1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10 chương 2 bài 1: Hàm số

13 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài : Khái niệm hàm số các emđã học ở lớp 9 cho nên bài học hôm nay chỉ nhắc lại cho các em nắm vững.. Cách cho hàm số : a/ Hàm số cho bằng bảng.

Trang 1

Tiết 11 § 1 HÀM SỐ

I.MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức :

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số ;

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẳn, lẻ ;

- Biết được tính chất đối xứng của hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ ;

+ Về kỹ năng:

- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản ;

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước ;

- Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

+ Về tư duy: Biết quy lạ về quen.

II.CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : Một số bảng phụ (vd1, vd2… trong sgk, bảng củng cố ) + Học sinh : Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp dưới về hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số y = ax2 Xem trước bài hàm số sgk 10 tr 32

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ : ( Gọi HS lên bảng)

Câu hỏi 1 : Nêu các hàm số đã biết

Câu hỏi 2 : Tập xác định của hàm số 1

y x

 là R đúng hay sai, vì sao ?

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội Dung

Trang 2

Giới thiệu bài : Khái niệm hàm số các em

đã học ở lớp 9 cho nên bài học hôm nay

chỉ nhắc lại cho các em nắm vững

Nhắc lại khái niệm hàm số và

tập xác định của nó

+GV cho HS ghi lại đn sgk tr 32

+ GV treo bảng phụ ví dụ1 sách giáo khoa

tr 32

+Hãy nêu tập xác định của hàm số

+Hãy nêu tập giá trị của hàm số

+GV cho 1 HS đưa ra số x và 1 HS khác

đọc số y tương ứng

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 1 sgk

tr32

+GV có thể gợi ý cho HS lấy ví dụ về lớp

của mình

+ HS ghi đn và làm ví dụ1 theo hướng dẫn của GV

+ Các nhóm hoạt động, trả lời theo chỉ định của GV

+ Tập xác định D =

+Tập giá trị T = +HS làm theo yêu cầu của GV +HS nêu 1 ví dụ thực tế về hàm số

I.ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ:

1) Hàm số -Tập xác định của hàm

số :

(SGK tr 32)

f : D � R

x a y = f(x)

Ví duï : SGK

Dựa vào các hoạt động sgk để chỉ ra

cách cho hàm số

+ Hàm số ở vd1 được cho bằng bảng

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 2

sgktr33

+GV yêu cầu HS chỉ ra các giá trị của hàm

số trên tại x = 2001 2004 ; 1999

+Gv yêu cầu Hs chỉ ra các giá trị của hàm

số trên tại x=1991 ;2005 ; 2007

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 3

+ Gọi f là hàm số có tập giá trị là tổng số

công trình dự giải thưởng, g là hàm số có

tập giá trị là tổng số công trình đoạt giải

+HS xem lại bảng ở vdụ1

+HS thực hiện theo yêu cầu GV + f(2001)=375

+ f(2004)=564 +f(1999)=339 +HS : không tồn tại vì x không thuộc tập xác định của hàm số

2 Cách cho hàm số :

a/ Hàm số cho bằng bảng

Trang 3

thưởng GV yêu cầu HS :

-Hãy chỉ ra các giá trị của f tại x = 1995,

2000, 2004

-Hãy chỉ ra các giá trị của g tại x =1996,

2000, 2004

+HS lắng nghe và thực hiện theo chỉ định của GV

+f(1995) = 39, +f(2000) = 116 +f(2004) không tồn tại +g(1996)=17

+g(2000)=35 +g(2004) không tồn tại

b/Hàm số cho bằng biểu đồ

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 4 sgk

tr33

-GV yêu cầu HS kể các hàm số đã học ở

THCS

-GV yêu cầu HS nêu tập xác định của các

hàm số trên

+GV cho HS ghi quy ước sách giáo khoa tr

34

+Cho HS xem ví dụ 3 sgk tr34

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 5 để

củng cố cách tìm TXĐ của hàm số

+HS trả lời:

1) y = ax ; 2) y =

x a

3) y = ax + b ;4) y = ax2

+HS trả lời:

1) D = R 2) D =  xR /  x 0 

3) D = R ; 4) D = R

+HS ghi vào vở

+HS làm ví dụ 3

c/ Hàm số cho bằng công thức

+Quy ước :Tập xác định của hàm

số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa

Trang 4

+Gọi 2 nhóm lên bảng tìm TXĐ

+GV nêu một số dạng hàm số và yêu cầu

HS lên bảng ghi điều kiện xác định của

từng hàm số:

1) y = f (x )

2) y =

)

(

1

x

f

3) y = f ( x )  g ( x )

4) y =

)

(

)

(

x

f

x

g

+Nhóm 1 :R\{-2}

+Nhóm 2: � � 1 x 1

+HS lên bảng ghi tập xác định +HS 1: Điều kiện xác định của hàm số là: f ( x )  0

+HS 2: Điều kiện xác định của hàm số là: f ( x )  0

Chú ý : (sgk tr 34)

