H: từ bài kiểm tra thứ hai cho biết phép nhân trong Z có tính H: Phép nhân các thừa số giống nhau trong N được viết kí hiệu H: Gải thích vì sao các thừa số nguyên âm mang dấu dương?. H:
Trang 1Tuần 21
Tiết 61, 62
Ngày soạn: 03/01/2011 Ngày dạy: /01/2011 NHÂN HAI SỐ NGHUYÊN CÙNG DẤU LUYỆN TẬP
C Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
H: Số nguyên dương là loại số thuộc
với tích trước giảm mấy lần?
H: Theo cáh làm đó hãy tính tích liền
rút ra nhận xét: khi tích giảm đi một
lần thì kết quả tăng mấy lần?
H: theo chiều hướng đó thì tích (-1)
Cả lớp làm nháp
1 HS lên bảng làm
các tích có thừa số - 4 giống nhau
tích sau ít hơn tích trước một lần
(-1).(-4)= 4(-2).(-4)= 8
3 (-4) = -12
2 (-4) = - 8 ( tăng 4)
1 (-4) = -4
0 (-4) = 0 ( tăng 4)(-1) (-4) = 4
(-2).(-4 ) = 8 ( tăng 4)
1 Nhân hai số nguyên dương
Là nhân hai số tự nhiên khác 0
ví dụ:
a) 12.3 = 36b) 5.120 = 600
2 Nhân hai số nguyên âm
Trang 2H: từ hai tích cuối ta rút ra kết luận gì
khi nhân hai só nguyên âm?
Gợi ý:
Dấu của tích hai số nguyên âm? Gía
trj tuyệt đôíi của tích?( Gv viết nhận
H: Qua hai bài vừa học haỹ cho biết
tích của a với không là bao nhiêu?
H: tích hai số cùng dấu a với b là bao
nhiêu?
H: Tích của hai số khác dấu là bao
nhiêu?
H: Hãy điền dấu của tích sau mũi tên
H: Nếu a.b = 0 có nhận xét gì về thừa
Gọi 2 HS lên bảng giải
Gv ghi đề bài 79 lên bảng
yêu cầu HS tính : 27 5
sau đó suy ra các phép tính còn lại
gọi HS lên bảng làm
Gọi HS đọc đề
H: a là số nguyên âm để a.b là số
nguyên dương thì b phải như thế
âm là một số nguyên dương
3 Kết luận
* a 0 = 0.a = 0
*Nếu a, b cùng dấu thì: a b= a b.Nếu a, b khác dấu thì:
Bài tập 78
a) (+3).(+90 = 27b) (-3).7 = -21c) 13 (-5) = -45d) (- 150) ( - 4) = 600e) (+5) (-27) = -135Bài 79
27 5 = 135(+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135(-27).(+5) = -135(+27).(-5) = -135Bài tập 80
0 0
Trang 3Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập 82; 83; 84; 85 trang 92; 93
Tuần 21
Tiết 62
Ngày soạn: 03/01/2011 Ngày dạy: /01/2011
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
Biết áp dụng quy tắc vào việc tính toán các phép tính có chứa phép nhân số nguyên
1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
2) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
3) Làm bài tập 82 trang 92SGK
(-7).(-5) >0 (-17).5< (-5) (-2)(+19).(+6) < (-17) (-10)
4) Làm bài tập 83 trang 92SGK
C Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Gv treo bảng phụ ghi bài tập 84
Gọi HS lên bảng làm
sau đó GV hướng dẫn sửa sai
H: muốn tìm dấu của ab2 ta làm
thế nào?
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi HS lên bảng giải
Nếu cần nhắc lại quy tắc nhân
dấu
GV cho Hs nhận xét sửa chữa
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
Gọi HS lên bảng điền vào ô
Hs lên bảng điền số vào ổtrống
HS khác nhận xét sửa sai
HS đứng tại chỗ đọc đề bài
(+3).(+3) = +9
1 Bài 84Điền dấu thích hợp vào ô trống
dấu của a dấu của b dấu a.b dấu ab 2
Trang 4H: Ta hiểu 32 là phép nhân nào?
H: như vậy 9 là kết quả của phép
nhân hai số nguyên ntn?
