một số thức

ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày ( CS 19)

- Trẻ biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS 20)

- Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ( CS 21

- Trẻ biết và không làm một

số việc có thể gây nguy hiểm ( CS 22)

- Trẻ không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm; ( CS 23)

- Trẻ không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép ( CS 24)

- Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( CS 25)

- Trẻ biết hút thuốc lá là có

hại và không lại gần người đang hút thuốc ( CS 26)

Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách

- Tập luyện kỹ năng đánh răng, lau mặt

- Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

- Tự chải đầu, chỉnh lại quần áo

- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm; Làm quen với 1 số thao tác đơn giản trong chế biến 1 số món ăn

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật( ỉa chảy, sâu răng )

3 Giữ gìn sức khoẻ và an toàn:

Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm

- Biết những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

- Nhận ra nơi bẩn, nơi sạch, nơi nguy hiểm; không chơi ở nơi nguy hiểm Không đi theo khi người lạ rủ Không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

- Thể hiện không đồng tình khi nhìn thấy người hút thuốc lá

LĨNH VỰC

PHÁT

TRIỂN

TÌNH

- Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình ( CS 27)

- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ, sở thích các

Trang 5

CẢM VÀ

QUAN HỆ

XÃ HỘI

- Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân

( CS 28)

-Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

( CS 29)

- Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân ( CS 30)

- Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng

( CS 31)

- Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc ( CS 32)

- Trẻ biết chủ động làm một

số công việc đơn giản hằng ngày ( CS 33)

- Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân ( CS 34)

- Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu

hổ của người khác ( CS 35)

- Trẻ bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt ( CS 36)

- Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè

( CS 37)

- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc ( CS 39)

người thân trong gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn), nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình Trang phục, hình dáng, tính cách phù hợp với trẻ trai, trẻ gái

- Đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường Nói điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được

- Tự tin khi nhận nhiệm vụ được giao

- Mong muốn thực hiện ngay công việc

- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi,…)

- Biết giữ gìn, bảo quản sản phẩm

Cố gắng thực hiện công việc đến cùng, không bỏ dở giữa chừng

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

- Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh,

âm nhạc

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái

cảm xúc với người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được

an ủi, giải thích Bày tỏ tình cảm phù hợp

với trạng thái cảm xúc với người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

- Chăm sóc cây hằng ngày, quan tâm theo dõi sự phát triển của cây Chăm sóc các con vật quen thuộc hằng ngày, cho ăn, chơi đùa, vuốt ve, âu yếm các con vật quen

Trang 6

- Thay đổi hành vi và thể

hiện cảm xúc phù hợp với

hoàn cảnh ( CS 40)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu

cực khi được an ủi, giải

thích ( CS 41)

- Trẻ dễ hoà đồng với bạn bè

trong nhóm chơi ( CS 42)

- Trẻ chủ động giao tiếp với

bạn và người lớn gần gũi

( CS 43)

- Trẻ thích chia sẻ cảm xúc,

kinh nghiệm, đồ dùng, đồ

chơi với những người gần

gũi ( CS 44

- Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi

người khác gặp khó khăn

( CS 45)

- Trẻ có nhóm bạn chơi

thường xuyên ( CS 46)

- Trẻ biết chờ đến lượt khi

tham gia vào các hoạt động (

CS 47)

- Trẻ biết lắng nghe ý kiến

của người khác ( CS 48)

- Trẻ biết trao đổi ý kiến của

mình với các bạn ( CS 49)

- Trẻ thể hiện sự thân thiện,

đoàn kết với bạn bè ( CS 50)

- Trẻ chấp nhận sự phân

công của nhóm bạn và người

lớn ( CS 51)

- Trẻ sẵn sàng thực hiện

nhiệm vụ đơn giản cùng

người khác ( CS 52)

- Trẻ nhận ra việc làm của

mình có ảnh hưởng đến

người khác ( CS 53)

- Trẻ có thói quen chào hỏi,

cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ

phép với người lớn ( CS 54)

- Đề nghị sự giúp đỡ của

người khác khi cần thiết

( CS 55)

- Nhận xét được một số hành

vi đúng hoặc sai của con

thuộc

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Trấn tĩnh lại, hạn chế được cảm xúc tiêu cực khi được người khác giải thích, an ủi

- Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi Kể cho bạn về chuyện vui, buồn của mình

- Trao đổi, chia sẻ với bạn trong hoạt động cùng nhóm

- Vui vẻ chia sẻ đồ dùng, đồ chơi với bạn

Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên

Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động

- Biết lắng nghe ý kiến của người khác -Biết trao đổi ý kiến của mình với các bạn

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn

Trang 7

người đối với môi trường.

( CS 56)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày ( CS57)

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân ( CS 58)

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

( CS 59)

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn ( CS 60)

- Biết cách trình bày để nhờ người khác giúp đỡ

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi

“đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”

- Tiết kiệm điện, nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè

và người thân

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

LĨNH VƯC

PHÁT

TRIỂN

NGÔN

NGỮ VÀ

GIAO

TIẾP:

- Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên,

sợ hãi ( CS 61)

- Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động ( CS 62)

- Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi

( CS 63)

- Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.CS 64

- Trẻ nói rõ ràng ( CS 65)

- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất

và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày ( CS 66)

- Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao

1 Nghe:

- Trẻ lắng nghe và nhận ra được 3 – 5 cảm xúc: vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi qua ngữ điệu lời nói của người khác

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên

tiếp

- Hiểu các từ khái quát từ trái nghĩa; Nghe

hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc

phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

2 Nói:

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, âm cuối gần giống nhau có thanh điệu

- Thường xuyên biết dùng đúng danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói của trẻ và phù hợp với hoàn cảnh

Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau

Trang 8

tiếp ( CS 67)

- Trẻ biết sử dụng lời nói để

bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý

nghĩ và kinh nghiệm của bản

thân ( CS 68)

- Trẻ biết sử dụng lời nói để

trao đổi và chỉ dẫn bạn bè

trong hoạt động ( CS 69)

- Trẻ biết kể về một sự việc,

hiện tượng nào đó để người

khác hiểu được ( CS 70)

- Trẻ biết kể lại được nội

dung chuyện đã nghe theo

trình tự nhất định ( CS 71)

- Trẻ biết cách khởi xướng

cuộc trò chuyện ( CS 72)

- Trẻ biết điều chỉnh giọng

nói phù hợp với tình huống

và nhu cầu giao tiếp ( CS

73)

- Trẻ chăm chú lắng nghe

người khác và đáp lại bằng

cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù

hợp ( CS 74)

- Trẻ không nói leo, không

ngắt lời người khác khi trò

chuyện CS 75

- Trẻ biết hỏi lại hoặc có

những biểu hiện qua cử chỉ,

điệu bộ, nét mặt khi không

hiểu người khác nói ( CS

76)

- Trẻ biết sử dụng một số từ

chào hỏi và từ lễ phép phù

hợp với tình huống ( CS 77)

- Trẻ không nói tục, chửi

bậy CS 78

- Trẻ thích đọc những chữ

đã biết trong môi trường

xung quanh ( CS 79)

- Trẻ thể hiện sự thích thú

với sách ( CS 80)

- Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo

- Trả lời và đặt các câu hỏi về nguyên nhân

so sánh: “Tại sao? Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? Do đâu mà có” Đặc điểm các câu hỏi “ Tại sao?, Như thế nào?, Làm bằng gì?”

- Sử dụng các từ biểu cảm hình tượng

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh

- Kể lại sự việc theo trình tự Đóng kịch.

Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự

- Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt

phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống

- Không nói tục, chửi bậy

3 Làm quen với đọc, viết:

- Thường xuyên chơi ở góc sách Hay hỏi

về chữ hoặc đề nghị người khác đọc cho nghe hoặc tự đọc Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

Trẻ thường xuyên để sách đúng nơi quy

Trang 9

vệ sách CS 81

- Trẻ biết ý nghĩa một số ký

hiệu, biểu tượng trong cuộc

sống ( CS 82)

- Trẻ có một số hành vi như

người đọc sách ( CS 83)

- Trẻ biết “Đọc” theo truyện

tranh đã biết ( CS 84)

- Trẻ biết kể chuyện theo

tranh ( CS 85)

- Trẻ biết chữ viết có thể đọc

và thay cho lời nói ( CS 86)

- Trẻ biết dùng các ký hiệu

hoặc hình vẽ để thể hiện cảm

xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh

nghiệm của bản thân ( CS

87)

- Trẻ biết bắt chước hành vi

viết và sao chép từ, chữ cái (

CS 88)

- Trẻ biết “viết” tên của bản

thân theo cách của mình

( CS 89)

- Trẻ biết “viết” chữ theo thứ

tự từ trái qua phải, từ trên

xuống dưới ( CS 90)

Trẻ nhận dạng được chữ cái

trong bảng chữ cái tiếng

Việt CS 91

- Trẻ biết kể lại câu chuyện

quen thuộc theo cách khác

( CS 120)

định Cầm sách cẩn thận

- Không: ném, vẽ bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng sách, ngồi, giẫm…lên sách Gìn giữ, bảo vệ sách

- Làm quen với một số ký hiệu thông

thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ, )

- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách ( Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới, lật từng trang )

- „Đọc“ truyện qua các tranh vẽ

- Trẻ tự “đọc” được nội dung chính phù hợp với tranh

- Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có thể nói được nội dung mà tranh minh họa

- Hiểu rằng chữ viết có thể đọc, viết, con người sử dụng chữ viết với các mục đích khác nhau

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân

- Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt:

Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Trẻ tự “viết” được tên của mình theo trí nhớ không cần sự giúp đỡ Sao chép một số

ký hiệu, chữ cái, tên của mình Các từ, chữ cái được viết đúng thứ tự

- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt

- Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định Đặt tên mới Mở đầu Tiếp tục Kết thúc câu chuyện theo các

Trang 10

cách khác nhưng không mất đi ý nghĩa câu chuyện

LĨNH VỰC

PHÁT

TRIỂN

NHẬN

THỨC:

a Khám phá khoa học

- Trẻ biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung ( CS 92)

- Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên ( CS 93)

- Trẻ biết mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây cối

- Trẻ nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống ( CS 94)

- Trẻ dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra ( CS 95)

- Trẻ biết phân loại được một

số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

( CS 96)

- Trẻ biết phân loại một số phương tiện giao thông quen thuộc

a Khám phá khoa học

1 Một số hiện tượng tự nhiên:

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật,

cây, hoa, quả

- Trẻ phân được theo nhóm (cây cối, con vật) theo một dấu hiệu chung nào đó và nói tên nhóm

- Gọi được tên từng giai đoạn phát triển của cây hoặc con vật thể hiện trên tranh ảnh Nhận ra sự thay đổi của một số hiện tượng thiên nhiên theo giai đoạn phát triển của cây/con

- So sánh sự khác và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

* Thời tiết, mùa:

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và và thứ tự các mùa Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật, cây theo mùa

* Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng:

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm Các nguồn nước trong môi trường sống Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật

và cây Một số đặc điểm, tính chất của nước Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

* Không khí, ánh sáng:

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật

và cây

* Đất đá, cát, sỏi:

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng

Ngày đăng: 22/02/2018, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w