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 6

sgk tr 34

+Hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 7

sgk tr 35

+GV yêu cầu HS ghi định nghĩa hàm số và

xem hình 1.4 sgk

+Gọi HS lên bảng tính f(-2),

f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2), g(0)

+Gọi 1 HS tìm x sao cho f(x = 2, g(x) = 2

+Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x)

là một đường thẳng, một parapol khi đó

ta nói

y = f(x) là phương trình của đường đó

+HS 3:Điều kiện xác định của

hàm số là:

 0 ) (

0 ) (

x g

x f

+Điều kiện xác định của hàm số là: f x ( ) 0 

+HS làm theo hướng dẫn của GV f(-2)=-4 ; f(5)=11

+HS làm theo yêu cầu của GV

+HS 1 : f(-2)=-1, f(-1)=0, f(0)=1,

f(2)=3, g(-1)=1/ 2, g(-2)=2, g(0)=0

3 Đồ thị của hàm số

( sgk tr 35 )

Trang 5

+HS 2: f(x)=2 khi x=1 g(x) =2 khi x =-2 hoặc x

= 2

Nhắc lại về sự biến thiên của hàm số :

+GV yêu cầu HS nêu những hàm số đã học

+Hàm số nào đã học luôn đồng biến (hoặc

nghịch biến trên R)

+Hàm số nào đã học vừa đồng biến vừa

nghịch biến

+GV nêu chú ý cho HS và giải thích để HS

biết

+GV sẽ treo bảng đồ thị hình 1.5

+GV gọi HS nhận xét đồ thị hàm số y = x2

Sau đó GV tổng quát về sự đồng biến

nghịch biến của hàm số

+GV treo bảng phụ bảng biến thiên ở vd5

gọi HS nhận xét

+GV nhận xét :Nhìn vào bảng biến thiên,

ta sơ bộ hình dung được đồ thị hàm số (đi

lên trong khoảng nào, đi xuống khoảng

nào)

+HS : y = ax + b, y = ax2

+Hs : y = ax + b đồng biến với a>0 ( nghịch biến với a< 0 ) +HS :y = ax2 , yx

+HS lắng nghe và ghi chú ý vào vở

+HS nhận xét : -Dựa trên đồ thị ta thấy khoảng

   ; 0  đồ thị “đi xuống” từ trái sang phải

-Trên khoảng  0 ;   đồ thị “đi lên” từ trái sang phải

II SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM

SỐ : 1.Ôn tập

Chú ý : ( sgk tr 36)

Trang 6

*Từ khái niệm về hàm số đồng biến,

nghịch biến ta sẽ rút ra được phương pháp

khảo sát sự biến thiên của hàm số

+Hình thành tính chẵn lẻ của hàm số

+GV yêu cầu HS nhận xét về các giá trị

của hàm y = f(x) = x 2 và y = g(x) = x

1) f(-1) và f(1); f(-2) và f(2)

2) g(-1) và g(1); g(-2) và g(2)

+Qua vd trên GV hình thành cho HS định

nghĩa về hàm số chẵn, hàm số lẻ

+GV hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 8

để củng cố về hàm số chẵn, hàm số lẻ

+GV theo dõi hoạt động của HS để chính

xác hóa lời giải

+HS nhận xét theo chỉ định của GV

+HS :Để diễn tả hàm số nghịch biến ta vẽ mũi tên đi xuống, để diễn tả hàm số đồng biến ta vẽ mũi tên đi lên

+HS1:

f(-1) = 1 = f(1) f(-2) = 4 = f(2) +HS2:

g(-1) = -1 ; g(1) = 1 Vậy g(-1) = - g(1) g(-2) = - 2 ; g(2) = 2 Vậy g(-2) = g(2)

+Các nhóm thảo luận lên bảng giải

+Nhóm 1: 1) y = 3x2 - 2 TXĐ: D = R

D x D

x    

f(-x) = 3(-x)2 -2 = 3x2 –2 = f(x)

+Tổng quát : (sgk tr 36)

2.Bảng biến thiên

(sgk tr37)

SỐ : 1) Hàm số chẵn, hàm số lẻ:

Định nghĩa: (SGK) Tóm tắt:

x f x f

D x D x

) ( )

Trang 7

+Từ vd trên GV đưa ra chú ý cho

HS : Một hàm số khơng nhất thiết

là hs chẵn hoặc hàm số lẻ

*GV nêu nhận xét:

+Đồ thị hàm chẵn nhận trục tung làm trục

đối xứng

+Đồ thị hàm lẻ nhận gốc toạ độ O

làm tâm đối xứng

+Nhóm 2: 2) y =

x

1

TXĐ: D  R \   0

D x D

x    

f(-x)= -

x

1

= - f(x)

Vậy y =

x

1

là hàm lẻ +Nhĩm 3: 3) y = x

TXĐ : D =  0 ;  