H: Còn tíchcủa hai số nào cũng
HS thực hiện theo hướng dẫn của
Gv và đứng tại chỗ nêu kết quả
Khi x〈 ⇒ −0 ( )5 0x〉
5 Bài 89a) (-1356).17 = - 21352b) 39.(-52) = - 2011c) (-1909) (-75) = -143175
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU
HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: guao hoán; kết hợp; nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II CHUẨN BỊCâu hỏi ở tiết 63 phần hướng dẫn học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
1) So sánh các tích sau:
2 (-3) và 3.(-2)(-7).(-4) và (-4).(-7)2) So sánh:
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
H: từ bài tập 1 ở phần kiểm tra ta
có kết luận phép nhân số nguyên
có tính chất gì? Vì sao?
Phép nhân trong Z có tính chất giao hoán
1 Tính chất giao hoán
a b = b a
Giáo viên: Phước Thị Bạch Kim Năm học 2010 – 2011
Trang 5H: Tìm tích bằng a.b?
H: Lấy ví dụ khác chứng tỏ phép
nhân trong Z có tính chất giao
hoán?
H: từ bài kiểm tra thứ hai cho
biết phép nhân trong Z có tính
H: Phép nhân các thừa số giống
nhau trong N được viết kí hiệu
H: Gải thích vì sao các thừa số
nguyên âm mang dấu dương? Và
tích lẻ các thừa số nguyên âm
mang dấu âm?
1 HS lấy ví dụ hai số khác dấu
1 HS lấy ví dụ hai số cùng dấu
HS đứng tại chỗ nêu nhân xét
1 HS nêu được dạng tổng quát của tính chất kết hợp
HS lên bảng làm
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ nêu cách làm
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
125 25 8 4125.8 25 41000.100
a) (-8).(5+3)b) (-3 + 3) (-5)
Ví dụ:
(-5).(+8) =(+8) (-5) = -40(-20) (-7) = (-7) (-20) = 1402) Tính chất kết hợp
Ví dụ: a.b.c = a.(b.c) = a(b.c)
*kết hợp các tính chất đê giải toán
*Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là luỹ thừa bậc n của số nguyên a
(-3).(-3).(-3).(-3) = (-3)4
+ Nhận xét:
- Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm mang dâu “+”
- Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên
âm mang dấu “ – “
Trang 6GV cho HS làm bài tập 90 trang
95
Gọi 2 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét sửa sai
GV ghi đề bài lên bảng
)15 2 5 6
15 2 5 6
30 30900
)4.7 11 24.7 11 228.22
57 67 57.34 67.34 67.57
57 67 57.67 34 57 67
0 340340
Giáo viên: Phước Thị Bạch Kim Năm học 2010 – 2011
Ký duyệt Khánh An, ngày tháng năm 2011
Dương Văn Điệp
Trang 7- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
- Biết sử dụng các tính chất của phép nhân để làm các phép toán một cách hợp lí hoặc nhẩm nhanh các kết quả
B CHUẨN BỊ
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
II Kiêm tra
1) Bài tập 93 trang 95 SGK hai HS lên bảng giải
III Bài mới
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
Gv cho HS làm bài tập 95 trang 95
SGK
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Nếu HS trả lời đúng GV ghi lên
bảng
Gọi ý:
H: ( )3
1
− được tính như thế nào?
H: tích này có mấy thừa số âm? số
thừa số âm chẵn hay lẻ?
GV ghi đề bài lên bảng
2) Bài 96 trang 95Tính:
Trang 8GV ghi đề bài lên bảng
H: Để tính giá trị của biểu thức ta
làm thế nào?
H: hãy thay các giá trị của a và b vào
các biểu thức rồi tính?
Gọi 2 HS lên bảng giải
GV treo bảngphụ viết sẵn bài 99
gọi HS lên bảng điền số thích hợp
vào ô trống
Gọi HS nhận xét sửa chữa
HS nói được: áp dụng tính chất phân phối
2 HS lên bảng làm mỗi em làm một câu
cả lớp làm nhápsau đó nhận xét
25 63 23
25 862150
Vì tích này có thừa số âm lẻ
4 Tính giá trị của biểu thức
( ) ( ) ( )
) 125 13
a − − −a với a = 8Thay a = 8 vào biểu thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
125 13 8
125 8 13
1000 1313000
) 1 2 3 4 5
với b = 20Thay b = 20 vào biểu thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
) 1 2 3 4 5 20
1 2 3 4 5 20
24 1002400
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
) 7 13 8 13 7 8 13) 5 4 14 5 4 5 14
a b
Trang 9- HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “ chia hết cho”.
- Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “ chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
GV giới thiệu ở tập hợp Z khái
niệm chia hết cũng tương tự
Dùng bài tập ?1 minh hoạ cho khái
niệm này
H: - 9 là bội của những số nào?
H: một số muốn là bội của 6 cần
H: vậy 0 là bội của những số nào?
H: Số 1 là ước của số nguyên nào?
H: Hỏi tương tự với -1?
H: Tìm các ước của 8?
H: Tìm các bội của 3?
H: nếu a chia hết cho b; b chia hết
cho c thì a có chia hết cho c
Ví dụ:
- 9 là bội của 3 và -3
Chú ý:
+ a b q= ⇒a b q: =
+ Số 0 là bội của mọi số nguyên
+ Số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên
Trang 10Lấy ví dụ minh hoạ?
H: nếu a chia hết cho b thì bội của
a có chia hết cho b không? Cho ví
HS đứng tại chỗ trả lời và cho ví dụ
MM
HS làm ?4
5 10
0; 5;50;1; 1; 2; 2;5; 5;10; 10
B U
0;3; 3;6; 6; 0;3; 3;6; 6;9; 9;
1; 1;3; 31; 1; 2; 2;3; 3;6; 61; 1;11; 11
1; 1
U U U U
A B
M M M M M M M
Bài tập 104Tìm số x thuộc Z
75155
x x x
x x x
Trang 111) Thế nào là bội của một số nguyên? thế nào là ước của một số nguyên?
- HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “ chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “ chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II CHUẨN BỊ
Bảng phụIII TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
Gv cho HS làm bài tập 10 trang97
0;3; 3;6; 6; 0;3; 3;6; 6;9; 9;
1; 1;3; 31; 1; 2; 2;3; 3;6; 61; 1;11; 11
1; 1
U U U U
A B
Trang 12M M M M M M M
Bài tập 104Tìm số x thuộc Z
75155
x x x
x x x
Dương Văn Điệp
Trang 13- Củng cố lại khái niệm số nguyên, số đối của một số nguyên, phân loại các số nguyên.
- Ứng dụng thành thạo các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên
- Biết cách tìm bội và ước của môt số nguyên, sử dụng các tính chất để tính nhanh
(Kết hợp trong giờ ôn tập)
C Bài mới Tiết 1: LT+BT110,111; Tiết 2: còn lại
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
H: Viết tập hợp Z các số nguyên bằng
cách liệt kê các phần tử?
H: Viết số đối của số nguyên a?
H: Số đối của số nguyên dương mang
dấu gì?
H: Số đối của số nguyên âm mang dấu
gì?
H: Số nguyên nào bằng số đối của nó?
H: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
H: Khi nào viết được phép nhân thành
phép nâng lên luỹ thừa?
1 HS đứng tại chỗ nêu quy tắc
+ Số đối của số 0 là chíh nó2) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên như thế nào?
00
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ + + = +
− + − = −
+ Cộng hai số nguyên khác dấu.Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đôí đặt trước kết quả dấu của số có GTTĐ lớn hơn
b) Phép trừ hai số nguyên
a – b = a + (-b) c) Phép nhân số nguyên
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
.
+ + = +
− − = + + − = −
Trang 14GV treo bảng phụ viết đề bài 110
H: Hãy bỏ các dấu ngoặc
H: Đối với câu d ta làm theo thứ tự
nào?
H: hãy tìm các số x thoả mãn điều
kiện của bài toán ( -8 < x < 8)?
H: Hãy tính tổng các số vừa tìm được
H: hãy dung tính chất của phép cộng
nhóm các số hqạng là hai số đối nhau?
Gọi HS lên bảng làm
H: Những số nào đều có GTTĐ bằng 5
H: GTTĐ của 0 bằng bao nhiêu?
H: Có giá trị nào của a để khi lấy
3 HS lên bảng làm
HS khác nhận xét
HS đứng tại chỗ nêu thứ tự thực hiên các phép tính
4 HS lên bảng giải
cả lớp làm vào vởSau đó nhận xét bổ sung các bài là của bạn
HS đứng tại chỗ nêu những giá trị của x
1 HS lên tính tổng
HS cả lớp làm vào vở sau đó nhận xét bổ sung
HS đứng tại chỗ trả lờiKhông có giá trị nào
II PHẦN BÀI TẬP
1) Bài 110trang 99 SGKCâu nào đúng cho ví dụ minh hoạa) đúng (-5) +(-8) = -13b) đúng (+7) + (+9) = 16c) sai (-3).(-4) = 12d) đúng (+5).(+7) = 35
2 Bài 111 Tính các tổng
777 111 222 20
1110 201130
Tính tổng các số nguyên x thoả mãn
Trang 15GTTĐ kết quả là một số âm không?