Khơng thoả tính chất

D x D

x    

Vậy y = x khơng chẳn khơng lẻ

+HS lắng nghe và nhìn lại các đồ thị hàm số chẵn cĩ trong sgk

2)Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số

lẻ:

(SGK tr 38)

IV.CỦNG CỐ:

Câu 1: a)Nêu phương pháp xét sự biến thiên của hàm số

b)Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ,đồ thị của chúng Câu 2: a)Xét sự biến thiên của hàm số : y = x2 -2x +3 trên khoảng  1 ;  

a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số : y = x2 - 2x

Bài tập về nhà : 1,2,3,4 SGK

Trang 8

Tiết 12 § 1 HÀM SỐ

Kiểm tra bài cũ

1)Tìm tập xác định của các hàm số:

a) y = 1  xx  3 b) y =

4 3

2

x x x

2)Xét tính chẵn lẻ của hàm số : y = x  2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội Dung

GV giao nhiệm vụ cho 3 HS

*GV kiểm tra vở bài tập của các HS

còn lại

*GV nhận xét và cho điểm

*HS 1: a)

1 2

2 3

x

x y

Điều kiện xác định:

2

1

x

Vậy tập xác định là

2

1

\

R D

*HS 2: b)

3 2

1

x x

x y

Điều kiện xác định : x2  2 x  3  0

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số:

a)

1 2

2 3

x

x y

b)

3 2

1

2

x x

x y

c)y  2 x  1  3  x

Trang 9

Hoạt động của giáo viên

3

1

x x

Vậy tập xác định là DR \   1 , 3 

*HS3: c)y  2 x  1  3  x

Điều kiện xác định :

 0 3

0 1 2

x x



3 2

1

x x

Vậy tập xác định là

Hoạt động của học sinh

Nội Dung

Trang 10

+GV giao nhiệm vụ cho HS

+GV giao nhiệm vụ cho HS

*GV nhận xét và cho điểm

GV giao nhiệm vụ cho HS

 ; 3 2

1

D

*HS:

f(3) = 3 + 1 = 4 f(-1) = (-1)2 -2 = -1 f(2) = (2)2 -2 = 2

*HS 1: Với M(-1,6), ta có:

6 = 3(-1)2 -2(-1) +1

 6 = 3 +2 +1

 6 = 6 (thỏa) Vậy M(-1,6) thuộc đồ thị hàm số y

= 3x2 -2x +1

*HS 2: Với N(1,1)

1 = 3(1)2 -2(1) + 1

 1 = 2 (vô lý) Vậy N(1,1) không thuộc đồ thị hàm số

y = 3x2 -2x +1

*HS 3: Với P(0,1)

1 = 3(0)2 -2(0) + 1  1 = 1 (thỏa) Vậy P(0,1)thuộc đồ thị hàm số y = 3x2 -2x +1

*HS 1: a) y  x

 TXĐ: D = R

Bài 2 :Cho hàm số:

2 ,

2

2 ,

1

x

x x

y

Tính giá trị của hàm số

đó tại x = 3, x = -1, x =2 Bài 3 :Cho hàm số:

y = 3x2 -2x +1 Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số đ không ? a) M(-1,6) b) N(1,1) c) P(0,1)

Bài 4 :Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:

a) y  x

b)  2

2

x y

c) y = x3 + x d) y = x2 + x +1

Trang 12

+GV giao nhiệm vụ cho HS

*GV nhận xét và cho điểm

GV giao nhiệm vụ cho HS

*GV có thể hướng dẫn tính:

f(2) = 16

f(-2) = 0

Suy ra : f(2) f(-2)

thoả tính chất

*HS:

f(3) = 3 + 1 = 4 f(-1) = (-1)2 -2 = -1 f(2) = (2)2 -2 = 2

HS 1: Với M(-1,6), ta có:

6 = 3(-1)2 -2(-1) +1

 6 = 3 +2 +1

 6 = 6 (thoả) Vậy M(-1,6) thuộc đồ thị hàm số y

= 3x2 -2x +1

*HS 2: Với N(1,1)

1 = 3(1)2 -2(1) + 1

 1 = 2 (vô lý) Vậy N(1,1) không thuộc đồ thị hàm số

y = 3x2 -2x +1

*HS 3: Với P(0,1)

1 = 3(0)2 -2(0) + 1  1 = 1 (thoả) Vậy P(0,1)thuộc đồ thị hàm số y = 3x2 -2x +1

HS1: a) y  x

Trang 13

VI/ CỦNG CỐ TOÀN BÀI :

Câu 1 : Thế nào là hàm số chẵn ? Thế nào là hàm số lẻ ?

Câu 2 : Thế nào là hàm số đồng biến trên khoảng (a;b) ?

Câu 3 : Hàm số 1

y

x

 có tập xác định là :

a)D=[0;+]\{-1} b)D=(\0;+]\{-1}

c)D=[0;+]\{1/2} d)D=R

VII/ DẶN DÒ :

HS về nhà xem lại các bài tập đã giải và chuẩn bị bài hàm số y = ax+b

Ngày đăng: 06/02/2018, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w