H: Vậy ta có kết luận gì?
H: GTTĐ của a bằng bao nhiêu?
H: Hãy tính a ?
Vậy a là những gí trị nào?
GV ghi đề bài lên bảng
H: Tính như thế nào để ra kết quả một
cách nhanh nhất?
H: Có mấy cách tính?
H: làm theo thứ tự nào?
H: làm theo thứ tự nào?
H: Số nào nhân với -6 bằng -18?
Gọi 4 HS lên bảng giải
GV ghi đề bài lên bảng
H: Làm theo thứ tự nào?
H: tính ( )3
7
− như thế nào?
H: Có nhận xét gì về luỹ thừa với số
mũ lẻ của một số nguyên âm?
221122
a a a
d a a a
a a a
3 4 12
8.2 16
18 : 6 3
Trang 16Câu 2: Tìm số nguyên x biết
a)2x – 12 = - 6 b) 3x – (-8) = 17
Câu 3: Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn:
Lưu ý trong phần tự luận mỗi bước làm đúng cho điểm thành phần
Giáo viên: Phước Thị Bạch Kim Năm học 2010 – 2011
Ký duyệt Khánh An, ngày tháng năm 2011
Dương Văn Điệp
Trang 17Ngày soạn: 25/01/2011 CHƯƠNG III
Tuân: 24 Bài 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Tiết: 69
I.MỤC TIÊU
- HS thấy được sự giống nhau, khác nhau giữa khái niệm phân số được học ở lớp 6 và khái niệm phân số đã học ở lớp trước
- Viết được các khái niệm phân số mà tử và mẫu là số nguyên
- Thấy được mỗi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1
I CHUẨN BỊ Bảng phụ vẽ sẵn hình ở bài tập 1 và bài tập 2
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
Ở tiểu học ta đã biết viết phép chia
hai số tự nhiên dưới dạng phân số
vậy phép chia trong Z có viết được
dưới dạng phân số hay không?
GV cho HS hoạt đông nhóm
H: Trong các cách viết sau cách viết
nào là phân số?
Gợi ý theo khái niệm phân số
tử và mẫu thuộc tập hợp nào? mẫu
phải ntn?
GV cho HS nhận xét bài của các
nhóm
H: Một số nguyên có thể viết dưới
dạng phân số không? Cho ví dụ?
H: Số nguyên a viết thành phân số
Trang 18GVtreo bảng phụ vẽ các hình ở bài 2
Gọi HS lên bảng ghi các phân số
ứng với các hình a; b; c; d
b) 716
Bài 2
a) 29b) 34c) 112
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
1) thế nào là phân số? lấy ví dụ về phân số?
2) 3 HS lên làm 3 bài tập 3; 4; 5 trang 6SGK
Trang 19H: Qua hai ví dụ trên cho biết khi
nào a c
b = d ?
GV giới thiệu đó là định nghĩa hai
phân số bằng nhau và ghi lên bảng
H: Hai phân số 3& 6
−
− có bằng
nhau không? Vì sao?
H: Hai phân số 3& 4
5 7
−
có bằng nhau không vì sao?
H: Trong các cặp phân số sau cặp
phân số nào bằng nhau? vì sao?
H: Hai phân số bằng nhau theo định
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 7
gọi HS lên bảng điền vào ô trống
GV gọi HS nhận xét sửa sai
H:Hãy so sánh tích a.b và (-b).(-a),
hai tích này bằng nhau ta có điều gì?
Câu b gv hướng dẫn tương tự
hS cả lớp làm vào vở
4 HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
HS nhận xét sửa sai
hS trả lời được a.b = (-a).(-b)nên hai phân số này bằng nhau
2 HS lên bảng giải
1 Định nghĩavới ; ; ;a b c d Z b d∈ ; ; ≠0 thì
1 6)
8 32
c − = − ) 3 12
246
−
−
Bài 8 trang 6cho hai số nguyên a và b chứng tỏ rằng các cặp phân số sau luôn bằng nhau
a) Vì a.b = (-a).(-b)nên a a
Trang 20Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành mẫu dương song vẫn bằng phân số đó.
Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II CHUẨN BỊBảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
2= 4 tử của phân số thứ hai gấp mấy lần tử của phân số
thứ nhất?
( GV ghi như sơ đồ trong sách)
H: Hỏi tương tự cho mẫu?
Với câu hỏi tương tự cho HS lên
bảng điền vào sơ đồ
GV ghi ở bảng chính và giới thiệu
đây là nội dung tính chất cơ bản của
Trang 21H: từ dạng tổng quát trên hãy phát
biểu thành lời tính chất cơ bản của
H: Qua ví dụ trên cho biết muốn viết
phân số có mẫu âm thành phân số
bằng nó và có mẫu dương ta làm thế
nào? Nói cách làm nhanh nhất?
H: Qua tính chất vừa học có thể cho
biết có bao nhiêu phân số bằng phân
Làm bài tập 11 trang 11 gọi 2 HS lên bảng
Làm bài tập 12 trang 11 mỗi em làm hai câu
IV RÚT KINH NGHIỆM
Học sinh nắm được các tính chất song vận dụng chưa tốt
Ký duyệt Khánh An, ngày tháng năm 2011
Dương Văn Điệp
Trang 22HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số về dạng tối giản
Gọi 1 HS làm bài tập 2 ở phần về nhà tiết 72
Tìm phân số bằng phân số sau nhưng có tử và mẫu gọn hơn 20
GV giứi thiệu khi tử và mẫu là một
số nguyên bất kì thì việc rút gon
phân số cũng thực hiện tương tự
H: Hãy rút gọn phân số: 4
8
−
( GV ghi kết quả lên bảng)
H: Qua 2 ví dụ trên muốn rút gọn
phân số ta làm thế nào?
GV hướng dẫn cả lớp sửa sai
H: Hãy rút gọn các phân số sau:
H: Người ta nói ba phân số trên là ba
phân số tối giản vậy thế nào là phân
H: Vậy phân số có ƯC của tử và
mẫu ntn goi là phân số tối giản?
H: Lấy ví dụ về phân số tối giản?
HS nói rõ cách làm
1 HS đứng tại chỗ nói cách làm
1 HS đứng tại chỗ trả lời
Cho cả lớp làm nháp gọi HS đứng tại chỗ trả lời cho mỗi sốCác phân số trên không rút gọn được nữa
ƯC của tử và mẫu của các phân số trên là 1 và – 1Phân số có ƯC của tử và mẫu
là 1 và – 1 là phân số tối giản
HS lấy ví dụ về phân số tối giản
HS làm ?2
2 HS lên bảng
1) Cách rút gọn phân sốa) Ví dụ 1
Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và -1
* có hai cách rút gọn phân số:+ Rút gọn dần( dựa vào dấu hiệu chia hết)
Giáo viên: Phước Thị Bạch Kim Năm học 2010 – 2011
Trang 232) Chú ý+a
b tối giản khi a &b nguyên tố
cùng nhau
+ Cách rút gọn phân số nhỏ hơn 0+ Khi rút gọn phân số phải rút gon đến phân số tối giản
D CỦNG CỐ
Bài 15 trang 15 SGK 2 HS lên bảng giải
Bài 16 trang 15 SGK gọi 1 HS lên bảng
Bài 17 trang 15 SGK gọi 3 HS lên bảng giải
E HƯƠNG DẪN HỌC
Thế nào là rút gọn phân số, muốn rút gọn phân số nhanh ta làm thế nào?
Bài tập về nhà: 18;19;20;21 trang 15SGK
III RÚT KINH NGHIỆM
HS nám được phương pháp rút gọ phân số song kĩ nang tính toán nhân, chia yếu nên sai kết quả
Củng cố cho HS quy tắc rút gọn phân số, khái niệm phân số tối giản
Sử dụng được các cách rút gọn phân số thành phân số tối giản
Có thói quen rút gọn phân số trong quá trình tính toán
2) Bài tập 18 trang 15 SGK 1 HS lên bảng)
3) Bài tập 19 trang 15 SGK (1 HS lên bảng)
C Bài mới Tiết 1: Đến bài 23; Tiết 2: còn lại
1 Hoạt động của giáo viên 2 Hoạt động của HS 3 Nội dung
H: dự đoán loại những phân số
Trang 24H: So sánh mãu với mẫu cũ?
H: như vậy phải tăng mỗi tử bao
H: Có những cách nào tim được
phân số bằng phân số đã cho?
H: trường hợp này có nên rút gọn
không? Vì sao?
H: nếu nhân cả tử và mẫu với cùng
một số ta nhân với những số nào
đảm bảo tử mấu có hai chữ số?
H: Đoạn thẳng AB chứa bao nhiêu
15
y x
x y
Trang 25Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào? Dựa trên cơ sở nào để rút gọn một phân số?
Về nhà ôn lại tính chất cơ bản của phân số
Ký duyệt Khánh An, ngày tháng năm 2011
Dương Văn Điệp
Trang 26- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số.
- Có kĩ năng quy đồng mẫu nhiều phân số
1) Phát biểu và viết dạng tông quát các tính chất của phân số
2) Rút gon các phân số sau: 21 24;
H: hỏi tương tự với phân số 5
8
−
H: Qua 2 ví dụ trên có thể hiểu quy
đồng mẫu hai phân số là làm gì?
GV giới thiệu có thể tìm mẫu chung
của hai phân số trên là những số
khác 40
H: nhưng ta nên lấy mẫu chung là số
như thế nào?
GV giới thiệu các bước tiến hành
quy đồng mẫu số nhiếu phân số
cũng như quy đông hai phân số
H: Viêc việc đầu tiên ta làm gì?
H: tìm mẫu chung là làm gì? Thông
thường mẫu chung là số ntn?
H: Để có mẫu của phân số là 40 ta
phải làm gì? Có tử là -24 ta đã làm
thế nào?
H: số 8 có do đâu?
GV giới thiệu 8 là thừa số phụ
H: Qua hai ví dụ trên muốn quy
đồng mẫu nhiều phân số ta làm thế
1 Quy đồng mẫu hai phân số
Ví dụ: Cho hai phân số 3
5
−
và 58
Trang 27Gọi 4 HS lên bảng làm bài 28; 29 trang 19 SGK
Về nhà học thuộc và nắm được quy tắc quy đồng
Lưu ý trước khi quy đông ta phải rút gọn ho các phân số tối giản
- Củng cố quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
- Rèn kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số
- Rèn cách tìm mẫu chung một cách nhah nhất có thói quen rút gọn phân số trước khi quy đồng
H: Tìm thừa số phụ của từng mẫu?
GV hướng dân HS viết thừa số phụ
không càn viết riêng một dòng
1 HS lên bảng làm
Cả lớp làm nháp
HS biết lấy 21 3 = 63
63 7;63 9M MNên BCNN(7;9;21) =63
Bài 32aQuy đồng mẫu các phân số:
Trang 28H: Có thể làm gì trước khi quy đồng
mãu cho thuận tiện?
H: BCNN(20;30;15) =?tìm bằng cách
nào cho nhanh?
H: tìm thừa số phụ của mỗi mẫu?
H: Hãy nhân tử và mẫu của mỗi
phân số với thừa số phụ tương ứng?
H: Ngoài việc làm cho mẫu dương
cần làm gì trước khi quy đồng
H: bây giờ ta cần tìm BCNN của
những số nào?
H: Thừa số phụ của từng mẫu là bao
nhiêu? Cách viết, tính cho nhanh
cùng việc quy đòng mẫu?
H: có thể làm gì trước khi quy đồng?
H: thấy ngay mãu chung là số nào?
H: tiếp tục để hoàn chỉnh bài làm?
H: với bài này ta cần theo thứ tự
nào? Vì sao?
H: Mẫu chung là BCNN của những
số nào?
H: Tại sao MC lại là 5 6?
H: Hãy tìm thừa số phụ và nhân thừa
số phụ với tử và mẫu của từng phân
số?
HS phát hiện ra30.2=60
60 20;60 15M MVậy MC là 60
HS rút gọn phân số
( 35;20;28 ) 140
HS tính và nêu thừa số phụ của từng mẫu
HS thấy được các phân số dã tói giản 5 và 6 nguyen tố cùng nhau nên
3 11 7
20 30 15
3 11 7: ; ;
20 20 15
a hay
35 20 28
b hay
5 8
;
5 7
1 8: ;
5 6
Giáo viên: Phước Thị Bạch Kim Năm học 2010 – 2011